TÀI LIỆU DẠY HỌC SINH LỚP 9 CHƯA ĐẠT CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
MƠN NGỮ VĂN
( LƯU HÀNH NỘI BỘ)
PHẦN A. GIỚI THIỆU CHUNG
!"#$%$
&'()*+,&+&**'-./$012-3$4$05'(6-7./4$089:;<=
>39?$4$0@(-AB?$<$C=0D$E?-3C=
0D=-CC?F<$.G>H-I4$;
"-./$C=0D.5D$<$$=-J(>-K(L6-J-./$$6>M$@D$
N(D-J/O>B;98%$>HC>$GC(P4(
M4$0P-./$98%$$GC-3$?$6./75'Q-R
5,*;
B?C=0D$SD$8=$.?C?F<8$.G>H;T07
$KU$6-J$.G(/O(<=$RC#0; ?@$<$C=0D$E?(<=
C=0D$V/5-J9D4$>H-$E?-7./4$0>.BH;"
=(9C=0DC#0$R-CP4-34$0W8;
XJ$<$%$D4$YZ$%>H-$E?4$0(<=$K32$<$.G<
D4$$V/[$4$0P-./$98%$$GC\$.B$(-3
8C@]D$=-J;TL93C$R$4$08JR@$<$(]-G(0G
./$-8-R-E5JD$N(D-J9<$?-3>^9_>HC;
PHẦN B. NỘI DUNG
PHẦN I. TIẾNG VIỆT Tiết
, Chun đề 1. Từ vựng 6
& Chun đề 2;Ngữ pháp; 6
PHẦN II. LÀM VĂN
) Chun đề 1. Văn tự sự 3
` Chun đề 2. Văn nghị luận 9
a Chun đề 3. Văn thuyết minh 3
b Chun đề 4. Văn bản hành chính cơng vụ 3
PHẦN III. VĂN HỌC
c Chun đề 1. Văn học trung đại Việt Nam; 15
* Từ láy: nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xơi, lấp lánh.
Đề 2:">$<$]<0?-(]<$K0mh?n]<$K0mh?n0
5h?$E?877$l
trăng trắng, sạch sành sanh, đèm đẹp, sát sàn sạt, nho nhỏ, lành lạnh, nhấp nhơ, xơm xốp.
Gợi ý:
o]<$K0mh?nYtrăng trắng, đèm đẹp, nho nhỏ, lành lạnh, xơm xốp.
o]<$K0mh?nYsạch sành sanh, sát sàn sạt, nhấp nhơ,
2. Dạng bài tập 2 điểm:
Đề 1. g$5L]Ynhỏ nhắn, nhẹ nhàng, nhẹ nhõm, nhỏ nhẻ.
Gợi ý:
-BDn Hoa tr«ng thËt nhá nh¾n, dƠ th¬ng.
- Bµ mĐ nhĐ nhµng khuyªn b¶o con.
- Lµm xong c«ng viƯc, nã thë phµo nhĐ nhâm nh trót ®ỵc g¸nh nỈng
- B¹n Hoa ¨n nãi thËt nhá nhỴ.
3. Dạng đề 3 điểm:
Z$<$]0?Ylộp bộp, róc rách, lênh khênh, thánh thót, khệnh khạng, ào ạt, chiếm chệ, đồ sộ, lao xao,
um tùm, ngoằn ngo, rì rầm, nghêng ngang, nhấp nhơ, chan chát, gập ghềnh, loắt choắt, vèo vèo, khùng
khục, hổn hển.
pI8$<$]>=&$.G%>C0?Y
"]./? "]./H
- Lộp bộp, róc rách, thánh thót, ào ào, lao xao,
rì rầm, chan chát, vèo vèo, khùng khục, hổn
hển
- Lênh khênh, khệnh khạng, chếm chệ, đồ sộ,
um tùm, ngoằn ngo, nghêng ngang, nhấp
nhơ, gập ghềnh, loắt choắt.
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 2 -
C. BÀI T ẬP VỀ NHÀ
1. Dạng bài tập 2 điểm:
Còn mong chi ngày trở lại Phước ơi!”
( "7- Đi đi em)
i)]>=qrứa, ni, chir$f-./$012J">;
oTét sè]-j?.G9<$Y
C¸c vïng miỊn
VÝ dơ
Từ địa phương Từ tồn dân
uP$u biu điện bưu điện
?u dề, dui về, vui
?">u béng bánh
"]?"=H té ngã
3. Biệt ngữ xã hội:
- BIlµ nh÷ng tõ ng÷$f-./$V>R5I6-j;
* Ví dụ:
- Ch¸n qu¸, h«m nay m×nh ph¶i nhËn con ngçng cho bµi kiĨm tra to¸n.
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 3 -
- Tróng tđ, h¾n nghiƠm nhiªn ®¹t ®iĨm cao nhÊt líp.
+ Ngỗng: điểm 2
+ trúng tủ: đúng vào bài mình đã chuẩn bị tốt
( Được dùng trong tầng lớp học sinh, sinh viên )
*Sử dụng từ ngữ địa phương và biệt ngữ xã hộiY
iViƯcsư dơng ]-j?.GCIV/5H7?8;
i">G(<$$K301207]$&5]-3-0P$-j?.G(
0P$R5I$E?(U$<$;
iT7><D2]-j?.GCI$RH3$<$]$Kh?
.G-.G-30129$R8;
B . CÁC d¹ng bµi tËp
1. Dạng bài tập 1 điểm:
Đề 1:"H07]-j?.GG@g$V9<$@C8;=].G
C.BÀI TẬP VỀ NHÀ:
1. Dạng bài tập 1 điểm:
IH>$??(2$(G?>P$K012]-j?.GCIl
Gợi ý:
XU207CG$E?G"7;
">PmChiếc lược ngà”$E?Wv?<;;;;
2. Dạng bài tập 2 điểm:
pI8-Dkho¶nga$$K012]-j?.Gl
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 4 -
Gợi ý:qX8@0h(tù chän chđ ®Ị, -D$K012]-j?.Gr
Tiết 3 + 4Y
Tõ xÐt vỊ nghÜa vµ hiƯn tỵng chun nghÜa cđa tõ
A. TĨM T ẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1. NghÜa cđa tõ: Lµ néi dung mµ tõ biĨu thÞ.
VÝ dơ: Bµn, ghÕ, s¸ch…
2. Tõ nhiỊu nghÜa: Lµ tõ mang s¾c th¸i ý nghÜa kh¸c nhau do hiƯn tỵng chun nghÜa.
VÝ dơ:
3. HiƯn t ỵng chun nghÜa cđa tõ:
a. C¸c tõ xÐt vỊ nghÜa: Tõ ®ång nghÜa, tõ tr¸i nghÜa, tõ ®ång ©m.
* Tõ ®ång nghÜa: lµ nh÷ng tõ cïng n»m trong mét trêng nghÜa vµ ý nghÜa gièng nhau hc gÇn gièng nhau.
VD: xinh- ®Đp, ¨n- x¬i
- Tõ ®ång nghÜa cã thĨ chia thµnh hai lo¹i chÝnh:
+ Tõ ®ång nghÜa hoµn toµn
VD: qu¶- tr¸i, mĐ- m¸…
+ §ång nghÜa kh«ng hoµn toµn:
VD: kht nói- qua ®êi, chÕt- hi sinh…
* Tõ tr¸i nghÜa: Lµ nh÷ng tõ cã nghÜa tr¸i ngỵc nhau
VD: cao- thÊp, bÐo- gÇy, xÊu- tèt…
* Tõ ®ång ©m: Lµ nh÷ng]7?J?.h?9<$??(9=F?H5?;
“Nçi m×nh thªm tøc nçi nhµ,
ThỊm hoa mét bíc lƯ hoa mÊy hµng!”
( Ngun Du, Trun KiỊu).
Gợi ý:
- Tõ hoa trong thỊm hoa, lƯ hoa ®ỵc dïng theo nghÜa chun.
- Tuy nhiªn kh«ng thĨ coi ®©y lµ hiƯn tỵng chun nghÜa lµm xt hiƯn tõ nhiỊu nghÜa, v× nghÜa chun
nµy cđa tõ hoa chØ lµ nghÜa chun l©m thêi, nã cha lµm thay ®ỉi nghÜa cđa tõ, cha thĨ ®a vµo tõ ®iĨn.
2. Dạng bài tập 2 điểm:
Đ ề 1: Đặt tên trường từ vựng cho mỗi dãy sau:
a. Lưới, nơm, câu, vó.
b. Tủ, giường, hòm, va li, chai, lọ.
c. Đá, đạp, giẫm, xéo.
d. Buồn, vui, phấn khởi, sợ hãi.
*Gợi ý:
?; 2$2-<CPQ0;
C; 2$2-3-;
$; D-$E?$;
; ">D<U;
Đ ề 2: Z<$]->-D0?-$>.B]l
Vì tơi biết rõ, nhắc đến mẹ tơi, cơ tơi chỉ có ý gieo rắc vào đầu óc tơi những hồi nghi để tơi khinh
miệt và ruồng rẫy mẹ tơi, một người đàn bà đã bị cái tội là gố chồng, nợ nần cùng túng q, phải bỏ
con cái đi tha hương cầu thực. Nhưng đời nào tình thương u và lòng kính mến mẹ tơi lại bị những
rắp tâm tanh bẩn xâm phạm đến…
(Ngun Hồng, Những ngày thơ ấu)
* Gợi ý:
Z<$]mhồi nghi, khinh miệt, ruồng rẫy, thương u, kính mến, rắp tâmnY>.B]mthái độn
Đề 3:
Khi ngêi ta ®· ngoµi 70 xu©n th× ti t¸c cµng cao, søc kh cµng thÊp.
(Hå ChÝ Minh, Di chóc)
Cho biÕt dùa trªn c¬ së nµo, tõ xu©n cã thĨ thay thÕ cho tõ ti. ViƯc thay tõ trong c©u trªn cã t¸c dơng
$K38$&>.Br
*Gợi ý:
x%<$ "U<$
Mũi, thơm, điếc, thính Tai, nghe, điếc, rõ, thính
;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
TiÕt 5+6: MỘT SỐ PHÐp TU TỪ TỪ VỰNG
(So sánh, ẩn dụ, nhân hố, hốn dụ, điệp ngữ, chơi chữ,
nói q, nói giảm - nói tránh.)
A. TĨM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. So sánh:
ie-7$80./50./9<$$K:.G-A0%$/H(
G$$0W-D;
* Cấu tạo của phép so sánh
0<`87Y
iX8yY7./q0r-./$00<;
iu?-g$-300<q.G00<r;
i"]00<;
iX8uY$z00<;
"?$K0G-A0?Y
Yếu tố 1 Yếu tố 2 Yếu tố 3 Yếu tố 4
X8y
q -./$0
0<r
{.G
00<
"]00<
X8u
qV-3$z0
0<r
Mặt trời
*Tác dụng của ẩn dụ
~2$$=H?U0M$;%$D$E?z2$Ug
C3$;ZV-7ư/.?$KJ$<$%$W-D9<$?;(thuyền – biển, mận - đào,
thuyền – bến, biển – bờ)$=z2$K3V$J-7./9<$?;z2C3
O0>?53;ZUH8z2$$H0M$(
$7.B-4$.B@;
3. Nhân hóa :
-<$<$4g$$($$7(-A(./==C[]7-./$
V-•4g$$.B\$85($$7-A(k>=Rs5$.B(
C3j-./$0hH$$E?$.B;
* Các kiểu nhân hố
|40C[]74.B
|]$fD-(U$6$E?$.B-./$V-3$fD-(U$60;
|">S$05.-75.B
* Tác dụng của phép nhân hố
i{:<$$(C=$23(0-(/$\$85-A($$7(
$-./$Rs5$.BG;
4. Hốn dụ:
- 4=09<C[=$E?0./9<9<$$K7F?Rs5
K(0%$/H/$$0W-D
* Các kiểu hốn dụ
|e6C-343YXU26cây bút-3$fnhà văn
|e6$%?--34Cj$%?-Ylàng xóm$fnơng dân
|e66$E?0-340YHoa đào, hoa mai-3$fmùa xn
|e6$<$23-34$?U>]./YMồ hơi-3$f0vất vả
5. Nói q:
- u<]K-D%$-FU$6$E?0./-./$=-36./(
0%$C3$
6. Nói giảm, nói tránh
-eC<]V$<$W-D8j3$3(><$<$-?CA=0/><
Gợi ýY]Yleo, cành, con kiến
$2]Yleo phải cành cụt, leo ra, leo vào.
Đề 2:X298%$-I4$J07:]]-3U$:-$-<$E?
$G0?Y
a, Gác kinh viện sách đơi nơi
Trong gang tấc lại gấp mười quan san
qW (Truyện Kiềur
b, Còn trời còn nước còn non
Còn cơ bán rượu anh còn say sưa
qZ??r
* Gợi ý:
?({:KF<Y<$v?ƒ(G"OxJCjD".CP>?$:9(>6R5S-4$0<$
$E?"M$;"$V>9.BD".(R?>gang tấc(.B-?
.B$<$>gấp mười quan san;
iu[7KF<(<$$$0?$<$?($$E?"OxJ"M$
C({:-qcòn)V]-?h?qsay sưa)
iSay sưa]?-./$3$>?H7J>./0?(]?-./$3$>?0?-PHH;
iB$<$K-K$>?3H$$E?HD€9U-<;
3. Dạng đề 3 điểm :
w<$-jC<]]>-DG0?;=<$2$E?C<]-K
mChiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã
Phăng mái chèo mạnh mẽ vượt trường giang
Cánh buồm giương to như mảnh hồn làng
Rướn thân trắng bao la thâu góp gió”.
("8?- Q hương )
Gợi ý:
* Biện pháp tu từ vựng
+ 0<mchiếc thuyền” . “con tuấn mã” $<CA. “mảnh hồn làng” -ID=H-$
-<\0.-./$#=A>=-‚-€;
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ
qAZUT(Ngắm trăngr
b, Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ, em nằm trên lưng
qWx?J(Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ
* Gợi ý:
?({:<YG-I<<>(C8>.BCD>(>9f;
iB:<==>CG>=07-G($KAGPCK5$
.BG;
C({:z2]Y]mặt trời>$G%?$f@C:>=.‚(-KA07(A
.„J$E?‚?;
;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 10 -
CHUN ĐỀ 2: NGỮ PHÁP.
Tiết 1 - 2
TỪ LOẠI TIẾNG VIỆT
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
1. Danh từ
a) Khái niệmY ?]]$f0(./(9<;
b) Các loại danh từ:
- Danh từ chỉ sự vật:
| ?]$Ye?]$K3V=4$D0$VD;X Ybàn,
ghế, quần, áo, sách, bút ...
| ?]>=Ye?]V=4>=$]$<3(0(.B(-j?
.G($GF?(#$%$;X YHồng, Trang, Hà nội, Trường THCS Ba Đình ...
- Danh từ chỉ đơn vịY
| ?]$f-Gj=q$S4D]r;X : cái, con, hòn, viên, tấm, bức, bọn, nhóm ...
| ?]$f-GjF.5$q ?]$f-Gj$U<$?]$f-Gj.5$$]r;
2. Động từ
Bài tập1. Cho các câu sau:
?rTơi / khơng / lội / qua / sơng / thả / diều / như / thằng / Q / và / khơng / đi / ra / đồng / nơ đùa /
như / thằng / Sơn / nữa.
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 11 -
b) Trong / chiếc / áo /vải / dù / đen / dài / tơi / cảm thấy / mình / trang trọng / và / đứng đắn.
(Thanh Tịnh – Tơi đi học)
iw<$-j]D$$<$]>$<$$>=;
iI$U2J]D$S8>$<$$>=;
Gợi ý:
* Xác định từ loại:
i ?]Ysơng, diều, thằng, Q, thằng, Sơn, đồng, chiếc, áo, vải, dù.
i]Ylội, thả, đi, ra, nơ đùa, cảm thấy.
i"U]Yđen, dài, trang trọng, đứng đắn.
iD]Ytơi, mình.
i{K]Ykhơng, nữa,
iv?]Yqua, và, như.
* Ví dụ về một số từ loại còn thiếu:
i7]Yhai, ba, thứ hai, thứ ba.
ie./]Ynhững, các, mọi, mỗi.
iZf]Ynày, kia, ấy, nọ.
i">/]Ychính đích, ngay, là, những, có.
i"H<]Yà, ư, hử, hả, thay, sao, nhé;
i"<]Yơi, ơ hay, dạ, vâng, ơi.
Bài tập 2YI=$<$]$0?->.5$]U$/5$M>C?$C=.5;Z
C8L]>C?$-K$]Dl
a. những, các, một
b. hãy, đã, vừa
c. rất, hơi, q
+;;;+?+;;;+$<qr+;;;+-
* Khái niệmYD#/]-]507]2$KD;Z2-]$KO
h?-R-EG$K$6D%$DGH-](.D->$7.
-];
X YGóp cho đất nước mình núi Bút, non Nghiên.
* Mơ hình của cụm động từYA$KR>.5$(R>R0?;
iZ<$2R>.5$C#0$-]$<$Oh?JF?B?(08W.G
;;;
iZ<$2R0?C#0$-]$<$$8J-7./(.5(-j?-3(B?(
2$-U$(=;;;
X YChưa tìm được ngay câu trả lời.
{"{""{20?
III. Cụm tính từ
* Khái niệm: D#/]U]507]2$KD;Z2U]$KOh?
-R-EG$K$6D%$DGHU](.D->$7.U];
X YThơm dịu ngọt cốm mới.
* Mơ hình của cụm tính từYA$KR>.5$(R>R0?;
iZ<$2R>.5$C3jF?B?(08W.G(%$-$E?-g$-3(
U$6;;;
iZ<$2R0?C3jj>U(000<(%$-;;;;
X YĐang trẻ như một thanh niên
{"{""{R0?
B. Các dạng bài tập
Dạng bài tập 2 điểm:
Bài tập 1. "HU$ $<$$2] $K>-D>U$0?Y
Những ý tưởng ấy tơi chưa lần nào ghi lên giấy, vì hồi ấy tơi khơng biết ghi và ngày nay tơi khơng nhớ
hết. Nhưng mỗi lần thấy mấy em nhỏ rụt rè núp dưới nón mẹ lần đầu đi đến trường, lòng tơi lại tưng bừng
rộn rã.
(Thanh Tịnh - Tơi đi học)
oGợi ý:
+ Cụm danh từ
qLê Anh Trà(Phong cách Hồ Chí Minhr;
C. Với lòng mong nhớ của anh, chắc anh nghĩ rằng, con anh sẽ chạy xơ vào lòng
ĐT
anh, sẽ ơm chặt lấy cổ anh.
ĐT
qNguyễn Quang Sáng(Chiếc lược ngàr
$;Khơng lời gửi của một Nguyễn Du, một Tơn - xtơi cho nhân loại phức tạp hơn,
TT
cũng phong phú và sâu sắc hơn.
TT
C. Bài tập về nhà:
* Dạng bài tập 1 hoặc 2 điểm:
Bài tập 1Y"H>$<$C-I4$-D($f>?$<$$2]D$$$<$$2]-K;
*Gợi ý:
iH-./$-D$K012$<$$2];
iw<$-j-M$<$$2]D$$;
Bài tập 2;I8-DP]a-8c$>-K$K012$<$$2]-I4$($f>?
U$$<$$2]-K@H)R;
*Gợi ý:
i8-./$-D$K012$<$$2]qV00<D$E?4$0r
i">HC$6>M$-M@98$6$E?-D($K@$E-J$23$23;
iH%$Y>HC0D$0€(9?4$;
;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
Tiết 4 THÀNH PHẦN CÂU
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
I. Thành phần chính và thành phần phụ
1. Các thành phần chính.
iChủ ngữY==0(./$K-g$-3(U$6(D-(>D<;;;-./$K-8
j;ZE.B>B$Nai, con gì, cái gì.
4. Thành phần phụ chú:-./$V-3C#007$8$$U$E?$;"R2
$M.B-g??6D$?(?6z(?6g$-Gg$?6D$?5
-6z;J9R2$M$S-./$-g0?6?$6;
X YLúc đi, đứa con gái đầu lòng của anh- và cũng là đứa con duy nhất của anh, chưa đầy một
tuổi
(Nguyễn Quang Sáng,Chiếc lược ngàr
iZ<$RH<($<(4i-<(2$MC9??$
W-Dh?0$$E?$=-./$4RC;
B. Các dạng bài tập
* Dạng bài tập 2 điểm:
Bài tập 1. Zf>?$<$R$>L$0?Y
?) Nửa tiếng đồng hồ sau, chị Thao chui vào hang.
(Lê Minh Kh…0??r
CrTác giả thay mặt cho đồng bào miền Nam – những người con ở xa bày tỏ niềm tiếc thương vơ
hạn.
c) Thế à, cảm ơn các bạn!
qLê Minh Kh…0??r
d) Này ơng giáo ạ! Cái giống nó cũng khơn.
(Nam Cao – Lão Hạc)
*Gợi ý:
?) Nửa tiếng đồng hồ sau, chị Thao chui vào hang.
TN CN VN
qLê Minh Kh…0??r
CrTác giả thay mặt cho đồng bào miền Nam – những người con ở xa - bày tỏ
TPPC
niềm tiếc thương vơ hạn.
c) Thế à, cảm ơn các bạn!
CT
qLê Minh Kh…0??r
d) Này! ơng giáo ạ! Cái giống nó cũng khơn.
có ai đang bóp nghẹt tim tơi.
(Nguyễn Quang Sáng - Chiếc lược ngà)
d. Kẹo đây, con lấy mà chia cho em.
* Gợi ý:
i"R2$MY?rchắc rằng hai cậu bàn cãi mãi
Cr bạn thân của tơi
- "R9Y$rcòn tơi,
d) kẹo đây
* Dạng bài tập 3 điểm
X8-DPKJ$M$$E?@9-4$<$z4$(>-K$K
$%?RH<g$$<;
*Gợi ý:
i8-./$-D$K012RH<g$$<qV00<D$E?4$
0r
i">HC$6>M$-M@98$6$E?-D($K@<$z$23;
iH%$Y>HC0D$0€(9?4$;
;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
Tiết 5 - 6. CÁC KIỂU CÂU
A. Tóm tắt kiến thức cơ bản
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 16 -
I. Câu đơn
* Khái niệmYZ-G$$K$2ZiXS$7;
X YTa hát bài ca tuổi xanh;
ZX
II. Câu đặc biệt
* Khái niệmYe$9$K$6D@H$Eij($-g$C$K$6D]g$
$2]>$M<$E?$;
X YGió. Mưa. Não nùng.
III. Câu ghép
$r$>=;
iX YĐơn vị thường ra đường vào lúc mặt trời lặn. Và làm việc có khi suốt đêm.
(Lê Minh Kh - Những ngơi sao xa xơi)
3. Câu bị động.
ie$$K$E$f-7./Cj-=j.55;
iX YThầy giáo khen Nam;qZ$E-r
Nam được thầy giáo khen.qZCj-r
B. Các dạng bài tập
* Dạng bài tập 1 điểm:
Bài tập 1.
Z<$$0?A6$2Z…X($M$K$:9l
?rBác trai đã khá rồi chứ ?
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 17 -
qNgơ Tất Tố("P-^r
CrLão hãy n lòng mà nhắm mắt!
(Nam Cao(eID$r
$rNắng ấm, sân rộng và sạch.
r… Bà ta thương tình toan gọi hỏi xem sao thì mẹ tơi vội quay đi, lấy nón che.
qNgun Hồng(G6r
Gợi ý
?rBác trai đã khá rồi chứl= > Câu đơn
ZX
C) Lão hãy n lòng mà nhắm mắt†= > Câu đơn
ZX
$rNắng ấm, / sân rộng và sạch.= > Câu ghép
ZXZX
rkBà ta thương tình toan gọi hỏi xem sao thì mẹ tơi vội quay đi, lấy nón che.
C V C V
= > Câu ghép
- 18 -
(Nguyễn Cơng Hoan)
- Đình chiến. Các anh bộ đội đội nón lưới có gắn sao kéo về đầy nhà Út.
(Nguyễn Thi)
* Gợi ý:
- Câu tỉnh lược: + Rồi ba bốn người, sáu bảy người.
+ Rồi hàng chục người.
- Câu đơn đặc biệt: Đình chiến.
Bài tập 3. Tìm câu bị động trong phần trích sau:
Con mèo nhà em bị con chó nhà hàng xóm cắn. Nó đau lắm nhưng khơng hề rên một tiếng.
* Gợi ý: Câu bị động: Con mèo nhà em bị con chó nhà hàng xóm cắn.
III. Bài tập về nhà.
* Dạng bài tập 2 điểm
Bài tập 1: Viết một đoạn văn ngắn về một trong các đề tài sau ( trong đoạn văn có sử dụng ít nhất là
một câu ghép ).
?+"?-#KF@012C?CH
C+"<$2$E?$O>.5$98C
Gợi ý :
u.5$,Y?$4-J;
u.5$&Y<$-j$6>M$-DqvD(Wj$(0kr
u.5$)Y8$<$$
u.5$`Y93>?U=98$E?-D
u.5$aYD$$$:-I012>-D
* Với đề tài (a):T7D$:($K3?U$6/.$s$KJ<$D$E?C?CH
g$$<$012C?CH-3D$:5$g]mtuy…. nhưngkn(g$mnếu….. thì …
* Chọn câu ghép có quan hệ điều kiện, ngun nhân để viết: (cả đề tài a và b)
X YiNếu chúng ta sử dụng bao bì ni lơng đúng cách thì mơi trường sẽ khơng bị ơ nhiễm.
- Nếu chúng ta thực hiện lập dàn ý trước khi viết bài tập làm văn thì bài văn sẽ mạch lạc và đủ ý.
Bài tập 2;4$-4$>U$.5->B$NY
Chị Dậu càng tỏ ra bộ đau đớn:
$>=6•(/$;v?-K(M4$06-./$?>S$E?87=-(0
$($$.B>C0;
ij=O€(•$%-3CF?-3(..q-3r-K;
iX?>S(Oh?$E?87j>C0Y-3.B-4$(.B@0•J
6-J-K;
i{.G%$jYVO€(U$(<-<;;;[0<NO98(F?-3(.
.-K;
i 6-g$-3$E?87j>C0Y
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 20 -
|j$$6$<$$$-7Dq-7D5.Bg$5$UHr
| VJ$9‡jE-j($$K<$2-J%.Y nếu...thì, chẳng
những....mà còn....
| VJ]$KU$6.Ytại sao, thật vậy, tuy thế...
i7D(-$?(-$DH%$F?>4-33>C
0;
|7DH%$-7-<(>S$??g$J.B;">C0(-7D-./$
3C[$<$D$-RS-RB>?B-<qL./BRD$-RSr
|$DB$E?.B-KK5$UHg$K5?-K>../;">
C0(9.B-$DKBHU?>.5$$K$KD$-RS\$S99
B9$KD$-RS;
B. CÁC DẠNG ĐỀ
I. Dạng đề từ 2 đến 3 điểm
Đề 1: Tóm tắt một câu chuyện xảy ra trong cuộc sống mà em đã được nghe kể hoặc đã được chứng kiến.
*Gợi ý:
,. Mở đoạn:59<F<J$$93-KYˆ-lxlZK???l
2. Thân đoạn:">HC$E?$$Y
i=•-80$>$$-Kl
i$-KW>?.8l
ix8$2$$E?0$-K>?0?l
iZ%6-JYR./=>?$<$U2$23C3K6$E?{>?iY]O(U
$<$((-;;;-8g$(FR<(0<$;
II. Dạng đề từ 5 đến 7 điểm
Đề 1: Tóm tắt văn bản: "Chuyện người con gái Nam Xương" của Nguyễn Dữ.
Gợi ý: Z<$0$$U>>-38C.0?Y
iw.?$K$">.G$V/Xs.G075?>6DM$;
ig$-8(>J-H9=4?=>?><>-U;">.GCjCP-U;
iXs.G$0K$‚(.„$NK>%$$E?$A;
ig$?(">.G>J@B$N/H9$Q;
iXs.GCj?(@H70?-3•
iT-=">.G$V$>?AC=-^(-%?$$f$8$CK>=.BK-K$U
.B?5-=-=;
iZ">.G3>?>[/HCj?;
i{?e?H$BgXs.G.5Q$;
ix{?e?-./$>J>R?(Xs.G$8$?$VBP$">.G;
i">.G-?>=C8?(Xs.G>JA>=$8$9?-%
?S(M$z(M$
Đề 2:Dựa vào đoạn trích cảnh ngày xn hãy viết một bài văn kể về việc chị em Thúy Kiều đi chơi xn
trong tiết thanh minh. Trong khi kể chú ý vận dụng miêu tả cảnh ngày xn
* Gợi ý:
a. Mở bài
i50G./$J?$X.G=D;
iZMC?.B$Y"MxJ("MX(X.Gv?;
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 22 -
i8?(C?$j@>E?-$G;
b. Thân bài:
ov?$Y
i"8?-R<C?qj$r(9U>B.?<•(>(?$N7.G(
$$?>=CR>BF?-I;
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 23 -
g$<;.>>$(?-I0;">.5$M$PP(?$S9j>?$./$$
.BCD(5B%?0€>??$C:";
Đề 2: Tìm yếu tố tả người và tả cảnh trong hai đoạn trích "Chị em Thúy Kiều và Cảnh ngày xn" (Nguyễn
Du)
* Gợi ý:
|".BY ŒX@>?>49<$B
x>-R-g:?
?$.B4$7-?>?
T?.5$K$8.B?
xJ$0P$0g
CJ0P$DRG
eE:0G
?@?PWB9:?Œ
|"$Y
ŒZN?$>B
Z=>P-3C?Œ
Œ"CKJ
Zj@Gz-??>?JŒ
Đ J 3 : Viết một đoạn văn (từ 15 đến 20 dòng) kể về một việc tốt mà em đã làm, trong đó có sử dụng yếu tố
nghị luận.
Gợi ý:
* Mở đoạn:
i5$-./$$7($7-KHl$M$$E?@9-./$$7;
* Thân đoạn:93J$7@-Iq$K3YM-„C$2F?-.B(CD4$0
^>5;;;r
qjYOh?$E?$7H-Ir
* Kết đoạn:
ix‡-j0$R8Oh?5$E?$7>-B07(I;
|"H-A$U-I0.6S4?$>]?V?-(0.G7K>:;
* Kết bàiYx‡-j•-‚CHj$?$$E?.BU$<$D$23H?C-A
-R$$9<$8$7{<;
ih$E?CJ.BU$<$D;;;
;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;
CHUN ĐỀ 2: VĂN NGHỊ LUẬN
Tiết 1+ 2: CÁCH LÀM BÀI VĂN NGHỊ LUẬN VỀ
MỘT SỰ VIỆC HIỆN TƯỢNG TRONG ĐỜI SỐNG
Trường THCS Lê Lợi - Tài liệu ôn tập Ngữ văn 9 – Phạm Văn Bảy
- 25 -