BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN TIN HOC 12 TONGHOP
Thời gian làm bài: phút;
(160 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là đúng:
A. Hàm Max Tính giá trị lớn nhất
B. Hàm COUNT Đếm các giá trị trong danh sách.
C. Hàm SUM tính tổng các giá trị
D. Hàm AVG tính tổng các giá trị trung bình.
Câu 2: Trong vùng lưới QBE, dòng Sort dùng để :
A. Cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng dần.
B. Cho phép sắp xếp thứ tự các dòng tăng hoặc giảm dần.
C. Cho phép sắp xếp thứ tự các cột tăng hoặc giảm dần.
D. Cho phép sắp xếp thứ tự các cột giảm dần.
Câu 3: Các thành phần của hệ cơ sở dữ liệu là:
A. Phần chương trình ứng dụng, phần cứng và phần mềm
B. Dữ liệu lưu trữ và phần chương trình ứng dụng
C. Dữ liệu lưu trữ và phần cứng
D. Phần cứng và phần mềm
Câu 4: Đặc điểm của Báo cáo là:
A. Giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện.
B. Được thiết kế để định dạng, tính toán tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
C. Dùng để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu.
D. Dùng để lưu dữ liệu.
Câu 5: Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện :
A. Tools Primary Key B. File Primary Key
C. Insert Primary Key D. Edit Primary Key
C. RAM
D. Đĩa CD
[<br>]
Một hệ cơ sở dữ liệu gồm
A. 2 phần
B. 3 phần
C. 4 phần
D. 5 phần
[<br>]
Các thành phần của hệ cơ sở dữ liệu là:
A. Dữ liệu lưu trữ và phần chương trình ứng dụng
B. Dữ liệu lưu trữ và phần cứng
C. Phần chương trình ứng dụng, phần cứng và phần mềm
D. Phần cứng và phần mềm
[<br>]
Các yêu cầu cơ bản của một hệ cơ sở dũ liệu
A. Tính cấu trúc, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính an toàn và bảo mật thông tin, tính độc lập , tính
không dư thừa.
B. Tính cấu trúc, tính toàn vẹn, tính an toàn và bảo mật thông tin, tính độc lập , tính không dư thừa.
C. Tính cấu trúc, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính an toàn và bảo mật thông tin, tính không dư
thừa.
D. Tính cấu trúc, tính toàn vẹn, tính nhất quán, tính an toàn , tính độc lập , tính không dư thừa.
[<br>]
Có mấy đặc tính chính để phân biệt một hệ quản trị cơ sở dữ liệu với một phần mền khác?
A. 2 đặc tính
B. 1 đặc tính
C. 3 đặc tính
D. không có đặc tính nào
[<br>]
Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu bất kỳ có:
C. Bán vé máy bay
D. Quản lý học sinh trong nhà trường
[<br>]
Hệ quản trị CSDL là:
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
B. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
C. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
[<br>]
Các thành phần của hệ CSDL gồm:
A. CSDL, hệ QTCSDL, con người
B. Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng
C. Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL
D. CSDL, hệ QTCSDL
[<br>]
Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:
Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4
A. 1432
B. 1324
C. 1342
D. 2134
[<br>]
Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL .
A. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào đó, được
lưu trên máy tính. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng
tạo lập : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.
B. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào đó. CSDL
này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập : CSDL, hơn thế nữa
nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.
C. CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, còn hệ quản trị CSDL chỉ là chương trình để
D. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
[<br>]
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng
máy tính.
A. Nguời quản trị CSDL
B. Người dùng cuối
C. Người lập trình
D. Người thiết kế CSDL
[<br>]
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai
thác thông tin
A. Người dùng cuối
B. Người QTCSDL
C. Người lập trình
D. Người thiết kế CSDL
[<br>]
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL
A. Người lập trình ứng dụng
B. Người dùng cuối
C. Người QTCSDL
D. Người thiết kế CSDL
[<br>]
Access là:
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
B. Cơ sở dữ liệu.
C. Bộ phần mềm Microsoft Office.
D. Phần mềm hệ thống.
[<br>]
Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là :
A. Một tệp.
A. Dùng để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu.
B. Được thiết kế để định dạng, tính toán tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
C. Giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện.
D. Dùng để lưu dữ liệu.
[<br>]
Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
A. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.
B. Access không cho phép lưu bảng.
C. Access không cho phép nhập dữ liệu.
D. không cần thiết phải đặt khóa chính.
[<br>]
Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
A. chọn Edit Primary key.
B. Chọn Table Edit key.
C. Chọn view Primary key.
D. Chọn Table Primary key.
[<br>]
Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các :
A. Trường.
B. Cơ sở dữ liệu.
C. các bảng biểu.
D. Các Form.
[<br>]
Đê xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn.
A. Phím Delete.
B. Tổ hợp phím Ctrl + D.
C. Tổ hợp phím Ctrl + Delete.
D. Tổ hợp phím Ctrl + Y.
[<br>]
Trang 5/20 - Mã đề thi 132
B. Hiển thị các đối tượng.
[<br>]
Trong cơ sở dữ liệu Access chế độ Datasheet View các đối tượng trong Access cho phép.
A. Hiển thị dữ liệu dạng bảng.
B. Hiển thị các đối tượng.
[<br>]
Trong cơ sở dữ liệu Access chế độ Form View các đối tượng trong Access cho phép.
A. làm việc voeis biểu mẫu.
B. Thiết lập bảng.
C. Hiển thị dữ liệu.
D. Thiết lập báo cáo.
[<br>]
Sau khi khởi động Access, thành phần Blank Access database dùng để:
A. Cho phép tạo mới tập tin cơ sở dữ liệu Access trắng rỗng.
B. Cho phép sử đổi tập tin cơ sở dữ liệu Access đã có.
C. Cho phép thiết kế một Form mới.
D. Mở một tập tin đã tồn tại.
[<br>]
Để tạo một cơ sở dữ liệu mới ta thực hiện:
A. Chọn File, Chon new, chọn Blank Access database, chon ok, đặt tên cho database, chon create.
B. Chọn file, chọn new, đặt tên, chọn ok.
[<br>]
Access là:
Trang 6/20 - Mã đề thi 132
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
B. Cơ sở dữ liệu.
C. Bộ phần mềm Microsoft Office.
D. Phần mềm hệ thống.
[<br>]
Trong Access, một cơ sở dữ liệu thường là :
A. Dùng để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu.
B. Được thiết kế để định dạng, tính toán tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
C. Giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện.
D. Dùng để lưu dữ liệu.
[<br>]
Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
A. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng.
B. Access không cho phép lưu bảng.
C. Access không cho phép nhập dữ liệu.
D. không cần thiết phải đặt khóa chính.
[<br>]
Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
A. chọn Edit Primary key.
B. Chọn Table Edit key.
C. Chọn view Primary key.
D. Chọn Table Primary key.
[<br>]
Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các :
Trang 7/20 - Mã đề thi 132
A. Trường.
B. Cơ sở dữ liệu.
C. các bảng biểu.
D. Các Form.
[<br>]
Đê xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn.
A. Phím Delete.
B. Tổ hợp phím Ctrl + D.
C. Tổ hợp phím Ctrl + Delete.
D. Tổ hợp phím Ctrl + Y.
[<br>]
B. Hiển thị các đối tượng.
[<br>]
Trong cơ sở dữ liệu Access chế độ Datasheet View các đối tượng trong Access cho phép.
A. Hiển thị dữ liệu dạng bảng.
B. Hiển thị các đối tượng.
[<br>]
Trong cơ sở dữ liệu Access chế độ Form View các đối tượng trong Access cho phép.
A. làm việc với biểu mẫu.
B. Thiết lập bảng.
C. Hiển thị dữ liệu.
D. Thiết lập báo cáo.
[<br>]
Trang 8/20 - Mã đề thi 132