đề cương ôn TA lop 6(cuc hot) - Pdf 77

An binh Junior High School Name:
Class:6A

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ I .
LỚP 6 NĂM HỌC 2010-2011
A/LÝ THUYẾT :
I/ Từ vựng:
Ơn từ vựng theo các chủ đề từ bài 1 đến bài 8
II/Ngữ pháp:
1. Đơng từ “ to be”
2. Hỏi-đáp về tuổi
3. Hỏi-đáp : sức khỏe
4. Cách dùng đại từ nhân xưng,
5. Số đếm từ 1 đến 100
6. Số thứ tự
7. Cách dùng số đếm , số thứ tự
8. Thì hiện tại đơn
9. Mạo từ : a ,an ,the
10. Hỏi-đáp tên đồ vật
11. Hỏi –đáp số lượng
12. Sở hữu cách của danh từ
13. Hỏi-đáp về thời gian
14. Hỏi đáp về nơi chốn
A. GRAMMAR (NGỮ PHÁP):
I. Thì hiện tại đơn:
1. Động từ "tobe":
Ở hiện tại có 3 dạng: am; is; are
Chủ ngữ Dạng của "tobe" Viết tắt
I Am I'm
She Is She's
He Is He's

- I have a new hat.
S + V (s / es) + O
Ex: He goes to school in the moring.
Note: Nếu các động từ có tận cùng là
s; sh; x; ch; o thì + es.
- She has a new hat.
Thể
phủ
đònh
S + don't + V + O.
Ex: They don't go to school in the
morning.
- I don't have a new hat.
S + doesn't + V (bỏ s / es) + O.
Ex: - He doesn't go to school in the
morning.
- Mai doesn't read a book.
- She doesn't have a new hat.
Thể
nghi
vấn
Do + S + V + O?
(Yes, + S + do. / No, + S + don't.)
Ex: - Do they go to school in the
morning?
- Do you have a new hat?
(Yes, they do. / No, they don't.)
Does + S + V (bỏ s / es) + O?
(Yes, + S + does. / No, + S + doesn't.)
Ex: - Does he go to sschool in the

* Thể khẳng đònh: S + am / is / are + V-ing + O.
→ He is watching TV.
* Thể phủ đònh: S + am not / isn't / aren't + V-ing + O.
Thêm not sau be → He isn't watching TV.
* Thể nghi vấn: Am / Is / Are + S + V-ing + O?
đ → Is he watching TV?
- Trả lời khẳng đònh: Yes, + S + am / is / are. (Yes, he is.)
- Trả lời phủ đònh: No, + S + am not / isn't / aren't. (No, he isn't)
III. GIỚI TỪ:
1. Chỉ thời gian:
- In: vào / đi với các buổi trong ngày. (in the morning, in the afternoon, in the evening)
Riêng noon (buổi trưa) và night (ban đêm) thì đi với at.
- On: vào / đi với các thứ trong tuần (on Monday, on Tuesday...)
- At: vào lúc / đi với giờ (at seven o'clock, at half past three...)
2. Chỉ nơi chốn:
- In: trong, ở (in the room, in the mountains...)
- On: trên (on the table, on the street...)
- At: tại (at home, at school...)
- Behind: phía sau
- In front of: phía trước (của)
Trang 3/10
An binh Junior High School Name:
Class:6A
- Next to: bên cạnh
- Near: gần
- Opposite: đối diện
- Between: ở giữa (hai người, hai vật)
3. Các giới từ khác:
- To: đến (chỉ hướng chuyển động)
- After: sau, sau khi

c) Hỏi về số lượng:
-
How many + N (số nhiều) + are there + nơi chốn?
There is / there are + số lượng.
d) Hỏi để biết cách đánh vần:
- How do you spell it?
e) Hỏi về phương tiện đi lại:
- How + do / does + S + go / travel + nơi đến?
S + go (goes) / travel (travels) + by + phương tiện đi lại.
(Riêng: go on foot = walk (đi bộ))
4. Where: ở đâu
a) Hỏi về vò trí:
- Where + is / are + S?
S + is / are + nơi chốn.
b) Hỏi về nơi cư trú:
- Where + do / does + s + live?
S + live / lives + in + nơi chốn.
5. When: khi nào
- When + do / does + s + v (infinitive)...?
S + V (s / es) + thời gian.
Ex: - When do you go to school? - We go to school in the morning.
6. Which: cái nào
- Which grade + am / is / are + s + in?
S + am / is / are + in + khối lớp.
- Which class + am / is / are + s + in?
S + am / is / are + in + tên.
- Where is + sở hữu + class?
S + am / is / are + on + the + số thứ tự + floor.
B. Bài Tập ơn tập học kỳ 1 L6
I/ Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hồn thành câu :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status