Đề cơng ôn thi lớp 12.
Prộparộ par Lê Doãn Đông
I. Từ vựng :( Vocabulaire)
(Phần này bao gồm cá từ tối thiểu cần ghi nhớ có trong SGK lớp 12)
1. Unitộ 1:
* ờtre malade: bị ốm
* Avoir de la fiốvre: bị sốt.
* avoir mal + partie du corp(Bộ phận của cơ
thể): (bị) đau ở...Ex: - J'ai mal la tờte.
* Maladie(f): bệnh
* Médicament(m): thuốc
* Un client(une cliente): khách hàng
* Un vendeur(une vendeuse): ngời bán hàng
* Limiter(v): hạn chế
* équilibrer(v): cân bằng
* équilibre(m): sự cân bằng
* Améliorer(v): cải thiện
* Se faire vacciner: tiêm chủng
* Découvrir(v): khám phá
* Découverte(f): sự khám phá
* Faire un usage =utiliser :sử dụng
* Redécouvrir(v): khám phá
* Consommation(f): sự tiêu xài
* Lancer une campagne: mở 1 chiến dịch
* Hygiène: vệ sinh
* Les bienfaits: những lợi ích
* Avoir besoin de: cần
* Avoir envie de: muốn
* Avoir peur (de): sợ
* être content de: hài lòng về
* être fier de: tự hào về
* Interviewer (v): phỏng vấn
* Polluer (v): ô nhiễm
* Pollution (f): sự ô nhiễm
* Pollué (a): bị ô nhiễm
* Polluant(e) (a): gây ô nhiễm
* économie (f): kinh tế
* Culture (f): văn hoá
* Société (f): xã hội
* Science (f): Khoa học
* Environnement (m): môi trờng
4. Unitộ 4:
* Prévoir (v): tiên đoán, báo trớc
* Prévision (f): sự tiên đoán, sự báo trớc
* Demander (v): yêu cầu
* Demande (f): sự yêu cầu
* Se développer (v): phát triển
* Développement (m): sự phát triển
* Utiliser (v): sử dụng
* Utilisation (f): Việc sử dụng
* agriculture (f): nông nghiệp
* Industrie (f): công nghiệp
* Fabriquer (v): sản xuất
* Fabrication (f): sự sản xuất
* fermer (v): Đóng
* fermeture (f): sự đóng
* élever (v): nuôi dỡng, chăn nuôi
* élevage (m): sự nuôi dỡng, chăn nuôi
* Se promener (v): đi dạo chơi
* Promenade (f): sự dạo chơi
* Empoisonné (a): bị nhiễm độc
* Faire partie de: là thành viên của
* Activités physiques : hoạt động thể chất
* à l' exception de = sauf: ngoại trừ, trừ ra
* Initiative (f): sáng kiến
* Chanson (f): bài hát
* Chanter (v): hát
* Jouer (v): chơi
* Jeu (m): trò chơi
* Abandonner (v)= quitter: rời bỏ, rời xa
* Se souvenir de : nhớ về
* Souvenir (m): kỷ niệm
7. Unitộ 7:
* Fameux = remarquable = mémorable (a):
nổi tiếng
* Pauvre (a): nghèo * riche (a): giàu
* Proverbe (m): câu tục ngữ
* Se mettre quelque part= se placer: ngồi, ở,
trốn
* Tard: muộn * tôt : sớm
* Décoller (v): cất cánh
* Rendement (m): sản lợng, năng suất
* Culture (f): sự canh tác
* Atterrir (v): hạ cánh
* égal (ale,aux)(a): bình đẳng
8. Unitộ 8:
* Journal(aux)(m): báo
* Journaliste(n): nhà báo
* Organe (m): cơ quan
* Quotidien(m): nhật báo
* Actualité (f): thời sự
* Chimie (f): hoá học
* Chimique (a): (thuộc về) hoá học
II. Cấu tạo từ:
1. Từ phát sinh ( mot dérivé ):
Trong tiếng Pháp, đa số các từ đều đợc cấu tạo từ các thành phần chủ yếu bao gồm: từ gốc
( mot d'origine, noyau ), tiền tố ( préfixe ) và hậu tố ( suffixe ).
- Ex: - Utiliser (v): sử dụng Inutilisable
Tiền tố Hậu tố
a, Tiền tố( préfixe ):
Các tiền tố mà chúng ta thờng gặp nh:
* "Re"(Thêm một lần nữa, một lần mới)
- Ex: - Faire (làm) Refaire (làm lại một lần nữa)
- Venir (đến) Revenir (lại đến một lần nữa, quay trở lại)
- Lire (đọc) Relire (đọc lại)
Khi thêm tiền tố "Re", đối một số từ bắt đầu bằng nguyên âm, ngời ta thay thế "Re" bằng "Ré
"
- Ex: - Utiliser (sử dụng) Réutiliser (sử dụng lại)
- écouter (nghe) Réécouter (nghe lại)
- écrire (viết) Réécrire (viết lại)
* Các tiền tố nh :" in, im, ir, dé, des, dés, mé " khi thêm vào các từ gốc sẽ tạo ra các từ mới
trái nghĩa với từ ban đầu.
- Ex: - Capable (có thể) Incapable (không thể)
- Utilisable (có thể sử dụng ) Inutilisable (không thể sử dụng)
- Explicable (có thể giải thích) Inexplicable (không thể giải thích)
- Poli (lịch sự, lễ phép) Impoli (bất lịch sự, vô lễ)
- Buvable (có thể uống đợc) Imbuvable (không thể uống đợc)
- Responsable (có trách nhiệm) Irresponsable (vô trách nhiệm )
- Réalisable (có thể thực hiện) Irréalisable (không thể thực hiện)
- Agréable (dễ thơng, dễ mến) D és agréable (không dễ thơng, đáng ghét)
- Serrer (siết chặt) Déserrer (nới lỏng ra)
VD: - courageux, laborieux, peureux, dangereux, travailleux, curieux, ...
* Hậu tố --ique: thờng dùng để chỉ mối quan hệ (thuộc về, liên quan đến).
VD: - chimique (thuộc về hoá học), ộnergique (thuộc về năng lợng), gộographique (thuộc
về địa lý), ...
3, Từ cùng họ: (mots de même famille)
Trong tiếng Pháp, một số từ có cùng chung một gốc (radical), có liên quan ít nhiều đến nhau
về mặt ý nghĩa, ngời ta gọi chúng là những từ cùng họ (mots de même famille)
VD: - jour (ngày), journal (báo), journaliste (nhà báo),...
- inventer (sáng chế), inventeur(nhà sáng chế), invention (sự sáng chế)
- malade (bệnh, ốm), maladie (căn bệnh)...
4. Từ đồng nghĩa:
Một số từ , cụm từ khác nhau về mặt chính tả nhng có cùng chung một ý nghĩa
VD: - penser à = songer à (nghĩ đến)
- avoir envie = vouloir (muốn)
5. Từ trái nghĩa:
Chúng ta thờng gặp rất nhiều từ trái nghĩa với nhau nh :
VD: - Grand (lớn)- Petit (bé, nhỏ)
- Large (rộng)- ộtroit (hẹp)
- Joyeux (vui vẻ) - triste (buồn)
- Difficile (khó)- Facile (dễ) ...
Khi thêm các tiền tố nh :" in, im, ir, dé, des, dés, mé, anti ", chúng ta cũng có thể tạo ra
các từ mới, trái nghĩa với từ ban đầu, ví dụ nh:
- Capable (có thể) Incapable (không thể)
- Utilisable (có thể sử dụng ) Inutilisable (không thể sử dụng)
- Explicable (có thể giải thích) Inexplicable (không thể giải thích)
- Poli (lịch sự, lễ phép) Impoli (bất lịch sự, vô lễ)
- Buvable (có thể uống đợc) Imbuvable (không thể uống đợc)
- Responsable (có trách nhiệm) Irresponsable (vô trách nhiệm )
- Réalisable (có thể thực hiện) Irréalisable (không thể thực hiện)
- Agréable (dễ thơng, dễ mến) D és agréable (không dễ thơng, đáng ghét)