Ngêi thùc hiÖn : vâ v¨n chi
Tæ : hãa-sinh-®Þa-td
Trêng: thcs PHAN CHU TRINH
M«n: sinh häc 7
( Tiết 34)
ÔN tậP PHầN I
Động vật không xương sống
II, Sự thích nghi của Động vật không xương sống
I, Tính đa dạng của Động vật không xương sống
III, Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS
Em hãy cho biết Động vật không xương sống bao
gồm những ngành động vật nào?
( Tiết 34)
ÔN tậP PHầN I
Động vật không xương sống
Động vật không xương sống
I, Tính đa dạng của Động vật không xương sống
I/ TÍNH ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
I/ TÍNH ĐA DẠNG CỦA ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
:
:
•
1/Ngành động vật nguyên sinh:
1/Ngành động vật nguyên sinh:
•
_ Có kích thước hiển vi.
_ Có kích thước hiển vi.
•
_ Chỉ là một tế bào nhưng thực hiện đầy đủ các chức năng sống của cơ
_ Chỉ là một tế bào nhưng thực hiện đầy đủ các chức năng sống của cơ
thể.
ÔN TẬP PHẦN I
ÔN TẬP PHẦN I
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
( Tiết 34)
ÔN tậP PHầN I
ÔN tậP PHầN I
Động vật không xương sống
Động vật không xương sống
Dựa vào kiến thức đã học, hãy hoàn thành bảng 1
Trang
99
( sgk)
I, Tính đa dạng của Động vật không xương sống
(BANG 1)Các đại diện của Động vật không xương sống
Ngành Đặc điểm Ngành Đặc điểm Các ngành Đặc điểm
Đại diện:
Đại diện
Đại diện
Đại diện
Đại diện
Đại diện
Đại diện
Đại diện
Đại diện
. Có roi
. Có nhiều
hạt diệp
. Thường
hình lá
hoặc kéo
dài
. Cơ thể
hình ống
dài thuôn
2 đầu
. Tiết diện
ngang
tròn
. Cơ thể
phân đốt
. Có chân
bên hoặc
tiêu giảm
Trùng roi
Trùng biến hình
Trùng giày
Hải quỳ
Sứa
Thuỷ tức
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
ĐVNS Ruột khoang
Giun