Các đề thi vào 10 chuyên Hóa(Tuấn Anh-Nga Điền) - Pdf 77

Mai Tuấn Anh GV Trường THCS Nga Điền – Nga Sơn – Thanh Hóa
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Bài 1: (4 điểm)
Một chiếc hộp rỗng thành mỏng hở phía dưới được nhúng vào nước
theo phương thẳng đứng cho tới khi nắp hộp được ghi trên hình 1.
Áp suất của khí quyển là 76 cm Hg. Biết rằng trong trường hợp này,
thể tích V và áp suất p của một khối khí tuân theo định luật p.V =
const. Tìm lực nâng tác dụng vào hộp.
Bài 2: (4 điểm)
Trong bình nhiệt lượng kế chứa nước đá có khối lượng m
1
= 0,5 kg ở nhiệt độ t
1
= –20
o
C. Đưa vào
bình một lượng hơi nước có khối lượng m
2
= 60 g ở nhiệt độ t
2
= 100
o
C. Xác định nhiệt độ trong
bình nhiệt lượng kế khi xảy ra cân bằng nhiệt. Cho nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy của nước
đá lần lượt là C
1
= 2100 J/kg.K và λ = 340 kJ/kg, nhiệt dung riêng của nước là C
2

Bài 5: (4 điểm)
Trên một mỏ hàn nhỏ có ghi 110 V – 50 W. Một người muồn dùng mỏ hàn với nguồn điện
220 V nên đã mắc thêm một bóng đèn 220 V để mỏ hàn nóng bình thường. Hỏi có thể làm theo
cách đó được không? Hãy chứng minh bằng tính toán cụ thể.
-------- HẾT ---------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN HẠ
LONG
TỈNH QUẢNG NINH NĂM HỌC 2009 - 2010
Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 08 câu trong 01 trang
Tai lieu BD HSG
1
A
1
A
2
R
1
R
2
R
3
R
4
K

Q
+
P

b) Đối với đứa con chỉ bị Tơcnơ (không bị mù màu), sự không phân li cặp nhiễm sắc
thể giới tính xảy ra ở bố hay mẹ? Giải thích.
Câu 6 (1,5 điểm): Ở một loài, xét một tế bào sinh dục sơ khai của một cá thể đực, tế bào này
đi từ vùng sinh sản đến vùng chín đã phân bào 10 đợt, giao tử hình thành tham gia thụ tinh tạo
32 hợp tử lưỡng bội.
a) Tế bào của loài trên đã trải qua những quá trình gì? Ý nghĩa sinh học quan trọng
nhất của các quá trình đó.
b) Trong các quá trình trên, nhiễm sắc đã tự nhân đôi bao nhiêu lần?
c) Hiệu suất thụ tinh của giao tử đực?
d) Số nhiễm sắc thể môi trường nội bào cung cấp cho các quá trình trên?
Biết các tế bào phân bào bình thường và số cromatit xác định được vào kì giữa của lần
phân bào thứ 10 là 4096.
Câu 7 (1,0 điểm):
a) Phân biệt tài nguyên tái sinh và tài nguyên không tái sinh.
b) Hậu quả của việc chặt phá và đốt rừng bừa bãi.
Câu 8 (1,0 điểm): Trong một nghiên cứu người ta thấy: ˝Bét kí sinh trên trâu, trong cơ thể bét
lại có nhiều động vật nguyên sinh sinh sống và đến lượt mình, động vật nguyên sinh lại là vật
chủ của nhiều vi khuẩn, đôi khi vi khuẩn lại có thể bị siêu vi khuẩn kí sinh˝.
a) Vật kí sinh có được xem là mắt xích của chuỗi thức ăn không? Vì sao?
b) Hãy biểu diễn mối quan hệ dinh dưỡng giữa trâu, bét, động vật nguyên sinh, vi khuẩn, siêu
vi khuẩn.
Tai lieu BD HSG
2
Mai Tuấn Anh GV Trường THCS Nga Điền – Nga Sơn – Thanh Hóa
c) Vì sao sơ đồ vừa biểu diễn ở trên không phải là một ví dụ về chuỗi thức ăn? Em hãy
bổ sung loài sinh vật (mắt xích thức ăn) để sơ đồ biểu diễn ở trên trở thành một ví dụ về chuỗi
thức ăn.
----------HẾT----------
Họ và tên thí sinh:....................................................... Số báo
danh ........................................................................

giới tính xảy ra ở mẹ hay bố? Giải thích.
b) Đối với đứa con chỉ bị Tơcnơ (không bị mù màu), sự không phân li cặp nhiễm sắc
thể giới tính xảy ra ở bố hay mẹ? Giải thích.
Câu 6 (1,5 điểm): Ở một loài, xét một tế bào sinh dục sơ khai của một cá thể đực, tế bào này
đi từ vùng sinh sản đến vùng chín đã phân bào 10 đợt, giao tử hình thành tham gia thụ tinh tạo
32 hợp tử lưỡng bội.
Tai lieu BD HSG
3
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Mai Tun Anh GV Trng THCS Nga in Nga Sn Thanh Húa
a) T bo ca loi trờn ó tri qua nhng quỏ trỡnh gỡ? í ngha sinh hc quan trng
nht ca cỏc quỏ trỡnh ú.
b) Trong cỏc quỏ trỡnh trờn, nhim sc ó t nhõn ụi bao nhiờu ln?
c) Hiu sut th tinh ca giao t c?
d) S nhim sc th mụi trng ni bo cung cp cho cỏc quỏ trỡnh trờn?
Bit cỏc t bo phõn bo bỡnh thng v s cromatit xỏc nh c vo kỡ gia ca ln
phõn bo th 10 l 4096.
Cõu 7 (1,0 im):
a) Phõn bit ti nguyờn tỏi sinh v ti nguyờn khụng tỏi sinh.
b) Hu qu ca vic cht phỏ v t rng ba bói.
Cõu 8 (1,0 im): Trong mt nghiờn cu ngi ta thy: Bột kớ sinh trờn trõu, trong c th bột
li cú nhiu ng vt nguyờn sinh sinh sng v n lt mỡnh, ng vt nguyờn sinh li l vt
ch ca nhiu vi khun, ụi khi vi khun li cú th b siờu vi khun kớ sinh.
a) Vt kớ sinh cú c xem l mt xớch ca chui thc n khụng? Vỡ sao?
b) Hóy biu din mi quan h dinh dng gia trõu, bột, ng vt nguyờn sinh, vi khun, siờu
vi khun.
c) Vỡ sao s va biu din trờn khụng phi l mt vớ d v chui thc n? Em hóy
b sung loi sinh vt (mt xớch thc n) s biu din trờn tr thnh mt vớ d v chui
thc n.
----------HT----------

2
(đktc). Mặt khác biết 0,3 mol hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với
7,84 lít khí Cl
2
(đktc). Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X.
Tai lieu BD HSG
4
đề chính thức
Mai Tun Anh GV Trng THCS Nga in Nga Sn Thanh Húa
2) Hoà tan hỗn hợp gồm 12,8 gam CuO và 16,0 gam Fe
2
O
3
trong 155ml dung dịch H
2
SO
4
2M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thấy có m gam chất rắn không tan.
Tính m.
Câu III. (2,0 điểm)
1) Cho các chất sau: Clo, cacbon, saccarozơ, nhôm cacbua, etilen, xenlulozơ, chất béo,
canxi cacbua. Hãy viết phơng trình hoá học của các chất trên với H
2
O. (ghi rõ điều
kiện phản ứng).
2) Hỗn hợp khí A gồm 0,09 mol C
2
H
2
và 0,2 mol H

3
cần vừa đủ 100 ml dung dịch
A. Xác định khối lợng từng chất trong hỗn hợp B.
Câu V. (2,0 điểm)
Cho hợp chất A mạch hở, trong đó %C = 48,65% (về khối lợng). Đốt cháy hết a mol A
cần 3,5a mol O
2
. Sản phẩm chỉ gồm CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau.
1) - Xác định công thức phân tử A.
- Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của A khi biết A là hợp chất đơn chức.
2) Biết rằng khi đun nóng 7,4 gam A với 200 gam dung dịch NaOH 20%, sau đó cô cạn
thu đợc 44,2 gam chất rắn khan. Xác định CTCT đúng của A.
Cho: C=12, H=1, O=16, Na=23, Al=27, Cu=64, Zn=65, Fe=56.
-------Het--------
Sở Giáo dục - Đào tạo
Thái Bình

Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT Chuyên
Năm học 2010-2011
Hớng dẫn chấm và biểu điểm môn hoá học
(Gồm 03 trang)
Câu
ý
Nội dung Điểm
Câu I
(2,0 đ)

+ 3H
2

Al
2
(SO
4
)
3
+ 3K
2
CO
3
+ 3H
2
O 2Al(OH)
3
+3K
2
SO
4
+3CO
2

0,25
Trờng hợp 2: Dung dịch B chứa Ba(OH)
2

2Al + Ba(OH)
2

theo bài ra, ta nhận biết các chất nh sau:
-Rợu etylic: Tạo dung dịch đồng nhất
0,25
- Benzen: Phân thành 2 lớp chất lỏng 0,25
- Natri cacbonat: Có khí không màu, không mùi bay ra(CO
2
)
Na
2
CO
3
+ 2HCl 2NaCl + CO
2

+ H
2
O
0,25
- Natri sunfit: Có khí mùi xốc bay ra (SO
2
)
Na
2
SO
3
+ 2HCl 2NaCl + SO
2

+ H
2

(3)
- 2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
(4)
- Cu + Cl
2
CuCl
2
(5)
0,25
Gọi x,y,z lần lợt là số mol của Zn, Fe, Cu có trong 9,25 gam X
Số mol H
2
=2,24:22,4= 0,1 (mol);
Số mol Cl
2
= 7,84:22,4= 0,35(mol)
-Theo bài ra: 65x+56y+64z = 9,25 (I)
Theo (1) và (2) Số mol H
2
= x+y = 0,1(II)
Theo (3),(4):
3,0
zyx
++
=
35,0
5,1 zyx

4
CuSO
4
+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
Theo phơng trình: Số mol Fe
2
O
3
p =
1
3

CuSO
4
+ H
2
O
0,25
Tai lieu BD HSG
6
Mai Tun Anh GV Trng THCS Nga in Nga Sn Thanh Húa
Câu
ý
Nội dung Điểm
Theo phơng trình: Số mol CuO p = 0,31- 0,1.3= 0,01 (mol)
=> Số mol CuO d = 0,16-0,01=0,15 (mol)
=> m= 0,15.80= 12,0 (gam)
Vậy: 8,0 m 12,0 0,25
Câu III
(2,0 đ)
1.(1,0đ)
Cl
2
+ H
2
O

ơ
HClO + HCl
C
nung đỏ
+ H

6
H
12
O
6

(glucozơ)
+ C
6
H
12
O
6 (Fructozơ)
Al
4
C
3
+ 12H
2
O

4Al(OH)
3
+3 CH
4

CH
2
=CH
2

H
12
O
6
(RCOO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O
0
,
+

t c H
3RCOOH + C
3
H
5
(OH)
3
CaC
2
+ 2H
2
O Ca(OH)
2

Gọi a,b là số mol C
2
H
2
tham gia phản ứng (1) và (2).
Hỗn hợp B gồm : C
2
H
4
a mol; C
2
H
6
b mol;
C
2
H
2
(0,09-a-b) mol; H
2
(0,2- a-2b) mol
0,25
Cho hỗn hợp B qua dung dịch Br
2
d.
C
2
H
4
+ Br

H
6
b mol; H
2
(0,2-a-2b) mol
C
M
=
30 2(0,2 2 )
0,2 2
b a b
b a b
+
+
= 8.2 =16 (II)
0.25
Giải hệ (I) và (II): a=0,02; b= 0,06
Số mol mỗi chất trong C: C
2
H
6
(0,06 mol); H
2
(0,06 mol)
0,25
Câu IV
(2,0đ)
1.(1,0đ)
1) Tính a
- Số mol H

4
d
3H
2
SO
4
+2Al(OH)
3
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6H
2
O (2)
Theo (1) và (2) ta có: 0,2 +
3
2
.0,005.2 = 0,5a => a=0,43(M)
0,25
Trờng hợp 2: Dung dịch D chứa KOH d
KOH +Al(OH)
3
KAlO
2
+ 2H
2
O (3)

4
)
3
+ FeSO
4
+4H
2
O (4)
- FeCO
3
+ H
2
SO
4
FeSO
4
+ CO
2
+H
2
O (5)
0,25
Trờng hợp 1: a= 0,43(M) => số mol H
2
SO
4
= 0,43.0,1= 0,043 (mol)
Theo (4) và (5): 4x +y =0,043 (II)
Giải hệ (I) và (II) => x= 0,01; y= 0,003
=> Khối lợng Fe

H
y
O
z
(x, y, z nguyên dơng).
4C
x
H
y
O
z
+ (4x+y-2z)O
2


4xCO
2
+ 2yH
2
O (1)
0,25
Theo bài ra:
12 48,65
12 16 100
x
x y z
=
+ +
(I)
- Số mol O

.
0,25
2.(1,0đ)
2) Xác định CTCT đúng của A.
Số mol A=7,4:74= 0,1(mol); Số mol NaOH =
200.20
1,0( )
100.40
mol=
0,25
Gọi CTTQ của A có dạng: RCOOR' (R' có thể là H hoặc gốc
hiđro cacbon).
RCOOR' + NaOH

RCOONa + R'OH
0,25
Theo phơng trình:
Số mol NaOH p =số mol RCOONa= số mol A= 0,1 (mol)
=> Số mol NaOH d= 1,0-0,1= 0,9(mol)
=> Khối lợng NaOH d = 0,9.40 = 36,0 (gam)
=> Khối lợng RCOONa = 44,2- 36,0 = 8,2 (gam)
0,25
=> R+67=8,2:0,1= 82 => R=15 (CH
3
)
=> CTCT đúng của A là CH
3
COOCH
3
0,25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status