ÔN THI HỌC KÌ 1 KHỐI 6 - Pdf 77

y
B
A
C
B
A
CBA
B
M
A
x
O
3cm
M
O
ƠN THI HỌC KÌ 1 - LỚP 6
I. Kiến thức S ố h ọ c cần nhớ :
1. Tập hợp :

(thuộc) ,

(không thuộc) ,

(tập hợp con)
2. Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số :
a
m
. a
n
= a
m + n

Tìm ƯCLN Tìm BCNN
1. Phân tích các số ra thừa số nguyên tố .
2. Chọn các thừa số nguyên tố :
chung chung và riêng
3. Lập tích các thừa số đã chọn, lấy với số mũ :
nhỏ nhất lớn nhất
7. Số nguyên :
a) So sánh số nguyên :
- Trên trục số nằm ngang, số a ở bên trái số b thì a< b
- Số âm < O < Số dương
b) Giá trị tuyệt đối:
a a a= − =
c) Cộng hai số nguyên âm : Cộng hai giá trò tuyệt đối, đặt dấu ‘–‘ trước kết quả .
d) Cộng hai số nguyên khác dấu :
Hai số đối nhau có tổng bằng 0
Lấy giá trò tuyệt đối lớn hơn trừ giá trò tuyệt đối nhỏ hơn, rồi đặt dấu của giá trò
tuyệt đối lớn hơn trước kết quả .
e) Trừ hai số nguyên : Muốn trừ số nguyên a cho b, ta lấy a cộng số đối của b.
g) Qui t ắ c d ấ u ngo ặ c : Khi bỏ dấu ngoặc mà phía trước ngoặc có dấu trừ ta đổi dấu
tất cả các số hạng trong ngoặc.
II. Kiến thức Hình h ọ c cần nhớ :
1. 1. Tia :
2.
Tia Ox (còn gọi là nữa đường thẳng Ox)
Tia OM (còn gọi là nữa đường thẳng OM)
3.
4. 2. Hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau :
Hai tia AB và AC là hai tia đối nhau

A nằm giữa B và C

3/. C = {21 ; 23 ; 25 ; 27 ; ........... ; 99}
Gợi ý : Từ a đến b có b – a + 1 phần tử
Dạng 2 : Tính hợp lí
1/. 100 : {31 – [24 : (18 – 7.2)]} (ĐS : 4)
2/. 2
3
. 5 – 3
2
. 4 + 4.6 (ĐS : 28)
3/. 21.135 + 21.65 – 200 (ĐS : 4000)
4/. 5
6
: 5
3
– 5
0
. 5
1
. 5
2
(ĐS : 0)
5/. | -6 | + (-7) +| -4 | +(-3) (ĐS : 0)
6/. 12 – 11 + 15 – 37 + 11 (ĐS : –10)
7/. 42+ (–19)+ 58 – (–19) (ĐS : 100)
Gợi ý:
Bài 1 + 2 theo thứ tự thực hiện phép tính
Bài 3 áp dụng tính chất phân phối của phép
nhân với phép cộng
Bài 4 áp dụng qui tắc nhân chia hai lũy thừa
cùng cơ số rồi tính giá trị

a) Độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông mà
Long cắt được là 45cm
b) Số hình vuông cắt được là 16 bìa
Dạng 6 : Bài toán tính số lượng với điều
kiện qui về tìm BCNN rồi tìm BC
Số học sinh khối 6 của trường THCS Mỹ
Hòa trong khoảng từ 150 đến 200 học sinh.
Khi chào cờ xếp thành 10 hàng, 15 hàng, 18
hàng thì không thừa học sinh nào. Tính số học
sinh khối 6.
Đáp số : Số học sinh khối 6 là 180 em.
Dạng 7 : Tính tổng tất cả các số nguyên y biết:
a. (–5) ≤ y < 5
b. (–4) < y ≤ 2
Dạng 8 : Bỏ dấu ngoặc rồi thực hiện phép
tính
1/. 1068 – [314 – (314 + 32)] (ĐS : 1100)
2/. –(10 + 7) + (10 – 19 + 7) (ĐS : –19)
3/. (–25) – [(76 – 25) – 16] (ĐS : –60)
Dạng 9 : Bài toán xác định điểm nằm giữa
rồi tính độ dài đoạn thẳng
1/. Vẽ tia Ox. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B
sao cho OA = 2cm, OB = 3,5cm.
a) Hỏi trong ba điểm A, O, B điểm nào
nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB .
c) Trên tia Bx lấy điểm C sao cho AC =
3cm. Hỏi điểm B có là trung điểm của
đoạn thẳng AC không ? Vì sao ?
2/. Cho đoạn thẳng AB dài 10cm và một điểm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status