Bộ đề ôn tập vật lý 12 NC(Thiếu chương 1) - Pdf 77

CHƯƠNG II: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
2.1. Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật
A. tăng khi vận tốc của vật tăng
B. giảm khi vận tốc của vật tăng
C. không thay đổi
D. tăng hay giảm tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ
2.2. Cho dao động điều hòa có phương trình dao động
( )
x A cos r
= ω + ϕ
trong đó
A, ,ω ϕ
là các hằng số.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đại lượng ϕ gọi là pha dao động
B. Biên độ A không phụ thuộc vào ω và ϕ, nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu
lên hệ dao động
C. Đại lượng ω gọi là tần số dao động, ω không phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động
D. Chu kỳ dao động được tính bởi
T 2= πω
2.3. Tần số dao động của con lắc đơn là
g l q g q g
A.f 2 B.f 2 C.f D.f
l g 2 l 2 k
= π = π = =
π π
2.4. Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có ly độ góc α
0
. Khi con lắc qua vị trí có ly độ
góc α thì vận tốc của con lắc là
( ) ( )

góc α thì lực căng của dây treo là
( )
( ) ( )
0
0 0
A.T mg 3cos 2 cos B.T mg cos
C.T mg 3cos 2cos D.T 3mg 3cos 2 cos
= α + α = α
= α − α = α − α
2.7. Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có ly độ góc α
0
. Khi con lắc qua vị trí cân bằng
thì lực căng dây treo là
( ) ( )
( )
0 0
0
A.T mg 3cos 2 B.T mg 3 2 cos
C.T mg D.T 3mg 1 2 cos
= α + = − α
= = − α
2.8. Phát biểu nào sau đây nói về dao động nhỏ của con lắc đơn là không đúng?
A. Độ lệch S hoặc ly độ góc α biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.
B. Chu kỳ dao động của con lắc đơn
l
T 2
g
= π
C. Tần số dao động của con lắc đơn
1 l

ϕ = ϕ =
ϕ − ϕ ϕ + ϕ
2.11. Dao động tự do là
A. dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
B. dao động có biên độ phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số dao động riêng của hệ và tần số của ngoại lực
C. dao động mà chu kỳ dao động của hệ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố
bên ngoài
D. dao động mà tần số của hệ phụ thuộc vào ma sát môi trường
2.12. Nếu hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng
A. luôn cùng dấu
B. trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau
C. đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ
C. bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ
2.13. Phương trình dao động của một chất điểm có dạng
x A cos t
2
π
 
= ω +
 ÷
 
gốc thời gian đã được chọn
vào lúc.
A. chất điểm có ly độ x = +A
B. chất điểm có ly độ x = -A
C. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
D. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm
x A cos t
3
π

 ÷
 
B. Động năng của vật
2 2 2
t
1
E m A sin t
2
= ω ω
C. Thế năng của vật
2 2 2
t
1
E m A cos t
2
= ω ω
D. ABC đều đúng.
2.16. Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x =
6 cos(10 t )
π
π +
2
x tính bằng cm, t
tính bằng s. Tần số góc và chu kì dao động là
A. 10π rad.s; 0,032 s B. 5rad.s; 0,2
C. 5rad.s; 1,257 s D. 10π rad.s
2.17. Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, tần số 20 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật có ly độ
2 3cm
và chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn. Phương trình chuyển động của vật là:
A. x =

= π −
(x tính bằng cm, t tính bằng s,
2
π
=10) gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là:
A. -12m.s
2
B. -120 cm.s
2
C. 1,2m.s
2
D. -60 cm.s
2
2.21. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ A 4cm, chu kỳ 0,5s. Khối lượng quả nặng
400 gam. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là:
A. 640 N.M B. 25 N.m C. 64 N.m D. 32 N.m
2.22. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s. Khối lượng quả nặng
400gam. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là
A. 6,56 N.m B. 2,56 N.m C. 256N.m D. 656 N.m
2.23. Một vật nặng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút thực
hiện được 540 dao động. Cơ năng của vật là:
A. 2025 J B. 0,9 J C. 900 J D. 2,205 J
2.24. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1 kg và lò xo khối lượng không đáng kể
có độ cứng 100N.m, dao động điều hoà . Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20 cm đến 32
cm cơ năng của vật là:
A. 1,5J B. 0,36 J C. 3J D. 0,18 J
2.25. Khi gắn quả cầu m
1
vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ
1

2.27. Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng lần lượt là k
1
=1N.m, k
2
= 150 N.m được treo thẳng
đứng như hình vẽ . Độ cứng của hệ hai lò xo trên là
A. 60N.m B. 250 N.m C. 151 N.m
2.28. Hệ hai lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k
1
= 60 N.m, k
2
= 40 N.m ,mắc như hình vẽ.
Bỏ qua ma sát, vật nặng có khối lượng m = 600g. Tần số dao động của hệ là.
A. 13 Hz B. 1Hz C. 40 Hz D. 0,03 Hz
2.29. Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4 cm. Biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10 N và 6
N. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 20 cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:
A. 4s B. 0,4s C. 0,04 s D. 1,27s
2.30. Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4 cm. Biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10 N và 6
N. Chiều dài tự nhiên của lò xo 20 cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:
A. 25cm – 24cm B. 24cm – 23cm
C. 26cm – 24cm D. 25cm – 23cm
2.31. Một vật có khối lượng 200g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2 cm. Trong quá trình dao động thì chiều dài
của lò xo biến thiên từ 25 cm đến 35 cm. Cơ năng của vật là
A. 1250 J B. 0,125J C. 12,5J D. 125J
2.32. Người ta đưa một đồng hồ quả lắc lên độ cao 10 km. Biết bán kính trái đất là 6400 km. Mỗi ngày đêm
đồng hồ chạy chậm:
A. 13,5s B. 135s C. 0,14s D.1350s
2.33. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50 cm. Chu kỳ dao động riêng của
nước trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc bằng:
A. 50 cm.s B. 100cm.s C. 25cm.s D. 75cm.s

2.39. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương x
1
x 2 cos(2t )cm
3
π
= +
2
x 2 cos(2t )cm
6
π
= −
Phương trình dao động tổng hợp là
A.
x 2 cos(2t )cm
6
π
= +
B.
x 2 3 cos(2t )cm
3
π
= +
C.
x 2 cos(2t )cm
12
π
= +
D.
x 2 cos(2t )cm
6

B.
5
t s
6
=
C.
1
t s
4
=
D. t=
1
s
2
2.42. Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg, dây treo dài l = 2m. Góc lệch cực đại của dây so với đường
thẳng đứng
o
10 0,175rad
α = =
. Cơ năng của con lắc và vận tốc vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất.
A. E = 3J; v = 2m.s B. E = 0,3J; v =0,78m.s
C. E = 3J; v = 2,44m.s D. E = 30J; v = 7,8m.s
2.43. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
( ) ( )
1 1 2
5
x A cos 20t cm ,x 3cos 20t cm
6 6
π π
   

4
C.A 3cm;x 3 2 cos 10t cm
4
π
 
= = +
 ÷
 
π
 
= = − −
 ÷
 
π
 
= = − +
 ÷
 
( )
2
D.A 3cm;x 3 2 cos 10t cm
4
π
 
= − = +
 ÷
 
2.45. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình
( )
1

2.46. Một vật dao động điều hòa, vận tốc của vật qua vị trí cân bằng là 62,8cm.s và gia tốc cực đại là 2m.s.
Lấy
2
g 10m / s=
, biên độ dao động và chu kỳ dao động của vật là
A. A = 10cm; T = 1s B. A = 1cm; T = 0,1s
C. A = 2cm; T =0,2s D. A = 20cm; T = 2s
CHƯƠNG 3: SÓNG CƠ HỌC
3.1 Bước sóng là
A. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha.
B. Khoảng cách giũa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
C. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha.
D. Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
3.2 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng.
B. Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số sóng.
C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha
với nhau.
D. A - B - C đều đúng.
3.3 Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số sóng.
Nếu
)(
[ ]
12 += nd
f
v
2

)(
...2,1,0

D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ.
3.8 Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa trên tính chất vật lý của âm là
A. Biên độ âm. B. Tần số.
C. Năng lượng âm. D. Biên độ và tần số.
3.9 Độ cao của âm phụ thuộc vào
A. Biên độ B. Tần số.
C. Năng lượng âm. D. Vận tốc truyền âm.
3.10 Độ to của âm phụ thuộc vào
A. Tần số âm và mức cường độ âm. B. Tần số và biên độ.
C. Bước sóng và năng lượng âm. D. Vận tốc truyền âm.
3.11 Hai âm có cùng độ cao thì chúng có
A. Cùng tần số. B. Cùng năng lượng.
C. Cùng biên độ. D. Cùng tần số và cùng biên độ.
3.12 Nguồn sóng O có phương trình dao động
taCosuu
BA
ω
==
. Phương trình nào sau đây đúng với
phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng
?OMd
=

A.







+=
v
fd
tCosau
MM
π
ω
2
D.






−=
v
fd
tCosau
MM
π
ω
2
3.13 Trong các thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình dao động
taCosuu
BA
ω
==
thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là
A. Họ các đường cong hypecbol nhận A và B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB.

21
, dMAdMA
==
) là
A.
( )
21
dd
+−
λ
π
B.
( )
fdd
v
21
+−
π
C.
( )
fdd
v
21
+
π
C.
( )
21
dd
v






+∆
f
v
k
2
12
ϕ
3.18 Trong quá trình giao thoa sóng. Gọi
ϕ

là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Biên độ dao động
tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt gia trị nhỏ nhất khi
A.
πϕ
k2
=∆
B.
( )
ππϕ
12
+=∆
k

C.
( )

D. Trong hiện tượng sóng dừng, sóng tới và sóng phản xạ của nó thỏa mãn điều kiện nguồn kết hợp nên
chúng giao thoa với nhau.
3.20 Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định
thì tại B sóng tới và sóng phản xạ
A. Cùng pha với nhau B. Ngược pha với nhau
C. Vuông pha với nhau D. Lệch pha với nhau là
4
π
3.21 Một nguồn quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng 36 giây và đo
được khoảng cách hai đỉnh sóng lân cận là 10m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A. 2,5 m.s B. 2,8 m.s C. 40 m.s D. 36 m.s
3.22 Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz, vận tốc truyền âm trong nước là
1450m.s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha với nhau là
A. 0,25 m B. 1 m C. 0,5 m D. 0,01 m
3.23 Sóng biển có bước sóng 2,5 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và
dao động cùng pha là
A. 0 B. 2,5 m C. 0,625 m D. 1,25 m
3.24 Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10 m và 6,35 m. Tần số âm là 680 Hz, vận tốc truyền
âm trong không khí là 340m.s. Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là
A.
4
π
B. 16
π
C.
π
D. 4
π
3.25 Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu A cố định và đầu O dao động điều hòa với phương trình
tu

55
π
π
C.
cmtCosu
M






−=
2
55
π
π
D.
cmtCosu
M






+=
4
55
π

2
S
những khoảng
lần lượt
cmd 15
1
=
,
cmd 20
2
=

A.
cmtCosCosu
M






−=
12
7
10
12
2
π
π
π

10
12
4
π
π
π
D.
cmtCosu
M






−=
16
7
1032
π
π
3.28 Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10cm có phương trình dao động
tcmCosuu
BA
π
205
==
. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m.s. Phương trình dao động tổng hợp tại điểm
M trên mặt nước là trung điểm của AB là
A.

3.30 Một sợi dây mảnh AB dài
( )
m
, đầu B cố định, đầu A dao động với phương trình
( )
cmtCosu
π
204
=
. Vận tốc truyền sóng trên dây là 25cm.s. Điều kiện về chiều dài của dây AB để xảy ra hiện
tượng sóng dừng là
A.
n5,2
=

B.
( )
2125,1
+=
n
C.
n25,1
=

D.
( )
215,2
+=
n
3.31 Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m đầu A cố định, đầu B tự do được rung với tần số f và trên dây có

BB
70,10
23
==
, B.
dBLmwI
BB
7,10
23
==

C.
dBLmwI
BB
7,10
23
==
, D.
dBLmwI
BB
70,10
23
==

3.38 Một máy thu chuyển động về phía một nguồn âm đứng yên. Biết tỷ số tần số lúc nó lại gần và lúc nó
rời xa nguồn là 10.9. Vận tốc truyền âm trong không khí là 350m.s. Vận tốc của máy thu là
A. 72,64 km.h B. 66,32 km.h C. 60,18 km.h D. 80,01 km.h
3.39 Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp A và B, dao
động với tần số 15Hz. Người ta thấy sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AB tại những
điểm M có khoảng cách đến A và B là 2cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

21
OO
có phương trình
( )
cmtCosxx
π
2
21
==
đặt cách nhau
cmOO 15
21
=
. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 cm.s. Số điểm dao
động cực đại trong đoạn
21
OO

A. 7 B. 3 C. 5 D. 9
3.44 Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B những khoảng
cmd 19
1
=
,
cmd 21
2
=
sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là
A. 46 cm.s B. 26 cm.s C. 28cm.s D. 23cm.s

C. Sóng điện từ có bước sóng càng lớn thì khả năng truyền đi càng xa
D. Trong các sóng vô tuyến, sóng dài có năng lượng bé nhất, không thể truyền đi
xa
được.
4.2 Để thực hiện thông tin trong vũ trụ người ta sử dụng
A. Sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện ly phản xạ hoặc hấp thụ, và có khả năng truyền đi xa theo đường
thẳng.
B. Sóng ngắn vì sóng ngắn bị tầng điện ly và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có khả năng truyền đi xa.
C. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng rất lớn.
D. Sóng trung vì sóng trung có khả năng truyền đi xa.
4.3 Để thực hiện thông tin dưới nước người ta thường sử dụng chủ yếu:
A. Sóng cực ngắn hoặc sóng ngắn trung vì chúng có năng lượng bé.
B. Sóng dài ít bị nước hấp thụ.
C. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
D. Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa nhất là ban đêm.
4.4 Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là:
A. Do toả nhiệt trong các dây dẫn
B. Do bức xạ ra sóng điện từ.
C.do toả nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ
D. Do tụ điện phóng điện.
4.5 Một mạch dao động có tần số riêng 100 KHZ và tụ điện có điện dung C=5.10
3

µ
F. độ tự cảm L
của mạch là
A. 5.10
5

H B. 5.10

µ
F. Để tần số dao động của mạch bằng 960HZ thì độ tụ cảm
của cuộn dây phải là:
A. 52,8H B. 5,49.10
2

H
C. 0,345H D. 3,3.10
2

H
4.9 Một máy thu vô tuyến là mạch dao động có L = 5
µ
H, tụ điện C = 2000 pF. Bước sóng mà máy thu
được là:
A. 5957,7 m B. 18,84.10
4
m
C. 18,84 m D. 188,4 m
4.10 Mạch dao động của máy thu vô tuyến L = 25
µ
H. Để thu được sóng vô tuyến có bước sóng 100 m thì
điện dung của tụ là:
A. 112,6 pF B. 1,126 mF
C. 1,126.10
10

mF D. 1,126 pF
4.11 Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = 0,05 cos 2000t. Tụ điện có điện dung C = 5
µ

C. 0,168.10
4

H

L

84.10
4

H D. 3,36.10
4

H

L

84.10
4

H
4.13 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến có L = 14,4
µ
H, C = 90 pF. Máy thu có thể thu được sóng có
tần số:
A. 10
3
HZ B. 4,42.10
6
HZ

= 4C B. C
/
= 2C
C. C
/
=
4
C
D. C
/
=
2
C
4.17 Một mạch dao động, cuộn dây có độ tụ cảm 0,2 H, tụ điện có điện dung C = 10
µ
F thực hiện dao
động điện từ tự do. Biét cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,012A. Khi cường độ dòng điện tức thời i=
0.01 A thì hiệu điện thế cực đại và hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện là:
A. U
0
= 5,4 V
µ
= 0,94 V B. U
0
= 5,4 V
µ
= 20 V
C. U
0
= 1,7 V

2
=
2
1

C
q
2
=
4
1
C
Q
2
0
( )
t
ω
2cos1
+
B. Năng lượng từ W
t
=
2
1
Li
2
=
4
1

2
2
0
= const
4.21. Một mạch dao động, cuộn cảm có L = 1 mH, tụ điện có C = 0,1
µ
F. Tần số riêng của mạch có giá
trị:
A. 1,6.10
4
HZ B. 3,2.10
4
HZ
C. 1,6.10
3
HZ D. 3,2.10
3
HZ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status