Tài liêuh ôn tập Vật lý 12( Tổng hợp) - Pdf 46

Lê Kim Đông - Tiên phước
ĐỀ TỔNG HỢP VẬT LÝ 12
Câu 1. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn ghen và tia gam ma đều là:
A. Sóng cơ học có bước sóng khác nhau B. Sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau
C. Sóng ánh sáng có bước sóng khác nhau D. Sóng điện từ có bước sóng khác nhau
Câu 2. Điều nào sau đây là sai khi nói về độ phóng xạ H?
A. Các chất phóng xạ khác nhau thì độ phóng xạ của cùng một lượng chất là khác nhau.
B. Với một lượng chất phóng xạ cho trước độ phóng xạ giảm dần theo qui luật hàm số mũ theo thời gian.
C. Với một chất phóng xạ cho trước, độ xạ luôn là hằng số.
D. Độ phóng xạ H của một lượng chất phóng xạ là một đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay
yếu của lượng chất phóng xạ đó.
Câu 3. Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60
0
thì góc khúc xạ r = 30
0
. Để xảy ra
phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i có giá trị là
A. i> 28,5
0
. B. i > 35,26
0
. C. i > 42
0
. D. i = 42
0
.
Câu 4. Một máy phát điện phần cảm có 12 cặp cực quay với vận tốc 300 vòng/phút, từ thông cực đại qua các
cuộn dây lúc đi ngang qua đầu cực là 0,2 Wb và mỗi cuộn dây có 5 vòng dây (số cuộn dây bằng số cực từ). Tần số
dòng điện xoay chiều phát ra là:
A. 90 Hz. B. 70 Hz. C. 60 Hz. D. 58 Hz.
Câu 5. Trong quang phổ liên tục, vùng đỏ có bước sóng nằm trong giới hạn nào sau đây?

25
4,85.10 J

. C.
19
4,85.10

J. D.
19
3,48.10 J

.
Câu 7. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa 2 khe hẹp bằng 1mm và khoảng cách từ 2
khe đến bàn chắn bằng 2m. Chiếu sáng 2 khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng l, người ta đo được khoảng cách từ
vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó bằng
A. l = 0,6000mm B. l = 0,8125mm. C. l = 0,7778mm. D. l = 0,5625mm.
Câu 8. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
A.
2 .T L C
π
=
B. T=π/
2LC
C. π
C
L
D. 2π
L
C
Câu 9. Đặt vào một đầu dụng cụ dùng điện, độ tự cảm không đáng kể, số ghi 200V - 1000W một hiệu điện thế

Câu 10. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
B. Khi tần số của dao động bằng tần số riêng của hệ.
C. Khi tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ.
D. Khi tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
Câu 11. Độ phóng đại của vật qua gương cầu được xác định bởi biểu thức nào?
A. k = -f/(d - f) B. k = (d’-f)/f. C. k =d’/d D. k = (f+d)/f
1
Lê Kim Đông - Tiên phước
Câu 12. Trong thí nghiệm Iâng, nếu a = 0,3m; D = 1 m; i = 2mm thì bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là
A. 4. 10
-7
m B. 7. 10
-7
m C. 5. 10
-7
m D. 6. 10
-7
m
Câu 13. Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở trên màn quan sát tại các vị trí mà hiệu đường đi
của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng
A. d
2 -
d
1
= 2
λ
. B. d
2 -
d

D. Phóng xạ
β

Câu 18. Trong thí nghiệm Iâng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng. Nếu a = 0,300 mm, D = 2m và
bước sóng của ánh sáng đỏ l
d
= 0,76 mm, bước sóng của ánh sáng tím l
T
= 0,40 mm thì khoảng cách giữa vân sáng
bậc 1 của màu đỏ và vân sáng bậc 2 của màu tím là bao nhiêu?
A. 0,104 mm B. 0,548 mm C. 01,253 mm D. 0,267 mm
Câu 19. Một mạch điện dao động gồm cuộn cảm L = 2mH và tụ xoay C
x
. Giá trị C
x
để chu kỳ riêng của mạch là T
= 1ms là
A. 2,5 pF. B. 1,27 pF. C. 12,66 pF. D. 7,21 pF.
Câu 20. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C,
ϖ
không đổi. Thay đổi R cho đến khi
R = Ro thì Pmax. Khi đó R
O
có giá trị là
A. B.
= -
0 L C
R Z Z
. C.
0 C L

Câu 25. Tia nào có tác dụng phản ứng quang hợp?
A. Tia rơnghen. B. Tia âm cực. C. Tia tử ngoại. D. Tia hồng ngoại.
Câu 26. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?
2
0 L C
R Z Z= -
Lê Kim Đông - Tiên phước
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.
B. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện.
C. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít cản trở.
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
Câu 27. Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220 V, biết công suất của động
cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A. 60 A B. 20 A C. 6 A D. 2 A
Câu 28. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng 0,4kg và một lò xo có độ cứng 40N/m. Con lắc dao
động điều hoà với tần số góc là
A. 4rad/s. B. 10rad/s. C. 8rad/s. D. 20rad/s.
Câu 29. Chọn câu phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều?
A. Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau.
B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
C. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
D. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
Câu 30. Cho biết tất cả e thoát ra đều bị hút về anốt và cường độ dòng quang điện bão hoà I
bh
= 0,6(mA). Số e tách
ra khỏi Catốt trong mỗi giây là
A. 3804. 10
12
hạt/s. B. 3206. 10
12

π
λ
ω
= −
B.
2
sin( )
d
v
M
u a t
π
ω
= −
C.
2
sin( )
d
M
u a t
π
λ
ω
= +
D.
2
sin ( )
d
M
u a t

Hz. D. 5. 10
11
Hz.
Câu 37. Mạch RLC có Z
C
= 2R; Z
L
= R. Tính hệ số công suất của mạch
A. 1/2 B.
2 / 2
C.-
2 / 2
D. - 1/2
Câu 38. Dùng biểu thức nào sau đây để tính tổng trở của mạch R, L, C nối tiếp.
A.
( )
2
2
l c
Z R Z Z= + -
B.
2 2 2
L c
Z R Z Z= + -
C.
( )
2
2
l c
Z R Z Z= - -

Câu 42. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:
A. Các nuclon B. Các electron C. Các nơtron D. Các prôtôn
Câu 43. Vật sáng AB vuông góc với trục chính củamột gương cầu sẽ có ảnh A’B’ cùng chiều cao bằng một nửa
AB và cách AB 30 cm. Tiêu cự f của gương là
A. f = 20 cm. B. f = -20 cm. C. f = -10 cm. D. f = -15 cm.
Câu 44. Để biểu thị cảm giác nghe to, nhỏ của một âm, người ta dùng một đại lượng gọi là mức cường độ âm xác
định bởi hệ thức L = 10.log(I/I
0
) (dB). Trong đó I là cường độ âm còn I
0
là gì ?
A. I
0
là cường độ âm chuẩn với âm có f = 1000Hz để tai có cảm giác âm.
B. I
0
là cường độ âm chuẩn có giá trị như nhau ở mọi âm.
C. I
0
là cường độ âm lớn nhất của mỗi âm gây cảm giác âm.
D. I
0
là cường độ âm chuẩn có giá trị tỉ lệ với tần số của âm.
Câu 45. Một đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp một tụ điện C. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và giữa
hai bản tụ điện lần lượt là 40 (V) và 30 (V). Hỏi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu ?
A. 50 (V). B.
10 5
(V). C. 70 (V). D. 10 (V).
Câu 46. Phát biểu nào sau đây là đúng cho mắt cận thị?
A. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm sau võng mạc.

1. D 2.C 3. B 4. C 5. C 6.C 7. D 8. A 9. B 10. A 11. A 12. D 13.B 14. A 15.A
16. D 17. A 18.D 19. B 20. B 21. C 22. C 23. C 24. C 25. C 26. A 27. A 28.B 29. B 30.A
31. D 32. C 33. C 34. A 35. B 36. A 37. B 38. A 39. A 40. D 41. A 42. A 43.B 44. A 45.A
46. B 47. A 48. C 49. C 50. B
5
Lê Kim Đông - Tiên phước
Câu 51. Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật_____.
A. Giảm khi độ lớn vận tốc của vật tăng
B. Không thay đổi
C. Có thể tăng, giảm tuỳ thuộc theo độ lớn vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ
D. Có thể tăng khi độ lớn vận tốc của vật tăng
Câu 52. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 5s, biết rằng tại thời điểm t = 5s quả lắc có ly độ
2
x (cm)
2
=
và vận tốc
0
2
v (cm /s)
5
= π
. Phương trình dao động của con lắc lò xo là__.
A.
2
x 2 sin ( t / 2) (cm)
5
= π +π
. B.
2

−5
10
F. B. C=
Π
−7
10
F . C. C =
π
4
10

F. D. C=
Π
−6
10
F.
Câu 55. Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất bằng
7mm=5. 10
18
Hz. Cho h = 6,625. 00
-34
(J); C=3. 10
8
m/s. Tính động năng cực đại của (e) đập vào catod.
A. 33,125. 10
-16
(J) B. 33,125. 10
-15
(J) C. 3,3125. 10
-16

Câu 63. Đường kính của hạt nhân nguyên tử có giá trị cỡ________.
A. 10
-16
đến 10
- 20
m B. 10
14
đến 10
-15
m. C. 10
-14
đến 10
-15
m. D. 10
-6
đến 10
-9
m.
Câu 64. Đặc điểm của các sóng trong thang sóng điện từ là: _______.
A. Theo chiều giảm dần của bước sóng trong thang sóng điện từ thì tính chất sóng càng rõ rệt, tính chất
chất hạt càng mờ nhạt.
B. Đều có bản chất là sóng điện từ.
C. Đều không mang điện tích, không bị lệch trong điện trường, từ trường.
D. Đều có lưỡng tính sóng được đặc trưng bởi sóng
λ
và hạt được đặc trưng bởi năng lượng phôtôn
hc
hf
ε
λ

= π − π
. D.
L
U 120sin(100 / 2) (V)= π + π
.
Câu 67. Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB =2a cm với chu
kỳ T = 2s. Chọn gốc thời gian lúc t = 0 khi chất điểm ở li độ
2
a
x =
và vận tốc có giá trị âm phương trình dao
động của chất điểm là: _______.
A.
2 in( t+ ) ( )
6
x as cm
π
π
=
. B.
5
2 in( t+ ) ( )
6
x as cm
π
π
=
.
7
Lê Kim Đông - Tiên phước

A. 60cm. B. 20cm. C. 30cm. D. 10cm.
Câu 70. Trong quang phổ phát xạ của Natri chứa vạch màu vàng ứng với bước sóng
0,56 m
λ µ
=
. Trong phổ hấp
thụ của Natri______.
A. Thiếu tất cả các sóng khác ngoài sóng
0,56 m
λ µ
=
.
B. Thiếu mọi sóng với các bước sóng
0,56 m
λ µ
<
C. Thiếu mọi sóng với các bước sóng
0,56 m
λ µ
>
D. Thiếu vắng sóng với bước sóng
0,56 m
λ µ
=
.
Câu 71. Một người viễn thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 40 cm. Tính độ tụ của kính mà người ấy đeo sát mắt
để có thể đọc được các dòng chữ cách mắt gần nhất là 25 cm.
A. -1,6 điôp. B. +1,6 điôp. C. -1,5 điôp. D. +1,5 điôp.
Câu 72. Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với
chu kỳ T = 0, 5s. Từ O có những gợn sóng tràn lan toả rộng ra xung quanh, Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên

ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
֍
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
è ø
ç
÷
ç
÷
+
1
E =
t
2
. B. Phương trình vận tốc v = wAcoswt.
C. Cơ năng

ç
÷
ç
÷
è ø
ç
÷
ç
÷
+
1
E =
2
.
Câu 74. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây
380V. Động cơ có công suất 6kW và hệ số công suất k = 0,7. Cường độ dòng điện chạy qua động cơ nhận giá trị
nào sau đây?
A. 6,58A. B. 12,98A. C. 38,96A. D. 19,74A.
Câu 75. Tại hai điểm A, B cách nhau 8m có hai nguồn sóng âm kết hợp. Tần số âm là 440 Hz, vận tốc âm trong
không khí là 352 m /s. Trên đoạn AB có bao nhiêu điểm có biên độ cực đại?
A. 20 điểm. B. 19 điểm. C. 22 điểm. D. 21 điểm.
Câu 76. Một chất phóng xạ có hằng số phân rã
13 1
1,44.10 h
λ
− −
=
. Trong thời gian cần để 75% hạt nhân ban đầu
8
Lê Kim Đông - Tiên phước

Câu 80. Điều nào sau đâu là sai khi nói đến kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?
A. Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của chùm ánh sáng kích thích.
B. Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào chùm ánh sáng kích thích.
C. Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và ktốt của tế bào quang điện băng không.
D. Hiệu điện thế giữa anốt và ktốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu.
Câu 81. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện trở
Ω= 50R
, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm
H
2
3
L
π
=
và tụ điện có điện dung
F
10
C
4
π
=

. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một nguồn xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi,
tần số 50Hz. Tổng trở của đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây?
A.
Ω750
. B.
Ω250

Câu 85. Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, trong mỗi giây dòng điện đổi chiều_______.
A. 100 lần. B. 200 lần. C. 25 lần. D. 50 lần.
Câu 86. Tại cùng một nơi trên trái đất, hai con lắc đơn có chu kì T
1
=2, 0 s và T
2
= 3, 0 s. Tính chu kì con lắc đơn
có độ dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc nói trên?
A. T = 2,5 (s). B. T ≈ 3,6 (s). C. T = 5,0 (s). D. T = 1,0 (s).
Câu 87. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, khoảng cách hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ
hai khe tới màn là 1,6 m . Tìm bước sóng của ánh sáng chiếu vào nếu ta đo được vân sáng thứ tư cách vân sáng
trung tâm là 3,6 mm.
A. 0,4
µ
m. B. 0,45
µ
m. C. 0,55
µ
m. D. 0,60
µ
m.
Câu 88. Tại thời điểm ban đầu chất
n
R
222
86
(Ra đon) có chu kỳ bán rã T = 3, 6 ngày. Độ phóng xạ ban đầu của 1, 2
g Rađon là__________.
A.
BqH

0 0
sinP U I
ϕ
=
. D.
sinP UI
ϕ
=
.
Câu 90. Trong giao thoa của ánh sáng đơn sắc qua khe I âng, nếu dịch chuyển nguồn S theo phương song song
với S
1
, S
2
về phía S
2
một khoảng thì____.
A. Hệ vân không thay đổi. B. Chỉ có vân trung tâm dời về phía S
1
.
C. Hệ vân dời về phiá S
2
. D. Hệ vân dời về phía S
1
.
Câu 91. Một thấu kính hội tụ cho vật thật AB một ảnh ảo A’B’ = 4 AB. Thay thấu kính hội tụ bằng thấu kính
phân kỳ tiêu cự có cùng giá trị tuyệt đối. Độ phóng đại dài của ảnh là: ______.
A.
4
3

19
10.2,7

. Giới hạn quang điện của vonfram là____
10
Lê Kim Đông - Tiên phước
A.
m
µλ
475,0
0
=
. B.
m
µλ
276,0
0
=
. C.
m
µλ
375,0
0
=
. D.
m
µλ
425,0
0
=

Câu 97. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính một gương cầu lõm và cách tấm gương 100cm có ảnh
A’B’ nhìn thấy qua gương cao gấp rưỡi AB. Khoảng cách từ AB đến gương là: ______.
A. d = 50 cm. B. d = 20 cm. C. d = 80 cm. D. d = 30 cm.
Câu 98. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phản xạ của một tia sáng qua gương cầu lồi?
A. Tia tới đi đến đỉnh gương cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính.
B. Tia tới hướng tới tâm gương cho tia phản xạ bật ngược trở lại.
C. Tia tới hướng song song với trục chính của gương cho tia phản xạ có đường kéo dài đi qua tiêu điểm của gương.
D. Tia tới hướng tới tiêu điểm của gương cho tia phản xạ đi qua tâm gương.
Câu 99. Công thức nào sau đây là công thức thấu kính ?
A.
1 1
'd d f
=
+
B.
1 1 1
'f d d
= +
C.
1 1
'd d f
=

D.
1 1 1
'f d d
= −
Câu 100. Cho một mạch dao động LC gồm một tụ điện và một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L. Dao
động của mạch là dao động:
A. tắt dần. B. tuần hoàn. C. cưỡng bức. D. điều hoà.

9
4
Be
B.
7
3
Li
C.
14
6
C
D.
10
5
B
Câu 103. Độ bộ giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực được xác định bằng hệ thức _______
A.
1 2
c
D
G
f f
δ

=
B.
1 2
c
f f
G

Câu 105. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào ____
A. Bản chất của môi trường truyền sóng. B. Biên độ sóng.
C. Bước sóng. D. Tần số của sóng.
Câu 106. Trong thí nghiệm Iâng, vân tối thứ hai xuất hiện trên màn tại vị trí cách vân sáng trung tâm bao nhiêu?
A. 1,5i. B. 0,5i. C. 2i. D. i.
Câu 107. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa vào các đặc tính vật lí của âm
là__________.
A. cường độ và tần số. B. tần số và bước sóng.
C. biên độ và tần số. D. biên độ và bước sóng.
Câu 108. Một mạch dao động bắt tín hiệu của 1 máy thu vô tuyến điện gồm 1 tụ điện có điện dung C = 0,3 mF.
Muốn cho tần số dao động của nó bằng 500 Hz, phải chọn độ tự cảm của cuộn dây bằng bao nhiêu?
A. 0,36 H. B. 0,34 H. C. 0,43 H. D. 0,31 H.
Câu 109. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bước là hiện tượng cộng hưởng.
B. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bước dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần
hoàn có tần số ngoại lực f gần bằng tần số của hệ f
0
.
C. Biên độ dao động cộng hưởng không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên
độ của ngoại lực cưỡng bức.

D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.
Câu 110. Cô ban phóng xạ
O
C
60
27
dùng trong y học và kỹ thuật có chu kỳ bán rã T = 5, 7 năm. Để độ phóng xạ H
0
của nó giảm đi e lần (e là cơ số lôgarit tự nhiên ln) thì cần thời gian là________

A. f = np. B. f = 60np. C.
np
f
60
=
. D.
n
f
p60
=
.
Câu 116. Chọn câu sai. Khi nói về về năng lượng của hệ dao động điều hoà?
A. Cơ năng toàn phần được xác định theo công thức: E =
2 2
1
2
m A
ω
B. Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng thế năng và công của lực ma sát.
C. Cơ năng của cơ hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
D. Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn.
Câu 117. Cho phản ứng hạt nhân
3 2 4 1
1 1 2 0
17,6T H He n MeV+ → + +
cho biết số Avôgađrô N
A
= 6,02. 10
23
phân

cự của gương là______.
A. f = 20 cm. B. f = - 30 cm. C. f = 30 cm. D. f = -20 cm.
Câu 120. Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10dB. Khi cường độ âm tăng 100 lần thì
mức cường độ âm tăng bao nhiêu dB____
A. 20dB. B. 30dB. C. 50dB. D. 100dB.
Câu 121. Một chất điểm có khối lượng m = 0,01 kg treo ở lò xo có độ cứng k = 4 N/m, dao động điều hoà quanh
vị trí cân bằng. Tính chu kỳ dao động.
A. 0,624 s. B. 0,314 s. C. 0,196 s. D. 0,157 s.
Câu 122. Mạch điện R
1
L
1
C
1
có tần số cộng hưởng là
1
ω
và mạch R
2
L
2
C
2
có tần số cộng hưởng là
2
ω
, biết
21
ωω
=

.
Câu 123. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng
m5=
λ
. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là_____.
A.
ma 25,1
=
. B.
ma 5,2=
. C.
ma 5,1
=
. D.
ma 5=
.
Câu 124. Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến
thiên từ
0,3 H
µ
đến
12 H
µ
và một tụ điện có điện dung biến thiên từ
20 F
µ
đến
800 F
µ

ω
= +
thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
A.
0
sin(100 )( )
3
i I t A
π
π
= −
. B.
0
sin(100 )( )
6
i I t A
π
π
= +
.
C.
0
sin(100 )( )
6
i I t A
π
π
= −
. D.
0

C.
1
2
C
T
L
p
=
D.
2
C
T
L
p
=
Câu 131. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với
cos =1ϕ
. Khẳng định nào sau đâu là sai?
A.
R
U U≠
B.
1
C.
L
= ϖ
ϖ
C.
Z
1

0
.
Câu 137. Tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều R, L, C? Biết R = 6W; tổng trở của mạch Z = 12W.
Cường độ dòng điện chạy trong mạch
i 10sin(100 t ) (A)
3
π
= π −
.
A. 300 W. B. 600 W. C.
360
W
2
. D. 1200 W.
Câu 138. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số có các phương trình
1
4sin10 ( )x t cm= Π

2
4 3sin(10 ( )
2
x t cm
Π
= Π +
. Phương trình dao động tổng hợp là
A.
8sin(10 )( )
3
x t cm
Π

A. Hệ số công suất cos
ϕ
= 1.
B. Trong mạch có hiện tượng cộng hưởng.
C. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
D. Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần đạt giá trị cực đại.
Câu 141. Prôtôn bắn vào hạt nhân đứng yên Liti (
7
3
Li). Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau. Hạt X
là________.
A. Hạt a. B. Dơtêri. C. Nơtrôn. D. Prôtôn.
15
Lê Kim Đông - Tiên phước
Câu 142. Quang phổ vạch phát xạ của Hydro có 4 vạch màu đặc trưng là _____
A. Đỏ, vàng, chàm, tím. B. Đỏ, lục, chàm, tím.
C. Đỏ, lam, chàm, tím. D. Đỏ, vàng, lam, tím.
Câu 143. Trong các trường hợp sau trường hợp nào có liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng?
A. Màu sắc sặc sỡ trên bong bóng xà phòng.
B. Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.
C. Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.
D. Bóng đen trên tờ giấy khi dùng thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.
Câu 144. Ở nơi có gia tốc trọng trường g (
2
g )=π
. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động bằng 1,5s, độ dài của con
lắc đơn là________.
A. 0,75 m. B. 7,5 m. C. 0,56 m. D. 5,6 m.
Câu 145. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường_______.
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng.

E
1
(3)
(2)
(1)
A. (1) Banme; (2) Laiman; (3) Pasen.
B. (1) Pasen; (2) Laiman; (3) Banme.
C. (1) Pasen; (2) Banme; (3) Laiman.
D. (1) Laiman; (2) Banme; (3) Pasen.
Câu 149. Một thấu kính hội tụ có f = 10 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính và cách thấu kính một đoạn
30 cm. Độ phóng đại của ảnh là: ______.
A.
1
2
k = −
. B.
1
2
k =
. C.
1
2
k =
. D.
2k
= −
.
16
Lê Kim Đông - Tiên phước
Câu 150. Để chỉnh lưu hai nửa chu kì dòng điện xoay chiều một pha thành dòng một chiều, số lượng điôt ít nhất

Câu 154. Phát biểu nào sau đây không đúng đối với gương cầu lồi?
A. Tia tới đỉnh gương cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính của gương.
B. Tia tới gặp gương thì phản xạ trở lại.
C. Tia tới song song với trục chính cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính.
D. Tia tới song song với trục chính cho tia phản xạ có đường kính kéo dài đi qua tiêu điểm chính.
Câu 155. Chiếu một chùm bức xạ
0,56 m
λ µ
=
vào catốt của một tế bao quang điện. Biết cường độ dòng quang
điện bão hoà I
bh
= 2 mA. Số electron thoá ra khỏi catốt trong một phút là bao nhiêu?
A. n = 5,7.10
19
hạt. B. n = 7,5.10
13
hạt.
C. n = 7,5.10
19
hạt. D. n = 7,5.10
17
hạt.
Câu 156. Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên: _______.
A. Sự phát sáng do các e trong các nguyên tử ngảy từ những mức năng lượng cao hơn xuống mức thấp hơn.
B. Sự giải phóng các photon khi kim loại bị đốt nóng.
C. Sự tác dụng của các e lên kính ảnh.
D. Sự giải phóng các e từ mặt kim loại do tương tác của chúng với các photon.
Câu 157. Một sóng điện từ có cùng bước sóng với một sóng siêu âm trong không khí. Biết sóng siêu âm có tần số
10

U
I
R
=
D.
L
U
I
Z
=
Câu 159. Tỉ số bán kính của hai hạt nhân 1 và 2 bằng
2
2
1
=
r
r
. Tỉ số năng lượng liên kết trong hai hạt nhân đó sấp
sỉ bằng bao nhiêu?
A.
4
2
1
=
ε
ε
lần. B.
8
2
1

30
. D.
0
15
.
Câu 161. Tỉ số giữa số êlectron bứt ra khỏi catốt và số photon đập vào catốt trong mỗi giây (gọi là hiệu suất lượng
tử) là giá trị nào trong các giá trị sau đây?
A. H = 0,3.10
-3
. B. H = 0,3.10
-4
.
C. H = 0,3.10
-2
. D. H = 0,5.10
-2
.
Câu 162. Động năng ban đầu cực đại của electơron thoát ra khỏi kim loại khi có phô tôn tần số f bắn vào tính theo
công thức nào sau đây?
A.
0d
W ax-A
hc
m
λ
=
. B.
2
0
ax

-5
C. B. 2. 10
-5
C. C. 4. 10
-5
C. D. 10
-5
C.
Câu 164. Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = 2,828 sin 314t (A)
Tần số dòng điện xoay chiều là:______
A. 50 (Hz). B. 314 (Hz). C. 25 (Hz). D. 100 (Hz).
Câu 165. Chọn câu đúng?
A. Bước sóng là khoảng cánh giữa hai điểm ngần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha.
B. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền sóng.
C. Bước sóng là khoảng cánh giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
D. Bước sóng là quãng đường truyền của sóng trong một chu kỳ.
Câu 166. Công thoát của electron của kim loại là: _______.
A. Năng lượng cần thiết để bứt electron tầng k khỏi nguyên tử kim loại.
B. Năng lượng tối thiểu để ion hoá nguyên tử kim loại.
C. Năng lượng của proton cung cấp cho nguyên tử kim loại.
D. Năng lượng tối thiểu để nguyên tử ra khỏi kim loại.
Câu 167. Công thức tính khoảng vân là_____.
A.
a
i
D
l
=
. B.
aD

Z
ϕ
. C.
L
Z
cos =
Z
ϕ
. D.
cos = R .Zϕ
.
Câu 169. Một vật có khối lượng m = 100g dao động điều hòa có chu kỳ 1 s. Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng là
10 ( / )v cm s
π
=
. Lấy p
2
= 10. Lực phục hồi cực đại tác dụng vào vật có giá trị bằng_______.
A. 0, 2 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 0,4 N.
Câu 170. Trong một máy phát điện 3 pha khi suất điện động ở một pha cực đại
01
Ee =
thì cácsuất điện động kia
đạt giá trị_________
A.
0302
86,0;86,0 EeEe −=−=
B.
2
;

2
E
e
E
e

=

=
Câu 171. Tại nguồn 0 phương trình dao động của sóng là
tau
ω
sin
=
. Phương trình nào sau đây là phương
trình dao động của điểm M cách 0 một khoảng 0M = d?
A.
).
2
sin(
v
d
tau
MM
Π
+=
ω
B.
).
2

Câu 172. Chiếu 1 tia sáng từ nước ra ngoài không khí dưới góc tới bằng 30
0
. Chiết suất của nước là 4/3. Góc khúc
xạ là _____.
A. 23
0
. B. 70
0
30’. C. 41
0
50’. D. Không có.
Câu 173. Một máy định vị vô tuyến đặt cách mục tiêu 60km, nhận được tín hiệu phản hồi từ mục tiêu sau khoảng
thời gian: _______.
Cho C = 3. 10
8
(m/s).
A.
4
3.10 s

. B.
4
6.10 s

. C.
4
2.10 s

. D.
4

D. Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên.
Câu 179. Một sóng cơ học được truyền từ điểm M đến điểm O trên cùng một phương truyền sóng (MO = 0,5cm)
với vận tốc không đổi v = 20cm/s. Nếu biết phương trình truyền sóng tại O là
cm
4
t204u
O






π
−π= sin
và giả sử
khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Phương trình truyền sóng tại M có dạng như thế nào?
A.
cm
2
t204u
M






π
+π= sin

3
t204u
M






π
−π=
sin
.
Câu 180. Khi tăng khoảng cách giữa 2 khe sáng lên gấp đôi thì khoảng vân của ánh sáng sẽ:_____.
A. Không đổi. B. Giảm đi một nửa. C. Tăng lên gấp đôi. D. Tăng lên gấp đôi.
Câu 181. Đặt một thấu kính cách trang sách 15 cm, nhìn qua thấu kính thấy ảnh của các dòng chữ cao gấp đôi. Đó
là thấu kính loại gì? Tính tiêu cự?
A. Thấu kính là thấu kính hội tụ, f = 30cm.
B. Thấu kính là thấu kính hội tụ, f = 45cm.
C. Thấu kính là thấu kính phân kỳ, f = - 30cm.
D. Thấu kính là thấu kính phân kỳ, f = - 15cm.
Câu 182. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường _______.
A. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
C. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
Câu 183. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức_______
A. T=2p
LC
. B. T=2p

/
= 2w. C.
'
w
w
=
2
. D. w
/
= 4w.
Câu 186. Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng vô tuyến?
A. Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh.
B. Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày.
C. Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn.
D. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung.
Câu 187. Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. Nhật xét nào sau
đây là đúng?
A. Bước sóng và tần số đều không đổi.
B. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.
C. Bước sóng không đổi, tần số thay đổi.
D. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
Câu 188. Hai bộ phận chính của kính thiên văn là hai thấu kính hội tụ có đặc điểm là____.
A. Vật kính có tiêu cự dài và thị kính có tiêu cự ngắn.
B. Vật kính có tiêu cự ngắn và thị kính có tiêu cự dài.
C. Vật kính có tiêu cự dài và thị kính có tiêu cự dài.
D. Vật kính có tiêu cự ngắn và thị kính có tiêu cự ngắn.
Câu 189. Ánh sáng đi từ không khí vào một chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60
0
thì tia khúc xạ ứng với góc
khúc xạ r = 30

. C. 46. 10
17
. D. 38. 10
17
.
Câu 192. Ảnh của vật trên võng mạc của mắt có tính chất gì ?
A. Ảnh thật, cùng chiều với vật. B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật.
C. Ảnh thật, ngược chiều với vật. D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
Câu 193. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 50 vòng, đặt dưới hiệu điện thế 40 V. Hai đầu cuộn thứ cấp có
hiệu điện thế 120 V. Hỏi cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp bao nhiêu vòng dây ?
A. 100 vòng. B. 250 vòng. C. 20 vòng. D. 150 vòng.
Câu 194. Người ta vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng vào việc giải thích hiện tượng_____
A. Xảy ra trong sợi quang học. B. Nhật thực và nguyệt thực.
21
Lê Kim Đông - Tiên phước
C. Đảo sắc của vanh phổ. D. Tán sắc ánh sáng.
Câu 195. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại đó là ____
A. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích đối với kim loại đó.
B. Công thoát của e ở bề mặt kim loại đó.
C. Bước sóng riêng của kim loại đó.
D. Bước sóng của ánh sáng kích thích.
Câu 196. Cần phải đặt vật sáng cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5 cm một khoảng cách bằng bao nhiêu để thu
được ảnh thật có độ phóng đại gấp 5 lần vật?
A. d= 12cm B. d= 6 cm. C. d = 25 cm. D. d = 4cm.
Câu 197. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xác định theo công thức nào sau đây?
A.
0
2I I=
B.
0


Gmmd
lần. B.
200;48,4 ==

Gmmd
lần.
C.
250;25,5
==

Gmmd
lần. D.
175;23,6
==

Gmmd
lần.
Câu 199. Chiếu vào natri tia tử ngoại có bước sóng 0,25mm. Động năng ban đầu cực đại của electơron thoát ra
khỏi natri là bao nhiêu? Biết giới hạn quang điện của natri là 0,50 mm.
A. 19,9. 10
-19
J. B. 0,125. 10
-19
J.
C. 3,97. 10
-19
J. D. 0,125. 10
-19
J.

=
p
1
f
2 LC
D.
LC
w
=
1
Câu 202. Một sóng truyền trên mặt biển với bước sóng
m4

. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là:
A. 1m. B. 8m. C. 4m. D. 2m.
Câu 203. Khi một vật hấp thụ ánh sáng phát ra từ một vật, thì nhiệt độ của vật ____
A. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn nhiệt độ nguồn
B. Cao hơn nhiệt độ nguồn
C. Bằng nhiệt độ của nguồn
D. Thấp hơn nhiệt độ của nguồn
22
Lê Kim Đông - Tiên phước
Câu 204. Một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
. Góc lệch cực tiểu là D
min
= 30
0
. Góc tới i

6000Aλ =
, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai nguồn đến màn D=3m, khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a
=1,5mm. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp là______.
A.
6 mµ
. B. 6cm. C. 6mm. D. 0,6mm.
Câu 208. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các phương trình:
1
4sin ( t + )
4
x
π
ω
=

2
3
4 3 sin ( t + )
4
x
π
ω
=
. Phương trình của dao động tổng hợp là_____.
A.
7
8sin ( t + )
12
x
π

α
6563,0=
vạch lam
m
µλ
β
4861,0=
;
m
µλ
γ
4340,0=
;
m
µλ
δ
4102,0=
. Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất, thứ hai trong dãy Pa sen vùng hồng ngoại
là____________
A.
1 2
1,8121 ; 1,2811
P P
m m
λ µ λ µ
= =
. B.
1 2
1,0939 ; 1,8121
P P

tinh sang nước là____________
A.
0
62,73
gh
i =
B.
0
60,73
gh
i =
C.
0
42,42
gh
i =
D.
0
41,81
gh
i =
Câu 212. Một vật thẳng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính một gương cầu lõm có bán kính là 24 cm, điểm A
nằm trên trục chính và cách gương 20cm. Độ phóng đại dài của ảnh là: _______.
A.
2
k
3
=
B. k = - 1,5 C.
k 1,5=

Câu 216. Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy ảnh?
A. Khoảng cách từ vật kính đến phim ảnh không thay đổi.
B. Vật kính của máy ảnh có thể là một thấu kính hội tụ hoặc một thấu kính phân kỳ.
C. Vật kính được lắp ở thành trước của buồng tối, còn phim được lắp sát ở thành sau buồng tối.
D. Máy ảnh là một dụng cụ dùng để thu được ảnh thật (nhỏ hơn vật) của vật cần chụp trên một phim ảnh.
Câu 217. Một gương cầu lồi có R = 12 cm. Vật sáng AB vuông góc với trục chính cho ảnh ảo bằng nửa vật. Vật
và ảnh cách gương:
A. d = 6 cm, d’ = - 3 cm. B. d = 3 cm, d’ = - 6 cm.
C. d = 3 cm, d’ = - 3 cm. D. d = 3 cm, d’ = 6 cm.
Câu 218. Một kính hiển vi gồm hai thấu kính hội tụ đồng trục L' và L, tiêu cự 1cm và 3cm dùng làm vật kính và
thị kính, đặt cách nhau 22cm. Một quan sát viên có mắt thường, điểm cực cận cách mắt 25cm. Tính độ bội giác
khi quan sát viên nhìn ảnh không cần điều tiết.
A. 140. B. 130. C. 160. D. 150.
Câu 219. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật m = 100 g được treo thẳng đứng. Từ VTCB của
vật người ta kéo vật đến vị trí lò xo bị dãn một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động, biết năng lượng dao động
của vật là 125 mJ, cho
2
π
= 10.
Chọn trục toạ độ thẳng đứng hướng xuống, gốc toạ độ trùng với VTCB. Mốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều hướng lên trên. Phương trình dao động là______.
A. x = 5 sin (10
π
t+
2
π
) cm. B. x = 5 sin (5
π
t +
2

24
Lê Kim Đông - Tiên phước
Câu 222. Một con lắc đơn dao động điều hoà với tần số 0,5Hz. Lấy g =10m/s
2
;
2
10Π ≈
. Chiều dài l của con lắc
là : _____.
A. 10 (cm). B. 50 (cm). C. 20 (cm). D. 100 (cm).
Câu 223. Trong một thí nghiệm Iâng về gia thoa ánh sáng, hai khe S
1
S
2
cách nhau một khoảng 1,2mm và cách
màn quan sát 0,8m. Bước sóng của ánh sáng là 589mm. Tại điểm M trên màn cách vân chính giữa 1,07mm, có
____
A. Vân sáng thứ ba. B. Vân tối thứ ba.
C. Vân tối thứ hai. D. Vân sáng thứ hai.
Câu 224. Một dòng điện xoay chiều mà biểu thức cường độ dòng điện
8 sin 100
3
i t
p
p
æ ö
÷
ç
= +
÷

sin(8
Π
+= tx
ω
B.
)
4
5
sin(36
Π
+= tx
ω
C.
)
2
sin(5
Π
+= tx
ω
D.
)
2
sin(36
Π
+= tx
ω
Câu 226. Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện
0
332nmλ =
. Được soi bằng bức xạ sóng

nối tiếp với điện trở thuần R = 20W. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
100 2 sin 100u t
p
=
(v). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là_______.
A.
p
= 4 2 sin 100 ( )i t A
B.
p
= 4 2 sin 100 ( )i t A
C.
p
p
æ ö
÷
ç
= +
÷
֍
è ø
4 sin 100 ( )
4
i t A
D.
p
p
æ ö
÷
ç


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status