Tự Học Ôn Thi HKI Hóa 12 ( 2010-2011) - Pdf 77

Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng
ĐỀ CƯƠNG HÓA 12NC – HỌC KÌ I
ESTE
Câu 1: Một este đơn chức A có phân tử lượng là 88. Cho 17,6 gam A tác dụng với 300 ml dd NaOH 1M đun nóng.
Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 23.2 gam rắn. Tìm CTCT của A?
A.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B. HCOOCH(CH
3
)
2

C. CH
3
CH
2
COOCH
3
D.CH
3
COOCH
2
CH
3
Câu 2: Khi xà phòng hóa este có CTPT là C
4
H

A. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3
B. CH
3
COO-CH
2
Cl
C. C
2
H
5
COO-CH
2
-CH
3
D. HCOOCHCl-CH
2
-CH
3
Câu 5.Có 2 hợp chất hữu cơ (X), (Y) chứa các nguyên tố C, H, O, khối lượng phân tử đều bằng 74. Biết (X) tác dụng
được với Na, cả (X), (Y) đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO
3
tan trong NH
3
. Vậy X, Y có
thể là:
A. C
4

H
5
OH
Chất B, D, E có thể là :
A. CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
B. C
2
H
6
, C
2
H
5
Cl, C
2
H
4

C.CH
3
OH, HCHO, C

3
CHO B. C
6
H
12
O
6
, C
2
H
4
, HCOOC
2
H
5
C.C
2
H
3
Cl, C
2
H
4
, CH
3
CHO D. tất cả đều đúng
Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO
2
(ở
đktc) và 3,6 gam H

4
đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái
cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A.55% B.50% C.62,5% D.75%
Câu 13: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH
4
là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dd NaOH dư,
thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X
A.HCOOCH
2
CH
2
CH
3
B. HCOOCH(CH
3
)
2
C.C
2
H
5
COOCH
3
D.CH
3
COOC
2
H
5

5
và C
2
H
5
COOC
2
H
3
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
Câu 15: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH
3
COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75
gam C
2
H
5
OH ( có xúc tác H
2

A. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
C. CH
3
COOC
2
H
5

2
C. HCOOCH
2
CH=CHCH
3
D. HCOOCH=CHCH
2
CH
3
LIPIT
Câu 1 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Khối lượng muối
natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là ?
A.17,80 gam . B.19,64 gam . C.16,88 gam . D.14,12 gam .
Câu 2 Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng
(kg) glixerol thu được là ?
A. 13,8 . B. 6,975. C. 4,6. D. 8,17.
Câu 3 Khi đun nóng 4,45 gam chất béo ( Tristearin) có chứa 20% tạp chất với dd NaOH ta thu được bao nhiêu kg
glixerol? (Biết hiệu suất phản ứng đạt 85 %.)
A.0,3128 kg. B.0,3542 kg. C.0,43586 kg. D.0,0920 kg.
Câu 4 Chất béo luôn có một lượng nhỏ axít tự do. Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam
chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo.Để trung hoà 8,4 gam chất béo cần 9,0 ml dd KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất
béo là
A.2. B.5. C.6. D.10.
Câu 5 Khi cho 178 kg chất béo trung tính cần dùng vừa đủ 120 kg ddNaOH 20% (Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn).
khối lượng xà phòng thu được là:
A.61,2kg B.183,6kg C.122,4kg D.Giá trị khác
Câu 6 Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số este của
loại chất béo đó.Chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin là bao nhiêu?
A.168 . B.16,8 . C.1,68. D.33,6.
Câu 7 Xà phòng hoá 1 kg chất béo có chỉ số axit băng 7, chỉ số xà phòng hoá 200, khối lượng glixerol thu được là

/NH
3
thu được 6,48g Ag .%m saccarozo trong A?
A. 57,4% B. 48,7% C. 24,35% D. 12,17%
Câu 8: Một phân tử saccarozơ có:
A. một gốc
β
-glucozơ và một gốc
β
-fructozơ. B. một gốc
β
-glucozơ và một gốc
α
-fructozơ.
C. hai gốc
α
-glucozơ. D. một gốc
α
-glucozơ và một gốc
β
-fructozơ.
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá:

0
0
2
( ;
;
H du Ni t C
NaOH du t C HCl

phân

htoàn

tinh

bột

trong

dd

axit





loãng,

thu

được

chất

hữu




hữu



Y.

Các

chất

X,

Y

lần

lượt

là:
A.

glucozơ,

sobitol.

B.

glucozơ,

fructozơ.



đồng

phân

của

nhau?
A.

Glucozơ



fructozơ. B.

Saccarozơ



xenlulozơ.
C.

2-metylpropan-1-ol



butan-2-ol.


N D. C
3
H
9
N
Câu 2: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H, N trong đó N chiếm 31,1% về khối lượng tác dụng được với HCl
theo tỷ lệ mol 1:1. CT của X là:
A. C
3
H
7
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. CH
3
NH
2
D. C
4
H
9
NH
2
Câu 3: Đốt cháy htoàn hhợp 2 amin đơn chức no đđẳng kế tiếp thu được 4,48 lít khí CO

7
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
D. C
2
H
5
NH
2
và C
4
H
9
NH
2
Câu 4 : Chất X có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N . Biết : X + NaOH → Y + CH
4
O ; Y + HCl (dư) → Z + NaCl

H
5
và ClH
3
NCH
2
COOH D.CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 5: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 6: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C
3
H
7
NO
2
. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X
tạo ra H
2
NCH
2

N)
2
C
3
H
5
COOH. B. H
2
NC
2
C
2
H
3
(COOH)
2
.
C. H
2
NC
3
H
6
COOH. D.H
2
NC
3
H
5
(COOH)

2
. C. C
5
H
11
O
2
N. D. C
4
H
8
O
4
N
2
.

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y thu được 2a mol CO
2
. Mặt khác nếu trung hòa a mol Y cần vừa đủ
2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH B. C
2
H
5
-COOH

10,04 gam hỗn hợp muối Z.
a/ Xác định m.
A. 7,12 gam B. 7,18 gam C. 8,04 gam D. 8,16 gam
b/ Xác định số công thức cấu tạo có thể có của X.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13 : khi thủy phân các pentapeptit dưới đây :
(1) : Ala–Gli–Ala–Glu–Val (2) : Glu–Gli–Val–Ala–Glu (3) : Ala–Gli–Val–Val–Glu(4) : Gli–Gli–Val–Ala–Ala
pentapeptit nào dưới đây có thể tạo ra đipeptit có khối lượng phân tử bằng 188?
A. (1), (3) B. (2),(3) C. (1),(4) D. (2),(4)
Câu 14: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số
mắt xích alanin có trong phân tử X là?
A. 328. B. 453. C. 479. D. 382.
Câu 15 : tripeptit X tạo thành từ 3 α–amino axit no đơn chức mạch hở và có phân tử khối nhỏ nhất. Thủy phân 55,44
gam X bằng 200 ml dung dịch NaOH 4,8M đun nóng, sau đó cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn
khan?
A. 89,520 gam B. 92,096 gam C. 93,618 gam D. 73,14 gam
Câu 16 : Thủy phân 73,8 gam một peptit chỉ thu được 90 gam glixin (axit aminoaxetic). Peptit ban đầu là :
A. đipeptit B. tripeptit C. tetrapeptit D. pentapeptit
Câu 17 : Một poli peptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 587 đvC. Hỏi có bao nhiêu mắt xích tạo ra từ
glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên?
A. 5 và 4 B. 2 và 6 C. 4 và 5 D. 4 và 4
Câu 18 : Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino và 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%.Xà phòng hóa m gam
chất A, hơi ancol bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2
gam Ag kết tủa. Giá trị của m là :
A. 7,725 gam B. 3,375 gam C.6,675 gam D. 5,625 gam
Câu 19 : Thủy phân hoàn toàn 14,6g một đipeptit thiên nhiên X bằng dung dịch NaOH, thu được sản phẩm trong đó
có 11,1g một muối chứa 20,72% Na về khối lượng. Công thức của X là :
A. H
2
N – CH

) – CO – NH – CH
2
– COOH hoặc H
2
N – CH
2
– CO – NH – CH(C
2
H
5
) – COOH.
Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng
POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Câu 1. Khái niệm đúng về polime là
A. Polime là hchất được tạo thành từ các ptử lớn
B. Polime là hchất được tạo thành từ các ptử có PTK nhỏ hơn
C. Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp hoặc trùng ngưng
D. Polime là hợp chất cao phân tử gồm n mắt xích tạo thành
Câu 2. Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime
A. Tri stearat glixerol B. Nhựa bakelit C.
Cao
su D. Tinh bột
Câu 3. Tơ nilon-6 thuộc loại tơ thuộc loại tơ nào sau đây
A. Tơ nhân tạo B. Tơ tự nhiên C. Tơ poliamit D. Tơ polieste
Câu 4. Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren, sau phản ứng ta thêm 400 ml dung dịch nước brom 0,125M,
khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn thấy dư 0,04 mol Br
2
. Khối lượng polime sinh ra là
A. 4,16 gam B. 5,20 gam. C. 1,02 gam. D. 2,08 gam.
Câu 5: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polime của monome

C. PVA (poli(vinyl axetat)) D. PVC (poli (vinyl clorua))
Câu 8. PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau: CH
4

→ C
2
H
2

→ CH
2

= CHCl → PVC.
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế 1 tấn PVC
là (xem khí thiên nhiên chứa 100% metan về thể tích):
A. 1792 m
3
. B. 2915 m
3
. C. 3584 m
3
. D. 896 m
3
.
Câu 9: Dãy polime nào sau đây không thể trực tiếp điều chế bằng phương pháptrùng hợp:
A. Cao su buna, cao su isopren, cao su cloropren, cao su buna-S.
B. PE, PVC, thủy tinh hữu cơ, poli stiren, tơ capron.
C. Nilon-6,6, tơ axetat, tơ tằm, tinh bột, poli(vinyl ancol)
D. PVA, tơ capron, cao su buna-N, polipropilen.
Câu 10. Đem trùng hợp 10,8 gam buta-1,3-đien thu được sản phẩm gồm caosu buna và buta-1,3-đien dư. Lấy 1/2

Câu 14: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5)
nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).
Câu 15: Ca
́
c châ
́
t đê
̀
u không bi
̣
thuy
̉
phân trong dung di
̣
ch H
2
SO
4
loa
̃
ng, no
́
ng la
̀
A. tơ capron; nilon-6,6, polietylen B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C. nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D. polietylen; cao su buna; polistiren
Câu 16: Cho sơ đô
̀
chuyê


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status