TÀI LIỆU TỰ ÔN THI HỌC KÌ 1 HÓA HỌC KHỐI 10
( NH: 2010-2011)
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Nguyên tố X có Z = 16.
a. Viết cấu hình electron của X, X
2-
và cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn ?
b. Viết công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X?
Câu 2: Cho độ âm điện của các nguyên tố Na = 0,93; H = 2,20; C = 2,55; Cl = 3,16; O = 3,44.
a. Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện của hai nguyên tử trong phân tử, hãy cho biết loại liên kết hóa học
trong các phân tử chất sau: NaCl, HCl, CH
4
, O
2
?
b. Sắp xếp các chất đó theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết ?
Câu 3: Một nguyên tố có công thức oxit cao nhất là R
2
O
5
. Trong hợp chất khí với hiđro R chiếm 91,176% về khối
lượng. Hãy xác định tên nguyên tố R ?
Câu 4: Xác định điện hóa trị của các nguyên tử và nhóm nguyên tử trong những hợp chất ion sau:
BaO, K
2
O, CaCl
2
, AlF
3
, Ca(NO
3
+ KMnO
4
+ H
2
O → Na
2
SO
4
+ MnO
2
+ KOH
b. FeSO
4
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
O
Câu 7:
a. Brom có 2 đồng vị bền là
79
Br chiếm 54,5% và còn lại là
81
Br. Tính nguyên tử khối trung bình của Br?
b. Hiđro có 2 đồng vị là
1
1
H
,
2
1
H
; Clo có 2 đồng vị là
35
17
Cl
,
37
17
Cl
. Viết các phân tử HCl có thành phần đồng
vị khác nhau ?
Câu 8: Nguyên tử X có tổng các loại hạt bằng 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
16 hạt. Tìm số khối của X
Câu 9: Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố sau : Na (Z=13); Al (Z=15); Fe (Z=24); Ni (Z=30).
Dựa vào cấu hình electron hãy xác định vị trí (chu kỳ, nhóm, số thứ tự) của các nguyên tố trên trong HTTH.
Câu 12: Hoàn thành các phương trình phản ứng háo học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
1. MnO
2
→ Cl
2
→ HCl → NaCl → Cl
2
→ H
2
SO
4
→ HCl
2. KMnO
4
→ Cl
2
→ KClO
3
→ Cl
2
→ FeCl
3
→ KCl → KOH
3. BaCl
2
→ Cl
2
→ HCl → FeCl
2
→ FeCl
Câu 5: Xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clo, mangan và nitơ trong các chất và ion sau :
a. H
2
S, S, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
, SO
2
, SO
3
. b. HCl, HClO, NaClO
3
, HClO
4
,
c. Mn, MnCl
2
, MnO
2
, KMnO
4
. d.
4
MnO
−
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
c. Cl
2
+ NaOH → NaCl + NaClO + H
2
O
d. Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+NO +H
2
O
Câu 7: a. Đồng có 2 đồng vị là
Cu
65
Dựa vào cấu hình electron hãy xác định vị trí (chu kỳ, nhóm, số thứ tự) của các nguyên tố trên trong HTTH.
Câu 10: a. Cho 4,8 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Xác định M.
b. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau của nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Xác định 2 kim loại trên.
Câu 11: Cho 25 g dd chứa 3,25 g hh gồm NaBr và CaCl
2
tác dụng với 108 ml dung dịch AgNO
3
0,5M. Sau khi loại bỏ
kết tủa người ta thêm axit HCl vào dung dịch thu được thì lại có thêm 0,574 g kết tủa nữa. Tìm khối lượng của mỗi muối
trong hh ban đầu?
Câu 12: Bổ túc các phương trình phản ứng.
1. ? + HCl → ? + Cl
2
+ ?
2. ? + ? → ? + CuCl
2
3. ? + HCl → ? + CO
2
+ ?
4. Cl
2
+ ? + ? → H
2
SO
4
+ ?
5. ? + NaOH → NaClO + ? + ?
2
ĐỀ SỐ 3
Câu 5: Tính số oxi hoá :
a.của cacbon trong CH
4
, CO, C, CO
2
, C
−2
3
O
, HC
3
O
−
.
b. của lưu huỳnh trong SO
2
, H
2
SO
3
, S
2
−
, S, S
−2
3
O
, HS
4
O
S + H
2
O
b. Fe
x
O
y
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
c. KMnO
4
+HCl → KCl+ MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
d. Cl
2
+ KOH → KCl + KClO
3
+ H
b. Khí A tác dụng đủ với 4,875 gam kim loại M (hóa trị II). Gọi tên muối tạo thành.
Câu 12: Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học và gọi tên các chất A, B, C.
KMnO
4
+ A → B + C + Cl
2
+ D
B → E + Cl
2
E + D → F + H
2
MnO
2
+ A → C + Cl
2
+ D
Cl
2
+ F → B + KClO + D
ĐỀ SỐ 4
3
đpnc
t
0
Ngày soạn : 12/12/2010
Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng
Ngày soạn : 12/12/2010
Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng
Câu 1 : Anion X
-
, NO, N
2
O, N
2
O
5
, NO
2
, N
x
O
y
, HNO
3
, NH
3
, NH
4
Cl,
HNO
2
Câu 6: Cân bằng phản ứng hóa học sau: Cho biết chất nào là chất oxi hóa, chất nào là chất khử.
a. Cl
2
+ KOH → KCl + KClO + H
2
O
b. KMnO
4
+ HCl → KCl
3
+ K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Câu 7: Nguyên tố oxi có 3 đồng vị
16
8
O( 90%) ,
17
8
O (8%) ,
18
8
O (2%)
a. Tìm số khối trung bình của nguyên tố oxi?
b. Nếu có 60. 000 nguyên tử oxi đồng vị
18
8
O thì số nguyên tử của các đồng vị còn lại là bao
nhiêu?
Câu 8: Tìm số khối của nguyên tử R có tổng số hạt là 40. Số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 12 hạt.
Câu 9: Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố sau : Na (Z=10); Al (Z=17); Fe (Z=22); Ni (Z=35).
Dựa vào cấu hình electron hãy xác định vị trí (chu kỳ, nhóm, số thứ tự) của các nguyên tố trên trong HTTH.
Câu 10: a. Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong
2
→ KCl → Cl
2
→ axit hipoclorơ
→ NaClO → NaCl → Cl
2
→ FeCl
3
→ HClO → HCl → NaCl
c) Cl
2
→ Br
2
→ I
2
→ HCl → FeCl
2
→ Fe(OH)
2MỘT SỐ BÀI TẬP
Bài 1: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
a) NaCl → HCl → Cl
2
→ HClO → HCl
4
Ngày soạn : 12/12/2010
Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng
↓ ↓
vào 200ml dd chứa 23,8g KBr. Lọc bỏ kết tủa, trong nước lọc có những
chất nào? Tính nồng độ mol/l của mỗi chất? ( coi thể tích dd không thay đổi)
Bài 4. Cho 36,8g hh CaO và CaCO
3
hoà tan trong 5l dd HCl ( vừa đủ) thì có 4,48l CO
2
thoát ra ở đktc.
a) Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu?
b) Xác định nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng?
c) Xác định nồng độ mol/l của muối thu được. Giả sử thể tích dd không thay đổi.
Bài 5. Thả viên bi sắt nặng 5,6g hình cầu vào 200ml dung dịch HCl. Sau khi đường kính viên bi còn lại bằng ½
đường kính ban đầu thì khí ngừng thoát ra. Tính nồng độ mol/l của dd HCl đã dùng ? ĐS: 0,875M.
Bài 6: Cho m gam hỗn hợp muối cacbonat của kim loại A và B ở hai chu kỳ liên tiếp nahu tác dụng đủ với V ml
dung dịch HCl 1,25M thu được 1,792 lít khí (đktc) và dung dịch D. Cô cạn dung dịch D thu được 8,08 gam hỗn
hợp muối khan hóa trị II.
a. Tính m và V.
b. Xác định tên mỗi muối.
c. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi muối.
5