ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN HOÁ, LỚP 10 CƠ BẢN
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………………….
Lớp: ………………………………………………………..
Số báo danh: ……………………………………..
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
a a a a a a a a a a a a a a a
b b b b b b b b b b b b b b b
c c c c c c c c c c c c c c c
d d d d d d d d d d d d d d d
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a a a a a a a a a a a a a a a
b b b b b b b b b b b b b b b
c c c c c c c c c c c c c c c
d d d d d d d d d d d d d d d
1/ Nguyên tố argon có 3 đồng vị
40
Ar (99,63%);
36
Ar (0,31%);
38
Ar (0,06%). Nguyên tử khối trung
bình của Ar là:
a 39,75 b 39,98 c 37,55 d 38,25
2/ Phản ứng hóa học: Cl
2
+ 2KBr → Br
2
+ 2KCl; nguyên tố clo:
6
3s
2
3p
6
4s
1
d 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4/ Trong các phân tử N
2
, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:
a N
2
và HCl b NaCl và MgO c N
2
và NaCl d HCl và MgO
5/ Hợp chất Y có công thức MX
2
trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt nhân M có số
nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton. Tổng số proton
trong MX
2s
2
2p
1
thuộc vị trí:
a Chu kì 2, nhóm IIIA. b Chu kì 3, nhóm IIA.
c Chu kì 3, nhóm IIIA. d Chu kì 2, nhóm IIA.
1
Mã đề: 512
10/ Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p
2
. Vị trí của A trong bảng
tuần hoàn là:
a Chu kì 2, nhóm IVA. b Chu kì 3, nhóm IVA.
c Chu kì 4, nhóm IIIA. d Chu kì 3, nhóm IIA.
11/ Cho các nguyên tố X (Z = 12), Y (Z = 11), M (Z = 14), N (Z = 13). Tính kim loại được sắp xếp
theo thứ tự giảm dần là:
a Y > X > N > M b Y > X > M > N c M > N > X > Y d M > N > Y > X
12/ Nguyên tử các nguyên tố VIIA có khả năng nào sau đây:
a Nhận 1 electron b Nhường 1 electron c Nhường 7 electron d Nhận 2 electron
13/ Nguyên tố A có tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48. Vị trí A trong bảng tuần hoàn là:
a Chu kì 2, nhóm VIIA b Chu kì 3, nhóm VIA c Chu kì 2, nhóm VIA d Chu kì 3, nhóm IIIA
14/ Cho các oxit: Na
2
O, MgO, SO
3
. Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là:
0,93; 1,31; 2,58; 3,44. Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
a SO
3
SO
4
đ
→ Ag
2
SO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
3. ZnO + 2HCl → ZnCl
2
+ H
2
O
Phản ứng oxi hóa khử là:
a 1 và 3 b 1 và 2 c 2 và 3 d 3
17/ Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đó là:
a Liên kết cộng hóa trị không phân cực. b Liên kết cộng hóa trị.
c Liên kết cộng hóa trị phân cực. d Liên kết ion.
18/ Trong bảng tuần hoàn, các nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các kim loại:
a IA Và VIIA. b VIA và VIIA. c IA và IIA. d IIA và VIIIA.
19/ Cấu hình electron nào sau đây không đúng:
a 1s
2
2s
2
O
7
+ H
2
SO
4
→ HNO
3
+ K
2
SO
4
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
Phương trình hóa học với các hệ số cân bằng đúng lần lượt là:
a 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3 b 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3 c 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3 d 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3
22/ Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH
4
+
, Li
3
N, HNO
2
.
Nguyên tử khối trung bình của cacbon là
12,011. Phần trăm của đồng vị
12
C là:
a 89,9% b 99,8% c 98,9% d 45,5%
28/ Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và
công thức oxit cao nhất là YO
3
.
Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY
2
, trong đó M chiếm 46,67% về khối
lượng. M là:
a Zn (65) b Mg (24) c Cu (64) d Fe (56)
29/ Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 19 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử của X với
oxi và hiđro lần lượt là:
a XO và XH
2
b X
2
O và XH c X
2
O và XH
2
d XO và XH
30/ Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28. Nguyên tử khối của
nguyên tử này là:
a 21 b 18 c 19 d 20
-----Hết-----