Phòng GD- đt lâm thao
trờng thcs lâm thao
bài thi chọn ĐT hsg lớp 6 năm học 2010-2011
Môn: Tiếng Anh
Thời gian làm bài: 120 phút
(Học sinh làm bài vào đề thi này)
Họ, tên học sinh:.................................................................
Lớp:....................... - Số báo danh :..................................
Giám thị 1:..................................................
Giám thị 2:..................................................
Số phách
=========================đờng cắt phách==========================
Điểm
Bằng số :..................................................
Bằng chữ:........................................................................
Giám khảo 1:.....................................................
Giám khảo 2:.....................................................
Số phách
I- Khoanh tròn chữ cái (A, B, C hoặc D) của từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác những từ còn lại:
1. A. lives B. watches C. benches D. classes
2. A. chair B. school C. couch D. children
3. A. books B. pens C. rulers D. erasers
4. A. this B. that
C. thanks
D. they
5. A. fine B. five C. night D. city
6. A. city B. close C. cat D. class
7. A. lunch B. music C. brush D. number
8. A. seven B. kitchen C. ten D. listen
9. A. at B. grade C. timetable D. late
A. my B. your C. his D. her
15. He ___________ have classes on Sundays.
A. not B. isn’t C. don’t D. doesn’t
16. ___________ class are you in? ~ I’m in class 6A.
A. Where B. Which C. When D. Who
17. My classroom is on the ___________floor.
A. two B. one C. second D. three
18. How many classrooms ___________your school have?
A. do B. are C. is D. does
19. “___________ is it?” - “It is 7 o’clock”.
A. Where B. What time C. Which D. Who
20. Why do you like flowers? – Because ___________ beautiful.
A. It’s B. They’re C. There’re D. We’re
III. Cho d¹ng ®óng cña ®éng tõ trong ngoÆc ®Ó hoµn thµnh nh÷ng c©u sau:
1. Our class (have) ___________ 22 boys and 24 girls.
2. Hoa (watch) ____________ television everyday.
3. You (have) ____________ Math on Monday?
4. There (be) ___________ many trees and flowers in the park .
5. She (go) ____________ to bed at half past ten.
6. There (be) __________ a factory and a hospital near our house .
7. Thu and Vui (play) _____________ games after school?
8. We (not / watch) ________________ T.V in the afternoon .
9. There (not / be) _____________ a hotel near the park .
10. Phong (not / listen) ________________ to music everyday .
Write your answers here:
1. 2. 3. 4.
5. 6. 7. 8.
9. 10.
IV- Tìm và sửa lỗi sai để đợc câu đúng:
1, What do your brother do ? - He is a doctor .
2, There is a bookshelf in her room.
-> Her room.............................
3, Does your class have a new student?
- > Is there................................?
4, Lan has a brother, Nam.
- > Nam is...................................
5, This house is small.
-> It is .............................................
VIII. Dùng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh.
1, There / be / trees and flowers / the park.
.........................................................................................
2, How many / classroom / your school / have?
.........................................................................................
3, My school / have / four / floors.
.........................................................................................
4, Mr. Minh/ live / a small house / Ho Chi Minh city.
.........................................................................................
5, Their house / be / next / a bookstore.
.........................................................................................
The end
Phòng GD- đt lâm thao
trờng thcs lâm thao
hớng dẫn chấm bài thi chọn ĐT hsg lớp 6 năm
học 2010-2011
Môn: Tiếng Anh
I- Khoanh tròn chữ cái (A, B, C hoặc D) của từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác những từ còn lại:
1. A 2. B 3. A 4. C 5. D 6. C 7. B 8. C 9. A 10. A
(20 điểm-Mỗi câu đúng 2 điểm)
II- Khoanh tròn chữ cái (A, B, C hoặc D) của từ hoặc cụm từ đúng nhất để hoàn thành những câu sau:
1. B 2. C 3. C 4. A 5. B 6. C 7. D 8. A 9. B 10. B
5, Their house is next to a bookstore.
(10 điểm-Mỗi câu đúng 2 điểm)
Tng: 100 im (Quy v 10 im)