Hướng dẫn ôn tập học kì I môn VẬT LÍ 12
MA TRẬN KIẾN THỨC
STT NỘI DUNG BIẾT HIỂU VẬN DỤNG TỔNG
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ
1 Dao động điều hòa 3 2 2 7
2 Con lắc lò xo 1 1 1 3
3 Con lắc đơn 1 1 1 3
4 Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức 1 1 2
5 Tổng hợp dao động 1 1 2
CHƯƠNG II. SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
6 Sóng cơ và sự truyền sóng cơ 1 3 3
7 Giao thoa sóng 1 1 3
8 Sóng dừng 1 1 2
9 Đặc trưng vật lí của âm 1 1
10 Đặc trưng sinh lí của âm 1 1
CHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
11 Đại cương về dòng điện xoay chiều 1 1 1 3
12 Các mạch điện xoay chiều 1 1 1 3
13 Mạch có RLC mắc nối tiếp 1 2 1 4
14 Công suất điện tiêu thụ của mạch điện
1 1 2 xoay chiều. Hệ số công suất
15 Truyền tải điện năng. Máy biến áp 1 1
40% 40% 20%
Câu 1: Trong một dao động điều hòa thì:
A. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng biên độ
B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 2: Pha của dao động được dùng để xác định:
A. Biên độ dao động B. Tần số dao động
C. Trạng thái dao động D. Chu kỳ dao động
x =
theo chiều dương. B.
2
2
A
x =
theo chiều dương.
**Biên soạn: Nguyễn Văn Hiếu ** Trường THPT Thanh Chăn-Điện Biên** DĐ: 0917847484**
1
Hướng dẫn ôn tập học kì I môn VẬT LÍ 12
C.
2
2
A
x =
theo chiều âm. D.
2
A
x =
theo chiều âm.
Câu 6: Chọn câu đúng:
A. Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ.
B. Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do.
C. Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ.
D. Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ.
Câu 7: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ. B. Ngược pha với li độ.
C. Trễ pha
2
π
B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
C. chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.
D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.
Câu 14: Động năng của vật dao động điều hòa
A. biến đổi theo hàm cosin theo t.
B. biến đổi tuần hoàn với chu kì T.
C. luôn luôn không đổi.
D. biến đổi tuần hoàn với chu kì
2
T
.
Câu 15: Gia tốc trong dao động điều hòa
A. luôn luôn không đổi.
B. đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.
C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
D. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì
2
T
.
Câu 16: Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hoà của một vật .
A. Li độ của vật là hàm bậc nhất của thời gian .
B. Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động .
**Biên soạn: Nguyễn Văn Hiếu ** Trường THPT Thanh Chăn-Điện Biên** DĐ: 0917847484**
2
Hướng dẫn ôn tập học kì I môn VẬT LÍ 12
C. ở vị trí biên , vận tốc của vật bằng không .
D. ở vị trí cân băng , gia tốc của vật cực đại .
Câu 17: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo
quy luật dạng sin có:
A. cùng biên độ. B. cùng tần số góc.
cos( )x A t
ω ϕ
= +
. Gọi T là chu kì dao động của
vật. Vật có vận tốc cực đại khi
A.
4
T
t =
B.
2
T
t =
C. Vật qua vị trí biên D. Vật qua vị trí cân bằng.
Câu 24: Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. Biên độ dao động. B. Cấu tạo của con lắc lò xo.
C. Cách kích thích dao động. D. Chiều dài quỹ đạo.
Câu 25: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng
đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn
l∆
. Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính
bởi công thức nào sau đây:
A.
2
g
T
l
π
=
2 2 2
os( )
os( )
x A c t
x A c t
ω ϕ
ω ϕ
= +
= +
. Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị
cực đại khi:
A.
2 1
( ) (2 1)k
ϕ ϕ π
− = +
B.
2 1
(2 1)
2
k
π
ϕ ϕ
− = +
**Biên soạn: Nguyễn Văn Hiếu ** Trường THPT Thanh Chăn-Điện Biên** DĐ: 0917847484**
3
Hướng dẫn ôn tập học kì I môn VẬT LÍ 12
rad
π
B.
2
rad
π
C.
5
6
rad
π
D.
3
rad
π
Câu 30: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc
20 3 /cm s
π
. Chu kì dao động của vật là:
A. 1s B. 0,5s C. 0,1s D. 5s
Câu 31: Một vật dao động điều hòa có phương trình
4 os(10 )
6
x c t cm
π
π
= +
. Vào thời điểm t = 0 vật
đang ở đâu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?
30 /a m s= −
.
Tần số dao động là 5Hz. Lấy
2
10
π
=
. Li độ và vận tốc của vật là:
A. x = 3cm,
10 3 /v cm s
π
=
B. x = 6cm,
60 3 /v cm s
π
=
C. x = 3cm,
10 3 /v cm s
π
= −
D. x = 6cm,
60 3 /v cm s
π
= −
Câu 33: Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3
động năng.
A.
3 2cm±
B.
3cm
π
= = −
D.
2 2 , 8 2x cm v cm
π
= − = −
Câu 36: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng
20 /k N m=
dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật
nặng cách VTCB 4cm nó có động năng là:
A. 0,025J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J
Câu 37: Một vật dao động đều biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz. Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị cực
đại và chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của vật là:
A.
4cos10x tcm
π
=
B.
4cos(10 )x t cm
π π
= +
C.
4cos(10 )
2
x t cm
π
π
= +
D.
4cos(10 )
≈
. Chu kì và biên độ dao động của vật là:
A. T = 0,4s; A = 5cm B. T = 0,2s; A= 2cm
C. T =
π
s; A = 4cm D. T =
π
s; A = 5cm
Câu 42: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, vận tốc của vật khi qua VTCB là 62,8cm/s và gia
tốc cực đại là 2m/s
2
. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:
A. A = 10cm, T = 1s B. A = 1cm, T = 0.1s
C. A = 2cm, T = 0.2s D. A = 20cm, T = 2s
Câu 43: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k=
40N/m. Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa.Chọn gốc tọa độ tại
VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Cho
2
10 /g m s=
, Phương
trình dao động của vật là:
A.
5sin(10 )
2
x t cm
π
= −
B.
10sin(10 )
2
rad
π
ϕ
=
C.
5
6
rad
π
ϕ
=
D.
5
6
rad
π
ϕ
= −
Câu 45: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng. Treo vào lò xo một vật có khối lượng
m=100g. Từ VTCB đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Chiều dương hướng xuống, Cho
2
10 /g m s=
Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là:
A.
dh
2 , 5
hp
F N F N= =
B.
dh
1
= 31cm. Thay vật m
1
bằng vật m
2
= 200g thì khi vật cân bằng, chiều dài của lò xo là l
2
= 32cm. Độ cứng của lò xo và chiều
dài ban đầu của nó là những giá trị nào sau đây:
A. l
0
= 30cm. k = 100N/m B. l
0
= 31.5cm. k = 66N/m
C. l
0
= 28cm. k = 33N/m D. l
0
= 26cm. k = 20N/m
Câu 48: Một con lắc lò xo dao động theo phương trình
2cos(20 )
2
x t cm
π
π
= +
. Biết khối lượng của vật
nặng m = 100g. Tính chu kỳ và năng lượng dao động của vật:
A. T = 1s. W= 78,9.10
B.
1
, 1,4
6
t s x cm= =
C.
1
, 2,16
120
t s x cm= =
D.
1
, 1,25
12
t s x cm= =
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 50, 51
Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m. Từ VTCB ta truyền cho vật một
vận tốc
0
40 /v cm s=
theo phương của lò xo.
Câu 50: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm. Phương trình dao động của vật có dạng nào sau
đây?
A.
4cos10x tcm=
B.
8cos10x tcm=
C.
8cos(10 )
2
ω
=
. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng
40
s
π
thì động năng bằng
nửa cơ năng. Chu kì dao động và tần số góc của vật là:
A.
, 20 /
10
T s rad s
π
ω
= =
B.
, 40 /
20
T s rad s
π
ω
= =
C.
, 10 /
5
T s rad s
π
ω
= =
D.
2 ; 2 /= =W J v m s
B.
max
W 0,298 ; 0,77 /= =J v m s
C.
max
2,98 ; 2,44 /= =W J v m s
D.
max
29,8 ; 7,7 /= =W J v m s
Câu 55: Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là
2
10 /g m s=
với chu kì T = 2s trên quỹ
đạo dài 20cm. Lấy
2
10
π
=
. Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ
0
2
S
S =
là:
A.
1
6
t s=
0
60
α
=
so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc
lực căng dây treo là 4N thì vận tốc có giá trị là:
**Biên soạn: Nguyễn Văn Hiếu ** Trường THPT Thanh Chăn-Điện Biên** DĐ: 0917847484**
6
Hướng dẫn ôn tập học kì I môn VẬT LÍ 12
A.
2 /v m s
=
B.
2 2 /v m s=
C.
2 3 /=v m s
D.
2
/
2
v m s=
Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 58, 59
Con lắc đơn có chiều dài
1
l
dao động với chu kì
1
1,2T s=
, con lắc có độ dài
2,1 os(2,9t+ )
2
π
=s c cm
D.
0,21 os(2,9t- )
2
π
=s c cm
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 61, 62, 63
Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một dây dài l = 2m. Lấy
2
10 /g m s=
. Bỏ
qua ma sát.
Câu 61: Kéo con lắc khỏi VTCB một góc
0
30
α
=
rồi buông không vận tốc đầu. Tốc độ của con lắc khi
qua VTCB là:
A.
max
1,15 /V m s=
B.
max
5,3 /V m s=
C.
= − = +
Dao động tổng hợp của chúng có dạng:
A.
5 2 cos( )
3
x t
π
ω
= +
B.
10cos( )
3
x t
π
ω
= −
C.
5 2 cosx t
ω
=
D.
5 3
cos( )
2 3
x t
π
ω
= +
ϕ
= =
D.
8
;
3
3
A cm rad
π
ϕ
= =
Câu 66: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương:
1
4 3 os10 t(cm)x c
π
=
và
2
4sin10 t(cm)x
π
=
. Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A.
20 /V cm s
π
=
B.
40 /V cm s
π
=