HƯỚNG DẪN CÔNG VIỆC
MÔ TẢ CÔNG VIỆC CỦA GIÁM SÁT MẠI VỤ
Người duyệt Chữ ký :
Người xem xét Chữ ký :
1. Mục đích :
HDCV này nhằm quy đònh rõ trách nhiệm, nhiệm vụ, tương quan công tác của GSMV để
đảm bảo thực hiện có hiệu quả các công việc được phân công.
2. Phạm vi :
HDCV này được áp dụng trong công tác của các GSMV của trên tòan quốc.
3. Trách nhiệm :
GSMV của tại các NPP có trách nhiệm thực hiện HDCV này.
4. Đònh nghóa :
• Doanh số : doanh số từ NPP bán ra các điểm lẻ.
• Điểm lẻ (cửa hàng) bao phủ : là điểm lẻ có bán các sản phẩm thuộc nhóm hàng của
VNM và được NVBH NPP ghé thăm theo lộ trình bán hàng.
• Điểm lẻ (cửa hàng) mua hàng : là điểm lẻ bao phủ có mua hàng từ NPP ít nhất 1 lần
trong tháng và doanh số mua hàng tối thiểu 100.000 đồng/1 đơn hàng hoặc 500.000
đồng/tháng và do NPP giao hàng.
• Điểm lẻ nhỏ : là những điểm lẻ mua hàng có doanh số mua hàng dưới 100.000/1 đơn
hàng và NVBH trực tiếp giao hàng và thu tiền; chỉ được cập nhật tất cả các điểm lẻ nhỏ
đó thành 1 điểm lẻ duy nhất trong 1 ngày.
• Điểm lẻ mua hàng mới : là điểm lẻ mua hàng lần đầu từ NPP, có doanh số mua hàng tối
thiểu 100.000 đồng/1 đơn hàng hoặc 500.000 đồng/tháng và do NPP giao hàng.
5. Nội dung :
5.1 Trách nhiệm :
Chòu trách nhiệm trước QLKV về doanh số bán hàng ra điểm lẻ, phân phối, trưng bày
sản phẩm trong đòa bàn được giao, trình độ kỹ năng của NVBH, việc triển khai thực hiện
các chương trình bán hàng, khuyến mãi .
5.2 Nhiệm vụ :
5.2.1 Làm việc với NPP :
bán hàng theo lòch trình, thực hiện các báo cáo ngày, thẻ khách hàng, ... đảm bảo
NVBH đi đúng lòch trình và làm đầy đủ, chính xác, đúng hạn tất cả các báo cáo được
giao.
Đôn đốc NVBH thuyết phục các điểm lẻ mua các mặt hàng mới để đạt chỉ tiêu phân
phối cho các mặt hàng được giao và trưng bày hàng hóa, vật liệu quảng cáo theo qui
đònh.
Hướng dẫn và huấn luyện NVBH mới, NVBH chưa đạt yêu cầu và huấn luyện đònh
kỳ về kiến thức Công Ty, kiến thức sản phẩm, vai trò nhiệm vụ, công việc hàng ngày
và quy trình 9 bước bán hàng, lập Bảng kiểm tra kỹ năng NVBH mẫu WV-KD-05-F1
khi đi huấn luyện trên thực đòa. Mỗi NVBH phải đựơc huấn luyện tối thiểu 1 lần/1
chu kỳ.
Hàng tháng sử dụng 1 Báo cáo bán hàng ngày …/…/200… - nhóm …… mẫu WV-KD-03-
F11 của NVBH để kiểm tra độ chính xác của số liệu trong báo cáo để làm căn cứ đề
nghò trả lương, thưởng cho NVBH vào cuối chu kỳ.
Cập nhật danh sách NVBH ngay khi có sự thay đổi và gửi về cho NVPTTK.
5.2.3 Làm Việc Với Nhân Viên Trưng Bày (Khi được giao phụ trách) : hàng ngày từ
7g45 đến 8g và từ 16g đến 17g
Xây dựng danh sách các điểm lẻ cần đi thăm trưng bày cho NVTB.
Hàng tháng, căn cứ vào mục tiêu trưng bày và phát triển tủ kệ được QLKV giao theo
mẫu Bảng chia mục tiêu cho GSMV WV-KD-03-F6 để giao các mục tiêu phát triển
Ký hiệu tài liệu : Lần phát hành : Ngày phát hành : Số thứ tự của trang:
Bản phát hành :
HƯỚNG DẪN CÔNG VIỆC
điểm trưng bày và lắp đặt các VDQC mới cho NVTB, mẫu Mục tiêu trưng bày tháng
WV-KD-03-F8.
Đôn đốc, kiểm tra công việc hàng ngày của NVTB để đảm bảo các VDQC của Công
Ty được bảo quản và sử dụng đúng.
Mỗi tháng đi kiểm tra đánh giá kết quả thực hiện công việc của NVTB trên thò
trường và tổng hợp kết quả theo mẫu Bảng đánh giá kết quả NVTB mẫu WV-
Trưng bày : Trưng bày sản phẩm, sử dụng, trưng bày trang thiết bò theo quy đònh.
Phát triển tổ chức : Số ngày huấn luyện, số ngày huấn luyện đạt yêu cầu, điểm kỹ
năng của NVBH.
Việc chấp hành nội qui của Công ty.
Giờ giấc làm việc theo qui đònh trong mô tả công việc.
Ký hiệu tài liệu : Lần phát hành : Ngày phát hành : Số thứ tự của trang:
Bản phát hành :
HƯỚNG DẪN CÔNG VIỆC
Việc lập các hồ sơ theo đúng qui đònh.
Tính trung thực của Nhật ký kiểm tra kết quả kinh doanh trên thò trường.
5.4 Quyền hạn :
Được quyền đề nghò tuyển dụng, cho nghỉ việc đối với NVBH.
Được quyền đề nghò thay đổi, điều chỉnh các chương trình khuyến mãi.
5.5 Tương quan công tác :
Nhận sự chỉ đạo và báo cáo trực tiếp cho QLKV.
Liên hệ phối hợp với NPP, các bộ phận HTTM, PTTCBH.
6. Tài liệu liên quan :
Các tài liệu huấn luyện NVBH, hướng dẫn điều hành cuộc họp, qui đònh về đánh giá xếp
loại thi đua.
Qui trình tuyển dụng NVBH tại NPP WV-KD-01.
Qui trình thực hiện khuyến mãi tại NPP WV-KD-02
Qui trình triển khai mục tiêu và theo dõi tiến độ thực hiện WV-KD-03
Qui trình đánh giá kết quả và trả thưởng cho NVBH/NVTB WV-KD-05
Qui trình đánh giá kết quả và trả thưởng cho NVBH WV-KD-04
Quy trình xây dựng tuyến bán hàng WV-KD-09
Thủ tục giải quyết KNKH QP-72-02
7. Liệt kê biểu mẫu phải thực hiện :
ST
T