đề thi thử đại hoc: môn hoá
Mã đề: 112
A. Phần làm chung cho cả 2 ban (Từ câu 1 đến câu 40)
Cõu 1: Đ lm khụ khớ CO
2
cú ln hi nc có thể dùng?
A. CaO B. NaOH rắn C. P
2
O
5
D. NH
3
Cõu 2: tinh ch Ag t hh( Fe, Cu, Ag) sao cho khi lng Ag khụng i ta dựng:
A. Fe B. dd AgNO
3
C. dd Fe(NO
3
)
3
D. dd HCl
Cõu 3: Cho m (g) bt Fe vo 100ml dd gm Cu(NO
3
)
2
1M v AgNO
3
4M. Sau khi kt thỳc phn ng thu c dung dch
3 mui ( trong ú cú mt mui ca Fe) v 32,4 g cht rn. Khi lng m (g) bt Fe l:
A.11,2 B.16,8 C.22,4 D.5,6
Cõu 4 Cho 15,8 gam KMnO
4
3
CH
2
CHO D. CH
2
=CHCHO
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ B( A hơn B một nguyên tử
cacbon trong phân tử) thu đợc 3,36 lít khí CO
2
ở đktc và 2,7 gam nớc. Vậy khi cho 0,2 mol X tham gia phản ứng tráng
gơng hoàn toàn với AgNO
3
/NH
3
d thu khối lợng Ag thu đợc là
A. 21,6 gam. B. 32,4 gam. C. 43,2 gam. D. 64,8 gam.
Cõu 9: Trung hũa 1,4 gam cht bộo cn 1,5 ml dd KOH 0,1 M . Ch s axit ca cht bộo trờn l:
A. 4 B. 6 C. 8 D.10
Cõu 10: Cho 3,2 gam Cu tỏc dng vi 100ml dung dch hn hp HNO
3
0,8M + H
2
SO
4
0,2M, sn phm kh duy nht ca
HNO
3
l khớ NO. Th tớch (tớnh bng lớt) khớ NO ( ktc) l
A. 0,672. B. 0,448. C. 0,224. D. 0,336.
Cõu 11: t 0,05 mol hhA gm C
m c thu c hn hp B gm hai olefin
ng ng liờn tip ,3 ete v hai ri d cú khi lng bng 13g.t chỏy ht 13g hh B trờn thu c 0,8 mol
CO
2
v 0,9 mol H
2
0. CTPT v % (theo s mol)ca mi ru trong hh l:
A. CH
3
OH 50% v C
2
H
5
OH 50% B. C
2
H
5
OH 50% v C
3
H
7
OH 50%
C. C
2
H
5
OH 33,33% v C
3
H
7
2
H
5
D. CH
3
COOC
3
H
7
Câu 15 :Đốt cháy 6,2 g một amin no đơn chức phải dùng 10,08 lít O
2
( đktc ). Công thức của amin no đó là :
A. C
2
H
5
- NH
2
B. C
3
H
7
- NH
2
C. CH
3
- NH
2
D. C
4
2
N- C
2
H
3
(COOH)
2
Cõu 17: Khi lng phõn t ca t capron bng 16950 u. S mt xớch trong loi t trờn l
A. 120. B. 200 . C. 150 D. 170
Cõu 18: Oxit B cú cụng thc X
2
O. Tng s ht c bn (p, n, e) trong B l 92, trong ú s ht mang in nhiu hn s ht
khụng mang in l 28. B l cht no di õy ?
A. Na
2
O B. K
2
O C. Cl
2
O D. N
2
O
Trang
1
Cõu 19: Liờn kt hoỏ hc no sau õy cú tớnh ion rừ nht?
A. NaCl B. NH
3
C. HCl D. H
2
S
2NH
3
(k) H = 92kJ
Cõn bng húa hc s chuyn dch v phớa to ra amoniac nhiu hn nu
A. gim ỏp sut chung v nhit ca h. B. gim nng ca khớ nit v khớ hiro.
C. tng nhit ca h. D. tng ỏp sut chung ca h.
Cõu 22 Khi trn nhng th tớch bng nhau ca dung dch HNO
3
0,01M v dung dch NaOH 0,03M thỡ thu
c dung dch cú pH bng
A. 9 B. 12,30 C. 13 D. 12
Câu 23 Dãy gồm tất cả các chất và ion có tính lỡng tính là
A.
ClNH,Al(OH),HS
43
C.
OH,Zn(OH),HSO
224
B.
NaCl,Zn(OH),HCO
23
D.
32433
CO)(NH,Al(OH),HCO
Cõu 24 Nung hhA: 0,3 mol Fe, 0,2 mol S cho n khớ kt thỳc thu c rn A. Cho p vi ddHCl d, thu c khớ B. T
khi hi ca B so vi KK l:
Cõu 29: Cho 20g bt Fe vo dung dch HNO
3
v khuy n khi phn ng xong thu Vlớt khớ NO v cũn 3,2g kim lai
.Vy V lớt khớ NO (kc) l:
A. 2,24lớt B. 4,48lớt C. 6,72lớt D. 5,6lớt
Cõu 30: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al p ht vi ddHCl, thu c 4,48 lit H
2
(kc). Cho 11 gam hhA trờn p ht vi HNO
3
,
thu c V lớt NO. Giỏ tr V l:
A. 2,24lớt B. 4,48lớt C. 6,72lớt D. 5,6lớt
Cõu 31: Hũa tan ht 32,9 gam hhA gm Mg, Al, Zn, Fe trong ddHCl d sau p thu c 17,92 lit H
2
(kc). Mt khỏc nu
t ht hh A trờn trong O
2
d, thu c 46,5 gam rn B. % (theo m) ca Fe cú trong hhA l:
A. 17,02 B. 34,04 C. 74,6 D. 76,2
Cõu 32 Cho t t 0,4 mol HCl vo 0,3 mol Na
2
CO
3
thỡ thu c th tớch khớ CO
2
(ktc) l:
A. 2,24 B. 6,72 C. 5,6 D. 8,96
Cõu 33: Cho s phn ng:
Xenluloz X Y Z T
Cụng thc cu to ca T l
C
Cõu 35: Cho 1,22 gam A C
7
H
6
O
2
phn ng 200 ml dd NaOH 0,1 M; thy phn ng xy ra va . Vy sn phm s cú
mui:
A. HCOONa B. CH
3
COONa C. C
2
H
5
COONa D. C
7
H
6
(ONa)
2
Trang
2
+H
2
O/H
+
men ru
men gim
+ Y, xt
O
2
N
Cõu 37: P chng t glucụz cú cu to mch vũng:
A. P vi Cu(OH)
2
B. P ddAgNO
3
/NH
3
C. P vi H
2
, Ni,t
o
D. P vi CH
3
OH/HCl
Cõu 38: Cho 0,92 gam mt ancol no, n chc X qua bỡnh ng CuO (d), nung núng. Sau khi phn ng hon ton, khi
lng cht rn trong bỡnh gim m gam. Hn hp hi thu c cú t khi i vi hiro l 15,5. Giỏ tr ca m l:
A. 0,64. B. 0,46. C. 0,32. D. 0,92.
Cõu 39: phõn bit c bn cht hu c: axit axetic, glixerol, ancol etylic v glucoz ch cn dựng mt
thuc th no di õy?
A. Quỡ tớm. B. CuO C. CaCO3 D. Cu(OH)
2
/OH
Cõu 40: Hn hp X gm ancol metylic v mt ancol no, n chc A, mch h. Cho 2,76 gam X tỏc dng vi
Na d thu c 0,672 lớt H
2
2
OH.
B. Phần dành cho ban A (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Số công thức cấu tạo là amin của C
4
H
11
N là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 42. Để trừ nấm thực vật, ngời ta dùng dung dịch CuSO
4
0,8%. Lợng dung dịch CuSO
4
0,8% pha chế
đợc từ 60 gam CuSO
4
. 5H
2
O là:
A. 4800 gam B. 4700 gam C. 4600 gam D. 4500 gam
Câu 43. Cht A(C,H,O) mch h, n chc cú %O = 43,24%. A cú s ng phõn tỏc dng c vi NaOH l:
A. 2 B.3 C.4 D.5
Câu 44.Tơ nilon- 6,6 đợc điều chế trực tiếp từ
A. axit picric và hecxametylendiamin C. axit oxalic và hecxametylendiamin
B. axit ađipic và hecxametylendiamin D. axit
- aminocaproic
Câu 45. Quy luật biến thiên nhiệt độ sôi của CH
3
OH , H
OCH
3
> CH
3
OH
C. C
2
H
5
OH > H
2
O > CH
3
OH > CH
3
OCH
3
D. H
2
O > C
2
H
5
OH > CH
3
OH > CH
3
OCH
3
Câu 46. Cho 2,16 gam axit acrylic vào 50 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch
/NH
3
D. Na, dd KMnO
4
, dd AgNO
3
/NH
3
Câu 48. Cho 3 phơng trình ion thu gọn:
1) Cu
2+
+ Fe = Cu + Fe
2+
; 2) Cu + 2Fe
3+
= Cu
2+
+ 2Fe
2+
; 3) Fe
2+
+ Mg = Fe + Mg
2+
Nhận định nào dới đây là đúng?
A. tính khử của: Mg > Fe > Fe
2+
> Cu. C. tính oxi hoá của: Cu
2+
> Fe
3+
3
C. Phần dành cho ban B (Từ câu 51 đến câu 60)
Cõu 51: Cõu no sau õy l ỳng khi núi v hiu ng nh kớnh v ma axit?
A. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l CO
2
v khớ gõy ra ma axit l SO
2
; NO
2
B. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l SO
2
v khớ gõy ra ma axit l CO
2
; NO
2
C. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l SO
2
; CO
2
v khớ gõy ra ma axit l NO
2
D. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l NO
2
v khớ gõy ra ma axit l SO
2
; CO
2
Cõu 52: Trong hp cht sau õy cú my liờn kt peptit?
H
2
2
S (4), CH
3
COONH
4
(5)
A. 1,2,3 có pH > 7 B. 2,4 có pH = 7 C. 1,3 có pH < 7 D. 4,5 có pH = 7.
Câu 55. Cho các amin sau: p-(NO
2
)C
6
H
4
NH
2
(1), C
6
H
5
NH
2
(2), NH
3
(3), CH
3
NH
2
(4), (CH
3
)
H
5
OH; C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH; C
5
H
11
OH
Cõu 58: Khi cho axit axetic tỏc dng vi cỏc cht: KOH ,CaO, Mg, Cu, H
2
O, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, C
2
H
5
OH, thỡ s phn ng
3+
/Cr; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag D. Mg
2+
/Mg; Cr
3+
/Cr; Fe
2+
/Fe; Ag
+
/Ag; Cu
2+
/Cu
Cõu 60: Cho 5,76 gam Cu vo 500 ml dung dch NaNO
3
0,3M, sau ú thờm 500ml dung dch HCl 0,6M thu c khớ NO
v dung dch A. Th tớch khớ NO (ktc) l
A. 1,68 lớt B. 0,896 lớt C. 1,344 lớt D. 2,016 lớt
-------------- Hết ----------------
Thí sinh không đợc sử dụng BTH
Chúc các em làm bài tốt
Trang
4
M· ®Ò 112
1C 11 A 21D 31A 41A 5¢
2C 12D 22C 32A 42A 52B
3D 13C 23D 33D 43B 53C