Gián án 100 câu trắc nghiệm toán 8 - Pdf 78

ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN :TOÁN 8
Phần I: Câu hỏi nhiều lựa chọn:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả em cho là đúng.
1. Biểu thức thích hợp của đẳng thức : x
2
+….+y
2
= (x + y )
2
là:
A. xy B. 2xy C. – xy D. – 2xy
2. Kết quả của phép nhân: 2x (5xy – 2y ) là:
A. 10x
2
y + 4xy B. 7x
2
y – 4xy C. 10x
2
y - 4xy D. - 10x
2
y - 4xy
3. Đa thức x
2
– 1 được phân tích thành nhân tử là:
A. (x – 1)(x + 1) B. (x + 1)(x +1) C. (- x – 1)(x +1) D. x(x – 1)
4. Kết quả của phép tính: 101
2
– 99
2
bằng:
A. –200 B. 400 C. – 400 D. 2

x
x
x
bằng:
A.
1
8

x
x
B.
1
8


x
x
C.
1
8


x
D. 0
8. Kết quả của phép tính:
y
x
y
x
5

x
x
x
bằng:
A.
5
+
x
x
B.
62
12
+
+
x
x
C.
6
1
2
2
+
+
x
x
D.
62
2
+
x

164
cm D. 9 cm
14. Hình nào có một tâm đối xứng và bốn trục đối xứng?
A. Hình bình hành B. HÌnh chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông
15. Một hình vuông có cạnh bằng 2cm . Đường chéo của hình vuông đó bằng:
A. 4cm B. 5cm C.
8
cm D. 3cm
16. Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 8 cm, CD = 18 cm. Đường trung bình của hình thang ABCD có độ dài bằng:
A. 10 cm B. 26 cm C. 13 cm D. 5 cm
17. Một tứ giác đều có cạnh 4 cm. Diện tích của nó bằng:
A. 8 cm
2
B. 16 cm
2
C. 64 cm
2
D. 12 cm
2
18. Tam giác đều có cạnh là 4 cm. Diện tích của nó bằng:
A. 12 cm
2
B. 16 cm
2
C. 8
3
cm
2
D. 4
3

. Vậy tổng số đo các góc của một đa giác 7 cạnh là:
A. 180
0
B. 1260
0
C. 900
0
D. 540
0
24. Hình bình hành có cạnh 6 cm và chiều cao tương ứng cạnh đó là 4 cm. Diện tích hình bình hành đó bằng:
A. 12 cm
2
B. 10 cm
2
C. 24 cm
2
D. 48 cm
2
25. Đa thức M trong đẳng thức
M
xyy 20
9
2
=
là:
A. 90 x B. – 90x C. 180xy D. 90y
26. Mẫu thức chung có bậc nhỏ nhất của hai phân thức
32
2
7

+
+
+
+
+
x
x
x
x
x
x
x
là:
A.
64
43
+
+
x
x
B.
3
+
x
x
C.
3
1
+
x

5
C. 3x
3
y
4
– 2xy
5
D. 3x
3
y – 6xy
5
Phần II: Câu hỏi ghép đôi
Câu 31:Hãy ghép các câu từ 1 đến 3 với các câu từ a đến d cho phù hợp:
1. Dư của phép chia đa thức x
2
+ x + 1 cho đa thức x – 1 . a. 1
2. Giá trò của biểu thức x
2
– 10 x + 25 tại x = 6. b. 3; 4
3. Biết A= - 6 x
n
y
4
; B= x
3
y
n
. Để A chia hết cho B thì n bằng c. 3
d. 4
Câu 32: Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả của cột phải:

Câu 34: Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả của cột phải:
1. Một tứ giác là hình vuông nếu nó là a. Hình bình hành có một góc
vuông.
2
2. Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nó là b. Hình bình hành có hai cạnh
kề bằng nhau.
3. Một tứ giác là hình thoi nếu nó là c. Hình thoi có một góc vuông.
d. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau.
Câu 35: Ghép mỗi dòng ở cột trái với kết quả của cột phải:
1. Phân thức đối của phân thức
1
3
+

x
x
là a. 30x
2. Kết quả rút gọn của phân thức
1
)1(
2
+
+
x
xx
là b. x(x+1)
3. Đa thức thích hợp trong đẳng thức
......
15
2

d. (x + y + 2).(x – y – 2)
Câu 38: Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải sao cho được khẳng đònh đúng:
1. Diện tích tam giác bằng a. tích hai kích tước của nó.
2. Diện tích hình bình hành bằng b. tích của một cạnh với
chiều cao ứng với cạnh đó.
3. Diện tích hình chữ nhật bằng c. nửa tích của một cạnh
với chiều cao ứng với cạnh đó.
d. nửa tích hai đường chéo.
Phần III: Câu hỏi đúng sai:
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Câu 39:
1. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
2. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Câu 40:
1. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
2.Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân .
Câu 41: Cho một hình thoi và một hình vuông có cùng chu vi.Khi đó:
1.Diện tích hình thoi nhỏ hơn diện tích hình vuông.
2. Diện tích hình thoi lớn hơn diện tích hình vuông.
Câu 42:
1.Phân thức đối của phân thức:
B
A


là:
B
A
.
2. Phân thức nghòch đảo của phân thức :

1. (x – y)
2
+1 < 0 với mọi x, y.
2. (x – y )
2
+ 1

0 với mọi x, y.
Câu 45:
1.Tam giác đều là hình không có trục đối xứng
2. Tứ giác đều là hình có trục đối xứng.
Phần IV: Câu hỏi dạng điền khuyết:

Câu 46: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
a. Một tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là………….
b. Hình chữ nhật là tứ giác có………………………
Câu 47: Điền vào chỗ trống để được phát biểu đúng:
a. Hình chữ nhật có hai đường chéo…………………………là hình vuông.
b. Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp các hình…………..
Câu 48: Điền vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau một đa thức thích hợp:
a.
4
.........
4

=


xx
yx

3
= 0 có bao nhiêu nghiệm?
A.3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 52 (0,5đ): Phương trình tương đương với phương trình x – 2 = 3 là phương trình:
A. x(x – 2) = 3x B. x – 3 = –2 C. 3(x – 2) = 6 D. 2(x – 2) = 6
Câu 53 (0,5đ): Để phương trình (m – 1)x + 2 = –3 là phương trình bậc nhất 1 ẩn thì :
A. m ≠ 0 B. m ∈ R C. m ≠ 1 D. m = 1
Câu 54 (0,5đ): Nghiệm của phương trình
2
1
6
5
3
4
=−
x
có nghiệm là:
A. x = –1 B. x = 1 C. x = 2 D. x = –2
Câu 55 (0,5đ): Phương trình
1
2
3
)2(
2
=



xxx
x

A. x > –2 B. x <
3
10

C. x < –2 D. x >
3
10

Câu 60 (0,5đ): Nghiệm của bất phương trình 2x – 2 > x + 3 là:
A. x < 5 B. x < –5 C. x > –5 D. x > 5
Câu 61 (0,5đ): Bất phương trình (m – 2)x > 7 có nghiệm dương khi:
A. m = 2 B. m ≠ 2 C. m > 2 D. m < 2
Câu 62 (0,5đ): Phương trình 2x – 4 = x + 2 có bao nhiêu nghiệm?
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số nghiệm.
Câu 63 (0,5đ): Phương trình 2x= x – 9 có nghiệm là :
A. – 9 B. 3 C. – 3 D. 3 và –9
Câu 64 (0,5đ): Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật tăng lên 3 lần thì diện tích của hình chữ nhật đó:
A. Không đổi. B. Tăng 6 lần C. Tăng 9 lần D. Tăng 3 lần.
Câu 65 (0,5đ): Cho tam giác ABC có đường cao AH = 3 cm, HB = 3 cm , HC = 4 cm. Diện tích tam giác
ABC bằng:
A. 10 cm
2
B. 21cm
2
C. 5 cm
2
D. 10,5 cm
2
Câu 66 (0,5đ): Cho hình thang vuông ABCD (AB // DC).
Cho AB = 3cm, BH = 2cm. Diện tích hình

AN
AC
=
Câu 68 (0,5đ): Cho hình vẽ (MN // BC). Khi đó x bằng:
A.
3
14
B.
5
9
C. 2,8 D. 3,2
Câu 69 (0,5đ): Cho hình vẽ. Biết DE // BC. Cách viết
nào sau là đúng nhất?
A. ∆AED ∆ABC B. ∆ADE ∆ACB
C. ∆ADE ∆ABC D. ∆ADE ∆BCA
Câu 70 (0,5đ): Cho tam giác ABC có BC = 9 cm. Biết
rằng ∆AMN ∆ABC theo tỉ số đồng
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status