Họ và tên : ......................................
Lớp : .........................
Số BD : ........................
Phòng số : .......................
TRƯỜNG TH LÊ THỊ HỒNG GẤM
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
Năm học : 2010 - 2011
MÔN : TOÁN- LỚP 4
Ngày kiểm tra : ...................................
GT1 KÝ
SỐ MẬT MÃ
Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian phát đề )
Bài 1 ( 2 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a) Chữ số 4 trong số 130 427 836 thuộc hàng :
A. Hàng trăm nghìn B. Hàng triệu C. Hàng chục nghìn D. Hàng chục triệu
b) Số Một trăm linh bốn nghìn sáu trăm lẻ ba được viết là :
A. 140 630 B. 146 030 C. 104 630 D. 104 603
c) 3 tạ 5 kg = .......... kg
A. 35 kg B. 305 kg C. 3005 kg D. 350 kg
d) Trung bình cộng của các số : 42 ; 107 ; 145 là :
A. 294 B. 147 C. 98
Bài 2 ( 2 điểm ) : Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 giờ 25phút = .............. phút c) 6 tấn 5 kg = ............ kg
b)
2
1
thế kỉ = .............. năm d)
3
1
ngày = .............. giờ
Bài 3 ( 1 điểm ) : Cho hình tứ giác ABCD có góc đỉnh A
+ Các cặp cạnh vuông góc với nhau là : AB và AD ; AD và DC ( 0,5 điểm)
+ Cặp cạnh song song với nhau là : AB và DC ( 0,5 điểm)
Bài 4 : làm đúng mỗi câu , được 0,5 điểm
a) x - 3546 = 26845 b) x + 4362 = 23 853
x = 26 845 + 3546 ( 0,25 điểm) x = 23 853 - 43 62 (0,25 điểm)
x = 30 391 ( 0,25 điểm) x = 19 491 (0,25 điểm)
Bài 5 : Đặt tính và tính đúng mỗi câu , được 0,5 điểm
Bài 6 :
Tóm tắt : HS tóm tắt đúng , ghi 0,25 điểm
Bài giải :
Số mét đường đội thứ ba sửa đựơc là :
1 : 2 = 213 ( m)
Tổng số mét đường cả ba đội sửa được là :
1 + 426 + 213 = 954 ( m)
Trung bình mỗi đội sửa được là :
1 : 3 = 318 ( m)
Đáp số : 318 m
Bài 7 : Số lớn : ( 9+ 9 ) : 2 = 9 ( 0,5 điểm )
Số bé : 9 - 9 = 0 ( 0, 5 điểm)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm