Gián án Tiết 35 Các công cụ trợ giúp - Pdf 78

Tiết 35 CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP
A. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết tác dụng và cách sử dụng các tính năng tìm kiếm và thay thế.
- Hiểu được tính năng gõ tắt và cách thức sử dụng.
- Biết nguyên tắc bảo vệ văn bản bằng mật khẩu.
2. Kĩ năng
- Thực hiện được các thao tác tìm kiếm, thay thế trong văn bản (kể cả các kí tự đặc
biệt), gõ tắt.
- Tạo được các dãy kí tự để gõ tắt.
- Đặt được các loại mật khẩu để bảo vệ văn bản.
3. Thái độ
B. PHƯƠNG PHÁP
- Thuyết trình, trực quan và phát vấn gợi mở
C. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
Giáo viên: Sách giáo khoa, máy chiếu, màn chiếu, máy tính.
Học sinh: Sách vở và phương tiện học tập.
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ: 5'
Câu hỏi: Cho biết vị trí có thể chèn số trang vào văn bản và cách đánh số trang?
Trả lời: - Các vị trí có thể chèn số trang: Ở giữa, bên phải, bên trái, bên tromg, bên
ngoài.
- Cách đánh số trang
+ Dùng Lệnh Insert chọn Page numbers
+ chọn lề trên hay lề dưới
+ Chọn vị trí trên lề
+ Đánh dấu để hiển thị số trang ở trang đầu
+ Nháy Format.., nếu cần (nếu không, nháy Ok)
+ Chọn kiểu cho số trang
+ Cho số trang bắt đầu

bài học * Mục tiêu
4'
5'
2'
2'
- Cho học sinh nghiên cứu
sgk rồi đưa ra các thao tác
tìm kiếm một từ hay cụm từ.
- Củng cố
- Làm thế nào để hộp thoại
tìm kiếm
- Mục đích tìm kiếm để làm
gì?
- Cho học sinh nghiên cứu
sgk rồi đưa ra các thao tác
thay thế một từ hay cụm từ.
- Củng cố
- Hai lệnh Find và Replace
có thể mở một hộp thoại
được không?
- hộp thoại Find and Replace
với hai trang khác nhau nên
ta có thể chuyển từ chức
năng tìm kiếm sang chức
năng thay thế.
- Hộp thoại Find and
Replace có thể mở bằng tổ
hợp phím nào?
- Khi sử dụng tìm kiếm và
thay thế ngầm định có thể

1. Tìm kiếm
1: Chọn Edit→Find
2: Nhập dãy kí tự cần tìm.
2': Nháy more nếu muốn
tìm chính xác hơn.
3: Nháy Find next để tìm
2. Thay thế
1: Chọn Edit→Replace
2: Nhập dãy kí tự cần thay
thế
3: Nhập dãy kí tự thay thế
4: Nháy Replace (thay thế
một lần)
4': Nháy Replace All (thay
thế tất cả)
4'': Nháy Find next (tìm
tiếp, không thay thế)
3. Các khả năng tìm kiếm
và thay thế chính xác hơn.
- Match case: Phân biệt
chữ hoa chữ thường.
- Find whole words only:
Chỉ tìm những từ hoàn
chỉnh.
- Use wildcards: Cho phép
sử dụng các kí tự đại
diện ? và *
4. Tìm theo định dạng và
kí tự đặt biệt
- Tìm theo định dạng:

- Em hãy nêu các thao tác để
bật tính năng gõ tắt
- Củng cố, giới thiệu các tùy
chọn khác có trong hộp
thoại Autocorrect
- Sau khi tính năng gõ tắt
được bật thì thêm cụm từ tắt
và cụm từ thay thế vào đâu
để thực hiện gõ tắt.
- Muốn thay thế cụm từ viết
tắt bằng cụm từ thay thế có
định dạng, ta gõ và định
dạng cụm từ thay thế trước,
sau đó cọn Tool
→Autocorrect Options.
- Em hãy tắt tính năng gõ tắt
- Hãy xóa các cụm từ viết tắt
và cụm từ thay thế ra khỏi
danh sách.
- Lắng nghe
- Nêu các bước bật
tính năng gõ tắt
- Lắng nghe
- Đưa ra các thao tác
- Trả lời
- Trả lời
II. Gõ tắt
1. Bật tính năng gõ tắt
1: Chọn Tool
→Autocorrect Options

đặt mật khẩu cho văn bản?
- Khi nhập mật khẩu lần 1
xong nhấn OK, Word yêu
cầu nhập lại và hai lần nhập
phải giống nhau.
- Khi mở văn bản đã được
đặt mật khẩu, Word sẽ hỏi
mật khẩu.
- Nếu không muốn đặt mật
khẩu cho văn bản thì ta phải
làm như thế nào?
- Bổ sung nếu thiếu
- Đưa ra các thao tác
- Lắng nghe
- Trả lời
2. Nháy trang Securlty
3. Nhập mật khẩu để mở
văn bản.
4. Nhập mật khẩu để sửa
văn bản.
5. Nháy OK
4. Củng cố3'
- Hiểu và thực hiện được các tính năng của Find (tìm kiếm) và Replace (thay thế) để tìm
và thay thế dãy các kí tự trong văn bản.
- Tạo được các dãy các kí tự gõ tắt và gán được mật khẩu cho văn bản.
5. Dặn dò
- Nghiên cứu lại các thao tác thực hiện để chuẩn bị cho bài thực hành tiết sau.
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status