Trần Nam Hiếu Trang 1 THCS Mỹ Cát
TuyÓn chän mét sè bµi tËp, d¹ng bµi tËp trong c¸c k×
thi
häc sinh Giái
PHẦN I: CƠ HỌC
Bài 1:
a. Một vật trong nửa quãng đường đầu chuyển động với vận tốc V
1
, trong nửa quãng đường sau
chuyển động với vận tốc V
2
. Tính vận tốc trung bình cảu vật đó trên cả quãng đường?
b. Thay các từ “quãng đường” trong câu a) bằng các từ “khoảng thờ gian” để được bài toán
khác rồi giải?
c. So sánh vận tốc trung bình tính đựoc trong hai câu a và b.
Bài 2: Một người đi xe đạp trên quãng đường AB. ⅓ quãng đường đầu đi với vận tốc 15km/h, ⅓
quãng đường tiếp theo đi với vận tốc 12 km/h và đoạn đường còn lại đi với vận tốc 8km/h. Tính
vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB.
Bài 3: Một ô tô chuyển động trên nửa đoạn đường đầu với vận tốc 15m/s. Phần đường còn lại, xe
chuyển động với vận tốc 45 km/h trong nửa thời gian đầu và 15 km/h trong nửa thời gian sau. Tính
vận tốc trung bình của ô tô trên cả quãng đường đã đi.
Bài 4: Một người đi xe đạp đã đi 4 km với vận tốc 12km/h, sau đó người ấy dừng lại để chữa xe
trong 40 phút rồi đi tiếp 8 km với vận tốc 8 km/h.
a. Tính vận tốc trung bình cảu người ấy trên tất cả quãng đường đã đi.
b. Vẽ đồ thị vận tốc của chuyển động theo thời gian.
c. Vẽ đồ thị biểu diễn chuyển động của người ấy theo thời gian.
Bài 5: Một ca nô chạy từ bến A đến bến B rồi trở về A trên một dòng sông. Hỏi nước chạy nhanh
hay chảy chậm thì vận tốc trung bình cảu ca nô trong suốt thời gian đi về sẽ lớn hơn? (Vận tốc
riêng của ô tô không đổi).
Bài 6: Một hành khách đi xuống hết cầu thang máy đang chuyển động cùng chiều mất 1 phút. Nếu
người đó đi với vận tốc gấp đôi vận tốc ban đầu thì chỉ mất 45 giây. Hỏi nếu hành khách đó đứng
Bài 10: Xác định vận tốc cảu dòng nước khi chảy ra khỏi vòi nước? Cho các dụng cụ: cốc đong
(hình trụ), thước đo, đồng hồ bám giây.
Bài 11: Một ô tô leo dốc với vận tốc trung bình 1,5m/s mất khoảng thời gian 80 giây. Dốc cao 12m,
công thắng ma sát bằng 10% công do động cơ sinh ra. Trọng lượng của ô tô là 300 000N.
a. Tính công suất của động cơ ô tô.
b. Tính lực kéo do động cơ tác dụng vào ô tô.
Bài 12: Một viên bi thép khối lượng m=10g được nâng lên độ cao h=1m so với bề mặt tấm thép rồi
thả cho nó rơi xuống. Sau khi va chạm không đàn hồivào tấm thép viên bi nảy lên tới độ cao
h’ = 0,8m.
a. Tính công nâng viên bi tới độc cao h và thế năng cảu viên bi tại đó.
b. Vì sao viên bi không nảy lên tới độ cao h? Tính độ giảm cơ năng và tỉ số giữa độ giảm cơ năng
và cơ năng lúc đầu của viên bi.
c. Sau khi lên tới độ cao h’ viên bi lại rơi xuống va chạm vào tấm thép rồi nảy lên tới độ cao h’’
(cho rằng tỉ số độ giảm cơ năng không đổi).
Bài 13: Một đinh ngập vào một tấm ván dày 5cm và một phần đinh dài 5cm xuyên ra phía sau ván.
Muốn rút đinh ra phải dùng lực 1 800N. Tính công để rút đinh ra khỏi ván.
Bài 14: Một ca nô đi ngang sông, xuất phát từ A hướng thẳng tới B theo phương vuông góc với bờ
sông. Do dòng nước chảy sau một thời gian t = 100 giây, ca nô đến vị trí C ở bờ bên kia và cách b
một đoạn BC = 300m.
a. Tính vận tốc cảu dòng nước so với bờ sông.
b. Biết AB = 400m. Tính vận tốc của ca nô so với bờ sông.
Bài 15: Có 8 khối nhôm hình lập phương cạnh 6cm trong đó có một khối bi rỗng ở bên trong.
a. Với cân đĩa không có quả cân nào, phải thực hiện ít nhất bao nhiêu lần cân để tìm ra khối rỗng?
b. Một trong 8 khối đó có khối lượng là 540g. Hỏi khối này đặc hay rỗng? Nếu rỗng, tìm thể tích
phần rỗng? Cho biết D
Al
=2,7g/cm
3
.
Trần Nam Hiếu Trang 3 THCS Mỹ Cát
và 50cm
2
. Biết d
nước
=10
4
N/m
3
.
Bài 22: Một bình hình trụ có tiết diện 10cm
2
chứa nước tới độ cao 20cm và một bình hình trụ khác
có tiết diện 15cm
2
chứa nước tới độ cao 40cm.
a. Tính áp suất và áp lực của nước tác dụng lên đáy mỗi bình sau khi nối thông đáy với nhau bằng
một ống nhỏ có dung tích không đáng kể và đáy của hai bình nằm trên cùng một mặt phẳng nằm
ngang. Cho d
nước
=10 000N/m
3
.
b. Đổ thêm dầu vào bình I cột dầu cao 12cm. Tính độ chênh lệch mực nước trong hai bình sau khi
chất lỏng đứng yên. Cho d
dầu
=8000N/m
3
.
Bài 23: Hai xe máy đồng thời xuất phát chuyển động đều đi lại gặp nhau,một đi từ thành phố A đến
B và một đi từ thành phố B đến A. Sau khi gặp nhau tại nơi cách B 20km, họ tiếp tục cuộc hành
a. Tính chiều cao phần chìm trong chấy lỏng.
b. Tính công để nhấn vật cho đến khi vật chìm hết trong chất lỏng. Coi mặt thoáng rất rộng và
không có ma sát giữa chất lỏng và vật.
c. Áp dụng : Tính kết quả câu b ra bằng số khi a = 2 cm, d
1
= 9000 N/ m
3
, d
2
= 10000 N/ m
3
.
Bài 28: Một cầu thang cuốn đưa hành khách từ tầng trệt lên tầng lầu trong siêu thị. Cầu thang trên
đưa một người hành khách đứng yên lên lầu trong thời gian t
1
= 1 phút. Nếu cầu thang không
chuyển động thì người hành khách đó phải đi mất thời gian t
2
= 3 phút. Hỏi nếu cầu thang chuyển
động, đồng thời người khách đi trên nó thì phải mất bao lâu để đưa người đó lên lầu.
Bài 29: Một vật có khối lượng m = 1kg trượt trên đường gồm có hai mặt phẳng nghiêng, các góc
nghiêng α lần lượt là 60° và 45° so với mặt phẳng ngang. Biết mỗi mặt phẳng dài 1m (H.1). Tính
công của trọng lực.
Bài 30: Tại đáy của một cái nồi hình trụ tiết diện S
1
= 10dm
2
,
người ta khoét một lỗ tròn và cắm vào đó một ống kim loại
tiết diện S
tu kia cú n
2
= 10 toa. ễng ta ngc nhiờn rng hai toa u ca hai on ngang hng vi nhau ỳng
lỳc i din vi ụng. ễng ta cũn ngc nhiờn hn na khi thy rng hai toa cui cựng cng ngang
hng vi nhau ỳng lỳc i din vi ụng. Coi vn tc hai on tu l nh nhau, cỏc toa tu di bng
nhau. Tỡm vn tc ca tu ho.
Bi 34: Hóy xỏc nh th tớch V, khi lng m, khi lng riờng D ca mt cht rn khụng thm
nc, bit rng: Khi th chỡm vt vo mt bỡnh ng y nc thỡ khi lng ca c bỡnh tng lờn
thờm m
1
=21,75g; cũn khi th chỡm mt vt vo mt bỡnh ng du thỡ khi lng cu c bỡnh tng
thờm m
2
=51,75g. Cho bit khi lng riờng ca nc v du ln lt l D
1
=1g/cm
3
, D
2
=0,9g/cm
3
.
Bi 35: Mt khi g nu th trong nc thỡ ni
3
1
th tớch, nu th trong du thỡ ni
4
1
th tớch.
Hóy xỏc nh khi lng riờng ca du, bit khi lng riờng ca nc l 1g/cm
3
.
Bi 41: Mt ng t xut phỏt t A trờn ng thng hng v B vi vn tc ban u V
0
= 1 m/s,
bit rng c sau 4 giõy chuyn ng, vn tc li tng gp 3 ln v c chuyn ng c 4 giõy thỡ
ng t ngng chuyn ng trong 2 giõy. trong khi chuyn ng thỡ ng t ch chuyn ng thng
u. Sau bao lõu ng t n B bit AB di 6km ?
Bi 42: Cho hệ cơ nh hình vẽ H1, trong đó :
Vật P
1
có trọng lợng 75 N; Vật P
2
cótrọng lợng 100 N. Thanh AC =
1,8 m có thể quay quanh điểm C trong mặt phẳng đứng. Bỏ qua
ma sát và trọng lợng dây. Hệ đang cân bằng.
Tính ABtrong các trờng hợp sau :
a. Bỏ qua trọng lợng ròng rọc và trọng lợng thanh AC .
b. Mỗi ròng rọc có trọng lợng 10 N, AC là thanh đồng nhất
thiết diện đều và có trọng lợng 25 N .
Bi 43: Một thanh thẳng đồng chất thiết diện đều có chiều dài l.
Đầu trên của thanh đợc giữ bởi một bản lề có trục quay nằm
ngang. Đầu dới của thanh nhúng xuống nớc.
a. Khi thanh cân bằng thì mực nớc ngập đến chính giữa thanh ( hình H
1
). Tìm trọng lợng riêng d
của thanh biết d
nớc
= 10000 N/m
3