Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO
Phần 1. Tóm tắt lí thuyết .
Bài 1. ESTE .
I. Khái niệm
RCOOR
,
!"#$%"&
'
#$%"
C
n
H
2n
O
2
()*
≥
+,
!-
!-$
'
.-$/(01,
2%/
3
//
+
4
Etylaxetat
/
/L.
9
NO!$PB#/
+
)#
+
Q
+ +
CO H O
n n=
0"# 9
(C
n
H
2n
O
2
)
IV.ĐIỀU CHẾ : axit + ancol
M
+ H
9H SOđ t
→
¬
este +
+
/.
'
+
/6/
3
/6/
+
2%Z/
3
(/
+
,
K[
/\
3
/
3
4
"""("",
2/ Tính chất vật lí:
6]78^9:X"BPCU";V_$%"Q]"BP"`
U";V_$%"Q
3/ Tính chất hóa học
a.Phản ứng thủy phân: Z/
3
(/
+
,
K[
33
/,
3
/
3
4
.3
+
M
Ka4 Kb4
Ni
C−
→
(/
Ka
34
/,
3
/
3
4
C"`
b. Phản ứng xà phòng hóaZ/
3
(/
+
1. Khái niệm“Xà phòng thường dùng là hỗn hợp muối natri hoặc muối kali của axit béo, có thêm một
số chất phụ gia”
d0$L;?"(#;eA,
2. Phương pháp sản xuất
6f0:X)*%0%FUG"P<UA9
/c#;J
(6/,
3
/
3
4
.3L
→
Ct
o
36/L./
3
4
(,
3
6L#9#;JJg0
Ankan → axit cacboxylic→ muối Na của axit cacboxylic
II. Chất giặt rửa tổng hợp
1. Khái niệm
“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất không phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng có tính năng
giặt rửa như xà phòng”
?“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất
/Q B. 6/
+
H
6/Q C. /
3
//
3
Q D. //
+
4
Q
Câu 5: ;:m1 :0B/
3
/
+
//
3
Q!-Ym#
AQQ B.;";Q C.Q D.;";Q
Câu 6: !;V1 ;V_/
H
l
+
(?
+
O
3
//
3
Q B. /
3
//5/
+
Q C. /
+
5///
3
QD. //
3
Q
Câu 10: )1 #
A. /
3
//
3
Q B. /
3
//5/
+
QC. /
+
5///
3
QD. //
3
Q
Câu 13: :S0mK)#m+G0U$;V_[M)/QmKUDs;D )*L9
L9L+/3Qm+;D )*L(0,U1;D LQ/1 :0BmK9m+e
#
A. /36/9/36/6/3Q B. (/3,+/696/6/3Q
C. 6/6/39/36/Q D. /36/96/6/3Q
Câu 14: /g0q0(tu-#8;";D ,
!8cmcpcvcQ/P:p9v"g"-e#
A. /+49/3/Q B. /3/9/3Q
C. /3/9/+4Q D. /+H9/3/Q
Câu 15: /";D )*t;Xg/Ka34/)#/K43K/9$B"B"
$#
A. [Q B. 3Q C. 4Q D. HQ
Câu 16: /P:999"9;9;"09w9
;6"wQ!"P:#9$:P%j)*%0%FL#
A. HQ B. [Q C. 4Q D. 3Q
Câu 17: 0x;V:X"1"^UG00$X)#
A. ;Q B. "Q C. Q D. Q
Câu 18: #;J""0D;o#
A. /
K4
3K
/L)#Q B. /
Ka
34
/)#"Q
C. /
K4
l
+
"%0%FL0t;:S0p)#v"
pyU$)*
+
#K[Qm1 #
A. //
3
a
B. /
3
//
+
4
C. //
3
4
D. /
+
4
//
3
Câu 27:I";rG0Th
A. r)#Q B. r)#;";Q
C. )#;";Q D. ;";)#Q
4
//
3
Q D. //
3
a
Q
Câu 29:!";V_(m,9 9B#;eT3[93[zU$QO$g;V
:0Bm# A. HQ B. +Q C. 3Q D. 4Q
CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BỘT – XENLULOZƠ
Phần 1. Tóm tắt lí thuyết .
/%"#S;:S0B; )#^/!//
(
+
,
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-3- Tài liệu ôn tập TNTHPT
/%"#3T0
.>"#U1F;VQ)%0w9r0w
.f"##U;Vt;V_"+;V_"Q)%"w9
w
.I"##U;VT<t;V_"G0;V_"Q
)%890wQ
BÀI 5. GLUCOZƠ
I.Lí tính .!"P0^g80wU1kUDM9KzQ
II.Cấu tạoQ{0w/!I!/
+
1"^UG"0)#/0
+
↓CB(ET0w,
|_0w
+
3/ Phản ứng lên men./
+
IVQ1/ Điều chế"17;
.!;V8
.!;V0w9/
2/ Ứng dụng#0$sW9"P9"08;A9~
V/ Fructozơ
g;V0w
./!/!B
/
+
6/6/6/6/6/
+
.!A: (;Di/0(,
+
78^B%%,
•"0w
OH
−
→
¬
0w
./0(,
+
c(/
K+
+K
KK
,
+
/0.+
+
€0
b) Phản ứng thủy phân./
K+
++
KK
.
+
. M
9
→
/
[
60w1VUP)1<0B%„
6ˆ„€UV;V<(w1,Q
6ˆ„€;V<(;,Q
!8("PBu$9PB,
>B8U1UX%##`B#Bt"t
3. Tính chất hóa học.
a) Phản ứng thủy phân: tinh bột bò thủy phân thành glucozơ.
(/
[
KM
4
,
.
+
9
o
H t
+
→
/
[
K+
[
⇒
3. Tính chất hóa học:
a) Phản ứng thủy phân: (/
[
KM
4
,
.
+
9
o
H t
+
→
/
[
K+
[
b) Phản ứng với axit nitric Z/
[
a
+
(,
A. Q B. Q C. Q D. Q
Câu 2: /:08B"#
A. 0wQ B. "wQ C. 0wQ D. r"0wQ
Câu 3: :g;V0#
A.0w)#wQB.r"0w)#0wQC.r"0w)#wQD."w)#0wQ
Câu 4: !"G0U7A;0w-B#UA/
+
)#
A. /
+
4
Q B. /
3
/Q C. /Q D. /
3
/Q
Câu 5: O"w)#0wG0
A. ;D )*}L
3
"%0%FL
3
90Q
B. ;D )*%0%FL/Q
C. ;D )*/0(,+78^B#%0%FQ
D. ;D 0x;V"1"^Q
Câu 6: /g0qP{0w→m→p→/
3
/Q:m9pe#
A. /
A./[K+[(0w,QB./3/Q C./Q D./Q
Câu 9: ˆngP%0%FG0P%j)*/0(,+#
A.0w9"9Q B.0w9%r9"Q
C.0w9"9Q D.0w9"9"Q
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-5- Tài liệu ơn tập TNTHPT
Câu 10: fq ";V_0wG0"9^%0%F0w;D
)*
A. /0(,+"L90Q B. }L3"%0%FL390Q
C. /0(,+78^Q D. UBLQ
Câu 11: -3[M0w)*700:KMMz9U$0#
A. KlHQ B. +a[Q C. b+Q D. K3lQ
Câu 12: /0w-#"0)*700:lMzQ:;j##UA/+")#
*)1"%0+MUTQ{P"F#
A.KH9H B.H4Q C.KK9+4 D.++94
Câu 13: f0%0%F +a0w)*}L
3
"%0%FL3(%,U$}$
0#
A.K[9+Q B.KM9lQ C.+K9[Q D.3+9HQ
Câu 14: /4M%0%F0w"‰g8P%j)*8%}L
3
"%0%FL
3
0
+9K[BUTQLg8(?|,%0%F0wn%<#(/}5KMl,
A.M9+M> B.M9MK> C.M9M+> D.M9KM>
Câu 15: !890w9"w9wG0UDs;D
A. #/0(,+Q B. "<Q C. "PQ D. ;VQ
Câu 16: >8:U;V"1"^90không B"0wQ/:#
a
+
(,
3
\
Q B. Z/
[
l
+
(,
3
\
Q C. Z/
[
a
3
(,
3
\
Q D. Z/
[
+
B%%
w
6 6 6
/ B0$ B0$ B0$ B0$?F;VU
0
Šw
(L,
6 6 B0$ ;VU0
} 6 6
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-6- Tài liệu ôn tập TNTHPT
|/
.Š"
+
|
+
6 BUT 6 6
M
9 6
ε
6)#
ω
6
;D
"<
66
KK
L/lg;V
3/ Phân loạiP
a. Theo gốc hođrôcacbon: X/
3
L
+
9/
+
4
L
+
QQ)#}/
[
4
L
+
9
b. Theo bậc amin: }EK6L
+9
}E+6L6
K9
}E36L6
K
4/ Danh pháp:
3
L
3
/
/
[
4
L
+
./
→
/
[
4
L
3
/
OPWw
NH
2
CH
3
_NH
2
> NH
3
>
QPhản ứng thế ở nhân thơm của anilin
NH
(NH
2
) và nhóm cacboxyl (COOH).
/
3
/
/
L
+
alanin
6Tên amino axit là: Tên axit tương ứng có thêm tiếp đầu ngữ amino và chữ cái Hy Lạp
α
,
β
, …hoặc
vị trí chứa nhóm NH
2
.
1. Cấu tạo phân tử:
6Phân tử amino axit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit và nhóm amino (NH
2
) thể hiện tính
bazơ
6Ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
2. Tính chất hóa học:
a/ Tính chất lưỡng tính:
/ /
+
L
+
+
\
4
/
(
L
Z
/
+
\
4
/
,
+
ε6;";;"
Lưu ýcác axit có gốc amino gắn ở vị trí
α
,
β
,
γ
không cho phản ứng trùng ngưng
III. Ứng dụng:- Amino axit dùng làm nguyên liệu điều chế tơ nilon-6
Bài 11.
I/peptit
−
$)*0-UT;;
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-8- Tài liệu ôn tập TNTHPT
(6L6/6/6,
>4M
3/tính chất : ;"; #00")*/0(,
+
#0A
III/Enzim
a)khái niệm
Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein ,có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học ,đặc
biệt trong cơ thể sinh vật
b)Đặc điểm của xúc tác enzim
6B8wAYY":twy8W0q:FQ
6!$8; ^w":*9^*:;hKM
b
TKM
KK
e$8<;D ^
YQ
2/ Axit nucleic
a) khái niệm }0#;;;")#;wQ
b) /+B…0"Y}Lˆ9}L
c) vai trò
Axit nucleic )"J…0"YE:"PB8$q9Wk;
Q D. /
3
Q
Câu 4: !"P:09:##E+•
A.
+
L6Z/
+
\
[
ŽL
+
B./
3
Ž/(/
3
,ŽL
+
C./
3
ŽLŽ/
3
D./
[
4
L
+
Câu 5: /-0E<1 ;V_/
4
4
L
+
B./
[
4
/
+
L
+
C.(/
[
4
,
+
L D.L
3
Câu 8: !"P-Y%*V9-#;<;)*:/
[
4
6/
+
6L
+
•
A.IQ B.ŠwQ C.}Q D.IQ
A.} B.L""Q C.L"Q D.}Q
Câu 11: /:không ;D )*%0%FL#
A./
[
4
L
3
/Q B./
[
4
/
+
Q C.;6/
3
/
[
H
Q D./
[
4
Q
Câu 12: ˆngP:G0#:…0•Ao0q#0#
A. 99Q B. "099""Q
C. 99""Q D. 99"Q
Câu 13: T0:7UC%0%F")#
A. Q B. wQ C. Q D. Q
Q D. %0%FLQ
Câu 17: ˆ0%F"*#
A. …0AU1k#0Q B. …0AQ
C. ;;PQ D. ;;U1k#0Q
Câu 18: /:Aw#
A. /
3
L
+
Q B. /
3
/Q C. /
3
/Q D. /
[
4
Q
Câu 19: /b93(/
[
4
L
+
,P%j)h)*/Q$0$0#
A. KK9b4Q B. K+9b4Q C. K+94bQ D. KK9l4Q
Câu 20: /P%j)h)*%0%F/03l9l40$Q$n;D #
A.Kl9[ B.b93 C.3a9+ D. +a9bQ
Câu21: !"0JKK9l8 e+MM%0%F/K>Q/1 ;V_m#
A./
L
Câu 23:/KM m;D ##)*/(%,90K40$QO$g;V:0
Bm#A.lQ B.aQ C.4Q D.HQ
Câu24: f$P##M9+(/
3
L
+
,9"2AUAL
+
(U,Q{P"F2#
A. H9HlQ B. K9K+Q C. +9+HQ D. 393[Q
Câu 25: >8 3K9KKKzL)GU$Q/1 ;V_)#$g;V
#
A./
4
L&Kg;VQ B./
+
a
L&+g;VQC./
3
b
L&Hg;VQD./
H
KK
L≶VQ
Câu26:/KK9+4/
+
4
L
+
Q B. /
3
L
+
9/
[
4
L
+
9L
3
Q
C. /
[
4
L
+
9L
3
9/
3
L
+
Q D. L
Q D. L/Q
AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN
Câu 1: }#;:S0";V_
A. )#Q B. y Q
C. y Q D. y ?Q
Câu 2: /-0<1 ;V_/
H
b
+
L•
A.3:Q B.H:Q C.4:Q D.[:Q
Câu 3: /-0<1 ;V_/
3
a
+
L•
A.3:Q B.H:Q C.+:Q D.K:Q
Câu 4: !"P-Y%*V9-#không;<;)*:/
3
Ž/(L
+
,Ž/•
A.}+6;";QB. } α6;";Q C.}Q D.}Q
Câu 5: !"P:%*V9:##•
A.
+
3
/(L
+
,6/,
C.}0(//
+
/L
+
/, D.L";(/
[
4
L,
Câu 7: /:m)hP%j)*9)hP%j)*wQ/:m#
A. /
3
/Q B.
+
L/
+
/Q C. /
3
/Q D. /
3
L
+
Q
Câu 8: /:#0V)hP%j)*
+
L/
Q
Câu 10: /:;D "<#
A. /
+
4
Q B. /
+
5//Q C.
+
L/
+
/Q D. /
3
/Q
Câu 11: /%nP:/
[
4
L
+
(,9
+
L/
+
/9/
3
/
+
/9/
Q B. L/Q C. LQ D. L
+
O
H
Q
Câu 14: ˆ0%F:#"P:%*Vkhông #k#0…0•A•
A./
3
L
+
Q B.L
+
/
+
/ C.//
+
/
+
/(L
+
,/Q D./
3
/LQ
Câu 15: fq;V73%0%F
+
L/
+
/9/
3
/)#/
6/(L
+
,6/9
+
L6/
+
6/LQO$P%0%F;’a#
A. +Q B. 4Q C. HQ D. 3Q
Câu 17:{không P%j)*
A.
+
O
H
nQ B.//
3
Q C./
+
4
Q D.L/Q
Câu 18:/a94(
+
L6/
+
6/,;D T)*%0%F/QO0;D 9U$
0$0#(/5K9/5K+95K[9/53494,
A. H39MMQ B. HH9MMQ C. KK9M4Q D. KK9K4Q
Câu19: !";V_m8)#8Q/K49MmP%j)h
)*%0%FL91B%0%F0;D 0Kb9H0$UQ/1 m#
A. +L/3[/Q B. +L/+/Q C. +L/+H/Q D. +L/Hl/Q
Câu 23:>8“6my K)#KQ/KM9[lmP%j)*/%
0K49M[0$Q!-Ym#
A. 0Q B. )Q C. Q D.
Câu 24: !h({,)#(},qB"::;;•
A.K:Q B.+:Q C.3:Q D.H:Q
Câu 25:OD;o0$<…0P";VP;"D^:iPA;#
A.“6Q B.‹6Q C.Q D.Q
CHƯƠNG 4: POLIME - VẬT LIỆU POLIME
PHẦN 1. Tóm tắt lí thuyết .
BÀI 13. DẠI CƯƠNG VỀ POLIME.
I. KHÁI NIỆMPolime#S;:;V_U$":*%G0)F(Y#`
A,-UT)*0B-Q
6!A%j;(/
+
6/
+
,
90w(/
[
KM
4
,
*Phân loại :
**Theo nguồn gốc :
6;k;2%;
,
+Q>8$;%<#:%”
|I(IQ,
|;(2"0,(I2/,
|;(",0xS0(;,
/
3
(/
+
Ž/,
//
3
%|;(;6r%,(IQIQ•,
II. Tơ:
KQP7!#S)E70;%#)#D98G:FQ
+QIVB+B
6!W-R991
6!PY
.!k;/TBh;k;;9)
.!Pk;(VB,TBh;--)90wQ
3Q>8$Bk;^?;
|!6[Q[
|!"(,
/
+
5/(/
+
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: I)"01 #
A. (6/
+
6//6,
+
Q B. (6/
+
6/
+
6,
Q C. (6/
+
6/Š"6,
Q D. (6/
+
6/•6,
Q
Câu 2: /:không UDs;D "<;#
A."Q B.;"Q C.;";Q D.0Q
Câu 3:/:UDs;D "<;#
A. ;";Q B. ;";Q C. Q D. 0Q
Câu 4: –0P"G0;V_C(,UT;)*0#;V_*(;,g^D;
S;V_*Y#;D
A. 7;VQ B. "kQ C. "<;Q D. "<Q
Câu 5: !-Y;1 (6/
+
+
4
Q D. /
+
5/6/
+
Q
Câu 7: /:;D "<;B";#
A. /
3
6/
+
6/Q B. /
3
6/
3
Q C. /
+
5/6/
3
Q D. /
3
6/
+
6/
3
Q
Câu 8: >%<qG0T;#
A. /
/1 PqU"<;?"<B"P;"-e#
A./
+
5//9/
3
6/5/6/
3
9/
3
6/(L
+
,6/Q
B./
+
5/
+
9/
+
5/6/5/
+
9L
+
6/
+
6/Q
C./
+
5/
+
+
,
H
6/6\
(+,Z6L6(/
+
,
4
6/6\
(3,Z/
[
a
+
(/6/
3
,
3
\
Q
!6[9[#
A.(K,Q B.(K,9(+,9(3,Q C.(3,Q D.(+,Q
Câu 12: I)(?;(),,#;G0T;D "<;
A. /
+
+
5///
3
Q
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-13- Tài liệu ôn tập TNTHPT
CH
3
C. /
[
4
/5/
+
Q D. /
3
//5/
+
Q
Câu 15: I)"0(I2/,G0Th)"0;D
A. "kQ B. P6U_Q C. "<;Q D. "<Q
Câu 16: /1 :0B;0#
A. (6/•
+
6/•
+
6,Q B. (6/
+
6//6,Q C. (6/
+
A. ;Q B. )Q C. ;Q D. Q
Câu 21: !6[9[G0T;D "<
A. /6(/+,+6/(L+,6/Q B. /6(/+,H6/)#6(/+,+6Q
C. /6(/+,H6/)#+L6(/+,[6L+Q D. +L6(/+,46/Q
Câu 22:/g0qP{0w→m→p→/0Š0Q:m9pe#
A. /
3
/
+
)#/
3
/Q B. /
3
/
+
)#/
+
5/
+
Q
C. /
+
/
+
)#/
3
6/5/6/
3
Q D. /
3
H
,
Câu 25: !6[9[08B
A.VBQ B.Pk;Q C.--Q D.k;Q
Câu26. !"PB%*V9VB#
A.)Q B.;"Q C.6[9[Q D.Q
Câu 27. !r#-8;%<#
A.:%”Q B.k;Q C.0k;Q D.U%PQ
Câu 28: IV_U$"0I2/#a4MMMMQ7$;PI2/#
A. K+QMMM B. K4QMMM C. +HQMMM D. +4QMMM
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH
PHẦN 1. Tóm tắt lí thuyết .
BÀI 17. VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTHQ
I. Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn:
_ Nhóm IA ( trừ hidro), nhóm IIA, nhóm IIIA( trừ bo) và một phần của nhóm IVA,VA,VIA.
_ Các nguyên tố nhóm B ( từ IB đến VIIIB).
_ Họ latan và actini.
II. Cấu tạo của kim loại:
1. cấu tạo nguyên tử:
Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại điều có ít electron ở lớp ngoài cùng ( 1,2 hoặc 3).
2. Cấu tạo tinh thể:
Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể gắn và có cấu tạo tinh thể( trừ thủy ngân ở thể lỏng).
Tinh thể kim loại có 3 kiêu mạng tinh thể phổ biến sau:
,>Bqj;
Ví dụ: Be,Mg,Zn,…
,>BqE;;V%7:
Ví dụ: Li,Na,K,…
+
o
t
→
•
3
H
c/ Với lưu huỳnh ;D e0("h
^,
2Tác dụng với dung dịch axitQ
a/Với dd HCl,H
2
SO
4
loãngQ!"hPUB 0%""%n7Q
b/ với dd HNO
3
,H
2
SO
4
đặc
e0TUB("h}09I,U_L
.4
(L
3
H
c•O
H
./0Ÿ
•:U_/0
+.
:
III. DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI
KCặp oxi hóa khử của kim loại . 2%}
.
|}9/0
+.
|/09QQQQ
2 So sánh tính chất cặp oxi hóa khử
!AP&}
.
=/0
+.
=v
+.
!AU_Qv=/0=}
3 Dãy điện hóa của kim loại
4 Ý nghĩa dãy điện hóa
/;X;%WPG0;S+?;6U_…0`α
vd;D S+?;/0
+.
|/0)#•
+.
|•Q Fe + Cu
2+
Sn
2+
Pb
2+
H
+
Cu
2+
Fe
3+
Ag
+
Hg
2+
Au
3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H
2
Cu Fe
2+
Ag Hg Au
BÀI 20. SỰ ĂN MỊN KIM LOẠI
Khái niệm chungĂn mòn kim loại: sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của
các chất trong môi trường>Ž5>
.
II.Các dạng ăn mòn kim loại
KQĂn mòn hóa học
<•} €<„€…0<"<ŽUƒ†9"‚<<0†U„
‚ƒ1„0‡"ƒ„P;‚P<P"V"ƒ1€Q
•
+
3
.3/
→
M
t
+•.3/
+
ˆ0€‚‡‚#0P<U„<‚•„‚•"0(0},
2. Phương pháp thủy luyện
ˆ0€U„ƒ„%<AUƒ†„1‚‡Uƒ†U„"%0%J0PQ
2%•./0O
H
c•O
H
./0
Qˆ0€‚‡‚#0P<U„„‚•P0(0
+
,
3. Phương pháp điện phân:
a) Điện phân hợp chất nóng chảy:
ˆ0€%€‚• ‚‡Uƒ†U„"1„;P< †(9%"9 0P
,
+}
+
3
dpnc
+/0.
+
.+
+
O
H
ˆ0€‚#0P<U„"09P0Q
c) Tính lượng chất thu được ở các điện cực5
Q Q
Q
A I t
n F
Phần 2. câu hỏi trắc nghiệm
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-16- Tài liệu ơn tập TNTHPT
Câu 1: O$"*;#<P0-_UB08@@}#
A. 3Q B. +Q C. HQ D. KQ
Câu2: /1 0UB08@}#
A.
+
3
Q B.
+
Q C.
+
Q D. Q
Câu 3: /1 0UB08@@}#
A.
+
Q D. K
+
+
+
+;
[
3
+
3;
K
Q
Câu 5: UBG008@@}"D0e##
A. O"9Q B. L9ŠQ C. Š9}Q D. /9ŠQ
Câu 6:L0-_/"v5+H9:0/"#
A. Z}"\
3%
H
H
+
Q
B. Z}"\H
+
3%
H
QC. Z}"\3%
4
H
K
Câu 11: B#0V#UBG:":DPUB•
A.RQ B.mQ C.L"Q D.Q
Câu 12: B#0V78D:":DPUB•
A.2rQ B.O`Q C.fgQ D.¢Q
Câu 13: B#0V•:(U$"-C:,":DPUB•
A.L" B.R C. D.0%
Câu 14: !A:Y?"UB#
A. AwQ B. AQ C. AQ D. AU_Q
Câu 15: UBG0;D )*%0%F/0(L
3
,
+
D;UB/0#
A. })#•Q B. •)#}0Q C. })#}Q D. •)#}Q
Câu 16: /?;:không D";D #
A. •./0(L
3
,
+
Q B. /0.}L
3
Q C. v.•(L
3
,
+
Q D. }./0(L
3
,
+
Q
Câu 21: %0%FG0P%j)*•#
A. /0O
H
)#/Q B. /0O
H
)#v/
+
Q C. /)#//
+
Q D. >/
+
)#•/
3
Q
Câu 22: /PUBL9•9/09v&$UBP%j)*%0%FI(L
3
,
+
#
A. KQ B. +Q C. 3Q D. HQ
Câu 23: ˆ0%F0$#0VP%j)*DL)#I•
A. I(L
3
,
+
Q B. /0(L
3
,
+
Q C. •(L
A. 4Q B. HQ C. aQ D. [Q
Câu 27:ˆn#0VygP:)hP%j)*%0%F/9)hP%j)*%0%F
}L
3
•
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-17- Tài liệu ôn tập TNTHPT