CHƯƠNG VI: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM
A. KIẾN THỨC KẾ THỪA
- Viết cấu hình electron từ đó xác định vị trí kim loại trong bảng tuần hoàn.
- Tính chất hóa học chung của kim loại.
- Bài toán về C%, C
M
, m, %m, %n, M, V.
B. KIẾN THỨC CƠ BẢN TRỌNG TÂM:
I. KIM LOẠI KIỀM
1. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hình e ngtử:
- Kloại kiềm thuộc nhóm IA gồm Li, Na, K, Rb, Cs. Đứng đầu mỗi chu kì (trừ chu kì 1).
- Cấu hình e ngoài cùng tổng quát: ns
1
Có 1e lớp ngoài cùng, số oxihóa +1 trong hợp
chất.
2. Tính chất vật lí: Màu trắng bạc, mềm, mềm nhất là Cs. Kiểu mạng tinh thể lập phương tâm
khối.
3. Tính chất hóa học: Kim loại kiềm có khử mạnh (dễ bị oxihóa)( nhường 1e ).
M → M
+
+ e
- Tác dụng với phi kim: Kim loại kiềm khử phi kim thành ion âm
2M + Cl
2
→ 2MCl VD: 2Na + Cl
2
→ 2NaCl
VD: Đốt cháy hoàn toàn 4,6g Na trong bình đựng khí clo thu được a(g) muối. a có giá trị
là:
VD: Đốt cháy hoàn toàn m(g) Na cần dùng 3,36 (l) khí clo ( ở đktc). m có giá trị là:
Đặc biệt Na + O
2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
↑
sủi bọt
2NaOH + CuSO
4
→ Na
2
SO
4
+ Cu(OH)
2
↓
xanh
4. Ứng dụng của kim loại kiềm
- Hợp kim Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò pư hạt nhân
- Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện
- Kim loại kiềm chế tạo chất chống nổ cho xăng.
5. Điều chế kim loại kiềm
* Nguyên tắc : Khử ion kim loại kiềm trong hợp chất. M
+
+ 1e → M
* Phương pháp : đpnc muối halogenua hoặc hiđroxit
MCl
→
đpnc
2M + Cl
1
2
≤
CO
NaOH
n
n
ta có muối NaHCO
3
. pthh. NaOH + CO
2
→
NaHCO
3
(1)
Nếu
2
2
≥
CO
NaOH
n
n
Ta có muối Na
2
CO
3
. pthh. 2NaOH + CO
2
- Cho 0,2mol NaOH tác dụng với 0,3mol CO
2
ta thu được muối nào ?
VD3: 2NaOH + CuSO
4
→
Cu(OH)
2
+Na
2
SO
4
2OH
-
+ Cu
2+
→
Cu(OH)
2
2. Ứng dụng và điều chế:
a) ứng dụng: có nhiều ứng dụng quan trọng trong công nghiệp: sx nhôm , xà phòng
b) Điều chế: điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
sơ đồ: d
2
NaCl
(NaCl, H
2
3
- là chất rắn màu trắng ít tan trong nước, bị phân huỷ ở nhiệt độ cao.
2NaHCO
3
→
0
t
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
- Là muối của axit yếu, không bền, tác dụng với axit mạnh.
VD: NaHCO
3
+ HCl NaCl + CO
2
+ H
2
O (1)
- Là muối axit nên pư được với dung dịch bazơ
VD: NaHCO
3
+ NaOH → Na
2
1. Vị trí và cấu tạo:
- Thuộc nhóm IIA gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
- là nguyên tố s có cấu hình e ngoài cùng tổng quát là ns
2
. Xu hướng nhường 2e tạo ion M
2+
.
Vd. Mg Mg
2+
+ 2e
[Ne]3s
2
[Ne]
2. Tính chất vật lí:
- T
o
nc và t
o
s tương đối thấp
- Kim loại thuộc nhóm IIA có độ cứng cao hơn KLK nhưng mềm hơn nhôm và những kim
loại nhẹ.
- Kiểu mạng tinh thể: không giống nhau.
3. Tính chất hoá học: KLK thổ có tính khử mạnh, nhưng yếu hơn KLK. Tính khử tăng dần từ
Be → Ba.
- Tác dụng với phi kim:
VD: 2Mg + O
2
→ 2MgO. TQ: 2M + O
2
→ 2MO
VD: Ca + 2H
2
O → Ca(OH)
2
+ H
2
4. Ứng dụng và điều chế:
- Kim loại Be tạo ra những hợp kim bền, có tính đàn hồi cao. Mg tạo ra hợp kim nhẹ ,bền.
- Đpnc muối halogenua.
Vd: MgCl
2
→
đpnc
Mg + Cl
2
TQ: MX
2
→
đpnc
M + X
2
Kim loại kiềm thổ thu được ở cực âm( catot); halogen thu được ở cực dương(anot).
V. HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ:
1. Canxi oxit: CaO( còn gọi là vôi sống)
- Là chất rắn màu trắng, tan trong nước.
- Là oxit bazơ: H
2
O + CaO → Ca(OH)
2+
+ 2OH
-
- Dung dịch Ca(OH)
2
có những tính chất của một dung dịch kiềm.
VD: Ca(OH)
2
+ HNO
3
→ Ca(OH)
2
+ CuSO
4
→
3. Canxicacbonat: (còn gọi là đá vôi):
- Là chất rắn màu trắng không tan trong nước.
- Là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn.
VD: CaCO
3
+ HCl → CaCO
3
+ CH
3
COOH →
- Phản ứng với CO
2
và H
2
O: CaCO
O( hoặc CaSO
4
.0,5H
2
O): thạch cao nung
+ CaSO
4
: thạch cao khan.
5. Nước cứng:
- Khái niệm: + Nước có chứa nhiều ion Ca
2+
, Mg
2+
gọi là nước cứng.
VD: Nước sông, suối, ao, hồ, giếng,…
+ Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm.
VD: Nước mưa, nước cất.
- Phân loại nước cứng:
+ Nước cứng tạm thời: là nước cứng có chứa anion HCO
3
-
.
Vd: Nước có chứa muối Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
t
MCO
3
+ CO
2
+ H
2
O lọc bỏ kết tủa được nước
mềm.
Dùng nước vôi trong vừa đủ: Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ 2H
2
O
b) Đối với nước cứng vĩnh cữu và toàn phần: dùng các dung dịch Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
để làm
mềm nước.
1. Vị trí và cấu tạo: Nhôm ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
- Cấu hình electron.
Al
13
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
- Là nguyên tố p, có 3 e hoá trị. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al
3+
Al → Al
3+
+ 3e
[Ne]3s
2
3p
1
[Ne]
t
o
- Trong hợp chất nhôm có số oxi hoá +3. vd: Al
2
O
3
2
(SO
4
)
3
+ 3 H
2
Pt ion: 2Al + 6H
+
→ 2Al
3+
+ 3H
2
- Với dung dịch HNO
3
, H
2
SO
4
đặc:
+ Al không pư với HNO
3
đặc nguội, H
2
SO
4
đặc nguội.
+ Với các axit HNO
3
2
O → 2Al(OH)
3
+ 3 H
2
(Nhôm không tan trong nước)
vì:
phản ứng dừng lại nhanh do có lớp Al(OH)
3
không tan trong H
2
O bảo vệ lớp nhôm bên
trong.
d) Tác dụng với oxit kim loại: (phản ứng nhiệt nhôm)
Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit (FeO,
CuO, ) thành kim loại tự do.
VD: Fe
2
O
3
+ 2Al
→
0
t
Al
2
O
3
+ 2Fe
e) Tác dụng với bazơ: nhôm tác dụng với dung dịch bazơ mạnh: NaOH, KOH,
2Al + 3/2 O
2
.
VII. Hợp chất của nhôm:
1. Nhôm oxit: Al
2
O
3
- Là chất rắn màu trắng, không tan trong nước.
- Trong vỏ quả đất, Al
2
O
3
tồn tại ở các dạng sau:
+ Tinh thể Al
2
O
3
khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt, không màu.
+ Đá rubi (hồng ngọc): màu đỏ
+ Đá saphia: màu xanh.(Có lẫn TiO
2
và Fe
3
O
4
)
+ Emeri (dạng khan) độ cứng cao làm đá mài
* Tính chất hoá học:
- Al
3
+ 2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
O
2. Nhôm hidroxit: Al(OH)
3
.
a) Kém bền với nhiệt: 2Al(OH)
3
→
0
t
Al
2
O
3
+ 3 H
2
O
b) Là hợp chất lưỡng tính
- Tác dụng với axit mạnh: HCl, HNO
3
,…
VD: 3 HCl + Al(OH)
3
→ AlCl
3
O hay
KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O
- Phèn chua được dùng trong công nghiệp thuộc da, CN giấy, chất cầm màu, làm trong
nước
- dd Al
2
(SO
4
)
3
có pH< 7, môi trường axit.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
KIM LOẠI KIỀM
Câu 1. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do yếu tố nào sau đây?
A. Khối lượng riêng nhỏ
B. Thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ
C. Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bền
D. Tính khử mạnh hơn các kim loại khác
Câu 2. Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì?
A. Ngâm chúng vào nước B. Giữ chúng trong lọ có nắp đậy kín
C. Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D. Ngâm chúng trong dầu hoả
Câu 3. Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lit khí (đktc) ở anot và
6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là:
A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl
O → 2NaOH+H
2
C. 4NaOH → 4Na+O
2
+ 2H
2
O D. 2Na+H
2
SO
4
→Na
2
SO
4
+H
2
Câu 7. Quá trình nào sau đây, ion Na
+
không bị khử?
A. Điện phân NaCl nóng chảy. B. Điện phân dung dịch NaCl trong nước.
C. Điện phân NaOH nóng chảy. D. Điện phân NaBr nóng chảy.
Câu 8. Quá trình nào sau đây, ion Na
+
bị khử?
A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
B. Điện phân NaCl nóng chảy
C. Dung dịch Na
2
CO
bị oxi hoá B. Ion Br
-
bị khử
C. Ion K
+
bị oxi hoá D. Ion K
+
bị khử
Câu 12. Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 8,30gam
hỗn hợp muối clorua. Số gam hiđroxit trong hỗn hợp lần lượt là bao nhiêu?
A. 2,4gam và 3,68gam B. 1,6gam và 4,48gam
C. 3,2gam và 2,88gam D. 0,8gam và 5,28 gam
Câu 13. Hoà tan 4,6 gam Na kim loại vào nước có dư thu được V lít khí (ở đktc). Giá trị V là:
A. 2,24 lit B. 1,12 lit C. 4,48 lit D. 22,4 lit
Câu 14. Nung nóng 100 gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
cho đến khối lượng không đổi
còn lại 69 gam chất rắn. Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là.
A. 63% và 37% B. 84% và 16% C. 42% và 58% D. 21% và 79%
Câu 15. Cách nào sau nay không điều chế được NaOH:
A. Cho Na tác dụng với nước.
B. Cho dung dịch Ca(OH)
2
tác dụng với dung dịch Na
2
CO
3
B. NaHCO
3
C. Na
2
CO
3
và NaOH dư D. B, C đều đúng.
Câu 22. Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol
Na
2
CO
3
. Thể tích khí CO
2
(đktc) thu được bằng bao nhiêu lit?
A. 0,000 lit B. 1,120 lit C. 0,560 lit D. 1,344lit
Câu 23. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A. Na, K, Mg, Ca B, Be, Mg, Ca, Ba C. Ba,Na, K, Ca D. K, Na, Ca, Zn
Câu 24. Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là gì?
A. Tính khử mạnh B. Tính khử yếu C. Tính oxi hoá yếu D. Tính oxi hoá mạnh
Câu 25. Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s
2
2s
2
2p
6
?( Biết Na(Z=11); Mg(Z=12);Al(Z=13);
K(Z= 19; Ca(Z=20)).
A. Na
A. Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân.
B. Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO
2
.
C. Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm.
D. Chỉ có muối NaHCO
3
tác dụng với kiềm.
Câu 27: Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng?
A. NaCl B. AgNO
3
C. CaCl
2
D. MgCl
2
Câu 28. Phương trình điện phân nào sau đây sai?
A. 2ACl
n
→
đpnc
2A + nCl
2
B. 2NaCl + 2H
2
O→ H
2
+ Cl
2
2
O + O
2
C. 2NaCl
→
đpnc
2Na+Cl
2
D. B và C đều đúng
Câu 30. Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO
4
?
A. Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh
B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Câu 31. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr
B. Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn
C. Các kim loại kiềm đều các cấu hình electron hoá trị là ns
1
D. Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hoá +1
Câu 32: Điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Nhiệt luyện. B Điện phân nóng chảy.
C Thủy luyện. D Điện phân dung dịch.
Câu 33: Hòa tan 4,7g K
2
O vào 195,3g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A 8,2%. B 2,8%. C 6,2%. D 2,6%.
Câu 34. Nếu M là nguyên tố thuộc nhóm IA thì hiđoxit của nó có công thức là :
4
Cl
Câu 39: Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại:
A. Điện phân dung dịch NaCl. B. Điện phân NaOH nóng chảy.
C. Cho khí H
2
đi qua Na
2
O nung nóng. D. A, B, C đều sai.
Câu 40. Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp theo trình tự tăng
dần của đại lượng nào?
A. Nguyên tử khối B. Bán kính nguyên tử
C. Điện tích hạt nhân của nguyên tử D. Số oxi hoá
Câu 41. Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên?
A. Au B. Na C. Ne D. Ag
Câu 42. Nếu M là nguyên tố thuộc nhóm IA thì oxit của nó có công thức là :
A. MO
2
B. M
2
O
3
C. MO D. M
2
O
Câu 43. Cho a mol CO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu
được có giá trị pH là:
A. Không xác định B. > 7 C. < 7 D. = 7
→
2NaOH
Câu 45. Tác dụng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ?
A. Na + HCl B. Na + H
2
O C. Na + O
2
D. Na
2
O + H
2
O
Câu 46. Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A. CO
2
+ NaOH dư B. NO
2
+ NaOH dư
C. Fe
3
O
4
+ HCl dư D. Ca(HCO
3
)
2
+ NaOH dư
Câu 47. NaOH có thể dùng làm khô chất khí nào trong số các khí sau?
A NH
3
2
D. S và Cl
2
Câu 3. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị bằng:
A. 1 e B. 2e C. 3e D. 4e
Câu 4. Trong nhóm kim loại kiềm thổ:
A. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng
B. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm
C. Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng
D. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm
Câu 5. Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng?
A. Số electron hoá trị bằng nhau B. Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C. Oxit đều có tính chất oxit bazơ D. Đều được điều chế bằng cách điện phân clorua
nóng chảy
Câu 6. Điều phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với H
2
O
B. Ion Ca
2+
bị khử khi điện phân Cal
2
nóng chảy
C. Ion Ca
2+
không bị oxi hoá hoặc khử khi Ca (OH)
2
tác dụng với HCl
D. Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H
2
3
D. HCl, Na
3
PO
4
Câu 11. Nhóm các bazơ nào có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân?
A. NaOH và Ba(OH)
2
B. Zn(OH)
2
và KOH
C. Cu(OH)
2
và Al(OH)
3
D.Mg(OH)
2
và Fe(OH)
3
Câu 12. Trong các chất sau: H
2
O; Na
2
O; CaO; MgO. Chất có liên kết cộng hoá trị là chất nào ?
A. H
2
O B. Na
2
O C. CaO D. MgO
Câu 13 Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp 3, trên lớp 3 có chứa 2e. Cấu
, R là phi kim D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
, R là phi kim.
Câu 14. X là clo hoặc brom. Nguyên liệu để điều chế kim loại Ca là:
A. CaX
2
B. Ca(OH)
2
C. CaX
2
hoặc Ca(OH)
2
D. CaCl
2
hoặc Ca(OH)
2
Câu 15. Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO
3
và MgCO
3
trong nước cần 2,016 lít khí CO
2
(đktc). Số gam mỗi muối ban đầu lần lượt là bao nhiêu?
A. 2,0 gam và 6,2 gam. B. 6,1 gam và 2,1 gam.
A. Nước có chứa nhiều ion Ca
2+
; Mg
2+
B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca
2+
, Mg
2+
là nước mềm
C. Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl
-
và SO
2-
4
hoặc cả hai là nước cứng tạm thời.
D. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO
-
3
và SO
2-
4
hoặc Cl
-
là nước cứng toàn phần.
Câu 19. Hoà tan m gam Magie kim loại vào dd HCl có dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc ) .
Giá trị m là:
A. 7,2gam B. 13,0gam C. 6,5 gam D. 3,6gam
Câu 20. Một dung dịch chứa các ion Na
+
, Ca
Giá trị m là:
A. 4,8gam B. 13,0gam C. 6,5 gam D. 2,4gam
Câu 22. Giải pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại?
A. Điện phân nóng chảy MgCl
2
B. Điện phân dung dịch Mg (NO
3
)
2
C. Cho Na vào dung dịch MgSO
4
D. Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao
Câu 23. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?
A. Cấu hình electron hoá trị là ns
2
B. Tinh thể có cấu trúc lục phương
C. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba D. Số oxi hoá đặc trưng trong hợp chất là +2
Câu 24. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm thổ,
đại lượng nào dưới đây có giá trị tăng dần?
A. Bán kính nguyên tử B. Năng lượng ion hoá
C. Thế điện cực chuẩn D. Độ cứng
Câu 25. Khi so sánh với kim loại kiềm cùng chu kì, nhận xét nào về kim loại kiềm thổ dưới
đây là đúng?
A. Độ cứng lớn hơn B. Thế điện cực chuẩn âm hơn
C. Khối lượng riêng nhỏ hơn (nhẹ hơn) D. Nhiệt độ nóng cháy và nhiệt độ sôi thấp hơn
Câu 26. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lit khí (đktc). Hai kim loại này là các kim loại nào
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba
Câu 32. Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy?
A MgSO
4
.7H
2
O. B CaSO
4
.H
2
O. C CaSO
4
. D CaSO
4
.2H
2
O.
Câu 33. Phương trình hoá học nào dưới đây không đúng?
A. BaSO
4
→
0
t
Ba + SO
2
+ O
2
B. 2Mg(NO
4
, MgSO
4
, CaSO
4
, SrSO
4
B. BeCl
2
, MgCl
2
, CaCl
2
, SrCl
2
C. BeCO
3
, MgCO
3
, CaCO
3
, SrCO
3
D. Be(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Ca(OH)
2
Câu 35. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. CaCl
2
B. Ca(ClO)
2
C. CaClO
2
D. CaOCl
2
Câu 39. Chất nào sau đây có thể loại trừ được độ cứng toàn phần của nước?
A HCl B Ca(OH)
2
C Na
2
CO
3
D
CO
2
Câu 40. Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động
và sự xâm nhập thực của nước mưa với đá vôi ?
A. CaCO
3
+ H
2
O + CO
2
→ Ca (HCO
3
)
B. Ca (OH)
2
dùng để điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chưa đất trồng, chế tạo clorua
vôi
C. CaCO
3
dùng để sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic
D. CaSO
4
dùng để sản xuất xi măng, phấn viết, bó bột. Thạch cao khan dùng để đúc tượng,
mẫu trang trí nội thất.
Câu 42. Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A. Gây ngộ độc nước uống
B. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 43. Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng
M
2+
thay cho Ca
2+
và Mg
2+
):
1) M
2+
+ 2 HCO
3
-
→ M
3
(PO
4
)
2
Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời?
A. 1 B. 2 C.1 và 2 D. 1, 2, 3 và 4
Câu 44: Một loại H
2
O có chứa Mg(HCO
3
)
2
và CaCl
2
là nước loại nào sau đây?
A Nước mềm. B Nước cứng tạm thời.
C Nước cứng toàn phần. D Nước cứng vĩnh cửu.
NHÔM
Câu 1. Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Al thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm III
B. Al thuộc chu kỳ 3, phân nhóm phụ nhóm III
C. Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s
2
D. Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
Câu 2. Cho phản ứng: Al + H
2
SO
4
trong mọi điều
kiện
Câu 6. Đốt hoàn toàn m gam bột nhôm trọng lượng S dư, rồi hoà tan hết sản phẩm thu được
vào nước thì thoát ra 6,72lít khí (đktc). Tính m. (Cho Al=27)
A. 2,70g B. 4,05g C. 5,4g D. 8,1g
Câu 7. Hoà tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thoát ra
0,4mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3mol khí. Tính m
A. 11,00 gam B. 12,28gam C. 13,70gam D. 19,50gam
Câu 8. Hoà tan m gam Nhôm kim loại vào dd HCl có dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc ) .
Giá trị m là:
A. 7,2gam B. 2,7gam C. 4,05 gam D. 3,6gam
Câu 9. Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe
2
O
3
(phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản
ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Tính m
A. 0,540gam B. 0,810gam C. 1,080 gam D. 1,755 gam
Câu 10. Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch chứa 0,03mol CuSO
4
. Sau khi phản
ứng hoàn toàn, lấy thanh Al ra khỏi dung dịch. Nhận xét sau thí nghiệm không đúng là: (Cho
Al=27; Cu=54)
A. Thanh Al có màu đỏ B. Khối lượng thanh Al tăng 1,38gam
Câu 14. Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?
A. dd Al(NO
3
)
3
+ dd Na
2
S B. dd AlCl
3
+ dd Na
2
CO
3
C. Al + dd NaOH D. dd AlCl
3
+ dd NaOH
Câu 15. Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?
A. Thêm dư NaOH vào dd AlCl
3
B. Thêm dư AlCl
3
vào dd NaOH
C. Thêm dư HCl vào dd NaAlO
2
D. Thêm dư CO
2
vào dd NaOH
Câu 16. Hỗn hợp A gồm 2 kim loại kiềm M và M’ nằm ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau. Lấy 3,1g A
hòa tan hết vào nước thu được 1,12 lít hidro ( đktc). M và M’ là 2 kim loại nào:
A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs
đặc. Hỏi số mol khí NO
2
thoát ra là:
A.0,8 mol B. 0,3 mol C. 0,6 mol D. 0,2 mol
Câu 25. Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr
2
O
3
bằng
phương pháp nhiệt nhôm?
A. 27,0 gam B. 54,0gam C. 67,5gam D. 40,5gam
Câu 26. Hoà tan m gam Nhôm kim loại vào dd NaOH có dư thu được 6,72 lít khí (ở đktc )
Giá trị m là:
A. 5,4gam B. 2,7gam C. 4,05 gam D. 3,6gam
Câu 27. 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lit
khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu gam?
A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al
2
O
3
B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al
2
O
3
C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al
A. NaHCO
3
B. Al
2
O
3
C.Al(OH)
3
D.CaO
Câu 33: Muối nào dễ bị phân tích khi đun nóng dung dịch của nó?
A. Na
2
CO
3
B. Ca(HCO
3
)
2
C. Al(NO
3
)
3
D. AgNO
3
Câu 34: Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư?
A. MgCl
2
B. AlCl
3
C. ZnCl
2
C. NaAlO
2
và NaOH D. NaCl và AgNO
3
Câu 38: Cho các chất rắn: Al, Al
2
O
3
, Na
2
O, Mg, Ca , MgO. Dãy chất tan hết trong dd NaOH
dư là:
A. Al
2
O
3
, Mg, Ca , MgO B. Al, Al
2
O
3
, Na
2
O, Ca
C. Al, Al
2
O
3
, Ca , MgO D. Al, Al
2
.
Câu 41 :Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
cho đến dư, hiện tượng
xảy ra như thế nào?
A. Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch.
B. Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
C. Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn không tan.
D. Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan dần.
Câu 42: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl
3
thu được dung dịch chứa:
A. NaCl B. NaCl + AlCl
3
+ NaAlO
2
C. NaCl + NaAlO
2
D. NaAlO
2
Câu 43: Cho 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al
2
(SO
4
)
3
)
3.
B. Cho Al
2
O
3
vào nước.
C. Cho Al
4
C
3
vào nước. D. Cho dung dịch Na
2
CO
3
vào dd AlCl
3
.
Câu 45: Ngâm 1 lượng nhỏ hỗn hợp bột Al và Cu trong 1 lượng thừa mỗi dung dịch chất sau<
trường hợp nào hỗn hợp bị hòa tan hết (sau một thời gian dài):
A. HCl B. NaOH C. FeCl
2
D. FeCl
3
Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:
A. NaHCO
3
B. Na
2
CO
2
O
3
+ 3CO
→
0
t
2Al + 3CO
2
D. 2Al + 6H
2
O
→
0
t
2Al(OH)
3
+ 3H
2
Câu 48: Các kim loại nào sau đây tan hết khi ngâm trong axit H
2
SO
4
đặc nguội ?
A. Al, Fe B. Fe, Cu C. Al, Cu D. Cu, Ag
Câu 49: Để hòa tan hoàn toàn kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào?
A. HCl B. H
2
SO
4
CO
3
Câu 51 Phèn chua có công thức nào?
A. (NH
4
)
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O B. (NH
4
)
2
SO
4
.Fe
2
(SO
4
)
3
.24H
vào dung dịch AlCl
3
, dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
và
dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO
2
dư sẽ thu được một sản phẩm như nhau, đó là:
A. NaCl B. NH
4
Cl C. Al(OH)
3
D. Al
2
O
3
Câu 54: Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?
A. 4Al + 3O
2
→
0
t
2 Al
2
O
O
3
+ 3C
→
0
t
Al
4
C
3
+ 3CO
2
Câu 55: Có thể dùng những bình bằng nhôm đề đựng:
A. Dung dịch xôđa. B. Dung dịch nước vôi.
C. Dung dịch giấm. D. Dung dịch HNO
3
đặc ( đã làm lạnh).
Câu 56: Oxit nào lưỡng tính:
A. Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
C. CaO D. CuO
Câu 57: Hợp chất không có tính chất lưỡng tính là:
A. Al
2
(SO
4
)
4
có pH là:
A < 7. B > 7. C ≥ 7. D = 7.
Câu 61: Điện phân nóng chảy 34,0g một oxit kim loại thu được 10,8g kim loại ở catot và 6,72
lit khí (đktc) ở anot. Công thức của oxit trên là:
A Fe
2
O
3
. B CaO. C Al
2
O
3
. D Na
2
O.
Câu 62: Các chất NaHCO
3
, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
đều là:
A Chất lưỡng tính. B Bazơ. C Axit. D Chất trung tính.
Câu 63: Sự biến đổi tính chất khử của các nguyên tố trong dãy Al - Fe - Ca - Ba là:
2
O
Câu 5: Những nguyên tố nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo
thứ tự tăng dần của
A. điện tích hạt nhân nguyên tử B. khối lượng riêng
C. nhiệt độ sôi D. số oxi hoá
Câu 6: Natri không bị khử trong trường hợp nào sau đây ?
A. Điện phân NaCl nóng chảy. B. Điện phân nóng chảy NaOH.
C. Điện phân dung dịch NaCl. D. Điện phân nóng chảy NaBr.
Câu 7: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân nhất ?
A. LiCl. B. NaNO
3
. C. KHCO
3
. D. KBr .
Câu 8: Chất nào sau đây thường được dùng để chế thuốc đau dạ dày?
A. NaHCO
3
B. CaCO
3
C. Kal(SO
4
)
2
.12H
2
O. D. (NH
4
)
2
C. Na
2
CO
3
D. NaBr
Câu 12: Công dụng nào sau đây không phải của Na
2
CO
3
:
A.Sản xuất thủy tinh B.Sản xuất xà phòng
C. Nạp vào bia để tạo gas D.Tẩy sạch mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn mạ điện
Câu 13: Khả năng diệt trùng của dd NaCl là do:
A. dd NaCl tạo ra ion Cl
-
có tính khử mạnh
B. vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu của NaCl
C. dd NaCl có vị mặn
D. dd NaCl tạo ra ion Na
+
có tính oxi hóa mạnh
Câu 14: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?
A. Bảo quản trong nước B. Bảo quản trong rượu
C. Bảo quản trong dầu hỏa D. Bảo quản trong amoniac lỏng
Câu 15: Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo cách nào sau đây?
A. nhiệt luyện B. thủy luyện
C. điện phân nóng chảy D. điện phân dung dịch
Câu 16: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn
lửa màu tím, các chất thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau :
X + Y
, CO
2
C. KOH, KHCO
3
, CO
2
, K
2
CO
3
D. NaOH, Na
2
CO
3
, CO
2
, NaHCO
3
Câu 17: Cho Na kim loại tan hết vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và NiCl
2
được kết tủa X.
Nung X đến khối lượng không đổi được chất rắn Y. Cho một luồng khí H
2
qua B nung nóng
thu được chất rắn Z gồm có hai chất. Thành phần hoá học của Z là:
A. Al và Ni B. CuO và Al C. Al
2
O
tinh chế Fe
2
O
3
:
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH đặc
C. Dung dịch HNO
3
đặc nguội. D. Dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng.
Câu 20: Với nguyên tố Al có kí hiệu:
Al
27
13
thì điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ?
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Al mới có 14 nơtron.
B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nhôm mới có 13 proton.
C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nhôm mới có số nơtron – số proton = 1.
D. Chỉ có nhôm mới có số khối là 27.
Câu 21: Có gói bột có màu tương tự trong nhau: Mg, Al, Al
2
O
3
. Có thể dùng 1 dung dịch nào
sau đây để nhận biết đồng thời mỗi chất:
A. HCl B. NaOH C. NH
3
2
≠ V
3
B. V
1
≠ V
2
= V
3
C. V
1
≠ V
2
≠ V
3
D. V
1
= V
2
= V
3
Câu 24: Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch Al (NO
3
)
3
cho
tới dư:
A. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
.18H
2
O D. (NH
4
)
2
Fe(SO
4
)
2
.7H
2
O
Câu 26: Trong bảng tuần hoàn, kim loại Ca thuộc nhóm
A. I
A
B. II
A
C. II
B
D. III
A
Câu 27: Trong quá trình điện phân dung dịch CaCl
2
ở catôt xảy ra :
A. Sự khử H
2
O B.Sự oxi hoá H
2
O
A. Be, Mg, Ba B. Ca, Sr, Mg C. Ca, Sr, Ba D. Be, Mg, Ca
Câu 31: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion.
Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba
2+
, Mg
2+
, Ca
2+
, Na
+
, SO
4
2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
. Đó là 4
dung dịch gì?
A. BaCl
2
, MgSO
4
, Na
2
2
, Na
2
CO
3
, BaSO
4
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử của các kim loại nhóm II
A
thì…
A. Bán kính nguyên tử tăng dần B. Tính khử của kim loại tăng dần
C. Năng lượng ion hóa giảm dần D. Độ âm điện tăng dần
Câu 33: Để nhận biết 4 chất rắn Na
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaSO
4
đựng trong 4 lọ riêng biệt, ta
tiến hành theo
trình tự:
A. Dùng nước, dùng dung dịch HCl B. Dùng nước, dùng dung dịch BaCl
2
, Na
2
CO
3
C. Na
2
CO
3
, CO
2
, MgCl
2
, Ba(NO
3
)
2.
D. Na
2
CO
3
, CO
2
, MgCl
2
, HCl
Câu 36: Cấu hình electron nguyên tử Mg là:
A. 1s
2
2s
2
2+
, Ba
2+
B. Ca
2+
, Mg
2+
C. Mg
2+
, Ba
2+
D. Na
+
, Mg
2+
Câu 38: Nước cứng không gây ra tác hại nào sau đây
A. Làm mất tính tẩy rửa của xa phòng, hư hại quần áo
B. Gây ngộ độc nước uống
C. Làm giảm mùi vị thực phẩm
D. Gây hao tốn nhiên liệu của nồi hơi, tắc ống dẫn nước
Câu 39: Khi cho luồng khí hiđro (có dư) đi qua ống chứa Al
2
O
3,
BaO, CuO, MgO nung nóng, đến
khi phản ứng xảy ra hoà toàn. Chất rắn thu được là:
A. Al
,
Ba, Cu, Mg B. Al
,
, AlCl
3
thu được kết tủa. Nung kết
tủa
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Chất rắn X gồm:
A. Fe
2
O
3
, CuO, BaSO
4
B. Fe
2
O
3
, CuO
C. Fe
2
O
3
, CuO, Al
2
O
3
D. FeO, CuO, BaSO
4
Câu 42: Độ cứng tạm thời của nước được gây ra bởi các muối:
A. CaCl
2
, MgCl
O B. CaSO
4
.H
2
O C. CaSO
4
D. CaCO
3
Câu 44: Nước cứng vĩnh cửu là loại nước cứng chứa các ion:
A. Mg
2+
; Ca
2+
; Cl
-
; SO
4
2-
B. K
+
; Na
+
, CO
3
2-
;
HCO
3
-
C. Mg
3
không bền dễ bị phân tích
B. Do CaCO
3
,Ca(HCO
3
)
2
tác dụng với dd axit tạo thành CO
2
C. Do sự tạo thành và phân hủy Ca(HCO
3
)
2
trong tự nhiên
D. Do Ca(HCO
3
)
2
dễ tan trong nước
Câu 47: Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A. Dung dịch NaNO
3
và dung dịch MgCl
2
B. Dung dịch AgNO
3
và dung dịch KCl
C. Dung dịch NaOH và dung dịch Al
2
SO
4
,BaCl
2
D. BaCl
2
,HCl
Câu 51: Khi dẫn từ từ khí CO
2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)
2
thấy có…
A. Bọt khí và kết tủa trắng B. Bọt khí bay ra
C. Kết tủa trắng xuất hiện D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 52: Trong các hợp chất, các nguyên tố kim loại nhóm II
A
chỉ có số ôxi hoá duy nhất là :
A. +2
B. +3 C. +1
D. +4
Câu 53: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 54: Al
2
O
3
SO
4
loãng.
Câu 57: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A. Mg(NO
3
)
2
. B. Ca(NO
3
)
2
. C. KNO
3
. D. Cu(NO
3
)
2
.
Câu 58: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Mg(OH)
2
. B. Ca(OH)
2
. C. KOH. D. Al(OH)
3
.
Câu 59: Để phân biệt dung dịch AlCl
3
và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
→
cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 65: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H
2
SO
4
đặc, nguội. B. Cu(NO
3
)
2
. C. HCl. D. NaOH.
Câu 66: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al
2
O
3
. B. MgO. C. KOH. D. CuO.
Câu 67: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. NaHCO
3
A. KCl, NaNO
3
. B. Na
2
SO
4
, KOH. C. NaCl, H
2
SO
4
. D. NaOH, HCl.
Câu 70: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.C. chỉ có
kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 71: Sục khí CO
2
đến dư vào dung dịch NaAlO
2
. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa nâu đỏ. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.C. có kết
tủa keo trắng. D. dung dịch vẫn trong suốt.
Câu 72: Các dung dịch MgCl
2
và AlCl
3
đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể
dùng dung dịch của chất nào sau đây
A. NaOH. B. HNO
3
. C. HCl. D. NaCl.
2
O. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :
A. 2,6% B. 6,2% C. 2,8% D. 8,2%
Câu 9: Cho 17g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng
với nước thu được 6,72 lít H
2
( đktc) và dung dịch Y. Thể tích dung dịch HCl 2M cần để trung
hoà dung dịch Y là :
A. 200ml B. 250ml C. 300ml D. 350ml
Câu 10: Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc)
ở anot và 1,84g kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối là :
A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl
Câu 11: Điện phân nóng chảy 4,25g muối clorua của một kim loại kiềm thu được 1,568 lít khí
tại anot (đo ở 109,2
0
C, 1atm). Kim loại kiềm đó là :
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 12: Cho 2,24 lit CO
2
(đktc) tác dụng hết với 200ml dd NaOH 1M.
a/ Dung dịch thu được sau pư chứa :
A. Na
2
CO
3
B. NaHCO
3
C. Na
2
CO
Câu 16: Trong 50,0ml dung dịch X có chứa 0,6525 gam một hỗn hợp gồm muối clorua và
hiđroxit của kim loại kiềm. Đo pH của dung dịch là 13 và khi điện phân 5,0 ml dung dịch X
cho đến khi hết khí Cl
2
thì thu được 11,2ml khí Cl
2
ở 273
0
C và 1 atm. Kim loại kiềm đó là:
A. K B. Cs C. Na D. Li
Câu 17: Tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại mạnh. Ở anot thu được
3,36 lít khí Cl
2
(đktc) và ở catot thì thu được 6,9 gam kim loại. Kim loại có trong muối là:
A. Na B. K C. Ca D. Ba
Câu 18: Hấp thụ hoàn toàn 224 ml khí CO
2
(đktc) vào 100,0 ml NaOH 0,1 M thu được dung
dịch X. Dung dịch X có :
A. pH = 7 B. pH < 7 C. pH > 7 D. không xác định được
Câu 19: Dung dịch X có chứa các ion: Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
và 0,3 mol Cl
–
và 0,2 mol NO
−
2
ta được 0,1 gam kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi là:
A. 0,05 M B. 0,005 M hoặc 0,015 M
C. 0,002 M hoặc 0,030 M D. 0,015 M
Câu 22: Thể tích dung dịch Ca(OH)
2
1,0 M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lít khí SO
2
(đktc) là:
A. 250 ml B. 125 ml C. 500 ml D. 275 ml
Câu 23: Cho V lít khí CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch
Ba(OH)
2
0,15 M ta thấy có 1,97 gam BaCO
3
kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong số các giá
trị sau?
A. 2,24 lít B. 0,112 lít
C. 0,224 lít hoặc 1,12 lít D. 2,24 lít hoặc 1,12 lít.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hòa tan hoàn toàn vào
nước, tạo ra dung dịch C và giải phóng 0,06 mol H
2
. Thể tích dung dịch HCl
2,0 M cần thiết để
trung hòa dung dịch C là:
A. 120 ml B. 30 ml C. 60 ml D. 150 ml
Câu 25: Hòa tan 1 oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
=
B.
( )
x y
V
a
+
=
C.
( )
2x 3y
V
2a
+
=
D.
( )
x y
V
2a
+
=
Câu 28: Trộn 3,24 gam bột Al với 8 gam Fe
2
O
3
, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất
rắn A. Khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư có 1,344 lít khí H
2
(đktc). Tính hiệu suất
2
O
3
; m = 3,2 gam.
Câu 31: Cho 7,00 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Cu, Zn tác dụng hoàn toàn với O
2
dư thu được hỗn hợp Y có khối lượng 12,64 gam. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Y cần tối thiểu
bao nhiêu ml dung dịch Z chứa HCl 0,5 M và H
2
SO
4
0,5 M :
A. 1000 ml B. 550 ml C. 470 ml D. 360 ml
Câu 32: Cho 0,6 g một kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng tạo ra 2,04 g
muối sunfat.
Kim loại đã sử dụng là:
A. Ba B. Mg C. Ca D. Be
Câu 33: Cho 4,4g hh gồm hai kim loại kiềm thổ liên tiếp nhau tác dụng hết với dung dịch HCl dư
cho 3,36 lít khí hiđro (đktc). Hai kim loại đó là:
A. Mg và Ca B. Ca và Sr C Sr và Ba D. Be và Mg
Câu 34: Cho 100g CaCO
3
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl. Dẫn khí sinh ra vào 300g dung
dịch NaOH 20% . Khối lượng muối thu được là;
A. 53g và 42g B. 60g và 40g C. 53g D. 42g
Câu 35: Cho 13,7 gam kim loại Ba vào 200 ml dung dịch FeSO