tài liệu ôn thi tốt nghiệp môn Hóa chương 7 CHƯƠNG VII: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC - Pdf 95

CHƯƠNG VII: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC

A. KIẾN THỨC KẾ THỪA
- Viết cấu hình electron từ đó xác định vị trí kim loại trong bảng tuần hoàn.
- Tính chất hóa học chung của kim loại.
-Viết các PTHH minh họa cho tính khử của các kim loại
B. KIẾN THỨC CƠ BẢN TRỌNG TÂM:
I. Sắt (Fe):
1. Vị trí và cấu tạo Fe.
- Fe có số hiệu nguyên tử 26, Chu kì 4, Nhóm VIIIB.
- Cấu hình e: [Ar] 3d
6
4s
2
hay 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
Fe là nguyên tố d, có thể nhường 2 e hoặc
3 e ở phân lớp 4s và phân lớp 3d để tạo ra ion Fe
2+

2

o
t
→
2FeCl
3
Fe + S
o
t
→
FeS
b.Tác dụng với axit.
* Với axit HCl, H
2
SO
4
loãng: Fe
0
chuyển lên Fe
+2
Fe + 2HCl

FeCl
2
+ H
2

Fe + H
2

- HNO
3


H
2
SO
4
đặc nóng đều oxi hoá Fe
0
lên Fe
+3
.
VD: Fe + 4HNO
3

Fe(NO
3
)
3
+ NO+ 2H
2
O
2Fe + 6H
2
SO
4 đ, nóng

Fe
2

4
+ 4H
2

Fe + H
2
O
570
o
C>
→
FeO

+H
2

4.Trạng thái tự nhiên – phương pháp điều chế và ứng dụng.
a.Trạng thái tự nhiên.
- Là kim loại phổ biến nhất sau Al. Tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.
- Những thiên thạch từ khoảng không gian của vũ trụ rơi và quả đất chủ yếu là Fe ở dạng tự
do.
- Những quặng quan trọng nhất của Fe là:
+ Manhetit. Fe
3
O
4
(Oxit sắt từ)
+ Hematit đỏ Fe
2
O

2
O
3
→
0
t
Al
2
O
3
+ 3Fe
Sắt kĩ thuật được điều chế bằng cách khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.
II. Hợp chất sắt (II): gồm muối, hidroxit, oxit của Fe
2+
. Vd: FeO, Fe(OH)
2
, FeCl
2
1. Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II):
- Hợp chất sắt (II) tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp chất sắt (III). Trong
pư hoá học ion Fe
2+
có khả năng cho 1 electron: Fe
2+


Fe
3+
+ 1e
 Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử.


FeCl
2
+ H
2
O
2. Điều chế một số hợp chất sắt (II):
a. Fe(OH)
2
: Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dd muối sắt (II) với dung dịch bazơ.
Ví dụ: FeCl
2
+ 2 NaOH

Fe(OH)
2
+ 2 NaCl
Fe
2+
+ 2 OH
-


Fe(OH)
2
b. FeO :
- Phân huỷ Fe(OH)
2
ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí .
Fe(OH)

2+
Fe
3+
+ 3e

Fe
 tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá.
Ví dụ 1: Nung hỗn hợp gồm Al và Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao: Fe
2
O
3
+ 2Al
→
0
t
Al
2
O
3
+ 2 Fe
Oxihóa khử
Ví dụ 2: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch muối sắt (III) clorua.
2 FeCl
3
+ Fe → 3FeCl
2

O
3
. Phân huỷ Fe(OH)
3
ở nhiệt độ cao. 2 Fe(OH)
3

→
0
t
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O.
c. Muối sắt (III): Điều chế bằng pư giữa Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
với dung dịch axit.
Ví dụ: Fe(OH)
3
+ 3HCl→ FeCl
3
+ 3H
2

3. Sản xuất thép:
- Nguyên tắc để sản xuất thép là loại bớt tạp chất có trong gang
- Nguyên liệu để sản xuất thép là:

Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu.

Chất chảy là CaO

Chất oxihoá là oxi nguyên chất hoặc không khí giàu oxi.
Nhiên liệu là dầu mazút, khí đốt hoặc dùng năng lượng điện.

B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cation kim loại M
3+
có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vậy cấu hình
electron của M là :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
4p
1
.
Câu 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì dung dịch thu được sau phản ứng là:
A. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
dư B. Fe(NO
3
)
2
, AgNO

, FeCl
3
và HCl dư D. FeCl
3
Câu 4: Cho dung dịch chứa FeCl
2
và AlCl
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó lấy kết
tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm :
A. Fe
2
O
3
B. FeO C. FeO, Al
2
O
3
D. Fe
2
O
3
, Al
2
O
3

Câu 5: Cho lần lượt các chất : Al, Fe, FeO, Fe
2
O



c Fe(NO
3
)
3
+ d NO + e H
2
O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng :
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 9: Nhúng một thanh sắt (dư) vào dung dịch muối AgNO
3
sau một thời gian khối lượng
thanh sắt tăng thêm 8 gam (giả sử Ag tạo thành bám hết lên thanh sắt). Khối lượng Ag bám lên
thanh Fe là:
A. 10,80 gam B. 1,08 gam C. 5,40 gam D. 8,00 gam
Câu 10: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe D. Fe(NO
3
)
3

Câu 11: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch Cu(NO
3
)

Câu 13: Hoà tan hết 0,5g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M (hoá trị II) vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được 1,12 lít khí (đktc). Kim loại M là:
A. Zn B. Mg C. Be D. Ca
Câu 14: Cho hỗn hợp bột gồm Fe, Cu, Ag, Al . Hoá chất duy nhất dùng để tách Ag ra khỏi hỗn
hợp ( biết khối lượng Ag không thay đổi) là :
A. AgNO
3
. B. Fe(NO
3
)
2
. C. Fe(NO
3
)
3
. D. HNO
3
loãng.
Câu 15: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe
2
O
3
rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau
phản ứng ta thu được m(g) hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,24(g) B. 4,08(g) C. 10,2(g) D. 0,224(g)
Câu 16: Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng: FeCl
3

C. Cu + 2FeCl
3

→
CuCl
2
+ 2FeCl
2
. D. Fe + Cl
2

→
FeCl
2
.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm Al và Fe. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu
được 5,6 lít khí H
2
(đktc). Nếu cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư
thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Vậy m có giá trị là :
A. 81 gam. B. 9,4 gam. C. 16 gam. D. 8,3 gam.
Câu 19: Nguyên tắc sản xuất gang là:
A. dùng CO khử oxit sắt trong quặng B. Loại bỏ S, P trong quặng
C. Oxi hóa sắt D. Oxi hóa các tạp chất có trong gang
Câu 20: Những phương pháp nào sau đây có thể tạo ra Fe?
(I) Dùng CO khử FeO
(II) Dùng H
2

2

đktc và dd B. Cho B tác dụng với dd NaOH dư rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối
lượng không đổi được 24 gam chất rắn. Giá trị của a là:
A. 13,6 gam B. 19,6 gam C. 21,6 gam D. 17,6 gam
Câu 23: Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính?
A. NaHCO
3
, ZnO B. Cr
2
O
3
, Al(OH)
3
C. Fe
2
O
3
, Cr(OH)
3
D. Al
2
O
3
, Cr
2
O
3
Câu 24: Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO
3

4
. Quặng có chứa hàm lượng Fe lớn
nhất là:
A. FeS
2
B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. FeCO
3
Câu 26: Cho khí hiđro đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, MgO nung nóng. Sau khi phản
ứng kết thúc, chất rắn còn lại gồm:
A.Cu, Al, Fe, MgO B.Cu, Al
2
O
3
, Fe, MgO

SO
4
đặc nguội ta dùng:
A. Al B.Cu C.Fe D.Cr
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Fe tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng sẽ tạo muối Fe
2
(SO
4
)
3

B. Cr
2
O
3
là oxit lưỡng tính
C. Cr, Fe không với dung dịch HNO
3
đặc nguội, H
2
SO
4
đặc nguội
D. Hợp chất sắt (II) chỉ có tính khử
Câu 30: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl

2
→
AlCl
3
+ 3Fe
(3) Al + 3CuCl
2

→
AlCl
3
+ 3Cu (4) Al +FeCl
3
→
AlCl
3
+ Fe
A.(3), (1), (2) B.(1), (3), (2) C.(4), (3) D.(1), (2), (3)
Câu 33: Để hòa tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H
2
SO
4
(2) trong 2 dung
dịch cần dùng là :
A. (2) gấp 2 lần (1) B. (1) gấp 3 lần (2) C. (1) bằng (2) D. (1) gấp 2 lần (2)
Câu 34: Cho từng mẫu giấy quì lần lượt các dung dịch muối BaCl
2
,Na
2
CO

3
, CuO, CrCl
3
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: Fe
X+
→
FeCl
3
→
Fe(OH)
3
Y+
→
FeNO
3
)
3
. X và Y lần lượt
là:
A. HCl, HNO
3
B.Cl
2
, NaNO
3
C.Cl
2
, HNO
3
D. Cả A, B, C đúng

2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4 s
2
. Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học.
Số thứ tự Chu kỳ Nhóm
A 26 4 VIIIB
B 25 3 IIB
C 26 4 IIA
D 20 3 VIIIA
Câu 42. Cấu hình e nào dưới đây được viết đúng?
A. Fe (Ar) 4s
1
3d
7
B. Fe (Ar) 4s
2
3d
4
C.

Fe

3
C. 2 Fe + 3I
2

→
0
t
2FeI
3
D. Fe + S
→
0
t
Fe S
Câu 45. Phương trình hóa học nào dưới đây viết là đúng?
A. 3Fe + 4H
2
O
 →
> C
0
570
Fe
3
O
4
+ 4H
2
B. Fe + H
2

Câu 47. Thành phần nào sau đây không phải nguyên liệu cho quá trình luyện thép?
A. Gang, sắt thép phế liệu B. Khí nitơ và khí hiếm.
C. Chất chảy là canxi oxit D. Dầu ma dút hoặc khí đốt.
Câu 48. Trong số các loại quặng sắt: FeCO
3
(xiđerit), Fe
2
O
3
(hematit), Fe
3
O
4
(manhetit), FeS
2
(pirit). Quặng chứa hàm lượng % Fe nhỏ nhất là: A. FeCO
3
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D.FeS
2
Câu 49. Tên của các quặng chứa FeCO
3
, Fe

Câu 51. Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch chứa hỗn hợp gồm Fe(NO
3
)
2
và FeNO
3
)
3
.
Phương trình phản ứng xảy

ra là :
A. Fe +2Fe(NO
3
)
3
 3Fe(NO
3
)
2
B. Fe + Fe(NO
3
)
2
3Fe(NO
3
)
3
C. Phương trình ở câu A, B đều xảy ra. D. Phương trình ở câu A, B đều không xảy ra.
Câu 52. Câu nào sau đây là đúng?

.
(1)FeCl
2
; (2)FeCl
2
D. (1)FeCl
2
; (2)FeCl
3
Câu 55.

Tìm phát biểu đúng :
A. Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe(II)
B. Hợp chất sắt (III) chỉ có tính oxi hoá.
C. Hợp chất sắt (III) dễ bị khử thành Fe kim loại.
D. Hợp chất sắt (III) đều kém bền và không tồn tại trong tự nhiên
Câu 56. Cho Fe tác dụng vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu
được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa:
A. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
B.Fe(NO
3
)
3

.
Câu 58. Đun nóng hỗn hợp X gồm bột Fe và S. Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y. Hỗn hợp
này khi tác dụng với dung dịch HCl có dư thu được chất rắn không tan Z và hỗn hợp khí T.
Hỗn hợp Y thu được ở trên bao gồm các chất:
A. FeS
2
, FeS, S B. FeS
2
, Fe, S C. Fe, FeS, S D. FeS
2
, FeS
Câu 59. Xét phương trình phản ứng :
X Y
2 3
FeCl Fe FeCl
+ +
¬  →
. Hai chất X, Y lần lượt là:
A. AgNO
3
dư, Cl
2
B.FeCl
3
, Cl
2
C. HCl, FeCl
3
D. Cl
2

loãng (1) và H
2
SO
4
đặc nóng (2) thì thể tích
khí sinh ra trong cùng điều kiện là:
A. (1) bằng (2) B. (1) gấp đôi (2) C. (2) gấp rưỡi (1) D. (2) gấp ba (1)
Câu 62: Câu nào diễn tả sai về tính chất của các chất trong phản ứng: 2FeCl
2
+ Cl
2
 2FeCl
3

A. Ion Fe
2+
khử nguyên tử Cl. B. Nguyên tử Cl oxi hoá ion Fe
2+
.
C. Ion Fe
2+
bị oxi hoá. D. Ion Fe
2+
oxi hoá nguyên tử Cl
Câu 63: Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình electron của X, chu kỳ và nhóm
trong hệ thồng tuần hoànlần lượt là:
A. 1s
2
2s
2

3s
2
3p
6
3d
5
, chu kỳ 3 nhóm VB.
D.1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
, chu kỳ 4 nhóm VIIIB.
Câu 64: Cho hai kim loại nhôm và sắt.
A. Tính khử của sắt lớn hơn nhôm. B. Tính khử của nhôm lớn hơn sắt.
C. Tính khử của nhôm và sắt bằng nhau. D. Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc chất tác dụng
nên không thể so sánh.
Câu 65: Để khử ion Fe
3+
trong dung dịch thành ion Fe
2+

2
+2Na
C. Fe + CuCl
2
 FeCl
2
+ Cu D. FeSO
4
+ 2KCl  FeCl
2
+ K
2
SO
4
Câu 68: Khi điều chế FeCl
2
bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung
dịch FeCl
2
thu được không bị chuyển hó thành hợp chất sắt ba, người ta có thể:
A. Cho thêm vào dung dịch 1 lượng sắt dư. B. Cho thêm vào dung dịch 1 lượng kẽm dư.
C. Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HCl dư. D. Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HNO
3
dư.
Câu 69. Nhúng thanh Fe vào dd CuSO
4
. Quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh.
B. Thanh Fe có màu đỏ và dd nhạt dần màu xanh
C. Thanh Fe có trắng xám và dd nhạt dần màu xanh.

A FeO Axit Vừa oxi hóa vừa khử
B Fe(OH)
2
Bazơ Chỉ có tính khử
C FeCl
2
Axit Vừa oxi hóa vừa khử
D FeSO
4
Trung tính Vừa oxi hóa vừa khử
Câu 74. Hòa tan 2,16gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3
loãng thu được V lít (đktc) khi
NO duy nhất. V có giá trị là:
A. 0,224 lít B. 0,336 lít C. 0,448 lít D. 2,240 lít
Câu 75. Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,015mol FeCl
2
trong không khí. Khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 1,095 g B. 1,350 g C. 1,605 g D. 13,05 g
Câu 76. Nhận xét nào dưới đây là không đúng cho phản ứng oxi hóa hết 0,1 mol FeSO
4
bàng
KMnO
4
trong H
2
SO
4
.

B. FeCO
3

 →
caot
0
C. Fe(NO
3
)
2

 →
caot
0
D. CO + Fe
2
O
3
 →
caot
0
Câu 79. Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe(II) nào dưới đây là đúng?
Hợp chất Tính axit- bazơ Tính oxi hóa- khử
A Fe
2
O
3
Axit Chỉ có oxi hóa
B Fe(OH)
3

4
và Fe
2
O
3
Câu 84. Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 0,3 mol Fe(NO
3
)
3
. Lọc kết tủa, đem nung đến khối
lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 24g B. 32,1g C. 48g D. 96g
Câu 85. Để hoàn tan vừa hết 0,1 mol của mỗi oxit FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
bằng dd HCl thì lượng
HCl cần dùng lần lượt bằng
A. 0,2 mol, 0,8 mol và 0,6 mol B. 0,2 mol, 0,4 mol và 0,6 mol
C. 0,1 mol, 0,8 mol và 0,3 mol D. 0,4 mol, 0,4 mol và 0,3 mol
Câu 86. Hiện tường nào dưới dây được mô tả không đúng?
A. Thêm NaOH vào dd FeCl
3
màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu.
B. Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dd AgNO
3

+ H
2
SO
4
→
Câu 88. Cho biết hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dd FeCl
3
và Na
2
CO
3
A. Kết tủa trắng B. Kết tủa đỏ nâu
C. Kết tủa đỏ nâu và bị sủi bọt D. Kết tủa trắng và bị sủi bọt
Câu 89. Trong bốn hợp kim của Fe với C (ngoài ra còn có lượng nhỏ Mn, Si, P, S ) với hàm
lượng C tương ứng là : 0,1% (1); 1,9%(2); 2,1%(30 và 4,9%(4) thì hợp kim nào là gang và hợp
kim nào là thép?
Gang Thép
A (1), (2) (3), (4)
B (3), (4) (1), (2)
C (1), (3) (2), (4)
D (1), (4) (2), (3)
Câu 90. Thành phần nào dưới dây là không cần thiết trong quá trình sản xuất gang?
A. Quặng sắt (chứa 3095% oxi sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P)
B. Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chến từ than mỡ)
C. Chất chảy (CaCO
3
, dùng để tạo xỉ silicat)
D. Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu.
Câu 91. Chất nào dưới dây là chất khử oxit sắt trong lò cao ?
A. H

Câu 95. Cho 20g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0g khí hiđro thoát ra .
Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được a gam muối khan. a có giá trị là:
A. 50g B. 55,5g C. 60g D. 60,5g.
Câu 96. Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol
CuSO
4
. Sau phản ứng thu được dung dịch B và chất rắn C . Chất rắn C là:
A. Cu, Zn B. Cu, Fe C. Cu, Fe, Zn D. Cu
Câu 97. Khử hoàn toàn 16 gam bột oxi sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng khối lượng
khí tăng thêm 4,8 gam. Công thức của oxit sắt là:
A. FeO B. FeO
2
C. Fe
2
O
3
D. Fe
3
O
4
Câu 98. Hòa tan 3,04 gam hỗn hợp bột kim loại sắt và đồng trong axit nitric loẵng thu được
0,896 lít (đktc) khí NO duy nhất. Thành phần % khối lượng mỗi kim loại là bao nhiêu?
A. 36,2% Fe và 63,8 % Cu C. 36,8% Fe và 63,2 % Cu
B. 63,2% Fe và 36,8 % Cu D. 33,2% Fe và 66,8 % Cu
Câu 99. Hoà tan hoàn toàn 2,49 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy có1,344 lít H
2

2-
Câu 103. Cho 1,53 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl 1M dư thấy thoát ra 448ml khí
(đktc) . Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là(gam):
A. 2,95 B. 3,90 C. 2,24 D. 1,85
Câu 104. Cho 14,5 gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư tạo ra 6,72 lít H
2
(đktc). Khối lượng muối sunfat thu được là:
A.43,9 (gam) B.43,3 (gam) C.44,5(gam) D.34,3(gam)
Câu 105. Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48
lít khí H
2
(ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.
Câu 106. Cho 20 gam sắt vào dung dịch HNO
3
loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là
NO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2 gam sắt. Thể tích NO thoát ra ở điều kiện
tiêu chuẩn là:
A. 2,24lít B. 4,48 lít C. 6,75 lít D. 11,2 lít.
Câu 107. Khử 4,8gm một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016lít hiđro (đktc). Kim loại thu
được đem hòa tan hết trong dd HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc) . Công thức hóa học của oxit
kim loại là:
A. CuO B. MnO
2
C. Fe
3

gam Fe tác dụng với dd HCl dư thì thu được m
2
gam muối. giá trị của m
1
và m
2

A. m
1
=m
2
=25,4g B. m
1
=25,4g và m
2
=26,7g
C. m
1
=32,5g và m
2
=24,5g D.m
1
=32,5gvà m
2
=25,4
Câu 112. Hòa tan Fe trong HNO
3

dư thấy sinh ra hỗn hợp khí gồm 0,03 mol NO
2

6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
-Trong hợp chất, crôm có số oxi hoá biến đổi từ +1 đến +6. số oxi hoá phổ biến là +2,+3,+6.
( crôm có e hoá trị nằm ở phân lớp 3d và 4s).
c. Tính chất vật lí:
- Crôm có màu trắng bạc, rất cứng ( độ cứng thua kim cương)
- Khó nóng chảy, là kimloại nặng, d = 7,2 g/cm
3
.
d. Tính chất hoá học:
 Tác dụng với phi kim:
4Cr + 3 O
2
 2 Cr
2
O
3
2Cr + 3Cl
2
 2 CrCl
3
Ở nhiệt độ thường trong không khí, kim loại crôm tạo ra màng mỏng crôm (III) oxit có
cấu tạo mịn, bền vững bảo vệ. Ở nhiệt độ cao khử được nhiều phi kim.

SO
4
và HNO
3
đặc ,nguội.
B. HỢP CHẤT CỦA CROM
I Một số hợp chất của crôm (III)
1. Crôm (III) oxit: Cr
2
O
3
( màu lục thẫm). Cr
2
O
3
là oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm
đặc.
Vd: Cr
2
O
3
+ 6HCl  2CrCl
3
+ 3H
2
O. (1)
Cr
2
O
3

3
+ 3HCl  CrCl
3
+ 3H
2
O. (2)
=> Phản ứng (1), (2) chứng minh Cr
2
O
3
là oxit lưỡng tính.
3. Muối crôm (III): vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
Muối quan trọng là phèn crôm-kali: KCr(SO
4
)
2
.12H
2
O- có màu xanh tím, dùng trong
thuộc da, chất cầm màu trong nhộm vải.
II. Hợp chất Crôm (VI):
1. Crôm (VI) oxit: CrO
3
- Là chất rắn màu đỏ thẩm.
- CrO
3
là chất oxi hoá rất mạnh. một số hợp chất vô cơ và hữu cơ bốc cháy khi tiếp xúc với
CrO
3
.

2
O  H
2
Cr
2
O
7
: axit đicrômic
2 axit trên chỉ tồn tại trong dung dịch, nếu tách ra khỏi dung dịch chúng bị phân huỷ tạo thành
CrO
3
2. Muối crômat và đicromat:
- Là những hợp chất bền
- Muối crômat: Na
2
CrO
4
, là những hợp chất có màu vàng của ion CrO
4
2-
.
- Muối đicrômat: K
2
Cr
2
O
7
là muối có màu da cam của ion Cr
2
O

+ 2OH
-
 2 CrO
4
2-
+ H
2
O
(da cam) (vàng)
2 CrO
4
2-
+ 2 H
+
 Cr
2
O
7
2-
+ H
2
O
(vàng) (da cam)
* Tính chất của muối crômat và đicromat là tính oxi hoá mạnh. đặc biệt trong MT axit.
Vd: K
2
Cr
2
O
7

O
3
nóng chảy.
Câu 3. Trong các cấu hình e của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình e nào không đúng?
A. Cr: (Ar)3d
5
4s
1
B. Cr: (Ar)3d
4
C. Cr
2+
: (Ar)3d
4
D. Cr
3+
: (Ar)3d
3
Câu 4. Trong các cấu hình e của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình e nào đúng?
A. Cr: (Ar)3d
4
4s
2
B. Cr
2+
: (Ar)3d
2
4s
4
C. Cr

1
B. Nguyên tử khối crom là 51,996; cấu trúc tinh thể lập phương tâm diện.
C. Khác với kim loại phân nhóm chính, crom có thể tham gia liên kết bằng e của cả phân lớp 4s
và 3d.
D. Trong hợp chất , crom có các mức oxi hóa đặt trưng là +2, +3 và +6
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Crom có màu trắng, ánh bạc, dễ bị mờ đi trong không khí.
B. Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt đựoc thủy tinh.
C. Crom là kim loại khí nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890
0
C)
D. Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2g/cm
3
)
Câu 8. Phản ứng nào sau đây không đúng?
A. Cr + 2 F
2
→ CrF
4
B. 2Cr + 3Cl
2

→
0
t
2CrCl
3
C. 2Cr + 2 S
→
0

A. Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng, Cr(III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử, Cr(VI)
có tính oxi hóa.
B. CrO, Cr(OH)
2
có tính bazơ; Cr
2
O
3
; Cr(OH)
3
lưỡng tính.
C. Cr
2+
; Cr
3+
trung tính; Cr(OH)
-
4
có tính bazơ.
D. Cr(OH)
2;
Cr(OH)
3
, CrO
3
có thể bị nhiệt phân.
Câu 14. So sánh nào dưới đây không đúng?
A. Fe(OH)
2
và Cr(OH)

16.Giữa hai dạng tồn tại của Cr(VI) :
2
4
CrO


2
2 7
Cr O

tồn tại cân bằng :
2
2 7
Cr O

+ H
2
O
ƒ
2
2
4
CrO

+ 2H
+
Nếu thêm vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch thì hiện tượng quan sát được là :
A. màu của dung dịch không đổi.
B. màu dung dịch chuyển dần từ vàng da cam sang vàng chanh
C. dung dịch mất màu

Cr
%m =
65,4%
B.
Al
%m =
16,98%;
Fe
%m =
17,61%;
Cr
%m =
65,4%
C.
Al
%m =
16,98%;
Fe
%m =
17,61%;
Cr
%m =
65,4%
D.
Al
%m =
16,98%;
Fe
%m =
17,61%;

và Al theo đúng tỉ lệ phản ứng, nung nóng hỗn hợp để phản ứng nhiệt nhôm
xảy ra hoàn toàn, trộn đều hỗn hợp rắn rồi lấy 2,06 gam hỗn hợp cho tác dụng với dung dịch
H
2
SO
4
loãng dư. Thể tích H
2
thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là :
A. 448 ml B. 672 ml C. 896 ml D. 1008 ml.
21 Thổi khí NH
3
dư qua 1 gam CrO
3
đốt nóng đến phản ứng hoàn toàn thì thu được lượng
chất rắn:
A.0,52g B. 0,68g C. 0,76g D. 1,52g
22. Hoà tan 1,5 gam một mẫu muối FeSO
4
có lẫn tạp chất trơ vào nước, thêm dung dịch H
2
SO
4
loãng dư được dung dịch X. Để phản ứng hết với dung dịch X cần 50 ml dung dịch K
2
Cr
2
O
7
0,03 M. Hàm lượng FeSO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status