Giải pháp hạn chế rủi ro cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn, chi nhánh đà nẵng - Pdf 78



- 1 -BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
 NGUYỄN THANH HÒA
GIẢI PHÁP HẠN CHẾ RỦI RO CHO VAY ĐỐI VỚI
KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN,
CHI NHÁNH ĐÀ NẴNG

Chuyên ngành: TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Mã số: 60.34.20 TÓM TẮT LUẬN VĂN THẠC SĨ
QUẢN TRỊ KINH DOANH Đà Nẵng - Năm 2011 - 2 -


- 3 -

MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của ñề tài
Hoạt ñộng tín dụng ñã và ñang là một trong những hoạt ñộng
kinh doanh chính mang lại thu nhập chủ yếu cho các NHTM Việt
Nam nói chung và NHNo & PTNT chi nhánh Đà Nẵng nói riêng.
Tuy nhiên, cùng với việc mang lại nguồn thu nhập ñáng kể cho ngân
hàng thì lĩnh vực tín dụng cũng là lĩnh vực có rủi ro lớn nhất.
Sau nhiều vụ sự kiện ñổ vỡ xảy ra cho ngành ngân hàng
trong ñó có 02 ngân hàng lớn ñó là Vietcombank và BIDV ñang
ñứng trước nguy cơ mất trắng số tiền lên tới 400 tỷ ñồng ñã cho một
doanh nghiệp “ma” vay, và vụ lập hồ sơ khống lừa ñảo ngân hàng
hơn 10 tỷ ñồng tại Viettinbank Chi nhánh Liên Chiểu…. chứng tỏ
công tác quản lý rủi ro tín dụng tại các ngân hàng ñối với khách hàng
là doanh nghiệp chưa ñược quan tâm ñúng mức. Xét riêng tại
Agribank Chi nhánh Đà Nẵng, trong những năm qua, ñã quan tâm
hơn ñến chất lượng tín dụng, tuy nhiên, tỷ lệ nợ quá hạn, nợ xấu
trong tổng dư nợ của Chi nhánh vẫn còn ở mức cao so với các
NHTM khác trên ñịa bàn. Việc phân tích, ñánh giá rủi ro khách hàng
vẫn còn nhiều bất cập, chưa hỗ trợ hiệu quả cho việc ra quyết ñịnh
cho vay và thu hồi nợ.
Với thực tế trên, tác giả chọn ñề tài: “ Giải pháp hạn chế rủi
ro cho vay ñối với khách hàng doanh nghiệp tại NHNo & PTNT,
Chi nhánh Đà Nẵng” ñể nghiên cứu và viết luận văn tốt nghiệp.
2. Đối tượng, phạm vi và mục ñích nghiên cứu
2.1. Đối tượng nghiên cứu
Do gi
ới hạn về mặt quy mô và thời gian nên ñối tượng

nghiệp tại NHNo & PTNT, Chi nhánh Đà Nẵng giai ñoạn 2006-2009.
Ch
ương 3: Giải pháp hạn chế rủi ro cho vay ñối với khách hàng
doanh nghiệp tại NHNo & PTNT, Chi nhánh Đà Nẵng.
- 5 -

CHƯƠNG 1:CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
VÀ RỦI RO CHO VAY ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
DOANH NGHIỆP CỦA NHTM
1.1. Tín dụng Ngân hàng
1.1.1. Khái niệm tín dụng
1.1.2. Khái niệm tín dụng Ngân hàng
1.1.3. Các nguyên tắc cơ bản của tín dụng
1.1.3.1. Nguyên tắc hoàn trả
1.1.3.2. Nguyên tắc ñúng mục ñích
1.1.3.3. Nguyên tắc có bảo ñảm tương ñương
1.1.4. Phân loại hoạt ñộng tín dụng
1.2. Tín dụng ñối với khách hàng doanh nghiệp
1.2.1. Khái niệm doanh nghiệp
1.2.2. Đặc ñiểm vai trò tín dụng ngân hàng ñối với khách hàng
doanh nghiệp
1.2.2.1. Đặc ñiểm của tín dụng ngân hàng ñối với khách hàng doanh
nghiệp
- Trình ñộ phát triển của các DN không ñồng ñều, lĩnh vực
hoạt ñộng rộng lớn và ở nhiều ngành nghề khác nhau. Vì vậy nhu
cầu về vốn, thời hạn cho vay, thu nợ ngay cùng một ngành nghề cũng
có sự khác nhau, nó tuỳ thuộc vào ñiều kiện tự nhiên của từng vùng

- Rủi ro danh mục (Porfolio risk)
+ Rủi ro nội tại
+ Rủi ro tập trung
1.3.3. Các chỉ tiêu ñánh giá rủi ro tín dụng
Các chỉ số thường ñược sử dụng ñể ñánh giá rủi ro tín dụng là:
* Tỷ lệ nợ quá hạn Quy
ñịnh hiện nay của Ngân hàng Nhà nước cho phép dư nợ
quá hạn của các Ngân hàng thương mại không ñược vượt quá 5%.

T

l

n

quá h

n =

D
ư
n

quá h

n


n, không
ñượ
c phép và không
ñủ

ñ
i

u ki

n
ñể

ñượ
c gia h

n n

.
Để

ñả
m b

o qu

n lý ch

t ch


n thành các nhóm [12, tr286]
+ N

quá h

n d
ướ
i 90 ngày – N

c

n chú ý.
+ N

quá h

n t

91
ñế
n 180 ngày – N

d
ướ
i tiêu chu

n.
+ N

quá h


u (hay n

có v

n
ñề
, n

không lành m

nh, n

khó
ñ
òi,
n

không th


ñ
òi….) là kho

n n

mang các
ñặ
c tr
ư

hướng xấu dẫn
ñế
n có kh

n
ă
ng ngân hàng không thu h

i
ñượ
c c

v

n
l

n lãi.

+ Tài s

n
ñả
m b

o (th
ế
ch

p, c

n n

quá h

n ít nh

t là
90 ngày.

Theo Quyết ñịnh số 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22/4/2005, nợ
xấu của tổ chức tín dụng bao gồm các nhóm nợ
[12, tr 287]
- Nhóm n

d
ướ
i tiêu chu

n
- Nhóm nợ nghi ngờ
- Nhóm n

có kh

n
ă
ng m

t v


- Nhóm 3: 20%
- Nhóm 4: 50%
- Nhóm 5: 100%. Riêng
ñố
i v

i các kho

n n

khoanh ch


Chính ph

x

lý thì
ñượ
c trích l

p d

phòng c

th

theo kh

n

c v

phía khách hàng
1.3.4.3. Nguyên nhân khách quan
1.3.5. Ảnh hưởng của rủi ro tín dụng ñến hoạt ñộng kinh doanh
của ngân hàng và n

n kinh t
ế
xã h

i
1.3.5.1.

nh h
ưở
ng
ñế
n ho

t
ñộ
ng kinh doanh c

a ngân hàng

1.3.5.2.

nh h
ưở


ng tài s

n có

x 100%

T

l

xóa n

=

Các kho

n xóa n

ròng

T

ng tài s

n có

x 100%

ñị
nh s

53/H
Đ
BT
ngày 26/3/1988 c

a H

i
ñồ
ng B

tr
ưở
ng (nay là Chính ph

).

2.1.2. S
ơ
l
ượ
c v

s

ra

Đ
à N

ng
ñượ
c th

c hi

n
theo quy
ế
t
ñị
nh s

1377/Q
Đ
/H
Đ
QT-TCCB, ngày 24/12/2007 c

a
H

i
ñồ
ng qu

n tr

i h

i
;
cung

ng các d

ch
v

thanh toán và ngân qu

; kinh doanh các d

ch v

ngân hàng khác.

2.1.4. K
ế
t qu

ho

t
ñộ
ng kinh doanh c

a NHNo & PTNT Chi nhánh


ng tài s

n 2.810 3.451 5.177 5.670
V

n huy
ñộ
ng 3.125 3.827 4.173 6.624
D
ư
n

cho vay 2.514 3.084 3.564 4.427
L

i nhu

n tr
ướ
c thu
ế
-257 83 1.184 1.284
(Nguồn: Báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh Chi nhánh NHNo & PTNT Đà Nẵng) - 10 -

Hình 2.1. Biểu ñồ kết quả kinh doanh của NHNo TP Đà Nẵng
Qua phân tích k


i nhu

n hàng n
ă
m t
ă
ng.
2.2. Tình hình cho vay chung của NHNo & PTNT, Chi nhánh Đà
Nẵng

Cho
ñế
n th

i
ñ
i

m hi

n nay ngu

n thu nh

p chính c

a Chi
nhánh NHNo & PTNT Thành ph


ư
n

cho vay t

i NHNo
Đ
à N

ngĐ
VT: T


ñồ
ng
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009
Chỉ tiêu
Số
tiền
TT
(%)
Số
tiền
TT
(%)
Số tiền TT
(%)

3,000

4,000

5,000

6,000

2006

2007

2008

2009

T?ng tài s?n

V?n huy ??ng

D? n? cho vay

L?i nhu?n tr??c thu?

(Nguồn: Báo cáo kết quả hoạt ñộng kinh doanh Chi nhánh NHNo & PTNT Đà Nẵng) - 11 -

Nhìn vào b


n trên t

ng d
ư
n

. Nguyên nhân n

x

u chi
ế
m t

l


cao là do các doanh nghi

p nhà n
ướ
c làm
ă
n thua l

kéo dài. Các
kho

n n

u hàng
d

t may......
2.3. Chính sách và quy trình cho vay ñối với khách hàng doanh
nghiệp tại NHNo & PTNT Chi nhánh Đà Nẵng
2.3.1. Chính sách tín d

ng
2.3.2. V

c
ơ
c

u, mô hình qu

n tr

r

i roĐượ
c b

trí theo h
ướ
ng m


i Chi nhánh nh
ư
sau:
2.3.3. Quy trình cho vay khách hàng doanh nghi

p hi

n nay

2.3.4. Quy trình qu

n tr

r

i ro

Qua xem xét, NHNo ch
ư
a xây d

ng
ñượ
c quy trình qu

n tr

p c

a
Chi nhánh thu

c phòng KTKSNB
Đị
nh k

hay
ñộ
t xu

t có ti
ế
n hành ki

m
tra h

s
ơ
tín d

ng, th

c t
ế
doanh nghi


m
2008
N
ă
m
2009
T

c
ñộ
TT
2007/2006
T

c
ñộ
TT
2009/2008
- D
ư
n

n

i b

ng
1.483 2.463 3.018 3.908 66% 29%
- N



i
b

ng
176 539 429 349 206% -18%
- T

l

n

x

u
chung (%)
14 21 15 12
(Nguồn: Báo cáo tổng kết công tác cho vay khách hang doanh nghiệp CN NHNo & PTNT TP Đà Nẵng)
Nhìn vào b

ng s

li

u trên cho th

y t

c
ñộ

ñượ
c kh

ng
ch
ế
d
ướ
i m

c cho phép 5% tuy nhiên c
ũ
ng ph

n ánh ho

t
ñộ
ng tín d

ng
ngày càng b

c l

nh

ng r

i ro

u ngo

i b

ng chi
ế
m t

l

r

t l

n
trên t

ng d
ư
n

cho vay khách hàng doanh nghi

p

2.4.2. Phân tích tình hình r

i ro cho vay doanh nghi

p theo th

m
2006
N
ă
m
2007
N
ă
m
2008
N
ă
m
2009
1.D
ư
n

n

i b

ng
+ Ng

n h

n
+ Trung, dài h


57
24
33
85
44
41
71
34
37
156
89
67
- T

l

n

x

u n

i b

ng (%) 3,84 3,45 2,35 3,99 - 13 -
- N


i b

ng
+ Ng

n h

n
+ Trung, dài h

n
176
176
539
365
174
429
291
138
349
261
88
3. N

x

u ngo

i b


2.4.3. Phân tích tình hình r

i ro cho vay doanh nghi

p theo ph
ươ
ng
th

c cho vay
Bảng 2.5 Dư nợ cho vay doanh nghiệp theo phương thức cho vay
Đ
VT: T


ñồ
ng
Ph
ươ
ng th

c
cho vay
N
ă
m
2006
N
ă
m

+ Cho vay d

án
ñầ
u t
ư

1.483
145
1.123
215
2.463
233
1.924
306
3.018
397
2.204
417
3.908
400
3.007
501
- N

x

u n

i b

19
21
31
156
50
39
67
- T

l

n

x

u n

i b

ng (%)
+ Cho vay t

ng l

n
+ Cho vay h

n m

c tín d


i b

ng
+ Cho vay t

ng l

n
+ Cho vay h

n m

c tín d

ng
+ Cho vay d

án
ñầ
u t
ư

176
81
95
539
169
196
174


x

u
ñố
i v

i các kho

n n

trung dài h

n
ñố
i v

i
doanh nghi

p ngày càng t
ă
ng cao, Agribank
Đ
à N

ng
ñ
ã ti
ế

n,
ñ
ào t

o l

i
ñố
i v

i l

c l
ượ
ng CBTD tr

c ti
ế
p th

m
ñị
nh cho vay,
c
ũ
ng nh
ư
ban hành hàng lo

t v

ng.
2.4.4. Phân tích tình hình r

i ro cho vay doanh nghi

p theo hình th

c
ñả
m b

o
B

ng 2.6 D
ư
n

cho vay doanh nghi

p theo hình th

c
ñả
m b

o
Đ
VT: T



n

i b

ng
+Cho vay có
ñả
m b

o
+Cho vay không có
ñả
m b

o
1.483
1.096
387
2.463
2.056
407
3.018
2.592
493
3.908
3.368
540
- N



l

n

x

u n

i b

ng (%)
+Cho vay có
ñả
m b

o
+Cho vay không có
ñả
m b

o
3,84
3,17
0,67
3,45
2,63
0,82
2,35
1,65

300
129
349
215
134
- T

tr

ng n

x

u
+Cho vay có
ñả
m b

o
+Cho vay không có
ñả
m b

o
100%
60%
40%
100%
62%
38%


trong nh

ng n
ă
m v

a qua, t
ă
ng tr
ưở
ng tín d

ng
ñ
ã có nh

ng chuy

n
bi
ế
n theo h
ướ
ng tích c

c.
2.4.5. Phân tích tình hình r

i ro cho vay doanh nghi

N
ă
m
2009
- D
ư
n

n

i b

ng 1.483 2.463 3.018 3.908
- N

x

u n

i b

ng
+ Nguyên nhân khách quan
+ Nguyên nhân ch

quan
57
57
0
85

0
2,35
2,35
0
3,99
3,99
0
- N

x

u ngo

i b

ng
+ Nguyên nhân khách quan
+ Nguyên nhân ch

quan
176
176
0
539
539
0
429
429
0
349

ng tài s

n th
ế
ch

p
- Thi
ế
u ki

m tra giám sát v

n vay
- S

l

ng l

o trong công tác ki

m soát n

i b

ngân hàng - 16 -

ư
a
th

c s

lành m

nh, vi

c ch

y theo quy mô, b

qua các tiêu chu

n,
ñ
i

u ki

n trong cho vay, thi
ế
u quan tâm
ñế
n ch

t l
ượ


u hành kinh doanh y
ế
u kém
- Do s

d

ng v

n sai m

c
ñ
ích, không có thi

n chí tr

n


- Do khách hàng gian l

n
2.5.3. Nguyên nhân khách quan
- R

i ro do s

thay

n
ñộ
ng quá nhanh và không d


ñ
oán
ñượ
c
c

a th

tr
ườ
ng th
ế
gi

i
- R

i ro do môi tr
ườ
ng pháp lý ch
ư
a thu

n l



m tra, giám sát ch
ư
a hi

u qu


c

a Ngân hàng Nhà n
ướ
c
- R

i ro do h

th

ng thông tin qu

n lý còn b

t c

p
K
ế
t lu


ng
ñ
ã xác
ñị
nh
ñố
i t
ượ
ng khách hàng doanh nghi

p là ch


ñạ
o.
Tuy nhiên Chi nhánh
Đ
à N

ng nói riêng c
ũ
ng nh
ư
Agribank nói
chung v

n ch
ư
a có
ñị

n lý r

i ro tín d

ng, c
ũ
ng nh
ư
nguyên t

c
cho vay theo h
ướ
ng d

n c

a s

tay tín d

ng ch
ư
a nghiêm túc, ch
ư
a - 17 -
xây d

t ch

t và
ñ
i

u ki

n
khách quan
ñ
ã

nh h
ưở
ng l

n
ñế
n ch

t l
ượ
ng tín d

ng
ñố
i v

i khách

ế
r

i ro cho vay
ñố
i
v

i khách hàng doanh nghi

p c
ũ
ng nh
ư
nâng cao ch

t l
ượ
ng tín d

ng
ñố
i v

i
ñố
i t
ượ
ng khách hàng này t


c hoàn thi

n khung kh

pháp lý, c

i cách th

t

c hành
chính và chính sách tài chính theo h
ướ
ng t

o môi tr
ườ
ng
ñầ
u t
ư
kinh
doanh bình
ñẳ
ng, minh b

ch,

n
ñị


ng
ñế
n n
ă
m 2015
3.1.2.1.
Đị
nh h
ướ
ng chung c

a AGRIBANK
Đ
à N

ng
3.1.2.2.
Đị
nh h
ướ
ng v
ề hoạ
t
ñộ
ng

n
dụ
ng

ñó ñố
i t
ượ
ng
khá
ch

ng
trọ
ng tâm
là cá
c DNNVV, xây d

ng chi
ế
n l
ượ
c
phá
t tri

n

n
dụ
ng
ñố
i v

i DNNVV trên c

lọ
c
khá
ch

ng,
duy
trì và
m

r

ng

n
dụ
ng v

i

c doanh nghi

p vay v

n truy

n - 18 -


nh

i
chí
nh

nh
mạ
nh,
sả
n xu

t kinh
doanh

n
ñị
nh, hi

u
quả
.
3.2. Giải pháp hạn chế rủi ro cho vay ñối với khách hàng doanh
nghiệp tại NHNo & PTNT Chi nhánh Đà Nẵng
3.2.1. Hoàn thi

n quy trình qu

n tr

ng m

t h

th

ng c

nh báo s

m liên quan
ñế
n các d

u
hi

n c

a khách hàng và th

tr
ườ
ng.
Để
nh

n bi
ế
t và


a khách hàng.
3.2.1.2. Xây d

ng ph
ươ
ng pháp
ñ
ánh giá r

i ro theo h
ướ
ng s

d

ng
công ngh

hi

n
ñạ
i
3.2.1.3. K

thu

t qu



th

hai n
ế
u DN m

t kh

n
ă
ng chi tr

,
do
ñ
ó, ph

i xem xét k

các y
ế
u t

sau:
- Tình tr

ng pháp lý c

a tài s

chính xác.
- Xem xét các y
ế
u t

v


ñ
i

u ki

n an toàn (phòng cháy,
ch

ng tr

m c

p,
ñ
i

u ki

n an toàn), có c

n ph



ng, ki

m tra th

y giá tr

tài
s

n b

s

t gi

m, không
ñủ

ñ
i

u ki

n
ñả
m b

o món vay, NH ph


ng
ñể

ñả
m b

o an
toàn v

n cho NH.
-
Đố
i v

i tài s

n b

o lãnh, c

n ph

i thông báo rõ v

kho

n
vay, tình tr

ng kho

lý tài s

n
ñả
m b

o).
Kiểm tra, giám sát sau khi cho vay:
Chu

n hóa quy
ñị
nh
v

ki

m tra, giám sát sau khi cho vay
ñể
phát hi

n s

m nh

ng b

t

n,


c, chính xác
gi

a các b

ph

n trong NH, t

c

p nhân viên
ñế
n lãnh
ñạ
o
ñể

ñ
ánh
giá hi

u qu

các bi

n pháp qu

n tr

ñổ
i mô hình qu

n tr

r

i ro tín d

ng
Xây d

ng mô hình qu

n tr

r

i ro theo h
ướ
ng b

ph

n
chuyên trách, tách b

ch b

máy qu

t
ñ
ông qu

n tr

r

i ro tín d

ng
ñượ
c qu

n lý t

p trung t

i
h

i s

chính, các chi nhánh, phòng giao d

ch làm ch

c n
ă
ng bán

u t

ch

c liên quan
ñế
n b

ph

n tín d

ng, chuy

n
ñổ
i v

cách ngh
ĩ
, phân
ñị
nh rõ ràng
trách nhi

m quy

n h

n c

i qua ki

m toán.
Quy trình m

i l

i yêu c

u tách b

ch gi

a các ch

c n
ă
ng, nên cán b


th

m
ñị
nh (không tr

c ti
ế
p ti
ế


t là
trách nhi

m pháp lý
ñể

ñả
m b

o s

i dây liên k
ế
t ch

t ch

, tránh s

e
ng

i, s

trách nhi

m trong quá trình c

p tín d

n
ti
ế
p th

và th

m
ñị
nh, giúp quy
ế
t
ñị
nh cho vay
ñả
m b

o tính chuyên
nghi

p, chuyên môn hóa sâu h
ơ
n, mang tính khách quan h
ơ
n, t
ă
ng
c
ườ
ng kh

i ro tín d

ng
Th

c hi

n
ñ
a d

ng hoá
ñầ
u t
ư
:
Đ
a d

ng hoá l
ĩ
nh v

c
ñầ
u t
ư

giúp cho ngân hàng phân tán r


c khi cho vay: ki

m tra các
ñ
i

u ki

n vay v

n
c

a khách hàng nh
ư
h

s
ơ
pháp lý, tình hình tài chính, nhu c

u vay.
- Ki

m tra trong khi cho vay giúp cho cán b

cho vay
ñ
úng
ñố

h

p
ñồ
ng kinh t
ế
….
- Ki

m tra sau khi cho vay: Sau khi gi

i ngân cán b

tín d

ng
c

n ki

m tra xem khách hàng có s

d

ng ti

n vay
ñ
úng m



c ki

m
tra có th


ñị
nh k

ho

c
ñộ
t xu

t. Nh

ng cu

c ki

m tra không báo
tr
ướ
c có th

giúp cho cán b

tín d


c
ũ
ng
ñặ
c bi

t ph

i l
ư
u ý t

i tài s

n th
ế
ch

p c

a khách hàng,
ñ
ánh giá
l

i tài s

n th
ế

ho

c gi

m d
ư
n

t
ươ
ng

ng.
Cán b

tín d

ng ph

i n

m rõ các ngu

n thu c

a khách hàng
và yêu c

u khách hàng ph



ñ
ánh giá tình tr

ng tài chính c

a h

. N
ế
u phát - 22 -
hi

n tình tr

ng có th

x

u
ñ
i, ph

i yêu c

u khách hàng
ñ

m
ñị
nh
Để
nâng cao ch

t l
ượ
ng công tác th

m
ñị
nh d

án thì c

n
ph

i th
ườ
ng xuyên t

ch

c các bu

i th

o lu

nh d

án cán b

th

m
ñị
nh c

n th

m
ñị
nh uy tín, kh

n
ă
ng tài chính c

a khách hàng. Th

m
ñị
nh tài chính
giúp cho ngân hàng
ñ
ánh giá
ñ
úng th

m
ñị
nh c

n
ñ
ánh giá d

án trên ph
ươ
ng án
ñộ
ng, các tình hu

ng có th


s

y ra, trên c
ơ
s


ñ
ó so sánh và
ñ
ánh giá
ñộ
nh


a Agribank
Đ
à N

ng
v

n theo mô hình ch

u s

ch


ñạ
o c

a Ban Giám
ñố
c do
ñ
ó tính
ñộ
c
l

p c

a b

ng ki

m tra n

i b

c

n
ph

i ti
ế
n hành c
ơ
c

u l

i b

ph

n này tr

c thu

c NHNo & PTNT
Vi


ng thông tin
Bao g

m 2 d

ng thông tin: thông tin thu th

p bên ngoài và
thông tin qu

n tr

trong n

i b

NH.
Thông tin qu

n tr

trong n

i b

ngân hàng:
C

n xây d


n ch

c n
ă
ng trong ho

t
ñộ
ng c

p tín d

ng.
3.2.8. Th

c hi

n t

t vi

c trích l

p qu

d

phòng r

i ro tín d


n nâng cao trách nhi

m c

a cán
b

làm công tác tín d

ng, g

n trách nhi

m v

i quy

n l

i.
Khuy
ế
n khích l

i ích v

t ch

t


ng c

m gi

a các Chi
nhánh NHNo và DN
ñị
a ph
ươ
ng trong vi

c ph

i h

p cung c

p thông
tin
ñ
áp

ng các nhu c

u v

v

n, d

ñ
ào t

o ngu

n nhân l

c, ch


ñộ
ng và sáng t

o
áp d

ng các ki
ế
n th

c công ngh

m

i, các ch
ươ
ng trình qu

n lý kinh
t

ñị
nh c

a nhà n
ướ
c.
-
Đồ
ng th

i, ph

i n

l

c
ñể
nâng cao n
ă
ng l

c c

a mình nh
ư

b

sung v

ng
ñế
n ph
ươ
ng án
l

a ch

n công ngh


ñả
m b

o tính tiên ti
ế
n, hi

n
ñạ
i, t


ñộ
ng hóa s

n
ph


nhanh chóng, chính xác và phong phú theo h
ướ
ng: cung c

p
ñ
ánh giá
x
ế
p lo

i doanh nghi

p d

a theo nhi

u tiêu th

c khác nhau nh
ư
: quy
mô, kh

n
ă
ng thanh toán, quan h

tín d



ng, ph

i h

p v

i c
ơ
quan thu
ế
, c
ơ
quan ki

m
toán và UBND t

nh, thành ph

l

p mã s

n

p thu
ế
c


quy

n l

i và ngh
ĩ
a v

trong vi

c cung c

p và s

d

ng thông tin tín
d

ng.
Đồ
ng th

i, NHNN c

n quy
ñị
nh ch

t ch

CIC,
và CIC c
ũ
ng thông tin v

các khách hàng vay v

n có v

n
ñề
.
- T
ă
ng c
ườ
ng hi

u qu

thanh tra giám sát ho

t
ñộ
ng tín d

ng
t

i các NH nh

c
ñề
ra trong
s

tay tín d

ng.
- Ch

nh s

a Q
Đ
493 ch

t ch

h
ơ
n v

tính pháp lý, gi

i pháp
k

thu

t và ch

p h

ng
khách hàng theo s

tay tín d

ng. Q
Đ
493 ch
ư
a quy
ñị
nh ch
ế
tài
ñể

t

o
ñộ
ng c
ơ
bu

c các TCTD th

c hi


th

ng x
ế
p h

ng tín d

ng n

i b

.
3.3.4.
Đố
i v

i Chính Ph


- Ki
ế
n ngh

Chính ph

c

n
ñẩ


m giao cho b

tài chính ban hành khuôn
kh

pháp lý cho ho

t
ñộ
ng c

a công ty x
ế
p h

ng tín nhi

m.
- Chính ph

c

n hoàn thi

n các quy
ñị
nh v

thu


th

ng thông tin th

ng nh

t v

DN
- Ph

i h

p, ki
ế
n ngh

c
ơ
quan Nhà n
ướ
c có liên quan: tòa án,
thi hành án, b

ngành, c
ơ
quan
ñị
a ph

n
ñọ
ng cho NH.

K
ế
t lu

n ch
ươ
ng 3:

T

nh

ng th

c tr

ng r

i ro trong công tác cho
vay
ñố
i v

i khách hàng là doanh nghi

p c


m nâng cao ch

t l
ượ
ng tín d

ng c

a
Agribank
Đ
à N

ng
ñể
ngày càng hoàn thi

n công tác tín d

ng theo
chu

n m

c qu

c t
ế


n t


Thái Lan, kh

ng ho

nh tài chính toàn c

u n
ă
m 2008 b

t
ñầ
u t

ph


Walls c

a M

, dù nhi

u nguyên nhân nh
ư
ng c
ă

nh

ng v

n lâm vào kh

ng ho

ng tr

m tr

ng do các
kho

n n

cho vay d
ướ
i chu

n vì kh

n
ă
ng
ñ
ánh giá r

i ro không

Epco Minh Ph

ng, ho

c nh

ng v

vi

c cho vay không
ñ
úng quy trình g

n
ñ
ây x

y ra
ñố
i v

i Agribank
ñ
ã gây th

t thoát tài
s

n cho ngân hàng.

i

u ki

n kinh t
ế
phát tri

n không
ng

ng, dù
ñ
ã tr

i qua nhi

u bài h

c kinh nghi

m, h

n ch
ế
r

i ro tín


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status