ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I.
Môn: Toán 11NC.
I-ĐẠI SỐ:
Chương I: Hàm số lượng giác- Phương trình lượng giác.
- HS nắm các tính chất của các hàm số lượng giác để vận dụng vào các dạng bài
tập: Tìm TXĐ, tìm GTLN, GTNN của hàm số.
Bài tập: bt1,2,3 SGK trang 14, bt23 trang 31, bt32 trang 42.
- HS nắm cách giải các dạng pt lượng giác thường gặp: pt bậc 1, bậc2 đối với một
hàm số lượng giác; pt bậc nhất đối với sinx và cosx; pt đẳng cấp bậc hai; và một số
dạng pt lượng giác khác ( đã nêu trong SGK).
Bài tập : Xem lại các ví dụ đã trình bày trong SGK và các dạng bài tập đã đưa
trong phần bài tập.
\ Bài tập 1.20
→
1.26 ;1.36
→
1.44 ;1.61 ; 1.63
→
1.66 SBT11NC.
Chương II: Tổ hợp – Xác suất.
-HS nắm 2 quy tắc đếm cơ bản, hoán vị , chỉnh hợp, tổ hợp và vận dụng vào các
bài toán tổ hợp.
Bài tập : BT 2.1
→
2.27SBT 11NC ; BT2.62
→
2.66SBT 11NC.
-HS nắm công thức khai triển nhị thức Newtơn để vận dụng vào các dạng bài tập :
tìm số hạng chứa x
k
, số hạng thứ k,...
2
1 os
1 cot
sin
c x
x
x
−
+ =
b)
3 3 os3 2 0sin x c x− + =
CÂU 2: (2 điểm) Một bình đựng 7 viên bi trong đó có 4 viên bi xanh và 3 viên bi
đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi.
a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi đỏ và 1 viên bi xanh.
b)Gọi X là số viên bi đỏ được lấy ra, tính E(X).
CÂU 3: (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d):2x + y - 2 = 0 và một
điểm P có tọa độ là (3;1).
Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường
thẳng d qua phép vị tự V(P;2).
CÂU 4: (2 điểm)Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N là trung điểm của AD và DC. Gọi P
là điểm thuộc cạnh BA sao cho
1
3
BP BA
=
.
a) Tìm giao điểm của mặt phẳng (MNP) và BD, (MNP) và BC.
b) Tìm thiết diện của tứ diện cắt bởi (MNP).Thiết diện là hình gì?
CÂU 5: (2 điểm)
c x
x
x
CÂU 2: (2 điểm) Hộp thứ nhất đựng 7 viên bi trong đó có 4 viên bi xanh và 3 viên bi
đỏ; hộp thứ 2 đựng 11 viên bi trong đó có 6 bi xanh và 5 bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp
1 viên bi. Tính xác suất để:
a) lấy được 2 viên bi đỏ .
b) lấy được 2 bi khác màu.
CÂU 3: (1điểm) Tìm n, biết hệ số của
3n
x
−
trong khai triển
1
( )
2
n
x −
bằng -7.
CÂU 4: (1điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm P(3;-1) và đường tròn
(C):
2 2
2 4 4 0x y x y+ − + − =
.Cho F là phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện
liên tiếp phép đối xứng tâm P và phép vị tự tâm O tỉ số -3. Viết phương trình đường tròn
ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng F.
CÂU 5: (2,5 điểm)Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm
trên cạnh SC sao cho: SC = 3SM.
a) Tìm giao tuyến của mp(SAC) và mp(SBD), mp(SAD) và mp(SBC).
b) Tìm giao điểm của AM với mp(SBD).
⇔
= +
0.5
0.5
3 1 2
3 sin cos 2 sin cos
2 2 2
x x x x− = ⇔ − =
0.25
0.25
0,5
0,25
0,25
0,5
Câu2 (2đ)
a) 1đ
Gọi
i
A
: " Hộp thứ i lấy được 1 viên bi đỏ", i=1,2, khi đó
i
A
: " Hộp thứ i lấy được 1 viên bi xanh", i=1,2
a)A: " Lấy được 2 viên bi đỏ"
1 2 1 2
38
= (1 ) (1 )
C C 77
P B P A P A P A P A
C C
C C
= +
− + − =
0,5
0,5
Câu3(1đ)
1đ
Số hạng tổng quát trong khai triển
1
( )
2
n
x
−
là:
1
( )
2
k n k k
n
C x
−
−
Theo bài ra ta có: