Tài liệu De thi thu dai hoc vat ly - Pdf 78

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THCS & THPT
MARIE CURIE
ĐỀ THI TỰ LUYỆN LẦN 42 NĂM 2010
MÔN : Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..Nguyễn Thị Vân Anh.........
Số báo danh:..........MC2906..........................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(
2
π
t -
3
π
), trong đó x tính bằng xentimét
(cm) và t tính bằng giây (s). Một trong những thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 2
3
cm theo chiều âm
của trục tọa độ là:
A. t = 5,50s B. t = 5,75s C. t = 5,00s D. t = 6,00s
Câu 2: Đặt vào hai bản tụ điện một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng có tần số
thay đổi được. Nếu tăng tần số của điện áp thì:
A. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp tăng.
B. Cường độ hiệu dụng tăng đồng thời độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giảm.
C. Cường độ hiệu dụng tăng.
D. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giảm.
Câu 3: Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung
thay đổi được. Khi điện dung của tụ là 20μF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 40m. Nếu muốn
thu được sóng điện từ có bước sóng 60m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ thế nào?

.
A. λ
2
= 0,61μm B. λ
2
= 0,43μm C. λ
2
= 0,51μm D. λ
2
= 0,47μm
Câu 6: Cho mạch dao động LC. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng của tụ điện bằng năng
lượng của cuộn cảm là:
A. ∆t =
0,5
LC
π
B. ∆t = π
LC
C. ∆t = 0,5π
LC
D. ∆t =
0,25
LC
π
Câu 7: Công thoát của một kim loại là 4,5eV. Trong các bức xạ λ
1
= 0,180μm; λ
2
= 0,440μm; λ
3

R
, U
L
, U
C
lần lượt là điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Biết U
R
= U
L
=
C
U
2
thì dòng
điện qua mạch sẽ:
A. sớm pha 0,25π (rad) so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
B. sớm pha 0,5π (rad) so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
C. trễ pha 0,5π (rad) so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
D. trễ pha 0,25π (rad) so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
Câu 9: Một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α, rồi một tia β
-
thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến
đổi thế nào?
A. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2 B. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1
C. Số khối giảm 3, số prôtôn tăng 1 D. Số khối tăng 4, số prôtôn giảm 1
Câu 10: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm có hai đầu A, B cố định. Người ta tạo ra trên dây một sóng dừng
có tần số 50Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng không kể hai đầu A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 30m/s B. 40m/s C. 20m/s D. 25m/s
Mr. Trương Đình Hợp – – 09.8227.93.53

Câu 14: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lục thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào
dưới đây?
A. Ánh sáng vàng B. Ánh sáng da cam C. Ánh sáng đỏ D. Ánh sáng chàm
Câu 15: Trong quá trình dao động điều hòa của một con lắc đơn, bộ ba đại lượng nào sau đây không đổi:
A. biên độ, tần số góc và gia tốc B. gia tốc, lực căng của dây treo và cơ năng
C. cơ năng, biên độ và tần số góc D. tần số góc, gia tốc và lực căng của dây treo
Câu 16: Công suất của một nguồn sáng là P = 2,5W. Biết nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc đơn sắc có bước
sóng λ = 0,3μm. Cho h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s. Số phôtôn phát ra từ nguồn sáng trong một giây là:
A. 5,8.10
18
B. 3,8.10
18
C. 3,8.10
19
D. 5,8.10
19
Câu 17: Sắp xếp các hành tinh (Trái đất, Mộc tinh, Kim tinh, Thiên vương tinh) theo thứ tự kể từ mặt trời
ra xa:
A. Trái đất, Mộc tinh, Thiên vương tinh, Kim tinh.
B. Trái đất, Mộc tinh, Kim tinh, Thiên vương tinh.
C. Kim tinh, Trái đất, Mộc tinh, Thiên vương tinh.
D. Kim tinh, Thiên vương tinh, Trái đất, Mộc tinh.
Câu 18: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ C =
4
10
2

Câu 21: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 10Hz có biên độ lần lượt là 7cm và 8cm. Độ lệch
pha của hai dao động là π/3 (rad). Vận tốc của dao dao động tổng hợp tại li độ x = 6,5cm là:
A. ± 130π
3
cm/s B. ± 13π
3
cm/s C. ± 6,5π
3
cm/s D. ± 65π
3
cm/s
Câu 22: Chọn phát biểu đúng:
A. Từ trường quay chỉ có thể được tạo ra nhờ dòng điện ba pha.
Mr. Trương Đình Hợp – – 09.8227.93.53
2
B. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc tốc độ quay của từ trường và mômen cản.
C. Bộ phận tạo ra từ trường quay của động cơ không đồng bộ là Rôto.
D. Rôto của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc của từ trường quay.
Câu 23: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của các hạt nhân nguyên tử
56 4 235
26 2 92
Fe, He, U
. Cho
khối lượng các hạt nhân: m
Fe

= 55,9349u; m
α
= 4,0026u; m
U

A. biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực.
B. biên độ không phụ thuộc ngoại lực.
C. biên độ chỉ phụ thuộc biên độ của ngoại lực.
D. tần số bằng tần số của ngoại lực biến đổi điều hòa.
Câu 27: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Biết điện áp hiệu dụng hai đầu
mỗi linh kiện đều bằng nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cường độ dòng điện đồng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.
B. Mạch không tiêu thụ điện.
C. Tăng hay giảm tần số điện áp, cường độ dòng điện hiệu dụng đều giảm.
D. Hệ số công suất của mạch cosφ = 1.
Câu 28: Cho một mạch dao động LC có điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U
0
. Tại thời điểm khi cường
độ dòng điện trong mạch là i, điện áp giữa hai bản tụ là u thì:
A.
2 2 2
0
U u LCi
= +
B.
2 2 2
0
1
U u i
LC
= +
C.
2 2 2
0
L

L
) B. R
2
= Z
C
(Z
C
– Z
L
) C. R
2
= Z
L
(Z
L
– Z
C
) D. R = Z
L
(Z
C
– Z
L
)
Câu 31: Chọn câu phát biểu sai khi nói về đặc điểm của tia tử ngoại:
A. Trong suốt đối với thuỷ tinh và nước.
B. Có thể gây ra một số phản ứng quang hoá và phản ứng hóa học.
C. Làm ion hoá không khí.
D. Có thể làm phát quang một số chất.
Câu 32: Một nguồn sóng dao động tại O theo phương trình u = 3cos(ωt +

4
10
2
π

F. Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều thì điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức
100 os(100 t - )
6
C
u c
π
π
=
(V). Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là:
A.
50 os(100 t + )
12
u c
π
π
=
(V) B.
50 2 os(100 t + )
12
u c
π
π
=
(V)
C.

Hz D. f

5.10
8
Hz
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 1,2mm; khoảng cách
từ màn chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu ánh sáng trắng (0,38μm
λ
≤ ≤
0,76 μm) vào hai
khe. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 4mm có những bức xạ đơn sắc nào cho vân
sáng trùng nhau.
A. 0,76μm; 0,48 μm và 0,64 μm. B. 0,60μm; 0,48 μm và 0,40 μm.
C. 0,60μm; 0,38 μm và 0,50 μm. D. 0,60μm; 0,48 μm và 0,76μm
Câu 38: Gọi u là điện áp giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC, i là cường độ dòng điện trong
mạch. Chọn kết luận đúng:
A. u ngược pha so với i B. u cùng pha so với i
C. u sớm pha góc 0,5π so với i D. u trễ pha góc 0,5π so với i
Câu 39: Khi ánh sáng đơn sắc (nhìn thấy được) khác nhau cùng truyền trong một môi trường trong suốt,
tốc độ truyền ánh sáng sẽ:
A. Nhỏ nhất đối với ánh sáng màu đỏ B. Lớn nhất đối với ánh sáng màu đỏ
C. Bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc D. Lớn nhất đối với bức xạ màu tím
Câu 40: Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì:
A. Vận tốc ngược chiều với gia tốc. B. Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
C. Vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm. D. Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.
II. PHẦN RIÊNG
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Biết rằng tại thời điểm t = 0,1s thì động
năng bằng thế năng lần thứ nhất. Lần thứ hai động năng bằng thế năng tại thời điểm:
A. 0,6s B. 2,1s C. 1,1s D. 0,5s

0
g v
α α
= +
l
C.
2 2 2
0
1
v
g
α α
= +
l
D.
2 2 2
0
g
v
α α
= +
l
Câu 45: Một đoạn mạch RLC (cuộn dây cảm thuần) nối tiếp. Điện áp hiệu dụng trên các linh kiện lần lượt
là U
R
= 36V; U
L
= 72V; U
C
= 24V. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:

gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α. Chọn biểu thức đúng:
A.
2 2 2
0
g
v
α α
= +
l
B.
2 2 2
0
v
g
α α
= +
l
C.
2 2 2
0
1
v
g
α α
= +
l
D.
2 2 2
0
g v

trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ 120 vòng/phút. Lấy π
2
≈ 10. Động năng
của đĩa là:
A. 10J B. 0,8J C. 1000J D. 20J
Câu 59: Đối với một vật rắn quay quanh một trục cố định, nếu không xét các điểm nằm trên trục quay thì:
A. Tại một thời điểm, các điểm có cùng gia tốc hướng tâm.
B. Tại một thời điểm, những điểm ở càng xa trục quay có tốc độ góc càng lớn.
C. Tại một thời điểm, những điểm ở càng xa trục quay có tốc độ dài càng lớn.
D. Tại một thời điểm, các điểm có cùng tốc độ dài.
Câu 60: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Màu sắc sặc sỡ. B. Tính định hướng cao.
C. Cường độ lớn. D. Tính kết hợp rất cao.
----------- HẾT ----------
628
1 C
2 C
3 D
Mr. Trương Đình Hợp – – 09.8227.93.53
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status