Bài giảng Lớp 2 - Tuần 13 - Pdf 78

Trường Tiểu Học Thành Lợi “B”
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TỰA BÀI:
BƠNG HOA NIỀM VUI
MÔN: Tập đọc
Tiết: 27 TUẦN: 13 Ngày soạn: 11 – 11 – 2010
Ngày dạy: 15 – 11 – 2010
A-Mục tiêu:
-Đọc đúng,rõ ràng tồn bài. Ngắt ,nghỉ hơi đúng;đọc rõ lời nhân vật trong bài.
-Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện ( trả lời
được các CH trong SGK).
* GDBVMT: Biết kính u,hiếu thảo với cha mẹ. Biết giữ nội quy của trường.
* GDKNS: -Thể hiện sự cảm thơng .-Xác định giá trị -Tự nhận thức về bản thân
-Tìm kiếm sự hổ trợ
B-Đồ dùng dạy học:
-GV: Bảng phụ ghi từ,câu HDHS luyện đọc.
-HS: SGK.
* PP/KT: - Đóng vai -Trình bày 1 phút
C-Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’)
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Mẹ và trả lời
câu hỏi.
- Nhận xét, cho điểm từng HS.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Treo tranh minh hoạ và hỏi:
- Viết tên bài lên bảng.
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: Luyện đọc

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp.
- Chia nhóm và yêu cầu HS đọc theo nhóm.
e/ Thi đọc giữa các nhóm.
- Tổ chức HS thi đọc cá nhân, đọc đồng thanh.
- Nhận xét, cho điểm.
g/ Cả lớp đọc đồng thanh.
 Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 1, 2.
 Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn 1, 2 qua bài Bông
hoa Niềm Vui để thấy được tấm lòng hiếu thảo của
Chi đối với cha mẹ.
 ĐDDH: SGK.
- Đoạn 1, 2 kể về bạn nào?
- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để
làm gì?
- Chi tìm bông hoa Niềm Vui để làm gì?
- Vì sao bông cúc màu xanh lại được gọi là
bông hoa Niềm Vui?
- Bạn Chi đáng khen ở chỗ nào?
- Bông hoa Niềm Vui đẹp ntn?
- Vì sao Chi lại chần chừ khi ngắt hoa?
- Bạn Chi đáng khen ở điểm nào nữa?
- Chuyển ý: Chi rất muốn tặng bố bông hoa
Niềm Vui để bố mau khỏi bệnh. Nhưng hoa
trong vườn trường là của chung, Chi không
dám ngắt. Để biết Chi sẽ làm gì, chúng ta học
tiếp bài ở tiết 2.
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học.
Chuẩn bò: Tiết 2.
dòu cơn đau, ngắm vẻ đẹp (MT, MN)

 ĐDDH: SGK, bảng cài: từ khó, câu.
- Tiến hành theo các bước như phần luyện đọc ở tiết 1.
- Gọi HS đọc phần chú giải.
- Hát
- Luyện đọc các từ ngữ: ốm nặng, 2
bông nữa, cánh cửa kẹt mở, hãy
hái, hiếu thảo, khỏi bệnh, đẹp
mê hồn.
- Luyện đọc các câu:
Em hãy hái thêm 2 bông nữa,/
Chi ạ!// 1 bông cho em,/ vì trái
tim nhân hậu của em.// 1 bông



Trường Tiểu Học Thành Lợi “B”
- GV giải thích thêm 1 số từ mà HS không hiểu.
 Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 3, 4.
 Mục tiêu: Hiểu nội dung đoạn 3, 4 qua đó giáo dục tình
cảm và lòng hiếu thảo đối với cha mẹ.
 Phương pháp: Đàm thoại.
 ĐDDH: SGK.
- Khi nhìn thấy cô giáo Chi đã nói gì?
- Khi biết liù do vì sao Chi rất cần bông hoa cô giáo
làm gì?
- Thái độ của cô giáo ra sao?
- Bố của Chi đã làm gì khi khỏi bệnh?
- Theo em bạn Chi có những đức tính gì đáng quý?
 Hoạt động 3: Thi đọc truyện theo vai
 Mục tiêu: Đọc phân vai( người dẫn chuyện, cô giáo và



Trường Tiểu Học Thành Lợi “B”
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TỰA BÀI:
14 TRỪ ĐI MỘT
SỐ: 14 - 8
MÔN: Toán
Tiết: TUẦN: 13 Ngày soạn: 11 – 11 – 2010
Ngày dạy: 15 – 11 – 2010
A-Mục tiêu:
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập bảng 14 trừ đi một số.
-Biết giải bài tốn có 1 phép trừ dạng 14 – 8.
-Làm được các BT1(cột 1,2) ; BT2 ( 3 phép tính đầu ), BT3 (a,b),BT4.
B-Đồ dùng dạy học:
-GV:14 que tính rời.
-HS: SGK,bảng con,vở tốn.
C-Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Luyện tập.
- Đặt tính rồi tính:
63 – 35 73 – 29 33 – 8 43 – 14
- Sửa bài 4:
- GV nhận xét.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: Phép trừ 14 – 8
 Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép trừ 14 –8

- Có 14 que tính (có 1 bó que tính và 4
que tính rời)
- Bớt 4 que nữa
- Vì 4 + 4 = 8.
- Còn 6 que tính.



Trường Tiểu Học Thành Lợi “B”
 Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận.
 ĐDDH:Bảng phụ.
- Yêu cầu HS thông báo kết quả. Khi HS thông
báo thì ghi lại lên bảng.
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công
thức sau đó xoá dần các phép tính cho HS học
thuộc.
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
 Mục tiêu: p dụng bảng trừ đã học để giải các bài
toán có liên quan.
 Phương pháp: Thực hành
 ĐDDH: Bảng phụ.
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết quả các
phép tính phần a vào Vở bài tập.
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn sau đó đưa ra kết
luận về kết quả nhẩm.
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu đề bài. Tự làm bài sau đó nêu
lại cách thực hiện tính 14 – 9; 14 – 8.

- HS làm bài: 3 HS lên bảng, mỗi HS
làm một cột tính.
- Nhận xét bài bạn làm đúng/sai. Tự
kiểm tra bài mình.
- Làm bài và trả lời câu hỏi.
- Đọc đề bài.
- Ta lấy số bò trừ trừ đi số trừ.
14 14 14
- 5 - 7 - 9
9 7 5
- HS trả lời.
- 2 dãy HS thi đua đọc.


Trường Tiểu Học Thành Lợi “B”
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TỰA BÀI:
QUAN TÂM GIÚP ĐỢ BẠN
MÔN:
Đạo đức
Tiết: 13 TUẦN: 13 Ngày soạn: 11 – 11 – 2010
Ngày dạy: 15 – 11 – 2010
I/ MỤC TIÊU :
- BiÕt ®ỵc b¹n bÌ cÇn ph¶i quan t©m, gióp ®ì lÉn nhau.
- Nªu ®ỵc mét vµi biĨu hiƯn cơ thĨ cđa viƯc quan t©m, gióp ®ì b¹n bÌ häc tËp, lao
®éng vµ sinh ho¹t h»ng ngµy.
- BiÕt quan t©m gióp ®ì b¹n bÌ vµ nh÷ng viƯc lµm phï hỵp víi kh¶ n¨ng.

-Cho nhiều em trình bày.
-Nhận xét.
*Kết luận: Cần quan tâm, giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là những
bạn có hồn cảnh khó khăn:
Hoạt động 3: Ứng xử theo tình huống.
-Gọi HS 1 đọc câu hỏi của BT5 (khơng y/c hs giải thích Vì
-2 em trả lời
-Theo dõi câu chuyện.
+Thảo luận cách ứng xử
theo câu hỏi.
+Đại diện trả lời.
-Nhiều em kể
-Nhận xét.
*Đọc ĐT
-Lớp đọc thầm.
-Thảo cách ứng xử và cử



Trửụứng Tieồu Hoùc Thaứnh Lụùi B
sao?).
-Cho hs tho lun nhúm 4 v trỡnh by ln lt cỏc tớnh hung.
-Nhn xột,tuyờn dng cỏc nhúm cú cỏch ng x phự hp
*Kt lun (nh VBT)
*GDBVMT:
+ Hi: Khi em gp chuyn bun ,c bn bố quan tõm giỳp
,em thy vui lờn hay bun thờm?
-Nờu: Quan tõm giỳp bn l vic lm cn thit ca mi hs.
Vỡ khi c bn bố quan tõm ,nim vui s tng lờn v ni bun
s vi i.

Khởi động
HS chạy một vòng trên sân tập
Thành vòng tròn đi thường……...bước Thơi
Kiểm tra bài cũ: 4 hs
Nhận xét
II/ CƠ BẢN:
a.Ơn bài thể dục phát triển chung:
Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp
Các tổ tổ chức luyện tập bài thể dục
Giáo viên theo dõi góp ý
Nhận xét
*Các tổ trình diễn bài thể dục
Giáo viên và HS tham gia góp ý
Nhận xét Tun dương
b.Trò chơi: Nhóm 3 nhóm 7
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét
III/ KẾT THÚC:
Thả lỏng:
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ơn 8 động tác TD đã học
4phút

26phút
16phút10phút


A-Mục tiêu:
-Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện “Bơng hoa Niềm Vui” theo 2 cách: theo trình tự câu
chuyện và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1).
-Dựa vào tranh kể lại nội dung đoạn 2, 3 (BT2)
-Kể lại được đoạn cuối (BT3).
*GDBVMT: Biết vâng lời,kính u mẹ
B-Chuẩn bị:
-HS: SGK
C.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Sự tích cây vú sữa.
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện Sự tích cây vú sữa. HS kể sau đó GV
gọi HS kể tiếp.
- Nhận xét, cho điểm từng HS.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: Kể đoạn mở đầu theo 2 cách.
 Phương pháp: Nhóm đôi
 ĐDDH: Băng giấy ghi đoạn kể mẫu
a/ Kể đoạn mở đầu.
- Gọi 1 HS kể theo đúng trình tự.
- Gọi HS nhận xét bạn.
- Bạn nào còn cách kể khác không?
- Vì sao Chi lại vào vườn hái hoa?
- Nhận xét, sửa từng câu cho mỗi HS.
 Hoạt động 2: Dựa vào tranh, kể lại đoạn 2, 3 bằng
lời của mình.

Treo bức tranh 2 và hỏi:
- Bức tranh có những ai?
- Cô giáo trao cho Chi cái gì?
- Chi nói gì với cô giáo mà cô lại cho Chi ngắt
hoa?
- Cô giáo nói gì với Chi?
- Gọi HS kể lại nội dung chính.
- Gọi HS nhận xét bạn.
- Nhận xét từng HS.
 Hoạt động 3: Kể đoạn cuối, tưởng tượng lời cảm
ơn của bố Chi.
 Phương pháp: Trò chơi: Truyền điện.
 ĐDDH: 3 bông hoa Niềm Vui.
c/ Kể đoạn cuối truyện.
- Nếu em là bố bạn Chi em sẽ nói ntn để cảm ơn
cô giáo?
- Gọi HS kể lại đoạn cuối và nói lời cám ơn của
mình.
- Nhận xét từng HS.
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Ai có thể đặt tên khác cho truyện?
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện cho gia đình nghe
và tập đóng vai bố của Chi.
- Nhận xét tiết học.
Chuẩn bò:
- Chi đang ở trong vườn hoa.
- Chần chừ không dám hái.
- Hoa của trường, mọi người cùng vun
trồng và chỉ vào vườn để ngắm vẻ đẹp
của hoa.

B/ Đồ dùng dạy học:
- BP: Viết sẵn đoạn viết.
- Bút dạ, 3 tờ giấy viết nội dung bài tập 2,3 ( a/b)
C/ Phương pháp:
Hỏi đáp, quan sát, giảng giải, thảo luận, thực hành luyện tập,…
D/ Các Hoạt động của giáo viên học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cu õ (3’) Mẹ.
- Gọi HS lên bảng.
- Nhận xét bài của HS dưới lớp.
- Nhận xét, cho điểm từng HS.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Treo bức tranh của bài tập đọc và hỏi:
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
 Phương pháp: Trực quan, vấn đáp.
 ĐDDH: Bảng phụ, từ
a / Ghi nhớ nội dung.
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn cần
chép.
- Đoạn văn là lời của ai?
- Cô giáo nói gì với Chi?
b/ Hướng dẫn cách trình bày.
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài được viết hoa?
- Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết hoa?
- Đoạn văn có những dấu gì?
- Kết luận: Trước lời cô giáo phải có dấu gạch

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
 Phương pháp: Thực hành, trò chơi.
 ĐDDH: Bảng phụ, bút dạ.
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi 6 HS lên bảng, phát giấy và bút dạ.
- Nhận xét HS làm trên bảng. Tuyên dương
nhóm làm nhanh và đúng.
- Chữa bài.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi bên đặt 1 câu
theo yêu cầu. Gọi HS đặt câu nói tiếp.
- Nhận xét, sửa chữa cho HS.
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các HS viết
đẹp, đúng.
- Dặn HS về nhà làm bài tập 2, bài tập 3.
- Chuẩn bò:
- 3 HS lên bảng, HS dưới lớp viết bảng
con.
- Chép bài.
- Đọc thành tiếng.
- 6 HS chia làm 2 nhóm, tìm từ viết vào
giấy.
- HS dưới lớp làm vào Vở bài tập Tiếng
Việt.
- Lời giải: yếu, kiến, khuyên.
- Đọc to yêu cầu trong SGK.
VD về lời giải:

14 trừ đi một số.
- Yêu cầu nhẩm nhanh kết quả của một vài phép
tính thuộc dạng 14 – 8.
- Nhận xét và cho điểm HS.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Tiết học hôm nay chúng ta học bài: 34 - 8
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: Phép trừ 34 – 8
 Phương pháp: Học nhóm, hỏi đáp.
 ĐDDH: Bộ thực hành Toán.
Bước 1: Nêu vấn đề
- Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính. Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
- Viết lên bảng 34 – 8.
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4 que
tính rời, tìm cách để bớt đi 8 que rồi thông báo
lại kết quả.
- Viết lên bảng 34 – 8 = 26
Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêâu cầu 1 HS lên bảng đặt tính. Nếu HS đặt tính
và tính đúng thì yêu cầu nêu rõ cách đặt tính và
cho một vài HS nhắc lại. Nếu chưa đúng gọi HS
khác thực hiện hoặc hướng dẫn trực tiếp bằng
các câu hỏi:
- Tính từ đâu sang?
- 4 có trừ được 8 không?
- Mượn 1 chục ở hàng chục, 1 chục là 10, 10 với 4
là 14, 14 trừ 8 bằng 6, viết 6. 3 chục cho mượn

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập. Gọi 3 HS
lên bảng làm, mỗi HS làm một ý.
- Yêu cầu 3 HS lên bảng nêu rõ cách đặt tính và
thực hiện tính của từng phép tính.
- Nhận xét và cho điểm.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Hỏi: Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài giải, 1
HS làm bài trên bảng lớp.
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 4: Yêu cầu HS nêu cách tìm số hạng chưa biết
trong một tổng, cách tìm số bò trừ trong một hiệu và
làm bài tập.
4. Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện
phép tính 34 – 8.
- Nhận xét tiết học. Biểu dương các em học tốt, có
tiến bộ. Nhắc nhở các em chưa chú ý, chưa cố
gắng trong học tập.
- Chuẩn bò: 54 - 18
8 được 6, viết 6 nhớ 1. 3 trừ 1 bằng 2,
viết 2.
- Tính từ phải sang trái.
- 4 không trừ được 8.
- Nghe và nhắc lại.
- Làm bài. Chữa bài. Nêu cách tính cụ
thể của một vài phép tính.
- Lấy số bò trừ trừ đi số trừ.
64 84 94

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
- 2. Bài cu õ (3’) Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 4 HS lên bảng đọc bài Bông hoa Niềm Vui.
- Nhận xét, cho điểm HS.
3. Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Ghi tên bài lên bảng.
Phát triển các hoạt động (27’)
 Hoạt động 1: Luyện đọc.
 Phương pháp: Thực hành, giảng giải.
 ĐDDH: SGK, bảng ghi từ khó, câu khó.
a/ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu sau đó gọi 1 HS khá đọc lại. Chú
ý: giọng đọc nhẹ nhàng, vui, hồn nhiên.
b/ Luyện phát âm.
- Gọi HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp.
- Gọi HS tìm từ khó đọc trong câu vừa đọc.
- Ghi bảng các từ khó HS vừa nêu.
c/ Hướng dẫn ngắt giọng.
- Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc.
- Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng và đọc.
- Yêu cầu HS nêu nghóa các từ: thúng cau, cà
cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sột, xập
- Hát
- HS 1: Đọc đoạn 1, 2 và TLCH.
- HS 2: Đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
- HS 3: Đọc đoạn 4 và trả lời câu hỏi
- HS 4: Đọc cả bài và trả lời câu hỏi


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status