Bài soạn dong luc hoc vat ran - Pdf 78

Phần I: Đề bài
Chơng I:
động lực học vật rắn
I. Tóm tắt kiến thức
- Tốc độ góc trung bình:
tb
t

=

, trong đó

là độ biến thiên của toạ độ góc trong khoảng thời
gian t .
- Tốc độ góc tức thời:
t 0
lim
t


=

hay
'
(t) = . Đơn vị của tốc độ góc là rad/s.
- Gia tốc góc trung bình:
tb
t

=


( )
2 2
0 0
2 =
Trong đó,
0 0
,
là toạ độ góc và tốc độ góc ban đầu tại thời điểm t = 0.
- Các công thức liên hệ giữa đại lợng góc và đại lợng dài:
2
t n
s r ; v r ;a r ;a r= = = =
- Momen quán tính của vật rắn đối với một trục:
2
i i
i
I m r=

- Phơng trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục:
M I.=
hoặc
L
M
t

=

, với L = I

gọi

Câu1: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của một điểm trên vật rắn quay quanh
một trục cố định?
Khi vật rắn quay:
A. Các điểm khác nhau trên vật rắn quay với tốc độ góc khác nhau trong cùng một khoảng
thời gian.
B. Mỗi điểm trên vật rắn vạch một đờng tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay.
C. Các điểm khác nhau trên vật rắn quay đợc các góc khác nhau trong cùng một khoảng thời
gian
D. Mọi điểm trên vật rắn có cùng một tốc độ dài.
Câu2: Chọn phơng án đúng
Để xác định vị trí của vật rắn quay tại mỗi thời điểm, ngời ta dùng:
A. toạ độ góc

B. vận tốc góc

1
C. gia tốc góc

D. tốc độ dài v
Câu 3: Chọn phơng án đúng
Tốc độ góc đặc trng cho:
A. mức quán tính của vật của vật rắn
B. sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của vật rắn
C. mức độ nhanh hay chậm của chuyển động quay của vật rắn
D. sự biến thiên nhanh hay chậm của tốc độ góc
Câu 4: Chọn phơng án đúng
Tốc độ góc trung bình đợc xác định (

là góc quay đợc trong khoảng thời gian
t

1 2
2
R R
3
=
. Cho đĩa CD quay đều quanh một trục vuông góc với tâm của đĩa.
a) Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về góc quay của hai điểm trong cùng một khoảng thời gian ?
A.
1 2
2
3
=
B.
2 1
2
3
=
C.
2 1
=
D.
2 1
6 =
b) Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ góc của hai điểm?
A.
1 2
2
3
=
B.

1
M
S
)

2
M
S
)
?
A.
1 2
M M
3
S S
2
=
) )
B.
1 2
M M
S 2S=
) )
C.
1 2
M M
S 3S=
) )
2
1


B.
t

=
C.
0
t
lim


=

D.
'
(t) =
Câu 8: Chọn phơng án đúng
Gia tốc góc trung bình của vật rắn trong khoảng thời gian
t

đợc xác định bằng công thức:
A.
t

=

B.
t
=


= +
D.
0
t = +
Câu 11: Chọn phơng án đúng
Chuyển động quay biến đổi đều là chuyển động có:
A. tốc độ góc không thay đổi theo thời gian
B. toạ độ góc không thay đổi theo thời gian
C. gia tốc góc không thay đổi theo thời gian
D. tốc độ góc và gia tốc góc không thay đổi theo thời gian
Câu 12: Dựa vào sự tơng ứng giữa các đại lợng góc trong chuyển động quay biến đổi đều quanh
trục cố định với các đại lơng dài trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hãy điền vào ô trống công
thức tơng tự ở cột bên cạnh trong bảng sau:
3
Chuyển động quay biến đổi đều Chuyển động thẳng biến đổi đều
0
t = +
(1)
(2)
2
0 0
1
x x v t at
2
= + +
( )
2 2
0 0
2 = (3)


D. 115 rad
Câu16: Hai điểm M và N trên một đĩa CD,
ON=2OM
. Đĩa CD quay đều quanh một trục cố định
vuông góc với tâm O của đĩa. Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh gia tốc hớng tâm của hai
điểm M và N?
A.
M N
1
a a
2
=
B.
N M
1
a a
2
=
C.
M N
a a=
D.
M N
1
a a
4
=
Câu17: Khi vật rắn quay không đều thì mỗi điểm trên vật rắn cũng chuyển
động tròn không đều. Khi đó, vectơ gia tốc của mỗi điểm sẽ có hai thành
phần: gia tốc hớng tâm

a
r
đặc trng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc
v
r
,
t
a
r
đặc trng cho sự thay đổi về hớng
của vận tốc v
r
.
C.
n
a
r

t
a
r
đặc trng cho sự thay đổi về hớng của vận tốc v
r
.
D.
n
a
r

t

C. 150 rad/s
D. 160 rad/s
Câu 20: Chọn phơng án đúng
Momen quán tính của vật rắn đối với trục Oz nh hình vẽ đợc xác định:
A.
2
i i
i
I m r=

B.
2
i
i
i
r
I
m
=

C.
i
2
i
i
m
I
r
=


I m l
12
=
D.
2
1
I ml
12
=
Câu 23: Chọn phơng án đúng
Một vành tròn khối lợng m có bán kính R. Momen quán tính của nó đối với trục
quay đi qua tâm là:
5
i
m
i
r
i
v
r
z
l
l

R
A.
2
I mR=
B.
2

Momen quán tính của một đĩa tròn mỏng khối lợng m bán kính R đối với
trục quay đi qua tâm của đĩa là:
A.
2
1
I mR
12
=
B.
1
I mR
2
=
C.
2
1
I mR
2
=
D.
( )
2
1
I mR
12
=
Câu 26: Chọn phơng án đúng
Một vật hình cầu đặc khối lợng m = 0,5kg, bánh kính R = 0,2m. Mômen quán tính của nó đối với
trục quay đi qua tâm là:
A. 0,02 kg.m

B.
R 1,5m=
C.
R 2m=
D.
R 1,7m=
Câu 30: Chọn phơng án đúng
Một vật chịu tác dụng một lực F = 100 N tại một điểm N cách trục quay một đoạn 2m theo phơng
tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động của điểm N. Momen lực tác dụng vào vật có giá trị:
A. M = 50N.m
B. M = 100N.m
C. M = 200N.m
D. M = 250N.m
Câu 31: Chọn phơng án đúng
Một vật chịu tác dụng một lực F = 100 N tại một điểm M cách trục quay một đoạn 1m theo phơng
tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động của điểm M, vật quay nhanh dần đều với gia tốc góc 10rad/s
2
.
Momen quán tính của vật là:
A.
2
I 10kg.m=
B.
2
I 14kg.m=
C.
2
I 16kg.m=
D.
2


D
O
t


O
Câu 34: Một vật rắn quay biến đổi đều có phơng trình chuyển động
2
5
t
2
=
. Kết luận nào sau đây
là sai?
A. tốc độ góc ban đầu của vật bằng 0
B. gia tốc góc của vật có giá trị bằng 5 rad/s
2
C. tốc độ góc ban đầu của vật có giá trị bằng
5
rad / s
2
D. toạ độ góc ban đầu của vật đợc chọn bằng 0
Câu 35: Chọn phơng án đúng
Momen động lợng của vật rắn quay quanh một trục cố định:
A. L = I.

B.
I
L =

L
M
t

=

Câu 37: Đồ thị nào trong các đồ thị sau biểu diễn sự phụ thuộc của toạ độ góc của vật rắn chuyển
động quay biến đổi đều quanh một trục cố định?
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status