Giáo án hình học 8
Ngày soạn : Tiết 1
Ngày giảng :
Chơng I : Tứ giác
Tứ giác
A. Mục tiêu
Học sinh hiểu đợc các định nghĩa tứ giác , tứ giác lồi , tổng các góc của một tứ
giác lồi.
-Học sinh biết vẽ , biết gọi tên các yếu tố , biết tính số đo các góc của một tứ giác
lồi .
Học sinh biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn
giản.
B. Chuẩn bị
G- Bảng phụ hình vẽ 1 ( SGK) , ?2 ( 65-SGK ),hình 5 (SGK ) , Bộ các loại tứ giác
H- Đồ dùng học tập , sách vở đầy đủ
C. Tiến trình dạy học
I-ổn định tổ chức : Sĩ số : Có mặt : Vắng mặt :
II- Kiểm tra bài cũ
G-Nhắc nhở H các đồ dùng cần thiết khi học bộ môn
III- Bài mới
ĐVĐ : Các em đã học về tam giác
G : Nêu định nghĩa tam giác ? Tính chất về tổng số đo các góc của tam giác ?
H : Trả lời
G-Giới thiệu chơng tứ giác
( Sử dụng mô hình các loại tứ giác )
Hoạt động của giáo viên học sinh Nội dung kiến thức
G-Treo nội dung bảng phụ hình 1 (SGK )
H-Quan sát hình vẽ
G-Tron hình vẽ 1 mỗi hình a , b ,c ,d gồm
có mấy đoạn thẳng ?
H- Mỗi hình gồm có 4 đoạn thẳng AB ,BC ,
H-Nêu
G- Giới thiệu tứ ở hình a là tứ giác lồi
Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?
H- Nêu định nghĩa :tứ giác lồi là tứ giác
luôn nằm trong nửa mặt phẳng có bờ là đ-
ờng thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ
giác .
H-Vẽ tứ giác lồi vào vở
G- Cho H thực hiện ?2 (đề bài trên bảng
phụ )
H-trả lời
G- Nêu chậm các định nghĩa sau :
+ Hai đỉnh cùng thuộc một cạnh là hai
đỉnh kề nhau
+ Hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh
đối nhau
+Hai cạnh cùng xuất phát từ một đỉnh gọi
là hai cạnh kề nhau
+Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh
đối nhau
+ Đờng chéo : đoạn thẳng nối hai đỉnh đối
nhau
H-Nghe
G-Tổng các góc trong một tam giác là ?
H-Nêu đợc tổng các góc của một tam giác
bằng 180
0
G-Thế còn tổng các góc của một tứ giác
là bao nhiêu ?
G-Yêu cầu H thực hiện ?3
0
11
180
:
180
:
=++
=++
CDAACD
CBAABC
Nên tứ giác ABCD có
0
2121
360
=+++++ CCDBAA
Hay :
0
360
+90
0
) = 90
0
c)x= 360
0
( 90
0
+90
0
+65
0
) =115
0
d)x = 360
0
(75
0
+120
0
+ 90
0
) =75
0
e)x = [360
0
(65
0
+95
B. Chuẩn bị
G- Thớc thẳng , E ke , Bảng phụ hình 13 (SGK ) , hình vẽ 15 ( SGK )
Hình 20 , 21 ( 71-SGK )
H- Thớc kẻ , eke
C. các hoạt động dạy học :
I- ổn định tổ chức :
II- Kiểm tra bài cũ
HS
1
: 1) Nêu định nghĩa tứ giác ABCD
2) Thế nào là tứ giác lồi ? Vẽ tứ giác lồi ABCD chỉ ra các yếu tố của nó
HS
2
: -Phát biểu định lý tổng các góc của một tứ giác
- Cho hình vẽ ( Hình 13 SGK ) : Tứ giác ABCD có gì đặc biệt ? giải thích
Tính góc C của tứ giác ABCD
B
50
0
A C
110
0
70
0
D
III- Bài mới
G-Giới thiệu tứ giác ABCD có AB // CD là một hình thang . Vậy thế nào là một hình
thang ? hình thang có tính chất gì chúng ta sẽ đợc biết qua bài hôm nay.
( BC // AD ) do hai góc ở vị trí sole
trong bằng nhau
-Tứ giác EHGF là hình thang
( EH // FG ) do có hai góc trong cùng
phía bù nhau
- Tứ giác INKM không phải là hình thang
vì không có hai cạnh đối nào song song
b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang
bù nhau vì đó là hai góc trong cùng phía
của hai đờng thẳng song song .
G- Qua ?1 em nào nêu đợc có dấu hiệu nào
để nhận biết một tứ giác là hình thang ? hình
1) Định nghĩa hình thang (SGK )
Tứ giác ABCD có AB // CD là
một hình thang
Cạnh đáy
A B
Cạnh Đờng Cạnh
bên cao bên
D H Cạnh đáy C
2) Hình thang vuông
A B
D C
Hình thang ABCD ( AB// CD )
ABCDD
GT ABCD(AB//CD)
AD//BC
D C
KL AD =BC,
AB=CD
Nối AC xét
ADC
và
CBA
Có
ACBCAD
=
(góc so le trong do AD//BC )
Cạnh AC là cạnh chung
BACDCA
=
(góc so le trong do AB //
CD)
=>
ADC
=
CBA
(g-c-g)
=> AD =BC, AB=CD
ACBCAD
=
(hai góc tơng ứng )
=> AD // BC ( vì có hai góc so le trong
bằng nhau )
Và AD = BC (hai cạnh tơng ứng )
Nhận xét (SGK )
6
Giáo án hình học 8
H-Điền vào chỗ chấm
H-Nêu nhận xét (SGK )
IV-Củng cố
- Định nghĩa hình thang , hình thang vuông ,nhận xét
- Bài tập 6,7 (70 -71 SGK )
V)Hớng dẫn về nhà
-Nắm vững định nghĩa hình thang , hình thang vuông
- Ôn tập định nghĩa và tính chất của tam giác cân
-Bài tập về nhà 7,8,9 (71 SGK ) ,Bài 11 ,12 (62 SBT )
D/ Rút kinh nghiệm
*************************************************
Ngày soạn : : Tiết 3
Ngày giảng
7
Giáo án hình học 8
,
C
D 40
0
B
HS2:- Hình thang có hai cạnh bên 80
0
song song có tính chất gì ?
- Hình thang có hai đáy bằng nhau có tính chất gì ? C
-Bài tập 9(71-SGK )
III. Bài mới
ĐVĐ : Khi học về tam giác ta đã biết một dạng đặc biệt của của tam giác đó là tam
giác cân . Thế nào là tam giác cân ?Tính chất của tam giác cân ?
H : - Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bên bằng nhau . trong tam giác cân hai
góc
kề một cạnh đáy bằng nhau
G :Trong hình thang , có một dạng hình thang thờng gặp đó là hình thang cân
Hình thang cân có đặc điểm gì ? Tính chất của hình thang cân ? ta xét nội dung
bài Họat động của Giáo viên Học sinh Nội dung kiến thức
8
Giáo án hình học 8
* Định nghĩa
G-Yêu cầu H thực hiện ?1
Hình thang ABCD (AB // CD) trên hình
vẽ có gì đặc biệt ?
,180
===+
BACA
+ Hình 24 c là hình thang cân vì KI//MN
Do
000
18070110
=+=+
MK
,
NM
=
+ Hình 24d là hình thang cân vì có
PQ //TS
Do
TP
+
= 180
0
và
ST
*Tính chất
+ĐL1
G : Có nhận xét gì về hai cạnh bên của
hình thang cân ?
1) Định nghĩa
?1 :
Hình thang ABCD (AB //CD) Có
CD
=
A B
C D
Định nghĩa (SGK )
Tứ giác ABCD là hình thang cân
==
)
(
//
bằng nhau nhng hình thang mà có hai
cạnh bên bằng nhau cha chắc đã là hình
thang cân => chú ý (SGK )
H : Đọc chú ý SGK
+ ĐL 2
G : Hai đờng chéo của hình thang có tính
chất gi ? hãy vẽ hai đờng chéo của hình
thang cân lấy thớc đo nêu nhận xét
H : Thực hiện và nêu đợc hai đờng chéo
của hình thang cân bằng nhau
G : Nêu đó là nội dung của ĐL 2
H : Đọc nội dung ĐL
Nêu GT KL của định lý 2
H :Vẽ hình ghi GT KL
H :Nêu cách chứng minh
G : chốt lại cách chứng minh (SG K )
G:Nhắc lại các tính chất hình thang cân ?
H :Nêu
* dấu hiệu nhận biết hình thang cân
A B
GT
ABCD(AB//CD)
là hình thang
cân
D E C KL AD = BC
Chứng minh
Cách 1( Xem SGK )
Cách 2 : Kẻ AE // BC (E
BC
Chú ý ( SGK-73 )
Định lý 2 (SGK )
A B Hình thangcân
GT ABC(AB//CD)
KL AC = BD
D C
Chứng minh
Xét
ADC và
BCD có
AD = BC (tính chất hìnhthang cân )
A
DCBCD
=
(Định nghĩa hình thang
cân)
DC cạnh chung
ADC =
BCD (c-g-c)
Suy ra AC =BD ( cạnh tơng ứng của hai
tam giác bằng nhau )
10
Giáo án hình học 8
CD
=
H : Về nhà trình bày chứng minh định lý
G :Định lý 3 và định lý hai có quan hệ gì ?
H : Đó là hai định lý thuận -đảo
G : Có dấu hiệu nào để nhận biết một tứ
giác là hình thang cân ?
H :nêu
G : Chốt lại dấu hiệu nhận biết hình thang
cân
?3 ( SGK 74 )
Định lý 3 (SGK )
A B
D C E
Hình thang ABCD (AB //CD )
GT AC = BD
KL ABCD là hình thang cân
Chứng minh
(Học sinh tự chứng minh )
3) Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
(SG K 74)
IV) Củng cố Luyện tập
G :qua bài học này chúng ta cần ghi nhớ những nội dung kiến thức nào ?
H : * Định nghĩa hình thang cân
* Tính chất hình thang
* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
G : yêu cầu H nêu các nội dung trên
=
(Định nghĩa hình thang cân )
Suy ra
AED
=
AED
(trờng hợp bằng nhau cạnh huyền góc nhọn của hai tam gíac vuông )
V) Hớng dẫn về nhà
Học kỹ định nghĩa ,tính chất ,dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Bài tập : 13 ,14 ,15 (74 -75 SGK )
D/ Rút kinh nghiệm
12
Giáo án hình học 8
Ngày soạn : Tiết 4
Ngày giảng :
Luyện tập
A. Mục tiêu
Củng cố kiến thức về hình thang , hình thang cân ,dấu hiệu nhận biết hình thang
cân
Rèn kỹ vẽ hình , phân tích bài và chứng minh bài tập hình.
Có ý thức học tập bộ môn.
B. Chuẩn bị
=
)
* ABCD là hình thang cân => AD =BC
* Tứ giác ABCD AB // CD
Là hình thang cân
AC = BD
( đáy AB ,CD )
II) Bài tập
13
Giáo án hình học 8
G : Để chứng minh tứ giác BDEC là hình
thang cân ta cần chứng minh điều gì ?
H : chứng minh DE // BC ,
CB
=
G : Có cách chứng minh DE // BC khác
không ?
H : Đa ra cách chứng minh
G :Nếu góc A = 50
0
thì
CB
=
= ?
Bài 16 (75 SGK )
cân tại A ( gt )
CB
=
=
2
180
0
A
AD = AE (gt )
ADE
cân tại A
22
ED
=
=
2
b) Nếu
0
50
=
ACB
=
=
2
180
0
A
=
0
00
65
2
50180
=
Trong hình thang cân BDEC có góc
000
cân
?
BD =BE (
DEBEDB
=
)
? A
ABC
cân tại A
GT BD là phân giác
B
1 1 CE là phân giác
C
E D
KL BEDC là hình
thang cân
B C BE = DE
Chứng minh
=
)
Nên
ABD
=
ACE
( g-c-g)
AD = AE (cạnh tơng ứng )
AED cân tại A
11
DE
=
=
2
180
0
A
Mà
=
BEDC là hình thang cân
Ta có
CBDBDE
=
(so le trong do DE //
BC)
15
Giáo án hình học 8
b)
BDCACD
=
? c)Hình thang ABCD cân
G :chốt lại đó là cách chứng minh
định lý 3 Hình thang có hai đờng chéo
bằng nhau là hình thang cân Mà
CBDDBE
Mà hai cạnh bên BE // AC (gt)
BE = AC (Nhận xét về hình thang )
Mà AC = BD (gt)
BE = B
BDE
cân
b) xét
BDCACD
;
có AC =BD (gt ) (1)
vì
DEBEDB
=
do
BDE
cân
mà
DCADEB
=
(đồng vị do BE//AC)
nên ta có
CDBDCA
Đờng trung bình của tam giác
A. Mục tiêu
Học sinh hiểu đợc các định nghĩa ,định lý về đờng trung bình của tam giác.
Hiểu đợc cách chứng minh định lý
Vận dụng đợc định định lý đã học vào giải toán hình.
Rèn kĩ năngvẽ hình và chứng minh hình.
B. Chuẩn bị
G: Thớc thẳng ,compa ,bảng phụ hình 33 (SGK ) ,?1, ?2
H:Đồ dùng học tập
C. các hoạt động dạy học:
I) ổn định tổ chức
Sĩ số học sinh : . Có mặt :.. Vắng mặt:
II) Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu nhận xét về hình thang có hai cạnh bên song song ,hình thang có hai
đáy
bằng nhau ?
HS2 : Phát biểu định nghĩa hình thang cân ? Nêu các tính chất của hình thang cân ?
III) Bài mới
17
Giáo án hình học 8
G:Treo nội dung , B
D
C E A
Ta có tính đợc khoảng cách giữa hai điểm Bvà C ? nếu biết DE =50 m ?
Ta xét nội dung bài hôm nay
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
G: Treo bảng phụ nội dung ?1
H: Thực hiện theo yêu cầu ?1
1H: lên bảng thực hiện vẽ đo đạc và
D
C
B
A
Chứng minh
(SGK )
Định nghĩa (SGK )
18
Giáo án hình học 8
vở
* Định nghĩa
G: Dùng phấn màu tô đoạn thẳng DE
D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
Đoạn thẳng DE là đờng trung bình của
tam giác ABC Vậy thế nào là đờng
trung bình của tam giác ?
H:Nêu
H: Đọc định nghĩa về đờng trung bình
của tam giác
G:trong một tam giác có mấy đờng
trung bình?
H: Trong một tam giác có ba đờng
trung bình
G: Treo nội dung ?2
H: Thực hiện ?2
H:Nêu nhận xét
BCDEBEDA
2
ABC
AE = EC
?2
Nhận xét :
BCDEBEDA
2
1
,
==
Định lý 2(sgk)
A Tam giác ABC
E F AD =DB
D GT AE =EC
KL DE // BC
B C DE =
2
1
BC
Chứng minh
(SGK )
19
Giáo án hình học 8
-Nêu nội dung định lý 2
G: Cho H thực hiên ?3
(Nội dung bài trên bảng phụ )
H:Nêu cách giải
D/ Rút kinh nghiệm
20
Giáo án hình học 8
***********************************************
Ngày soạn: Tiết 6
Ngày giảng:
Đờng trung bình của hình thang
A. Mục tiêu
Học sinh hiểu đợc định nghĩa ,các định lý về đờng trung bình của hình thang
Học sinh vận dụng đợc các định lý về đờng trung bình của hình thang để tính độ
dài của đoạn thẳng , chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau ,hai đờng thẳng song
song
Rèn luyện cách vẽ hình và chúng minh hình ,vận dụng định lý đã học vào giải toán
B. Chuẩn bị
G: Thớc thẳng ,com pa
Bảng phụ ghi nội dung ?4 ; ?5 ( SGK )
H: Đồ dùng học tập ,bảng nhóm ,bút dạ
C. Các hoạt động dạy học:c
I) ổn định tổ chức lớp
Sĩ số học sinh : Có mặt: Vắng mặt:
II) Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định nghĩa ,tính chất về đờng trung bình của tam giác (vẽ hình minh
họa )
HS2 : Cho hình thang ABCD (AB//CD ) nh hình vẽ hãy tính x ,y
21
Giáo án hình học 8
2) Đờng trung bình của hình thang
?4(SGK)
A B
E I F D C
Nhận xét :
Điểm I là trung điểm AC
F là trung điểm của BC
Định lý 3 (SGK )
Hình thang ABCD (AB //CD )
GT AE = ED (E
AD)
EF // AB ; EF //CD (F
BC )
KL BF = FC
22
Giáo án hình học 8
H: Đứng tại chỗ nêu chứng minh
G: Chốt lại cách chứng minh
H: Xem chứng minh SGK
* Định nghĩa đờng trung bình
G:Nêu Hình thang ABCD có Elà trung điểm
của AD , F là trung điểm của BC đoạn thẳng
EF là đờng trung bình của hình thang
2
;//
DC
IEDCIE
=ACB
có IF là đờng trung bình
2
;//
AB
IFABIF
=
Chứng minh
(SGK )
Định nghĩa (SGK )
Hình thang EF là đờng
ABCD (AB//CD )
trung bình của
AE = ED ; BF = FC hình thang
Định lý 4( SGK )
A B
E F
D C K
AB = BC (gt)
BE // AD //CH (cùng vuông góc với DH)
Suy ra DE = EH
(Định lý 3 về đờng trung bình hình thang)
Suy ra BE là đờng trung bình của hình
thang ACHD
2
CHAD
BE
+
=
402464
6424
2
24
32
==
=+
+
=
x
x
x
IV) Củng cố luyện tập
- Nêu định nghĩa đờng trung bình của hình thang ?
- Nêu tính chất về đờng trung bình của hình thang ?
Bài tập 24 (80-SGK ) B
C
A
Ngày giảng :
Luyện tập
A. Mục tiêu
*Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang.
* Rèn kỹ năng vẽ hình chuẩn xác ký hiệu đủ GT trên hình .
* Rèn kỹ tính toán ,so sánh đoạn thẳng ,chứng minh hình.
B. Chuẩn bị
G:Thớc thẳng ,compa ,bảng phụ
H: Đồ dùng học tập , Thực hiện theo yêu cầu tiết học
C. các hoạt động day học:
I ) ổn định tổ chức lớp
Sĩ số học sinh : Có mặt : .. Vắng mặt:
II)Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa đờng trung bình của tam giác ? Tính chất về đờng trung bình
của
tam giác ? (vẽ hình minh họa)
HS2: Nêu định nghĩa tính chất đờng trung bình của hình thang ? (vẽ hình minh
họa )
III) Tổ chức luyện tập
Hoạt động của Giáo viên Học
sinh
Nội dung kiến thức
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập.
Bài 1: Cho hình vẽ:
A
I)Kiến thức cần nhớ
A A B
D E M N
25