I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức:
- Giúp học sinh khái quát, hệ thống hoá các nội dung đã học.
- Biết phân tích và nắm chắc hệ thống kiến thức của các bài.
- Giải quyết đợc các vấn đề do giáo viên đề ra.
2. Kỹ năng:
- Hình thành và rèn luyện cho học sinh năng lực khái quát hoá, hệ thống hoá.
- Phát triển cho học sinh các thao tác trí tuệ (so sánh, phân tích, tổng hợp) trên cơ sở đó phát
triển nhân cách cho học sinh.
- Giúp học sinh biết quan sát, đánh giá thực tế cuộc sống.
3. Thái độ:
- Tôn trọng, tin tởng, ủng hộ, bảo vệ Đảng, Nhà nớc và các cơ quan quyền lực của Nhà nớc từ
Trung ơng đến địa phơng.
- Cố gắng vơn lên làm chủ cuộc sống, làm chủ xã hội.
II. Phơng pháp, phơng tiện và hình thức tổ chức dạy học.
1. Phơng pháp:
- Xây dựng đề kiểm tra bao gồm trắc nghiệm khách quan và trắc nghiệm tự luận.
2. Phơng tiện:
- SGK GDCD 11, SGV.
3. Hình thức tổ chức kiểm tra:
- Theo các lớp.
III. Tiến trình lên lớp.
1. ổn định tổ chức:
11B5:. 11B8:. 11B11:
11B6:. 11B9:. 11B12:
11B7:. 11B10: 11B13:
11B15:...
2. Kiểm tra bài cũ:
- Không kiểm tra.
3. Nội dung đề kiểm tra:
I. Ma trận hai chiều:
0,25
3
0,75
Bài 11: Chính sách dân số và giải quyết việc làm
1
0,25
1
4,0
2
4,25
Tổng
5
1,25
6
4,25
3
4,5
14
10
II. đáp án và thang điểm:
Soạn ngày : 12/3/2008
Giảng ngày : 17/3/2008
Tiét 27 theo PPCT
Tuần thứ 27
kiểm tra viết 1 tiết
1. Đáp án phần trắc nghiệm khách quan:
Câu Đâp án đúng Điểm Tổng điểm
1
1 - d; 2 - c; 3 - b; 4 - a
0.25
0.25
12
a
0.25
2. Đáp án phần trắc nghiệm tự luận:
Câu 1: Học sinh cần nêu đợc các nội dung sau:
a) Tình hình dân số ở nớc ta.
- Quy mô dân số lớn.
Số liệu: Năm 1965 (35 triệu ngời); năm 1999 (77,3 triệu ngời); năm 2006 (84 triệu ngời).
- Mật độ dân số cao.
Số liệu: Năm 2000 (242 ngời/km
2
).
Ví dụ: Đông dân c ở các tỉnh đồng bằng Sông Hồng và các thành phố, tha thớt ở miền núi, hải
đảo (Tây Nguyên 34 ngời/km
2
).
- Phân bố dân c cha hợp lí theo ngành và theo lãnh thổ.
- Chất lợng dân số thấp.
- Tỉ lệ gia tăng dân số cha đạt chỉ tiêu Đại hội lần thứ IX đề ra (năm 2005 là 1,33% trong khi đó
chỉ tiêu Đại hội IX là 1,22%).
b) Nguyên nhân:
- T tởng chủ quan của các cấp lãnh đạo;
- Tính tự nguyện của cán bộ và nhân dân cha cao;
- T tởng của ngời dân còn lạc hậu.
c) Tác động:
- Cản trở phát triển kinh tế;
- Không giải quyết tốt vấn đề việc làm;
- Gây huỷ hoại và ô nhiễm môi trờng;
- Năng xuất lao động không đáp ứng nhu cầu của con ngời;
2. Phong kiến b) Giai cấp t sản
3. T sản c) Giai cấp địa chủ và phong kiến
4. Xã hội chủ nghĩa d) Giai cấp chủ nô
Câu 2: Nhà nớc ra đời dựa trên nguyên nhân nào:
A. Mâu thuẫn cá nhân
B. Khi xuất hiện chế độ t hữu về t liệu sản xuất, khi xã hội phân hoá thành các giai cấp,
mâu thuẫn giữa các giai cấp ngày càng gay gắt
C. Mâu thuẫn về kinh tế giữa giai cấp t sản với giai cấp vô sản
D. Mâu thuẫn quan điểm chính trị
Câu 3: Đâu là những nhận định cơ bản về tình hình dân số ở nớc ta hiện nay:
A. Chất lợng dân số thấp
B. Tỉ lệ gia tăng dân số vẫn còn ở mức cao
C. Mật độ dân số đông
D. Quy mô dân số lớn
E. Sự phân bố dân c cha hợp lí theo ngành và theo lãnh thổ
F. Tất cả các nhận định trên đều đúng
Câu 4: Đâu là khái niệm của nhà nớc pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam:
A. Là nhà nớc quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật. Mọi hoạt động của
các cơ quan nhà nớc, tổ chức xã hội và mọi công dân đều đợc thực hiện trên cơ sở pháp
luật.
B. Là nhà nớc của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, quản lí mọi mặt của đời sống xã
hội bằng pháp luật do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
C. Là nhà nớc sử dụng lực lợng quân đội, công an, pháp luật để quản lí mọi mặt của xã
hội.
D. Tất cả các phơng án trên đều đúng
Câu 5: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở nớc ta đợc biểu hiện ở những lĩnh vực cơ bản
nào sau đây:
A. Cả 4 lĩnh vực trên B. Trong lĩnh vực chính trị
C. Trong lĩnh vực văn hoá D. Trong lĩnh vực kinh tế
E. Trong lĩnh vực xã hội
Bao nhiêu lợi ích đều vì dân
Ba nhiêu quyền hạn đều của dân
Công việc đổi mới, xây dựng là trách nhiệm của dân
Sự nghiệp kháng chiến, kiến quốc là công việc của dân
Nói tóm lại, quyền hành và lực lợng đều ở nơi dân"
A. Hồ Chí Minh B. Phạm Văn Đồng
C. Võ Nguyên Giáp D. Nguyễn Văn Linh
Câu 3: Đâu là bản chất của nhà nớc pháp quyền XHCN Việt Nam:
A. Mang bản chất của giai cấp công nhân
B. Mang bản chất của chủ nghĩa Mác - Lênin và t tởng Hồ Chí Minh
C. Mang bản chất của nhân dân lao động
D. Mang bản chất của giai cấp thống trị
II. Phần 2: Trắc nghiệm tự luận (7,0 điểm).
Câu 1: Hãy trình bày bản chất của Nhà nớc pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam? Nó
bao hàm những nội dung nào? Phân tích và lấy ví dụ? (3,0 điểm).
Câu 2: Hãy trình bày thực trạng, nguyên nhân, tác động về tình hình dân số ở nớc ta hiện
nay? Em hãy giải thích và nêu lên thái độ của mình đối với những quan niệm sau:
- Trời sinh voi, trời sinh cỏ
- Đông con hơn nhiều của
- Trọng nam khi nữ (4,0 điểm).
Phần kiểm tra giáo án của ban giám hiệu, tổ chuyên môn
Giáo án kiểm tra ngày......tháng 03 năm 2008