KẾ HOẠCH TUẦN 20( BUỔI CHIỀU)
THỨ MÔN
TIẾT
TG TÊN BÀI DẠY
10/1/11
T.Anh
T.Anh
ÂN T
20
(BS)
Giáo viên bộ môn dạy
Giáo viên bộ môn dạy
Giáo viên bộ môn dạy
11/1/11
HĐNGLL
Đạo đức
Thủ công
T
20
(BS)
T
20
(BS)
T
20
(BS)
GV Tổng phụ trách dạy
Giáo viên bộ môn dạy
Giáo viên bộ môn dạy
12/1/11
TV
40
40
Luyện viết chính tả: Trên đường mòn HCM
Giáo viên bộ môn dạy
Ôn chữ hoa N (tt).
ND: 10/1/2011 - Tiếng Anh( Tiết 31,32)
- ÂM NHẠC ( Tiết 20) GV bộ môn soạn
ND: 11/1/2011 - HĐNGLL
- Đạo đức GV bộ môn soạn
- Thủ công
ND: 12/1/2011 TIẾNG VIỆT
Luyện viết chính tả: Ở lại với chiến khu
I. Mục tiêu: Giúp HS
- HSG viết đúng chính tả bài “Ở lại với chiến khu.” HSY ít sai hơn( HS khuyết tật cố gắng
đạt TB)
II. Đồ dùng dạy - học: - SGK - Bảng con, vởtập trắng
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe - viết.
- GV đọc một đoạn viết
- GV yêu cầu HS đọc lại đoạn viết.
- GV hướng dẫn HS nhận xét.
+ Lời hát trong đoạn văn nói lên điều gì ?
+ Lời hát trong đoạn văn viết như thế nào?
+ Chữ nào đïc viết hoa?
- GV hướng dẫn HS viết từ khó : Đoàn Vệ quốc quân, trở
về, sông núi, bay lïn, rực rỡ, chỉ huy
- GV nx bảng đẹp
3. Hoạt động 3:Viết vào vở
* GV đọc ( chú ý nhắc nhỡ Phú, Thuật, Huyền nhẩm xong
trang 12 vở BTT
II/ Chuẩn bò: * GV: Bảng lớp, phấn màu . * HS: Vở, BTTû.
III/ Các hoạt động d ạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. KTBC: Luyện tập
2. BM:- GV giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Dạng 1 : So sánh hai số có chữ số khác nhau.
BT 1: a) vở BTT
999 . . . 1000 500 + 5 . . . 5005
- GV gọi nêu cách so sánh
* Hoạt động 2: Dạng 2: So sánh hai chữ số có số chữ số bằng
nhau.
BT 1:sgk
a), b) vở BTT b) 9999 . . . 9998
3000 . . . 2999 ………………………….
8972 . . . 8972 7351 . . . 7153
* GV HD làm vở BTT trang 6
* Hoạt động 3: Dạng 3: So sánh không cùng đơn vò
BT1, 2: Vở BTT
- Muốn điền đúng em phải làm gì?
- GV theo dõi + sửa sai HSY, HSKT
- GVnx
BT3: Vở BTT
a), b) Muốn tìm số lớn nhất, bé nhất ta làm sao?
- GV theo dõi + sửa sai HSY, HSKT
- GVnx
BT4: Vở BTT
- HS chú ý
- CNTL
Tự học
Luyện đọc: Trên đøng mòn Hồ Chí Minh
I/ Mục đích u cầu :
-Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt , nghỉ hơi hợp lí sau mỗi câu, đoạn.
- Hiểu ND : Ca ngợi tinh thần yêu nước, không quản ngại khó khăn, gian khổ của đoàn quân trong
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.( trả lời được các CH trong SGK)
* Giáo dục HS biết yêu q công ơn của các cô chú bộ đội.
II/ Chuẩn bò: * GV: Viết bài thơ ở bảng lớp. * HS: Xem trước bài học, SGK.
III/ Các hoạt động d ạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. KTBC: Chú ở bên Bác Hồ.
2 . Bài m ới : Giới thiệu bài – ghi tựa
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
• GV đọc diễm cảm toàn bài.
• GV HD HS luyện đọc, kết hợp với giải nghóa từ.
- Đọc từng câu + HD đọc từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp+ HD cách đọc
- Đọc từng đoạn + giải thích từ: Đøng mòn Hồ Chí Minh,
thung lũng, mũ tai bèo, chất độc hóa học
- GV cho HS đọc từng đoạn trong nhóm.
- Đọc cả bài
- GV yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.
- GV theo dõi, hướng dẫn các em đọc đúng.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và hỏi:
+ Hình ành so sánh nào cho thấy … rất cao ?
+ Câu 2: sgk
- HS đọc thầm đoạn 3.
- HS chú ý
ND: 13/1/2011 TOÁN
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
-Biết so sánh các số trong phạm vi 10 000; viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại .
-Nhận biết được thứ tự các số tròin trăm ( nghìn) trên tia số và cách xác đònh trung điểm của đoạn
thẳng.
- HS làm được BT
1,2,3,4
trang 113 vở BTT
II/ Chuẩn bò: * GV: Bảng kẻ sẵn bài, phấn màu. * HS: Vở BTT, bảng con.
III/ Các hoạt động d ạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. KTBC: So sánh các số trong phạm vi 10.000.
2. BM:- GV giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2, 3.
• Bài 1: VởBTT
- GV mời HS nhắc lại cách so sánh hai số .
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- GV mời 4 HS lên bảng làm .
-GV nhận xét, chốt lại.
Bài 2: VởBTT
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi.
- GV nhận xét, chốt lại.
• Bài 3: VởBTT
- GV yêu cầu cả lớp làm bài vào vở.
-4 HS lên bảng thi làm bài.
- GV nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 2: Làm bài 4.
a) Mời HS đọc yêu cầu đề bài.
+CNTL
+CNTL
- HS giơ thẻ
- HS chú ý