Tài liệu Giáo án tự chọn môn Sinh 10 - Pdf 78

Giỏo ỏn Sinh hc 10 (C bn) t chn
Phn I. GII THIU CHUNG V TH GII SNG
Tit 1: CC CP T CHC CA TH GII SNG
Ngy son:
Mc tiờu:
1. Kin thc: cng c kin thc v cỏc cp t chc ca th gii sng,c im chung ca cỏc
cp t chc.
2. K nng: Rốn luyn t duy h thng v rốn luyn phng phỏp t hc.
3. Giỏo dc cho hc sinh v c s khoa hc v cỏc cp t chc sng trong sinh gii.
I. Chun b :
Hỡnh v cỏc cp t chc ca th gii sng.
III T chức các hoạt động dạy và học:
1. ổn nh lp:
2. ni dung:
kin thc cn nh:
cỏc cp t chc th gii sng
3 c im ca t chc th gii sng
Bi tp:
1.trc nghim:
Cõu 1: Vt cht sng trong t bo c xp xp theo trỡnh t no ?
A. Phõn t vụ c - i phõn t - phõn t hu c siờu phõn t - bo quan.
B. Phõn t hu c - phõn t vụ c - i phõn t - siờu phõn t - bo quan.
C. Phõn t vụ c - phõn t hu c - i phõn t - siờu phõn t - bo quan. x
D. Phõn t vụ c - i phõn t - phõn t hu c - siờu phõn t - bo quan.
Cõu 2: Th gii sng c sp xp theo cỏc cp t chc chớnh nh th no ?
A. T bo - c th - qun xó - qun th - h sinh thỏi - sinh quyn.
B. T bo - c th - qun th - qun xó - h sinh thỏi - sinh quyn. x
C. T bo - bo quan - c th - qun xó - h sinh thỏi - sinh quyn.
D. T bo - c th - qun th - loi - h sinh thỏi - sinh quyn.
Cõu 3: c im ca th gii sng ?
A. Khụng ngng trao i cht va bnng lng vi mụi trng.

2.tự luận:
1.vì sao nói các cấp tổ chức chính của thế giới sống có mối quan hệ mật thiết theo thức bậc kế
tiếp nhau?
Vì: cấp tế bào là đơn vị cơ b ản c ấu tạo nên cấp cơ thể
Cá thể cùng loài tạo nên cấp quần thể.
Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau tạo nên cấp quần xã.
Tập hợp nhiều quần xã và môi trường sống tạo nên hệ sinh thái , cao nhất là sinh quyển.
2.vì sao tế bào là đơn vị cơ bản của thế giới sống?
Vì:tb là đơn vị cơ bản cấu tạo mọi cơ thể,đơn vị chức năng thông qua các hoạt động sống,tb
chỉ sinh ra từ tb

tạo ra sự sinh sản của cơ thể đơn bào,sự sinh trưởng cơ thể đa bào.
3. vì sao các cấp:đại phân tử, bào quan, mô ,cơ quan,hệ cơ quan chưa được xem là cấp tổ chức
chính của thế giới sống?
Vì:
-các tổ chức nầy khi ở riêng biệt thì không thực hiện được chức năng của chúng.
-các đại phân tử chỉ thực hiện chức năng khi ở ttrong tb
-mô ,cơ quan, hệ cơ quan chỉ thực hiện chức năng khi ở trrong cơ thể.
3. H ướng dẫn về nhà:
- Học bài theo nộidung câu hỏi sách giáo khoa.
- Đọc trước bài mới sách giáo khoa
Trang 2
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
Tiết 2: Bài 2: CÁC GIỚI SINH VẬT
Ngày soạn:
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: củng cố kiến thức về giới và hệ thống phân loại giới, đặc điểm chính của mỗi
giới sự đa dạng của thế giớ sinh vvật
2. Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng quan sát, phân tích so sánh và khái quát kiến thức.
3. Giáo dục: ý thức bảo tồn đa dạng sinh học.

D. Cấp đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống.
Câu 2: Nêu đặc điểm chung của giới thực vật ?
A. Thành tế bào có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định và cảm ứng chậm.
x
B. Thành tế bào không có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định và cảm ứng
chậm.
C. Thành tế bào có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng, có khả năng di chuyển.
D. Thành tế bào không có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng.
Câu 3: Vai trò của ĐV trong tự nhiên và trong đời sống con người ?
A. ĐV tham gia vào các khâu của mạng lưới dinh dưỡng, duy trì sự cân bằng sinh thái.
Trang 3
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
B. ĐV cung cấp thức ăn, nguồn nguyên liệu, dược phẩm quý.
C. Nhiều khi động vật còn gây hại cho con người và vật nuôi.
D. Cả a, b và c. x
4.điểm đặc trưng nhất của giới khởi sinh là:
A.nhân sơ.x B. đơn bào. C.tự dưỡng D.dị dưỡng
5. điểm đặc trưng nhất của giới nguyên sinh là:
A. nhân sơ B.nhân thực ,đơn bào/đa bào.x
C.tự dưỡng D.dị dưỡng
6. điểm đặc trưng nhất của giới nấm là:
A. nhân sơ B.nhân thực đa bào C.tự dưỡng quang hợp D.dị dưỡng hoại sinh.x
7.giới sinh vật sống bằng ttự dưỡng,dị dưỡng là:
A.nguyên sinh.x B. khoởi sinh C. nấm D. thực vật
8. giới sinh vật sống hoại sinh ,kí sinh, cộng sinh,cố định là:
A .nguyên sinh B.khởi sinh C. nấm.x D. thực vật
9. nhân sơ là cấu trrúc đặc trương nhất của giới:
A. nguyên sinh B.khởi sinh. X C.nấm D.thực vật
10. nhân thực đơn bào ,đa bào,sống dị dưỡng, tự dưỡng là điểm đặc trương nhất của giới:
A. nguyên sinh.x B.khởi sinh. C.nấm D.thực vật

Câu hỏi
III dạy và học:
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
(?) Trình bày đặc điểm của các giới sinh vật ? Đại diện của các giới khởi sinh, nguyến inh và
giới nấm ?
(?) So sánh đặc điểm của giới thực vật và giới động vật ?
3. Bài mới:
Lý thuyết:- nguyên tố hh cơ bản.
-nguyên tố đa lượng ,vi lượng, vai trò
- cấu trúc của nước-tính phan cực, vai trò
- - cấu tạo chung của đường, các loại đường, vai trò.
Bài tập:
trắc nghiệm:
Câu 1: Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là :
A. O. C. Fe.
B. K. D. C.
Câu 2: Iốt trong cơ thể người chỉ cần một lượng cực nhỏ, nhưng nếu thiếu nó sẽ gây bệnh gì ?
A. Đao (Down) B. Bướu cổ
B. Ung thư máu D. Hồng cầu lưỡi liềm.
Câu 3: Nước có đặc tính phân cực cao nên có vai trò gì ?
A. Làm dung môi hoà tan nhiều chất, tạo môi trường cho các phản ứng sinh hoá xảy ra. x
B. Làm ổn định nhiệt của cơ thể.
C. Làm giảm nhiệt độ cơ thể.
D. Làm cho tế bào chất dẫn điện tốt.
Câu 4: Khi chạm tay vào lá cây trinh nữ, lá cây cụp lại là do:
A. Tế bào lá cây thoát hơi nước nhanh.
B. Tế bào lá cây hút no nước nhanh.
C. Tế bào cuống lá thoát hơi nước nhanh. x
Tế bào cuống lá hút no nước nhanh.

A. F, Fe, Ca, K, Zn B. Co, Fe, I, B, O
C. Mo, B, Cr, N, Cu D. F, Fe, Zn, Co, I . x
Câu 14: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại?
A. đường đơn B. đường đôi
C. đường đa D. Cacbohidrat
Tự luận: 1. tại sao thành phần các nguyên tố trong tb của các loài sinh vật về cơ bản lại giống nhau?
Nêu vai trò của nước đối với tb?
Vì: sự sống có sự tham gia của C,H,O,N,…,các loại tb đều tiến hóa từ 1 tổ tiên chung.
Vai trò của nước:chiếm tỉ lệ lớn trong tb,cấu tạo,dung môi, môi trường phản ứng sinh hóa,
chuyển hóa vật chất.
2. so sánh xenlulo và tinh bột.
3.nêu chức năng của cacbohidrat.
4. nguyên tố nào là nguyên tố cơ bản của chất sống? căn cứ vào đâu để phân biệt nguyên tố
đa lượng và vi lượng? cho ví dụ.
4. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài theo nội dung câu hỏi sách giáo khoa.
- Đọc trước nội dung bài mới sách giáo khoa.
Trang 6
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
TIẾT 4: LIPIT VÀ PROTEIN
Ngày soạn:
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: củng cố kt về cấu trúc và chức năng của lipit, protein trong cơ thể sinh vật. HS
phân biệt được các mức độ cấu trúc của prôtein và chức năng của các loại prôtein.
2. Kĩ năng: HS so sánh được đường và lipit trong cơ thể sinh vật.
3. Giáo dục cho HS cơ sở khoa học của các chất cấu tạo nên cơ thể sinh vật.
II.Chuẩn bị: Câu hỏi
III.Tổ chức các hoạt động dạy và học:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:

B. ăn nhiều mỡ chúa nhiều axit béo không no
C. ăn nhiều dầu chứa nhiều axit béo no
D. ăn nhiều mỡ chứa nhiều axit béo no
Câu 7: Loại lipit nào sau đây cấu tạo nên hoocmon giới tính?
A. colesteron B. steroit
C. photpholipit D. mỡ
Câu 8:aa là đơn phân của:
A. AND B. PROTEIN.C. xenlulo D. MỠ.
Trang 7
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
Câu 9: liên kết peptit có ở:
A. AND B. PROTEIN C. Cacbohiđrat D. lipit
Câu 10: tính đặc thù của protein do cấu trúc bậc nào qui định?
A. Bậc 1. B. Bậc 2 C.Bậc 3 D.Bậc 4
Câu 11: phân tử có chức năng đa dạng nhất là:
A. AND B. PROTEIN C. Cacbohiđrat D. lipit
Câu 12: loại lipit tham gia cấu tạo màng là:
A.stêroit. B. mỠ C. Photpholipit. D. dầu
Tự luận:
1. một protein có 198 aa. Tính chiều dài, khối lượng của protein đó.
2. một protein có l= 1494 A
O
. Tính số aa , khối lượng protein.
Hướng dẫn về nhà:
- Học bài dựa vào nội dung câu hỏi sgk.
- Đọc trước nội dung bài mới.
VI. Rút kinh nghiệm:
Trang 8
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
Tiết 5

x
.N – N
A
td
= 2
x
.A –A
B. BÀI TẬP
Giáo viên cho bài tập và hướng dẫn học sinh giải bài tập
Bài tập 1: Một đoạn ADN có 24000 nu, trong đó có 900A.
Xác định chiều dài của AND.
Số nu từng loại của ADN là bao nhiêu?
Xác định số liên kết hidrô trong đoạn ADN đó.
Giải:
Chiều dài đoạn AND là:
( 2400 : 2) x 0.34 = 408nm
Số nu từng loại
A = T = 900
G = X = ( 2400: 2 ) – 900 = 300 nu
c. Số liên kết hidrô
( 900 x 2 ) = ( 300 x 3 ) = 2700 liên kết hidrô
Bài tập 2: Chiều dài của đoạn ADN là 510 nm. Mạch 1 của nó có 400 A, 500 T, 400 G.
Xác định số nu của đoạn ADN
Số nu từng loại trên mạch 2 của đoạn ADN là bao nhiêu?
Trang 9
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
Đoạn mARN vừa được tổng hợp trên 2 mạch của đoạn ADN có số nu từng loại là bao nhiêu?
Giải:
a. Số nu của đoạn ADN
( 510 / 0.34 ) x 2 =3000nu

2. Học sinh: ôn lại kiến thức của bài tê bào nhân sơ đã học
III. NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2. Tiến trình
A. CỦNG CỐ KIẾN THỨC LÝ THUYẾT
Gọi học sinh trả lời câu hỏi lý thuyết
Câu 1: Thành tế bào vio khuẩn có cấu trúc như thế nào? chức năng gì?
 Cấu tạo chủ yếu bằng peptiđôglican ( chuỗi cacbôhidrat liên kết với nhau bằng các đoạn ngắn
prôptêin) có chức năng quy định hình dạng tế bào.
Câu 2: Tế bào chất là gì? Gồm có những thành phần nào?
 Tế bào chất là vùng nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân hoặc nhân gồm chất tế bào ( bào tương
) và các bào quan
Câu 3: Chức năng của lông và roi là gì?
 roi giúp tế bào vi khuẩn di chuyển , ở một số tế bào vi khuẩn gây bệnh , lông giúp chúng bám trêm
bề mặt tế bào người để xâm nhập và gây bệnh.
Câu 4: Nêu cấu trúc vùng nhân của tế bào vi khuẩn vàchức năng của nó?
Vùng nhân không có màng bao bọc chứa phân tử ADN dạng vòngm một số tế bào vi khuẩn chứa
một số ADN dạng voòng nhỏ được gọi là plasmit. Chức năng: lưu trữ, bảo quản vật chất di truyền
B. BÀI TẬP TRĂC NGHIỆM
Học sinh làm bài tập trắc nghiệm sau đó GV sửa chửa
Câu 1: Các tế bào thuwòng có kích thước khá nhỏ vì:
A. dễ thay đổi hình dạng
B. khi bị thương tổn thì dễ thay thế
C. thuận lợi cho việc trao đổi chất
D. đở tiêu tốn năng lượng và nguyên liệu để tạo tế bào.
Câu 2: Tại sao tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ?
A. Không có nhân
B. vùng nhân không có màng bao bọc
C. Nhân có màng bao bọc
D. Nhân chứa ADN dạng vòng

C. thành tế bào
D. lông và roi
Câu 7: Các vi khuẩn có đặc điểm naqò dưới đây?
1. thế bào chưa cói nhân
2. . thành trế bào có cấu tạo từ peptiđôglican
3. có vùng nhân
4. sinh sản băng cách phân đôi
5. màng sinh chất có cấu tạo từ xenlulôzơ
A. 1,2,3
B. 2,3,4
C. 3,4,5
D. 1,2
C. BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Tế bào nhân thực gồm có những thành phần nào? ( bào quan nào?)
- So sánh các thành phần của tế bà nhân thực và tế bào nhân sơ/
- Tế bào nhân sơ có ở những giứo sinh vật nào mà em đã học? Điểm khác nhâu cơ bản nhất của
tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là gì?
RÚT KINH NGHIỆM: ................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Trang 12
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
Tiết 7,8: TẾ BÀO NHÂN THỰC
Ngày soạn:
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS mô tả được cấu trúc và chức năng của ti thể, lạp thể, lizôxôm và không bào.
2. Kĩ năng: HS phân biệt được cấu trúc của các bào quan phù hợp với chức năng của chúng.
3. Giáo dục: cho HS ý nghĩa của các bào quan trong té bào nhân thực.
II. Phương tiện dạy học:

A. cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP
B. tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình
chuyển hóa vật chất
C. tạo nên các thoi vô sắc
D. A, B đúng
Câu 6. Chức năng của lục lạp là
Trang 13
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
A. quang hợp B. bảo vệ lớp ngòai lá
C. kết hợp với nước và muối khoáng tạo cacbonhiđrat
D. A, B, C đúng
Câu 7. Cấu tạo của mạng lưới nội chất
A. là hệ thống màng phân chia thành các xoang dẹt và ống thông với
nhau, ngăn cách các phần còn lại của tế bào chất
B. mạng lưới nội chất hạt trên màng có nhiều ribôxôm gắn vào
C. mạng lưới nội chất trơn thường dính nhiều enzim
D. A, B, C đúng
Câu 8. Chức năng của mạng lưới nội chất
A. tổng hợp prôtêin để xuất bào và các prôtêin tạo nên màng tế bào
B. tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giả chất độc
C. tổng hợp cacbonhiđrat cho tế bào
D. A, B đúng
Câu 9. Chức năng của thành tế bào là
A. tạo bộ khung ngoài để ổn định hình dạng tế bào
B. bảo vệ bề mặt và gắn dính nhưng vẩn đảm bảo liên thông giữa các tế
bào
C. tham gia sinh sản ra chất nguyên sinh
D. A, B đúng
Câu 10. Chức năng của màng sinh chất
A. kiểm sóat sự vận chuyển các chất qua màng B. trao đổi thông tin

D- trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống
Câu 17 : Phát biểu nào sau đây là sai?
A- Thành tb quy định hình dạng của tb
B- Roi và lông giúp tb di chuyển và bám vào bề mặt tb người
C- Ribôxôm giữ chức năng di truyền.
D- Vỏ nhầy có tác dụng giúp vk tránh sự tiêu diệt của bạch cầu.
Câu 18: Bào quan có nhiệm vụ cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào là:
A. lưới nội chất B. bộ máy gôngi
C. ti thể D. lục lạp
Câu 19: Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép?
A. Ribôxôm và lục lạp B. Lục lạp và ti thể
C. Lưới nội chất và ti thể D. Lizôxôm và không bào
Câu 20: Nhận định nào sau đây không phải là chức năng của màng sinh chất?
A. Vận chuyển các chất qua màng
B. Thu nhận thông tin cho tế bào
C. Các tế bào cùng một cơ thể nhận biết nhau và nhận biết tế bào “lạ” (nhờ “dấu chuẩn”)
D. Duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan
Câu 21: Lục lạp là bào quan chỉ có ở ……được cấu tạo bởi……màng. Là nơi diễn ra quá trình….
A. tế bào thực vật – 2 lớp – quang hợp B. tế bào thực vật – 1lớp – hô hấp
C. tế bào động vật – 2 lớp – quang hợp D. tế bào động vật – 1 lớp – hô hấp
Câu22: Phân tử nào làm tăng độ ổn định của màng sinh chất?
A. Photpholipit B. Protein C. Colesteron D. Glicoprotein
Câu 23: Tế bào nào có không bào lớn?
A. Động vật B. Nấm C. Thực vật D. Thực vật và nấm.
Câu 24. Cấu trúc cơ bản của một tế bào gồm các thành phần sau đây :
A. thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
B. vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
C. vách tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân.
D. màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
Câu 25. Thành phần bắt buộc trong cấu tạo của mọi vi khuẩn là

D. Có cấu tạo tương tự với thành tế bào thực vật
Câu 30. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào vi khuẩn?
A. Thành tế bào B. Tế bào chất C. Nhân D. Plasmit
Câu 31. Những bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật, không có trong tế bào
động vật?
A. Lục lạp, lưới nội chất trơn, không bào
B. Thành xenlulôzơ, lục lạp, trung thể
C. Thành tế bào, lục lạp, không bào lớn
D. Lục lạp, không bào, ti thể
Câu 32. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Cả ribôxôm, khung xương tế bào và trung thể đều không có màng bao
bọc
B. Ribôxôm gồm tARN và prôtêin, là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào
C. Khung xương tế bào là hệ thống mạng sợi và ống prôtêin đan chéo
nhau, giúp duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan
D. Trung thể gồm 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau theo chiều dọc, có
vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào
Câu 33. Chức năng nào bên dưới là không có ở nhân?
A. Là nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp prôtêin
B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
C. Chứa ADN nên quyết định mọi đặc tính của tế bào
D. Là nơi diễn ra quá trình sao chép của vật liêu di truyền
Câu34 . Phát biểu không đúng khi nói về cấu trúc của nhân ở tế bào nhân
thực?
A. Đựơc bao bọc bởi một lớp màng có cấu trúc gần giống với màng sinh
chất
B. Bên trong có chứa chất nhiễm sắc đựợc cấu tạo từ ADN và prôtêin loại
histôn
C. Trên bề mặt nàng nhân có các lỗ nhân đựơc gắn với những phân tử
prôtêin cho phép các chất ra hoặc vào nhân

A.Dựa vào chức năng của mạng lưới nội chất.
B.Dựa vào sự sắp xếp các ống trong lưới nội chất.
C.Dựa vào sự đính các hạt ribôxôm trên mạng lưới nội chất.
D. Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất.
Câu 42: Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gi?
A.Tổng hợp glucôzơ. B. Tổng hợp nuclêic axit.
C. Tổng hợp lipit. D. Tổng hợp prôtêin.
Câu 43: Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là
A.Tổng hợp glucôzơ, nuclêic axit.
B. Tổng hợp nuclêic axit.
C. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với
cơ thể.
D. Tổng hợp prôtêin, glucôzơ, nuclêic axit và phân hủy chất độc hại đối
với cơ thể.
Câu 44: Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?
A.Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị
tổn thương.
Trang 17
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
B. Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy
các tế bào, bào quan già.
C. Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn
khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn.
D. Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.
Câu 45: Lưới nội chất là
A. hệ thống mạng lưới bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt
thông với nhau.
B. hệ thống những con đường bên trong tế bào tạo nên các ống và
xoang dẹt thông với nhau.
C. hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông

sinh chất ?
A. Vận chuyển chọn lọc các chất ra vào tế bào.
B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Trang 18
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
C. Nơi tiếp nhận và truyền thông tin từ bên ngoài vào bên trong tế
bào.
D. Giúp ghép nối các tế bào trong cùng một mô.
Câu 52 : Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân thực với tế bào
nhân sơ ?
A. Có roi hay không B. Có màng nhân hay không .
C. Có vách tế bào hay không D. Có lục lạp hay không.
Câu 53: Đặc tính nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực ?
A. Có màng nguyên sinh chất B. Có phân tử ADN.
C. Có ribôxôm D. Có các bào quan có
màng bao bọc .
Câu 54: Theo Singơ và Nicônsơn cấu trúc màng sinh chất
A. có cấu trúc khảm như các màng ti thể, lục lạp, màng nhân.
B. cấu tạo từ photpholipit và cacbohydrat.
C. có 2 lớp màng bao bọc.
D. là mô hình khảm động.
Câu 55: Dựa vào đâu để phân biệt tế bào động vật và thực vật ?
A. Có nhân sơ hay nhân thực B. Có thành xenlulôzơ
và lạp thể hay không .
C. Có ti thể và ribôxôm hay không D. Có các bào quan có
màng bao bọc hay không.
Câu 56 : Bào quan giữ vai trò chuyển hoá năng lượng trong tế bào thực vật
A. ti thể và lạp thể B. thể gôngi C. ti thể D.
lạp thể và lizôxôm.
Câu 57: Các bào quan có 2 lớp màng bao bọc

A. Tiêu tốn năng lượng B. Không tiêu tốn năng lượng.
C. Nhờ máy bơm đặc biệt của màng.
D. Từ nơi có nồmg độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
Câu 2. Nguyên lí vận chuyển thụ động:
A. Từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.
B. Từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
C. Cần phải có kênh protein hay các bơm đặc biệt trên màng.
D. Từ môi trường ưu trương sang nhược trương.
Câu 3. Phương thức vận chuyển nào thông qua sự biến dạng của màng sinh chất
A. Thụ động B. Chủ động C. Thẩm thấu D. Nhập bào.
Câu 4 : Nồng độ Ca
2+
trong tế bào là 0,3% , nồng độ Ca
2+
trong dung dịch
xung quanh tế bào này là 0,1% . Bằng cách nào tế bào hấp thu Ca
2+
?
A. Vận chuyển thụ động B. Vận chuyển chủ động
C. Khuếch tán D. Thẩm thấu.
Câu 5 : Oxi hồ tan vận chuyển qua màng tế bào nhờ
A. vận chuyển thụ động B. vận chuyển chủ động
C. nhập bào D. thẩm thấu.
Câu 6: Sự vận chuyển các đại phân tử prơtêin qua màng nhờ
A. sự khuếch tán B. vận chuyển chủ động
C. xuất bào và nhập bào D. sự thẩm thấu.
Trang 20
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
Câu 7: Thẩm thấu là hiện tượng :
A. vận chuyển thụ động của phân tử nước qua màng tế bào.

A. Thụ động. B. Chủ động.
C. Thụ động và xuất nhập bào. D. Chủ động và xuất nhập bào.
Câu 11: Khi cho tế bào vào dung dịch KNO
3
1M. Thì sau một thời gian nhận
thấy tế bào bị co lại. Dung dịch KNO
3
là dung dịch
A. ưu trương. B. nhược trương. C. đẳng trương. D. bảo hòa.
Câu 12: Vận chuyển thụ động là hình thức vận chuyển các chất
A. có kích thước lớn hơn kích thước lỗ màng.
B. không tiêu tốn năng lượng.
C. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
D. Cần chất mang và có sự biến dạng của màng sinh chất.
4. Củng cố:
5. Hướng dẫn vế nhà:
- Học bài theo nội dung câu hỏi sgk.
- Đọc trước nội dung bài mới sgk.
Trang 21
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
Tiết 12: THỰC HÀNH - THÍ NGHIỆM CO VÀ PHẢN CO NGUYÊN SINH
I. Mục tiêu bài học
Sau khi học xong bài này, học sinhphải:
- Rèn luyện được kĩ năng sử dụng kính hiển vi và kĩ năng làm tiêu bản hiển vi.
- Biết cách điều khiển sự đóng mở của ác tế bào khí khổng thông qua điều khiển mức độ thẩm
thấu ra và vào tế bào.
- Quan sát và vẽ được tế bào đang ở các giai đoạn co nguyên sinh khác nhau.
- Tự mình thực hiện được thí nghiệm theo quy trình đã cho trong SGK.
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong thao tác thí nghiệm.
II. Những điều cần lưu ý.

- Tiến hành quan sát.
- Vẽ các tế bào quan sát được dưới kính hiển vi vào vở.
IV. Thu hoạch:
Mỗi học sinh (hoặc nhóm) đều phải báo cáo kết quả thực hành, trong đó có tường trình thí
nghiệm và vẽ tế bào ở các giai đoạn khác nhau của quá trình co nguyên sinh quan sát được dưới
kính hiển vi cũng như các tế bào tạo nên khí khổng ở các trạng thái đóng và mở khí khổng.
Trả lời các câu hỏi trong bài.
V. Bài về nhà:
- Học bài cũ, soạn bài : Chuyển hoá vật chất và năng lượng trong tế bào.
Trang 22
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn
CHƯƠNG III: CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO
Tiết 13: KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯỢNG VÀ CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS nắm được thế năng, động năng và nêu được các ví dụ minh hoạ, nắm được sự
chuyển hoá vật chất.
2. Kĩ năng: HS phân biệt được thế năng và động năng. Trình bày được quá trình chuyển hóa vật
chất trong tế bào.
3. Giáo dục: cho HS ý nghĩa của quá trình chuyển hoá từ đó giải thích được các hiện tượng
trong thực tế đời sống.
II. phương tiện dạy học:
Các hình vẽ sách giáo khoa.
III.. Tiến trình lên lớp:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Giảng bài mới:
Câu 1. Động năng là

C. Được tạo ra từ ti thể.
D.Dễ thu được từ môi trường bên ngoài.
Câu 8. Cơ chế vận chuyển nào sau đây tốn năng lượng ?
A. Xuất bào. B. Thẩm thấu C. Khuếch tán
D. Trao đổi O
2
và CO
2
qua màng.
Câu 9. Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng:
A. tích trữ năng lượng B. giải phóng năng lượng.
C. tổng hợp chất hữu cơ D. chuyển động năng thành thế năng
Câu 10.Nhận xét nào sau đây chưa đúng ?
A. Đồng hoá là quá trình tổng hợp chất hữu cơ đặc trưng từ các chất
đơn giản.
B. Hoá năng trong các liên kết ở ATP là dạng động năng.
C. Năng lượng của cơ thể được huy động để tổng hợp chất mới và sinh
công.
D. Dị hoá là quá trình phân huỷ chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.
Câu 11: hai loại bào quan làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng là:
A. Sắc lạp, bạch lạp.
B. Ti thể, sắc lạp.
C. Ti thể, lục lạp.
D. Ti thể, bạch lạp.
1. Củng cố:
2. Hướng dẫn về nhà:
- Học bài dựa vào câu hỏi sgk.
- Đọc trước nội dung bài mới sgk.
Trang 24
Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn

C. Điều hoà các hoạt động sống của cơ thể D. Cả 3 hoạt động
trên
Câu 3. Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?
A. Enzim là chất xúc tác sinh học B. Enzim cấu tạo từ
đisaccaric
C. Enzim bị biến đổi sau phản ứng D. Ở động vật enzim do
tuyến nội tiết tiết ra
Câu 4. Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người là:
A . 15 - 20
o
C C . 25 - 35
o
C B . 20 - 25
o
C D . 35 -
40
o
C
Câu 5. Enzim có những đặc tính là
A. hoạt tính mạnh B. chuyên hóa
cao
C. có sự phối hợp hoạt động giữa các enzim D. A, B, C
đúng
Trang 25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status