SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TN BTTHPT MÔN VẬT LÝ NĂM 2010
****************
CHƯƠNG I
1. Trong dao động điều hòa
x Acos( t )
= ω + ϕ
, vận tốc biến đổi điều hòa theo phương
trình
A.
v Acos( t )
= ω + ϕ
B.
v A cos( t )
= ω ω + ϕ
C.
v Asin( t )
= − ω + ϕ
D.
v A sin( t )
= − ω ω + ϕ
2. Trong dao động điều hòa
x Acos( t )
= ω + ϕ
, gia tốc biến đổi điều hòa theo phương
trình
A.
a Acos( t )
= ω + ϕ
B.
4. Trong dao động điều hòa, giá tri cực đại của gia tốc là
A.
max
a A= ω
B.
2
max
a A
= ω
C.
max
a A= −ω
D.
2
max
a A
= −ω
5. Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi
A. vật ở vị trí có li độ cực đại B. vận tốc của vật đạt cực tiểu
C. vật ở vị trí có li độ bằng không D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại
6. Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ
B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với li độ
D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2
π
x 6cos(4 t)cm
= π
, tần số dao động của
vật là
A.
f 6Hz=
B.
f 4Hz
=
C.
f 2Hz
=
D.
f 0,5Hz
=
ĐÊ CƯƠNG ÔN THI TN BT.THPT NĂM 2010 – MÔN VẬT LÝ (TÀI LIỆU THAM KHẢO) TRANG 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
10. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
x 3cos t cm
2
π
= π +
÷
, pha dao
động của chất điểm tại thời điểm
t 1s
=
là
x 6cm
= −
12. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x 5cos(2 t)cm
= π
, tọa độ của vật tại
thời điểm
t 1,5s
=
là
A.
x 1,5cm
=
B.
x 5cm
= −
C.
x 5cm
=
D.
x 0cm
=
13. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x 6cos(4 t)cm
= π
, vận tốc của vật tại
thời điểm
t 7,5s
=
là
D.
a 947,5cm /s
=
15. Một vật dao động điều hòa với biên độ
A 4cm
=
và chu kỳ
T 2s
=
, chọn gốc thời
gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A.
x 4cos 2 t cm
2
π
= π −
÷
B.
x 4cos t cm
2
π
= π −
÷
C.
x 4cos 2 t cm
2
= π
C.
l
T 2
g
= π
D.
g
T 2
l
= π
18. Con lắc lò xo gồm vật
m 100g
=
và lò xo
k 100N / m
=
, (lấy
2
10)
π =
dao động điều
hòa với chu kỳ là
A.
T 0,1s
=
B.
T 0,2s
=
C.
Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao
động. Phương trình dao động của vật nặng là
A.
x 4cos(10t)cm
=
B.
x 4cos 10t cm
2
π
= −
÷
C.
x 4cos 10 t cm
2
π
= π −
÷
D.
x 4cos 10 t cm
2
π
= π +
÷
21. Một con lắc gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m.
nặng m
2
vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T
2
= 1,6s. Khi gắn đồng thời m
1
và m
2
vào lò xo tì chu kỳ dao động của chúng là
A. T = 1,4s B. T = 2s C. T = 2,8s D. T = 4s
25. Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k, khi mắc thêm vào
vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng
A. tăng lên 3 lần B. giảm đi 3 lần C. tăng lên 2 lần D. giảm đi 2 lần
26. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm
thực hiện được 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là
A.
max
v 1,91cm /s=
B.
max
v 33,5cm /s=
C.
max
v 320cm /s=
D.
max
v 5cm / s=
27. Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng
trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào
A. l và g B. m và l C. m và g D. m, l và g
A. l = 24,8m B. l = 24,8cm C. l = 1,56m D. l = 2,45m
31. Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kỳ 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài
3m sẽ dao động với chu kỳ là
A. T = 6s B. T = 4,24s C. T = 3,46s D. T = 1,5s
32. Một con lắc đơn có độ dài l
1
dao động với chu kỳ T
1
= 0,8s. Một con lắc đơn khác có
độ dài l
2
dao động với chu kỳ T
2
= 0,6s. Chu kỳ dao động của con lắc đơn có độ dài
l
1
+ l
2
là
A. T = 0,7s B. T = 0,8s C. T = 1s D. T = 1,4s
33. Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A.
2k
∆ϕ = π
(với
k Z
∈
) B.
(2k 1)
∆ϕ = + π
. Biên độ dao động tổng hợp là
A. A = 1,84cm B. A = 2,6cm C. A = 3,4cm D. A = 6,67cm
36. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương
trình:
1
x 4sin( t )cm= π + α
và
2
x 4 3 cos( t)cm= π
. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị
lớn nhất khi
A.
0(rad)
α =
B.
(rad)
α = π
C.
(rad)
2
π
α =
D.
(rad)
2
π
α = −
37. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương
trình:
1
B. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm
cho dao động trong mỗi chu kỳ
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
40. Phát biểu nào sau đây là đúng?
ĐÊ CƯƠNG ÔN THI TN BT.THPT NĂM 2010 – MÔN VẬT LÝ (TÀI LIỆU THAM KHẢO) TRANG 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành nhiệt năng
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành hóa năng
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành điện năng
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng biến đổi thành quang năng
41. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
42. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần
số góc dao động riêng
B. Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số
dao động riêng
C. Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ
dao động riêng
D. Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên
độ dao động riêng
43. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
B. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của lực cưỡng bức
C. Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng
D. Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức
E
cosωt.
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ
Câu 1: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động
cùng pha với nhau gọi là
A. vận tốc truyền sóng. B. bước sóng.
C. độ lệch pha. D. chu kỳ.
Câu 2:
Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của
một sóng là
ĐÊ CƯƠNG ÔN THI TN BT.THPT NĂM 2010 – MÔN VẬT LÝ (TÀI LIỆU THAM KHẢO) TRANG 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
A.
v
f
T λ
= =
1
B.
T
v
f λ
= =
1
C.
T f
v v
λ = =
D.
v
= acos(ωt + πx/λ) D. u
M
= acos(ωt −2πx/λ)
Câu 6: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến
điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha
Δ
ϕ
của dao động tại hai điểm M và N
là
A. ∆ϕ =
d
πλ2
B. ∆ϕ =
dπ
λ
C. ∆ϕ =
d
πλ
D. ∆ϕ =
dπ
λ
2
Câu 7: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng
liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng. B. một bước sóng.
C. nửa bước sóng. D. hai bước sóng.
Câu 8: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng. B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.
sóng đó dao động
A. lệch pha nhau góc π/3 B. cùng pha nhau
C. ngược pha nhau. D. lệch pha nhau góc π/2
Câu 13: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng
kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u
A
= acosωt và u
B
=
acos(ωt +π). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá
trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây
ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A.0 B.a/2 C.a D.2a
Câu 14: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng,
tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại
lượng còn lại là
A. bước sóng. B. biên độ sóng.
C. vận tốc truyền sóng. D. tần số sóng.
Câu 15:Sóng siêu âm
A. truyền được trong chân không.
B. không truyền được trong chân không.
C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.
D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
Câu 16:Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số và bước sóng đều thay đổi.
B. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
C. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.
Câu 17:Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
0
=
2cos(πt) cm. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là:
A. u
M
= 2cos(π t – π ) cm. B. u
M
= 2cosπ t cm.
C. u
M
= 2cos(π t -
4
3
π
) cm. D. u
M
= 2cos(
)
4
t
π
π
+
cm
Câu 23. Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Trên mặt nước người ta
đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là:
A. 50 cm/s B. 50 m/s. C. 5 cm/s. D. 0,5 cm/s.
Câu 24 : Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm ,được rung với tần số 50 Hz trên dây tạo thành
sóng dừng ổn định với 4 bụng ,hai đầu là nút sóng .Tốc độ sóng trên dây là :
ĐÊ CƯƠNG ÔN THI TN BT.THPT NĂM 2010 – MÔN VẬT LÝ (TÀI LIỆU THAM KHẢO) TRANG 8
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
A.
2
k
l
λ
=
B.
l
λ
=
C.
l k
λ
=
D.
1
( )
2
l k
λ
= +
Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước ,hai nguồn kết hợp A và B có
tần số 13 Hz .tại điểm M cách A và B là d
1
= 19 cm ,d
2
= 21 cm dao động có biên độ cực
đại .Cho biết giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác .Tính vận
=
D.
0
( ) 10lg
I
L dB
I
=
Câu 34 : Chọn phát biểu sai .Âm thanh
A. có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz
B. là sóng cơ học
C. lan truyền được trong môi trường rắn ,lỏng ,khí
D.có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
Câu 35 : Vận tốc âm phụ thuộc vào :
A. tần số âm B. Bước sóng âm
C. Biên độ âm D. Tính đàn hồi và mật độ của môi trường
CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
CHỦ ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
3.1 Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:
A. giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
B. giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
C. giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
D. giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
3.2 Dòng điện xoay chiều cường độ tức thời
i 4cos 100 t (A)
6
π
= π +
÷
i 2 2 cos100 t(A)= π
.
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 4A B. I = 2,83A C. I = 2A D. I = 1,41A
Chọn C
3.6 Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos100πt(V). Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu đoạn mạch là
A. U = 141V B. U = 50V C. U = 100V D. U = 200V
Chọn A
3.7 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có
dùng giá trị hiệu dụng?
A. Điện áp B. Chu kỳ C. Tần số D. Công suất
Chọn A
3.8 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào
không dùng giá trị hiệu dụng?
A. Điện áp B. Cường độ dòng điện C. Suất điện động D. Công suất
Chọn D
3.9 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa
học của dòng điện
B. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng
nhiệt của dòng điện
C. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ
của dòng điện
D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng
quang của dòng điện Chọn B
3.10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay
chiều
= π −
÷
D.
u 12 2 cos 100 t (V)
3
π
= π +
÷
Chọn D
3.13 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng tỏa ra trong 30s
là 900kJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A.
0
I 0,22A=
B.
0
I 0,32A=
C.
0
I 7,07A=
D.
0
I 10A=
Chọn D
CHỦ ĐỀ: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐOẠN MẠCH
CHỈ CÓ ĐIỆN TRỞ THUẦN, CUỘN CẢM HOẶC TỤ ĐIỆN
3.14 Dung kháng của tụ điện
3.17 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm
A. Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc π/2
B. Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc π/4
C. Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc π/2
D. Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc π/4 Chọn C
3.18 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện
ĐÊ CƯƠNG ÔN THI TN BT.THPT NĂM 2010 – MÔN VẬT LÝ (TÀI LIỆU THAM KHẢO) TRANG 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
A. Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc π/2
B. Dòng điện sớm pha hơn so với điện áp một góc π/4
C. Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc π/2
D. Dòng điện trễ pha hơn so với điện áp một góc π/4 Chọn A
3.19 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện
trong mạch sớm pha hơn so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2
A. người ta phải mắc thêm vào mạch điện một tụ điện nối tiếp với điện trở
B. người ta phải mắc thêm vào mạch điện một cuộn cảm tiếp với điện trở
C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
D. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm Chọn C
3.20 Công thức tính dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A.
C
Z 2 fC= π
B.
C
Z fC= π
C.
C
1
Z
2 fC
C (F)
−
=
π
một điện áp xoay chiều tần số 100Hz, dung
kháng của tụ điện là
A.
C
Z 200= Ω
B.
C
Z 100= Ω
C.
C
Z 50= Ω
D.
C
Z 25= Ω
Chọn C
3.25 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L =1/π(H) một điện áp xoay chiều 220V-50Hz. Cường
độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 2,2A B. I = 2A C. I = 1,6A D. I = 1,1A Chọn A
3.26 Đặt vào hai đầu tụ điện
4
10
C (F)
−
=
π
một điện áp xoay chiều
L
Z 25= Ω
Chọn B
3.28 Đặt vào hai đầu tụ điện
4
10
C (F)
−
=
π
một điện áp xoay chiều u 100 2 cos100 t(V)= π .
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện là
A. I = 1,41A B. I = 1A C. I = 2A D. I = 100A
Chọn B
3.29 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L =1/π(H) một điện áp xoay chiều
u 100 2 cos100 t(V)= π
. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. I = 1,41A B. I = 1A C. I = 2A D. I = 100A
Chọn B
CHỦ ĐỀ: MẠCH ĐIỆN R, L, C MẮC NỐI TIẾP
3.30 Đặt vào cuộn cảm thuần
0,6
L H=
π
một điện áp xoay chiều:
u 120 2 cos100 t(V)= π
.
Xác định cường độ tức thời trong mạch
A.
i 2cos100 t(A)= π
3
−
=
π
. Biết tần số của dòng điện trong mạch là 50Hz. Tổng trở của
đoạn mạch là
A. 250 Ω B. -250 Ω C. 350 Ω D. -350 Ω Chọn A
3.32 Điện trở
R 200= Ω
nối tiếp với cuộn cảm thuần có
2
L H=
π
. Điện áp tức thời hai
đầu mạch u 400 2 cos100 t(V)= π . Cường độ tức thời trong mạch
A.i 2 cos100 t(A)= π B.
i 2cos100 t(A)= π
C.
i 2 cos 100 t (A)
4
π
= π −
÷
D.
i 2cos 100 t (A)
4
π
D.
i 2cos 100 t (A)
4
π
= π +
÷
Chọn D
3.34 Trong mạch R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C. cách chọn gốc thời gian
D. tính chất của mạch điện Chọn D
3.35 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp khi điện dung C của tụ điện thay đổi
và thỏa mãn điều kiện
1
LC
ω =
thì
A. cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại
C. công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại Chọn D
3.36 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc
nối tiếp khi điện dung C của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện
1
L
0,5
L H=
π
;
3
10
C F
9
−
=
π
; f = 50Hz. Cường
độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng
A. 2A B. 2,5A C. 4A D. 5A Chọn B
3.39 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 200Ω và tụ điện có điện dung
4
10
C (F)
2
−
=
π
mắc nối tiếp. Biết tần số của dòng điện trong mạch là 50Hz. Tổng trở của
đoạn mạch là
A. 100Ω B. 100 2 Ω C. 200Ω D. 200 2 Ω
Chọn D
ĐÊ CƯƠNG ÔN THI TN BT.THPT NĂM 2010 – MÔN VẬT LÝ (TÀI LIỆU THAM KHẢO) TRANG 14