Bài soạn tai lieu hoa 10 - hoc ki ii - Pdf 78

Bài tập hoá học lớp 10_ học kì II Trường THPTDL Lê Lợi
Chương V
BÀI 21 – 22 : KHÁI QUÁT NHÓM HALOGEN – CLO
A. Lý thuyết cơ bản :
I. Khái quát nhóm halogen:
− Nhóm halogen: Flo; Clo; Brom; Iot.
− Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung cho nhóm halogen : ns
2
np
5
− Các halogen thể hiện tính oxi hóa mạnh : F

> Cl > Br

> I
− Dạng đơn chất : X
2
II. Clo:
1. Tính chất hóa học:
Cl
2
có tính oxi hóa mạnh.
+ Tác dụng với kim loại: Na, Cu, Fe…
2Fe + 3Cl
2

 →
2FeCl
3
+ Tác dụng với hidro (H
2

O
b. Trong công nghiệp:
2NaCl + 2H
2
O
đpdd
2NaOH + H
2
+ Cl
2
B. Bài tập:
• Dạng 1: Viết phương trình phản ứng – bổ túc và hoàn thành chuỗi biến đổi hóa học – Điều
chế.
• Dạng 2: Xác đònh tên nguyên tố.
• Dạng 3: Giải bài toán dựa vào phương trình phản ứng hoá học
• Dạng 4: Nhận biết
Câu 1 : Bổ túc chuỗi phản ứng sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
a. KMnO
4
 Cl
2
 HCl  FeCl
2
 AgCl  Cl
2
b.
MnO
2
FeCl
3

có lẫn khí CO
2
.
Câu 4 : Cho ba chất: khí Cl
2
; bột Fe; dung dòch HCl
Viết phương trình hoá học của các phản ứng biểu diễn sơ đồ sau:
FeCl
2
Fe FeCl
3
Câu 5 : Tính khối lượng đồng và thể tích khí Clo (đktc) đã tham gia phản ứng nếu có 27g
CuCl
2
tạo thành sau phản ứng.
Câu 6 : Tính thể tích khí Clo thu được (ở đktc) khi:
a. Cho 7,3g HCl tác dụng với MnO
2
b. Cho 7,3g HCl tác dụng với KMnO
4
Trang 1
Bài tập hoá học lớp 10_ học kì II Trường THPTDL Lê Lợi
Câu 7 : Cho m(g) Na tác dụng vừa đủ với 4,48l khí Cl
2
(đktc)
a. Tính m?
b. Tính khối lượng muối tạo thành.
Câu 8 : Cho 1,28g một kim loại M ( hoá trò II) tác dụng vừa đủ với 0,448 lit khí Cl
2
(đktc)

5
?
A. Nhóm VIA B. Nhóm VA C. Nhóm VIA D. Nhóm VIIA
Câu 2 : Các nguyên tử halogen đều có:
A. 3e ở lớp e ngoài cùng B. 5e ở lớp e ngoài cùng
C. 7e ở lớp e ngoài cùng D. 8e ở lớp e ngoài cùng
Câu 3 : Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Có tính oxi hóa mạnh
C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D. Tác dụng mạnh với nước
Câu 4 : Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các nguyên tố halogen?
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm electron.
B. Tác dụng với hidro tạo thành hợp chất có liên kết cộng hoá trò có cực.
C. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
D. Lớp e ngoài cùng có 7e.
Câu 5 : Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng xảy ra khi dây sắt nóng
đỏ cháy trong khí Cl
2
?
A. Fe + Cl
2
 FeCl
3
B. Fe + Cl
2
 FeCl
2
C. Fe + Cl
2
 FeCl
2

- Làm quỳ tím hoá đỏ.
- Tác dụng với kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học.
Fe + 2 HCl  FeCl
2
+ H
2

2Al + 6HCl  2AlCl
3
+ 3H
2

- Tác dụng với oxit b , muối.
* HCl có tính khử.
MnO
2
+ 4HCl  MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O.
2. Điều chế:
a. Phòng thí nghiệm:
NaCl
(
+ H
2
SO

 kết tủa trắng (AgCl)
NaCl + AgNO
3
 NaNO
3
+ AgCl


HCl + AgNO
3
 HNO
3
+ AgCl

B. Bài tập:
Dạng 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học – Điều chế
Dạng 2: Nhận biết
Dạng 3: Hỗn hợp kim loại tác dụng với HCl
Phương pháp:
- Đặt x, y,… lần lượt là số mol của các kim loại có trong hỗn hợp.
- Lập các phương trình toán học theo x, y …rồi tìm x, y, …
Câu 1 : Có các chất sau: axit Sunfuric, nước, Kali Clorua rắn. Hãy viết phương trình hóa
học của các phản ứng điều chế hidro Clorua.
Câu 2 : Cho các chất sau: a. Kali Clorua b. Canxi Clorua c. mangan đioxit d. axit
Sunfuric đậm đặc. Đem trộn hai hoặc ba chất với nhau. Trộn như thế nào thì tạo thành
hidro Clorua? Trộn như thế nào thì tạo thành Clo? Viết phương trình phản ứng tương
ứng.
Câu 3 : Nhận biết các dung dòch mất nhãn sau:
a. NaOH, HCl, NaCl, Na
2

FeCl
3
 Fe(OH)
3
Trang 3
Bài tập hoá học lớp 10_ học kì II Trường THPTDL Lê Lợi
H
2
HCl

CuCl
2
 Cu(OH)
2

 →
CuO
 →
CuCl
2
NaCl

NaCl
FeCl
2

 →
FeCl
3
FeCl

a. Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp.
b. Tính thể tích dung dòch HCl đã dùng.
Câu 10 :Để hòa tan hoàn toàn 42,2 g hỗn hợp A gồm Zn và ZnO người ta phải dùng 100,8 ml
dung dòch HCl 36,5% (d=1,19 g/ml). Sau phản ứng thu được 8,96 lit khí (đktc). Xác đònh
khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A.
Câu 11 :Có 26,6g hỗn hợp gồm KCl và NaCl. Hòa tan hỗn hợp vào nước thành 500g dung
dòch A, cho dung dòch A tác dụng với dung dòch AgNO
3
dư thì tạo thành 57,4g kết tủa.
Tính nồng độ phần trăm của mỗi muối có trong dung dòch A.
Câu 12 :Hòa tan hoàn toàn 4,8 g một kim loại M (hóa trò II) bằng dung dòch HCl 1M vừa đủ
thì thu được 4,48 lit khí (đktc).
a. Xác đònh tên kim loại A.
b. Tính thể tích dung dòch HCl đã dùng.
**********************************************************************
BÀI 24 : SƠ LƯỢC VỀ HỢP CHẤT CĨ OXI CỦA CLO
A. TĨM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN
I. Nước giaven
* Điều chế:
α) Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O
β) Trong cơng nghiệp nước giaven được điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối ăn ( nồng
độ từ 15 – 20%)
2NaCl + 2H
2
O
dpdd

2
+ Ca(OH)
2

 →
suavoi.
CaOCl
2
+ H
2
O
- Muối CaOCl
2
có tính oxi hố mạnh, nên được dùng để tẩy uế, tẩy màu, sát trùng
III. Một số hợp chất quan trọng
Một số hợp chất axit có oxi của Clo:
HClO : Aixt hipoclorơ HClO
2
: Aixt Clorơ HClO
3
: Axit Cloric HClO
4
: Aixt pecloric
Tính axit: HClO < HClO
2
<

HClO
3
<

4
B.Bài tập:
Dạng 1: Viết phương trình hóa học điều chế nước Gia-ven; Cloua vôi.
Dạng 2: Thực hiện sơ đồ phản ứng hóa học.
Dang 3: Giải bài toán dựa vào phương trình hóa học.
Câu 1 : trong phòng thí nghiệm có các hóa chất: NaCl, MnO
2
, NaOH, H
2
SO
4
đ. Ta có thể
điều chế được nước Gia-ven không? Viết phương trình hóa học của các phản ứng.
Câu 2 : CaOCl
2
 HClO  HCl
NaClO  Cl
2
Cl
2
NaClO NaHCO
3
NaCl
Câu 3 : FeCl
3
 FeCl
2
KMnO
4


70% (d=1,61 g/ml) và
NaCl. Hỏi cần phải dùng những chất gì? Và lượng chất là bao nhiêu để điều chế 254g
Clorua vôi.
Câu 6 : Cho 69,8g mangan đioxt (MnO
2
) tác dụng với axit clohidric đặc. Khí Clo sinh ra cho
đi qua 500 ml dung dòch NaOH 4M ở nhiệt độ thường.
a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dòch thu được. Coi thể tích dung dòch
thay đổi không đáng kể.
Câu 7 : Giả sử để khử hết một lượng 3.4g H
2
S (mùi trứng thối) tan trong nước thì phải dùng
bao nhiêu
lít nước javen 0.1M ( H
2
2

S
+ NaO
1
+
Cl

 →
Na
1

Cl
+ H

3

Câu 11 :Cho 8.7 g MnO
2
tác dụng với dd HCl đặc vừa đủ thu được một khí có tỉ khối hơi so với
hiđro là 35,5.
a. Khí thu được có tên là gì? thể tích là bao nhiêu?
b. Tính khối lượng Clorua vơi có thể thu được từ khí trên đem phản ứng với dd Ca(OH)
2
c. Tính khối lượng muối NaClO có thể thu được từ khí trên đem phản ứng với dd NaOH
C. Trắc nghiệm:
Câu 1 : Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Clorua vôi là muối tạo thành bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.
B. Clorua vôi là muối tạo thành bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit.
C. Clorua vôi là muối tạo thành bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit.
D. Clorua vôi không phải là muối.
Câu 2 : Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A. NaCl + NaClO + H
2
O B. NaCl + NaClO
2
+ H
2
O.
C. NaCl + NaClO
3
+ H
2
O D. NaCl + HClO + H
2

B. Dd HClđ nóng C. Dd HCl nguội D. Dd H
2
SO
4
loãng.
Câu 8 : Kim loại nào sau đây tác dụng được với HCl loãng và khí Clo cho cùng loại muối
clorua kim loại.
A. Fe B. Zn C. Cu D. Ag
Câu 9 : Cl
2
không phản ứng với:
A. Fe, Cu, Al B. N
2
, O
2
C. P D. NaOH, Ca(OH)
2
Câu 10 :Xét phản ứng:
HCl + KMnO
4
 MnCl
2
+ Cl
2
+ KCl + H
2
O
Trong phản ứng, vai trò của HCl là:
A. Chất oxi hóa
B. Chất khử

+ H
2
O
D. Một phương trình khác
Câu 12 :Ngun nhân làm cho NaClO và CaOCl
2
có tính oxi hố mạnh là:
A. Na
+1
và Ca
+2
B. Cl
+1
C. Cl
-1
D. Một yếu tố khác
Trang 6
350-500
0
C
Xúc tác Pt
Bài tập hoá học lớp 10_ học kì II Trường THPTDL Lê Lợi
Câu 13 :Nước Javen và clorua vơi để lâu ngày trong khơng khí thì bị “hỏng” mất tính oxi hố là
do:
A. Phản ứng với nước B. Phản ứng với mơi truờng CO
2
và nước
C. Phản ứng với CO
2
của mơi truờng D. Một lý do khác

- Phản ứng vơí hiđro xảy ra trong bóng tối và – 252
0
C
F
2
+ H
2
2HF
- phản ứng với nước
2F
2
+ 2H
2
O 4HF + O
2
- Điều chế : điện phân nóng chảy hỗn hợp lỏng KF và
HF
2KF
 →
dpnc
2K + F
2
Hơi nước nóng bơc cháy khi
tiếp xúc với khí flo
2F
2
+ H
2
O 4HF + 2O
2

+ Br
2
+ 2H
2
O

H
2
SO
4
+ .
. 2HBr
Iot
- Iơt thể hiện tính oxi hố
- Iot tác dụng với nhiều kim loại khi ở nhiệt độ cao
hoặc có xúc tác.
I
2
+ 2Al
 →
OH
2
2AlI
3
- Phản ứng xảy ra khi nung nóng
I
2
+ H
2
2HI


NaCl + AgNO
3
 NaNO
3
+ AgCl

( màu trắng)
NaBr + AgNO
3
 NaNO
3
+ AgBr

( màu vàng nhạt)
NaI + AgNO
3
 NaNO
3
+ AgI

( màu vàng )
B. Bài tập lý thuyết và trắc nghiệm
Câu 1 : Khi flo cháy trong nước. Hãy viết phương trình phản ứng và cho biết vai trò của các chất
tham gia phản ứng?
Câu 2 : Từ F2 đến I2 tính oxi hố của các chất tăng hay giảm? Vì sao? Hãy viết các phương trình
phản ứng giữa F2, Cl2, Br2, I2 với Al để chứng minh
Câu 3 : Có 3 dung dịch chứa: Cl2, Br2, I2 bằng các hố chất cần thiết hãy viết các phương trình
phản ứng để nhận biết các dung dịch trên
Câu 4 : Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các dd axit sau: HF, HCl, HBr, HI? Giải

(ĐS: CM(HCldư) = 0.375 M, CM(AlCl3) = 0.125 M, CM(FeCl2) = 0.25 M)
Câu 4 : Trộn 200ml dd AgNO3 0.5M với 200ml dd BaCl2 0.5M. Viết phương trình phản ứng xảy
ra và tính:
a. Khối lượng kết tủa tạo thành (ĐS: mAgCl

= 7.175g)
b. Nồng độ các chất có trong dd sản phẩm (ĐS: CM(AgNO3) = 0.125 M)
Trang 8
Bài tập hoá học lớp 10_ học kì II Trường THPTDL Lê Lợi
Câu 5 : Hòa tan hồn tồn 4 g một oxit bằng 200ml dd HCl 0.6M được dd X. Dung dịch sản phẩm
X phản ứng hết với 450 ml dd NaOH 0.1M thu được dd Y và kết tủa M.
a. Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra
b. Hãy cho biết tên oxit đã dùng (ĐS: FeO)
c. Tính khối lượng kết tủa thu được. ( m (Fe(OH)2

= 4.5g)
Câu 6 : Hòa tan hồn tồn 3.1 g một oxit bằng 200ml dd HCl 0.6M . Để trung hòa hêt lượng axit
dư trong dung dịch sản phẩm cần V(l) dd NaOH 0.2M.
a. Viết PTPƯ đã xảy ra
b. Cho biết oxit đã dùng (ĐS: Na2O)
c. Tính khối lượng muối clorua thu được ( ĐS: m(NaCl) = 5.58 g)
d. Tính thể tích dd NaOH đã dùng (ĐS: V(NaOH) =100 ml )
**********************************************************************
BÀI 26: LUYỆN TẬP
A. Tóm tắt lý thuyết (SKG trang 116)
B. Trắc nghiệm
Câu 1 : Cấu hình e lớp vỏ ngồi cùng của ngun tử các ngun tố nhóm VIIA( Halogen) là:
A. ns
2
np

20
C có nồng độ là:
A. 27% B.47% C.37% D.33%
Câu 9 : Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử voiứ vai trò:
A. Chất khử B.Chất oxi hóa C. Mơi trường D.Tất cả đều đúng
Câu 10 : Thuốc thử của axit clohiđric và các muối clorua tan là:
A. dd AgNO
3
B. dd Na
2
CO
3
C.dd NaOH D. dd phenolphtalein
Câu 11 : .Clo tự do có thể thu được từ phản ứng hóa học nào sau đây?
A. HCl + Fe B. HCl + MgO C. NaCl + H
2
SO
4đặc
D. KMnO
4
+ HCl
đặc

Câu 12 : hợp chất có oxi sau đây của clo có tính oxi hóa mạnh nhất:
A. HClO B. HClO
2
C.HClO
3
D.HClO
4

d. Tính khối lượng muối clorua thu được
Câu 18 : Cho 8.3 g hỗn hợp Fe, Al vào trong dd HCl 0.5M vừa đủ thì thu được 5.6 l khí ở đktc. Mặt
khác đem hòa tan 16.6g hỗn hợp trên bằng dd HNO
3
vừa đủ thì thu được V l khí NO
2
ở đktc. (Các
phản ứng xảy ra hồn tồn).
a. Viết các phương trình phản ứng đã xảy ra
b. Tính khối lượng mỗi kim loại và thể tích dd HCl đã dùng
c. Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi muối clorua thu được
d. Tính khối lượng mỗi muối nitrat thu được và thể tích V
Câu 19 : Cho MnO
2
tác dụng hoàn toàn với 20 g dung dòch HCl 36,5%. Dẫn khí clo thoát ra được
hấp thụ hết 500ml dung dòch KOH 2M ở nhiệt đọ thường tạo ra dung dòch A.
a. Tính Nồng độ mol các muối có sau phản ứng .
b. Sau phản ứng còn dư KOH không? Nồng độ bao nhiêu? Coi thể tích dung dòch thay đổi không
đáng kể.
Câu 20 : ung dòch chứa 11,1g một muối canxi halogenua X phản ứng vừa đủ với 200ml dung dòch
AgNO
3
1M.
a. Tìm halogen trong muối đó.
b. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.
Câu 21 : Hòa tan 16,6 g hỗn hợp nhôm và sắt bằng dung dòch HCl dư. Sau phản ứng, khối lượng
dung dòch tăng thêm 15,6 gam. Xác đònh khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
Câu 22 : Hòa tan hỗn hợp nhôm và kẽm bằng 500ml dung dòch HCl 2M vừa đủ. Thu được 11,2
lít khí (ở đktc) . Xác đònh thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
đầu.

là +2.
1. Tính chất : Tác dụng với kim loại( trừ Au, Pt, Ag), phi kim, và nhiều hợp chất khác
+ 2Ca + O
2

 →
2CaO; 3Fe + 2O
2

 →
Fe
3
O
4
(FeO, Fe
2
O
3
)
+ 2H
2
+ O
2
 →
2H
2
O; C + O
2

 →

4

 →
0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
II. Ozon (O
3
)
- Ozon có tính oxi hóa mạnh và mạnh hơn oxi
+ Ozon phản ứng với bạc ở nhiệt độ thường còn oxi thì không :
2Ag + O
3

 →
Ag
2
O + O
2

+ Ozon oxi hóa được iôt trong KI còn oxi thì không.
2KI + O
3

3
; N
2
b. O
2
; O
3
; CO
2
, N
2
c. O
2
; O
3
; N
2
; Cl
2
, H
2
Câu2: Cho hai mẫu giấy tẩm dung dòch KI và hồ tinh bột lần lượt vào 2 bình chứa O
3
và O
2
, nêu
hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng minh họa
Câu3: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozôn. Hỗn hợp khí này có tỉ khối đối với hiđro bằng 18. hãy
xác đònh thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí.
Câu4: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 g hỗn hợp Mg và Zn ta thu được 12,1 gam oxit.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status