Bài giảng ĐỀ THI-ĐÁP ÁN HKI - Pdf 79

PHÒNG GD- ĐT CAM LỘ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn: Toán 6
Năm học : 2010-2011
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1(1,5 điểm) : Thực hiện phép tính:
a) 65.34 + 34.35 b) 6
2
: 4 + 2. 5
2
- 10
Bài 2(1,5 điểm) : Tìm x biết:
a) 17 - (2 + x) = 3
b) (3x - 6).3 = 3
4
.
Bài 3(1,5 điểm): Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a)
{ }
A= x N /84 x;180 x và x>6∈ M M
b)
{ }
B = x N / x 12;x 15và0< x < 200∈ M M
Bài 4(2,0 điểm): Một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 15 quyển hoặc 18
quyển đều vừa đủ bó. Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 200 đến 500.
Bài 5(2,5 điểm) : Trên tia Ox ,vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 4 cm.
a) Điểm A có nằm giữa O và B không ? Vì sao ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB. So sánh OA và AB .
c) Điểm A có là trung điểm của OB không ? Vì sao?
Bài 6: ( 1 điểm) : Tìm x, y ∈ N sao cho:
A 47x5y=
chia hết cho cả 2;3;5;9.

12, a
M
15, a
M
18 và 200 a 500. (0,5)
Do đó a BC(12, 15, 18) và 200a 500. (0,25)
Ta cú: 12 = 2
2
. 3; 15 = 3. 5; 18 = 2. 3
2
BCNN(12, 15, 18) = 2
2
. 3
2
. 5 = 180 (0,5)
BC(12, 15, 18) = {0; 180; 360; 540;} (0,25)
Mà 200 a 500 nên a = 360 (0,25)
Vậy có 360 quyển sách. (0,25)
Bi 5(2,0 im) V ỳng hỡnh : (0,5 )

a) im A nm gia O v B vỡ OA < OB (2cm < 4cm). (0,5)
b) Ta cú: OA+AB=OBAB =OBOA= 42=2cm.
Vy OA = AB. (0,5)
c) A l trung im ca OB vỡ A nm gia O v B
v OA = AB (0,5)
Bi 6: (1,0 im)
Để A 2 và 5 y = 0. (0,5 đ)
Mặt khác: A 3 và 9 nên 4 +7 + x + 5 + y 9
=> 4 +7 + x + 5 + 0 = 16 +x 9 x =2. (0,5 đ)
Chỳ ý: Hs lm theo cỏch khỏc nu ỳng vn cho im ti a.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status