Gián án Ôn thi vip Lý ĐH 2011 số 6 - Pdf 79

http://ductam_tp.violet.vn/
B GIO DC V O TO THI TUYN SINH I HC 2011
Mụn Thi: VT Lí Khi A
THI THAM KHO Thi gian: 90 phỳt, khụng k thi gian giao
PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Cõu 1: Khi truyn trong chõn khụng, ỏnh sỏng cú bc súng
1
= 720 nm, ỏnh sỏng tớm cú bc súng
2
= 400 nm. Cho hai ỏnh sỏng ny
truyn trong mt mụi trng trong sut thỡ chit sut tuyt i ca mụi trng ú i vi hai ỏnh sỏng ny ln lt l n
1
= 1,33 v n
2
= 1,34.
Khi truyn trong mụi trng trong sut trờn, t s nng lng ca phụtụn cú bc súng
1
so vi nng lng ca phụtụn cú bc súng
2
bng
A.
5
9
. B.
133
134
. C.
9
5
. D.
134

150
t s
=
D.
2
150
t s
=
Cõu 4: t vo hai u mch in xoay chiu RLC ni tip cú R thay i c mt in ỏp xoay chiu luụn n nh v cú biu thc u =
U
0
cos

t (V). Mch tiờu th mt cụng sut P v cú h s cụng sut cos

. Thay i R v gi nguyờn C v L cụng sut trong mch t cc
i khi ú:
A. P =
2
L C
U
2 Z Z
, cos

= 1. B. P =
2
L C
U
Z Z


4 os(100 )( )
12
i c t A


= +
. Tng tr ca cun dõy l
A. 100. B. 40. C. 50. D. 70.
Cõu 6: Trong mt thớ nghim Iõng (Y-õng) v giao thoa ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 540nm thỡ thu c h võn giao thoa trờn mn
quan sỏt cú khong võn i
1
= 0,36mm. Khi thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng n sc cú bc súng
2
= 600 nm thỡ thu c h võn giao thoa
trờn mn quan sỏt cú khong võn
A. i
2
= 0,50 mm. B. i
2
= 0,40 mm. C. i
2
= 0,60 mm. D. i
2
= 0,45 mm.
Cõu 7: Biờn ca dao ng cng bc khụng ph thuc
A. mụi trng vt dao ng. C. biờn ca ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt.
B. tn s ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt. D. pha ban u ca ngoi lc tun hon tỏc dng lờn vt.
Cõu 8: Trong mt on mch in xoay chiu khụng phõn nhỏnh, cng dũng in sm pha (vi 0 < < 0,5) so vi in ỏp hai u

)
2
Max
=
2
U

+
2
RC
U
C.
2 2
C
L
C
Z R
Z
Z
+
=
D.
2 2
( )
C
L Max
C
U R Z
U
Z

cun dõy cú giỏ tr: A. bng mt na ca giỏ tr cc i. B. cc i. C. bng mt phn t giỏ tr cc i.
D. bng 0.
Cõu 16: Vt dao ng iu ho vi vn tc cc i v
max
, cú tc gúc , khi qua vị trí li x
1
vật có vn tc v
1
thoả món :
A. v
1
2
= v
2
max
+
2
1

2
x
2
1
. B. v
1
2
= v
2
max
-

Cõu 17: Mt on mch xoay chiu R,L,C. in dung C thay i c v ang cú tớnh cm khỏng. Cỏch no sau õy khụng th lm cụng
sut mch tng n cc i? A. iu chnh gim dn in dung ca t in C. B. C nh C v thay cuụn cm L bng
cun cm cú L< L thớch hp.
C. C nh C v mc ni tip vi C t C cú in dung thớch hp. D. C nh C v mc song song vi C t C cú in dung thớch hp.
Cõu 18: Trong thớ nghim Iõng (Y-õng) v giao thoa ỏnh sỏng vi ỏnh sỏng n sc. Bit khong cỏch gia hai khe hp l 1,2mm v khong
cỏch t mt phng cha hai khe hp n mn quan sỏt l 0,9m. Quan sỏt c h võn giao thoa trờn mn vi khong cỏch gia 9 võn sỏng
liờn tip l 3,6mm. Bc súng ca ỏnh sỏng dựng trong thớ nghim l
A. 0,55.10
-6
m. B. 0,50.10
-6
m. C. 0,60.10
-6
m. D. 0,45.10
-6
m.
Cõu 19: Ngời ta dùng một cần rung có tần số f = 50 Hz để tạo sóng dừng trên một sợi dây một đầu cố định một đầu tự do có chiều dài 0,7 m,
biết vận tốc truyền sóng là 20 m/s. Số điểm bụng và điểm nút trên dây là:
A. 3 bụng 3 nút B. 4 bụng 4 nút C. 4 bụng 3 nút D. 3 bụng, 4 nút.
Cõu 20: Mch dao ng LC lớ tng, cun dõy cú t cm L = 10
-4
H. Biu thc hiu in th gia hai u cun dõy l u = 80cos(2.10
6
t -
2

)V. Biu thc cng dũng in trong mch l: A. i = 4sin(2.10
6
t -
2


) cm. D. x = 2
3
cos(10t +
4

) cm.
Cõu 22: Một con lắc gồm một lò xò có K= 100 N/m, khối lợng không đáng kể và một vật nhỏ khối lợng 250g, dao động điều hoà với biên độ
bằng 10 cm. Lấy gốc thời gian t=0 là lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đờng vật đi đợc trong t =
24
s

đầu tiên là:
A. 7,5 cm B. 12,5 cm C. 5cm. D. 15 cm
Cõu 23: Mt mỏy phỏt in ba pha mc hỡnh sao cú in ỏp pha l 127V v tn s f = 50Hz. Ngi ta a dũng ba pha vo ba ti nh nhau
mc tam giỏc, mi ti cú in tr thun 100

v cun dõy cú t cm
1

H. Cng dũng in i qua cỏc ti v cụng sut do mi ti
tiờu th l
A. I = 1,56A; P = 726W. B. I = 1,10A; P =750W. C. I = 1,56A; P = 242W. D. I = 1,10A; P = 250W.
Cõu 24: Khối lợng của hạt nhân
56
26
Fe
là 55,92070 u khối lợng của prôtôn là m
p
=1,00727u, của nơtrôn là m

l
A.
1

= +
. B.
1
1 1 1

=

C.
1
1 1 1

= +

. D.
1

=
.
http://ductam_tp.violet.vn/
Cõu 26: Mt vt dao ng iu ho khi qua v trớ cõn bng vt cú vn tc v = 20 cm/s. Gia tc cc i ca vt l a
max
= 2m/s
2
. Chn t = 0 l
lỳc vt qua v trớ cõn bng theo chiu õm ca trc to . Phng trỡnh dao ng ca vt l :
A. x =2cos(10t) cm. B. x =2cos(10t + ) cm. C. x =2cos(10t /2) cm. D. x =2cos(10t + /2) cm.


=
C.
1
3
C L
Z Z
R

=
D.
1
3
L C
Z Z
R

=
Cõu 29: Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v quang ph?
A. thu c quang ph hp th thỡ nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi cao hn nhit
ca ngun sỏng phỏt ra quang ph liờn tc.
B. Quang ph hp th l quang ph ca ỏnh sỏng do mt vt rn phỏt ra khi vt ú c nung núng.
C. Mi nguyờn t hoỏ hc trng thỏi khớ hay hi núng sỏng di ỏp sut thp cho mt quang ph
vch riờng, c trng cho nguyờn t ú.
D. Quang ph liờn tc ca ngun sỏng no thỡ ph thuc thnh phn cu to ca ngun sỏng y.
Cõu 30: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm) khi dòng điện đang nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu
tăng dần tần số của dòng điện thì kết luận nào sau đây là đúng:
A. Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ tăng dần.
B. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện giảm dần đến không rồi tăng dần.
C. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu tụ va hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch giảm dần.

2
O
u c t cm


= +
C.
3
3 os(2 )
4
O
u c t cm


= +
D.
3 os(2 )
2
O
u c t cm


=
Cõu 34: Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v ỏnh sỏng n sc?
A. nh sỏng n sc l ỏnh sỏng khụng b tỏn sc khi i qua lng kớnh.
B. Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng n sc khỏc nhau truyn i vi cựng vn tc.
C. Trong cựng mt mụi trng truyn (trừ chân không) vn tc ỏnh sỏng tớm nh hn vn tc ỏnh sỏng .
D. Chit sut ca mt mụi trng trong sut i vi ỏnh sỏng ln hn chit sut ca mụi trng
ú i vi ỏnh sỏng tớm.
Cõu 35: Mt mch dao ng gm t in cú in dung C v mt cuc dõy thun cm cú t cm L, hiu in th cc i hai u t l U

Hz truyn trong chõn khụng vi bc súng 600 nm. Chit sut tuyt i ca mt mụi trng trong
sut ng vi ỏnh sỏng ny l 1,52. Tn s ca ỏnh sỏng trờn khi truyn trong mụi trng trong sut ny
A. vn bng 5.10
14
Hz cũn bc súng ln hn 600nm. B. vn bng 5.10
14
Hz cũn bc súng nh hn 600 nm.
C. ln hn 5.10
14
Hz cũn bc súng nh hn 600 nm. D. nh hn 5.10
14
Hz cũn bc súng bng 600 nm.
Cõu 37: Mt ngun súng c dao ng iu ho theo phng trỡnh
)
4
3cos(


+=
tAx
(cm). Khong cỏch gia hai im gn nht trờn
phng truyn súng cú lch pha
3/

l 0,8m. Tc truyn súng l bao nhiờu ?
A. 7,2 m/s. B. 1,6m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2m/s.
Cõu 38: Chn phỏt biu sai.
A. S phỏt sỏng ca cỏc tinh th khi b kớch thớch bng ỏnh sỏng thớch hp l s lõn quang.
B. Thi gian phỏt quang ca cỏc cht khỏc nhau cú giỏ tr khỏc nhau.
C. S phỏt quang ca cỏc cht ch xy ra khi cú ỏnh sỏng thớch hp chiu vo.

V.
PHầN RIÊNG _____ Thớ sinh ch c lm 1 trong 2 phn: phn I hoc phn II ______
Phn I: DàNH CHO HọC SINH CƠ BảN (10 câu từ câu 41 đến câu 50 )
Cõu 41: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng bng khe Y-õng, ngun phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng

. Khong võn i o c trờn
mn s tng lờn khi
A. tnh tin mn li gn hai khe. B. t c h thng vo mụi trng cú chit sut ln hn.
C. thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng khỏc cú bớc súng

' >

. D. tng khong cỏch hai khe.
Cõu 42: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có C= 880 pF và cuộn cảm L =20
à
H bớc sóng điện từ mà máy thu đợc là
A.
500m

=
. B.
150m

=
. C.
250m

=
. D.
100m

thỏi c bn). Khi ờlectron nhy t qu o th ba v qu o th hai thỡ nguyờn t hirụ phỏt ra bc x cú bc súng
0

. Nu ờlectron nhy t
qu o th hai v qu o th nhất thỡ bc súng ca bc x c phỏt ra s l A.
0
1
15
.

B.
0
5
7
.

C.
.
0

D.
0
5
27
.

Cõu 47: Trong dao ng iu hũa ca mt con lc lũ xo, nu gim khi lng ca vt nng 20% thỡ s ln dao ng ca con lc trong mt
n v thi gian
A. tng
2

. X và Y là: A. Cuộn dây và điện trở B. Cuộn dây và tụ điện. C. Tụ điện và
điện trở. D. Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện trở.
Cõu 50: Nu t vo hai u mt mch in cha mt in tr thun v mt t in mc ni tip mt in ỏp xoay chiu cú biu thc u
=U
0
cos(

t -
2

) (V), khi ú dũng in trong mch cú biu thc i=I
0
cos(

t -
4

) (A). Biu thc in ỏp gia hai bn t s l:
http://ductam_tp.violet.vn/
A. u
C
= I
0
.R cos(

t -
3
4

)(V). B. u

)(V).
Phn II : DàNH CHO HọC SINH NÂNG CAO (10 câu từ câu 51 đến câu 60 )
Cõu 51: Một bánh đà có mômen quán tính 2,5 kg.m
2
có động năng quay 9,9.10
7
J, momen động lợng của bánh đà đối với trục quay có giá trị
khoảng
A. 22249 kgm
2
/s B. 24750 kgm
2
/s C. 9,9.10
7
kgm
2
/s D. 1112,5 kgm
2
/s
Cõu 52: Xột vt rn quay quanh mt trc c nh. Chn phỏt biu sai ?
A. cựng mt thi im, cỏc im ca vt rn cú cựng gia tc phỏp tuyn. B. cựng mt thi im, cỏc im ca vt rn cú cựng gia
tc gúc.
C. cựng mt thi im, cỏc im ca vt rn cú cựng tc gúc. D. Trong cựng mt thi gian, cỏc im ca vt rn quay c nhng
gúc bng nhau.
Cõu 53: Mt bỏnh xe cú ng kớnh 50cm quay nhanh dn u trong 4s vn tc gúc tng t 120vũng/phỳt lờn 360vũng/phỳt. Gia tc hng
tõm ca im M vnh bỏnh xe sau khi tng tc c 2 giõy l
A. 162,7 m/s
2
. B. 196,5 m/s
2

g
l2
. B. 2
g
l
3
. C. T=2
g
l
6
. D. 2
g
l
3
2
.
Cõu 58: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng Y- õng, khong cỏch hai khe S
1
S
2
l a, khong cỏch t S
1
S
2
n mn l D. Ngun phỏt ra hai
ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1

= 0,4
à

M
=
a
D
1
4

.
Cõu 59: Trong thớ nghim giao thoa trờn mt nc, hai ngun kt hp A v B dao ng cựng pha vi tn s
f = 20Hz; AB = 8cm. Bit tc truyn súng trờn mt nc l 30cm/s. Mt ng trũn cú tõm ti trung im O ca AB, nm trong mt
phng cha cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm. S im dao ng cc i trờn ng trũn l
A. 9. B. 14. C. 16. D. 18.
Cõu 60: Cho phản ứng hạt nhân :
2
1
D
+
3
1
T



4
2
17,5He n MeV
+ +
. Biết độ hut khối của
2
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status