Gián án Ôn thi vip Lý ĐH 2011 số 3 - Pdf 79

http://ductam_tp.violet.vn/
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng. Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan
sát đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,64μm và λ
2
=
0,48μm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất là:
A. 4,8mm. B. 3,6mm. C. 1,2mm. D. 2,4mm.
Câu 2. Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10
-2
kgm
2
. Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác
dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi vật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó

A.60 rad/s. B.30 rad/s. C.20rad/s. D. 40 rad/s.
Câu 3. Ở trạng thái dừng nguyên tử
A. vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng. B. không bức xạ, nhưng có thể hấp thụ năng lượng.
C. không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng. D. không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.
Câu 4. Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều khi tốc độ góc tăng từ 240 vòng/phút đến 360vòng/phút thì bánh xe
quay được 40vòng .Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vành bánh xe là:
A.0,25
π
m/s
2
B.2
π

10
6

s.
Câu 6. Xét nguyên tử Hiđrô nhận năng lượng kích thích, các electron chuyển lên quỹ đạo M, khi electron chuyển về quỹ đạo bên trong sẽ
bức xạ
A. một phôtôn trong dãy Pa-sen. B. ba phôtôn trong dãy Ban-me.
C. một phôtôn trong dãy Ban-me. D. một phôtôn trong dãy Lai-man.
Câu 7. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A. thay đổi, phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng ở xa hay gần.
B. đối với chân không thì có giá trị lớn nhất.
C. thay đổi, tùy theo môi trường mà ánh sáng truyền qua.
D. không thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách nguồn ở xa hay gần.
Câu 8. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Q
o
cos(
2
T
π
t +
π
). Tại
thời điểm t =
4
T
, ta có:
A. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
C. Năng lượng điện trường cực đại. D. Điện tích của tụ cực đại.
Câu 9. Tìm câu phát biểu sai.
A. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện của một trường thống nhất gọi là trường điện từ.

B. động năng ban đầu cực đại của quang electron giảm.
C. có thể không gây ra hiện tượng quang điện nữa.
D. động năng ban đầu cực đại của quang electron không thay đổi.
Câu 16. Đặt điện áp xay chiều có biểu thức u = 220
2
cos(120πt +
6
π
)V vào hai đầu một đoạn mạch điện
xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn dây mắc nối tiếp. Dùng vôn kế nhiệt (có điện trở rất lớn) đo hiệu điện thế giữa hai bản tụ và hai đầu
cuộn dây thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 200
2
V và 220 V. Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ là:
A. u
c
= 440cos(120πt -
2
π
)V. B. u
c
= 440cos(120πt -
18
π
)V.
C. u
c
= 440
2
cos(120πt +
18

=2W
C
. B. W
C
= 3W
L
. C. W
C
= W
L
. D. W
L
= 3W
C
.
Câu 19. Một miếng sắt và một miếng sứ cùng đặt trong một lò nung đến nhiệt độ 1500
0
C sẽ cho
A. quang phổ liên tục giống nhau. B. quang phổ vạch hấp thu giống nhau.
C. quang quang phổ vạch phát xạ giống nhau. D. miếng sứ không có quang phổ.
Câu 20. Các vạch trong dãy Lai-man thuộc vùng
A. hồng ngoại. B. tử ngoại.
C. ánh sáng nhìn thấy. D. ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại.
Câu 21. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn dây mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu
mạch một điện áp xoay chiều u = 120
2
cos(100πt -
2
π
)V thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 240V và giữa hai đầu cuộn dây là 120

3
. B. mức năng lượng E
6
về mức năng lượng E
3
.
C. mức năng lượng E
6
về mức năng lượng E
2
. D. mức năng lượng E

về mức năng lượng E
2
.
Câu 25. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện. Khi U
AK
= 0 mà vẫn có dòng quang điện, điều này chứng tỏ:
A. Cường độ dòng quang điện không phụ thuộc bước sóng của ánh sáng kích thích.
B. Khi bật ra khỏi Catốt của tế bào, electron có vận tốc ban đầu khác 0.
C. Cường độ dòng quang điện bão hòa tỷ lệ với cường độ chùm sáng kích thích.
D. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích.
http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 26. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng, S
1
,S
2
cách nhau 1mm, màn quan sát cách màn chứa hai
khe S
1

D. giải phóng electron khỏi liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp.
Câu 31. Sóng điện từ nào có bước sóng càng dài thì
A. càng dễ bị phản xạ khi gặp vật cản và tác dụng mạnh lên phim ảnh.
B. càng dễ làm ion hóa chất khí.
C. có tính đâm xuyên càng mạnh D.càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa.
Câu 32. Trong quang phổ Hiđrô, dãy Pa-sen gồm các bức xạ thuộc vùng
A. tử ngoại. B. hồng ngoại.
C. tử ngoại và vùng ánh sáng nhìn thấy. D. ánh sáng nhìn thấy và vùng hồng ngoại.
Câu 33. Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,45μm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế
hãm là U
h
. Khi thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ
2
thì hiệu điện thế hãm tăng gấp đôi. Cho giới hạn quang điện của kim loại làm
catốt là λ
0
= 0,50μm. λ
2
có giá trị là:
A. 0,38μm. B. 0,33μm. C. 0,25μm. D. 0,43μm.
Câu 34. Ba vạch đầu tiên trong dãy Lai-man của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là: λ
1
= 1216A
0
, λ
2
=
1026A

= 6566,4A
0
. D. λ
32
= 5868A
0
, λ
42
= 6867,4A
0
.
Câu 35. Chọn phát biểu đúng.
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động nghịch pha nhau.
C. Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng, dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ trường.
D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động vuông pha nhau.
Câu 36. Chọn ý đúng. Tấm kính màu đỏ sẽ:
A. hấp thụ mạnh ánh sáng màu đỏ. B. hấp thụ ít ánh sáng màu vàng.
C. không hấp thụ ánh sáng màu lục. D. hấp thụ ít ánh sáng màu đỏ.
Câu 37. Giữa anốt và catốt của một tế bào quang điện có một hiện điện thế U
AK
= 0,8V. Chiếu một chùm bức
xạ đơn sắc vào catốt thì động năng cực đại của quang êlectron khi đến anốt là 2,24.10
-19
J. Hiệu điện thế hãm đo được là:
A. 0,2V. B. 0,3V. C. 0,6V. D. 0,5V.
Câu 38. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man λ
1
=
0,1216μm và vạch ứng với sự chuyển êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ

2
Khi lực đàn hồi lò xo có độ lớn nhỏ nhất thì quả năng cách vị trí cân bằng một đoạn.
A. 3cm. B. 0 C. 2cm. D. 5cm.
Câu 45. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, tại một điểm trong vùng giao thoa trên màn quan sát sẽ có vân tối khi hiệu quang lộ của chúng
bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số nửa nguyên lần bước sóng. D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 46. Vạch phổ có bước sóng 0,6563μm là vạch thuộc dãy
A. Banme hoặc Pasen. B. Laiman. C. Banme . D. Pasen.
Câu 47. Một sóng dừng trên dây có dạng:
2cos( )cos(20 )
4 2 2
d
u t mm
π π π
π
= + −
, trong đó u là li độ tại
thời điểm t của phần tử N trên dây cách đầu cố định M của dây một khoảng là d (cm). Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 80cm/s. B. 100cm/s. C. 60cm/s. D. 40cm/s .
Câu 48. Bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Lai-man của quang phổ hiđrô là λ
L1
= 0,122μm và
λ
L2
= 103nm. Bước sóng của vạch H
α
trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử hiđrô là:
A. λ
32


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status