http://ductam_tp.violet.vn/
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2011
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1: Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung C = 50pF và cuộn dây thuần cảm L có độ tự cảm biến
thiên trong khoảng từ
50 5H mH
µ
→
. Mạch dao động này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng
A. từ 9,425m đến 92,45m. B. từ 942,5m đến 9245m. C. từ 94,25m đến 942,5m. D. từ 9425m đến 92450m.
Câu 2: Bắn hạt
α
vào hạt nhân
14
7
N
đứng yên gây phản ứng :
14 17
7 8
N O p
α
+ → +
. Các hạt nhân sinh ra có cùng
vectơ vận tốc. Biết
4,0015m u
α
=
; m
p
= 1,0072u ; m
+=
6
10cos5
π
π
. Cơ năng của vật bằng:
A. 0,05J. B. 0,1J. C. 0,025J. D.0,075J.
Câu 6. Một cuộn dây có độ tự cảm là L =
H
π
4
1
mắc nối tiếp với một tụ điện
FC
π
3
10
3
1
−
=
rồi mắc vào một hiệu điện
thế xoay chiều tần số 50Hz. Khi thay tụ C
1
3
2
FC
π
−
=
D.
.
3
10.2
3
2
FC
π
−
=
Câu 7. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi một cuộn dây tạo ra giữa tâm stato cảm ứng từ cực đại B
0
thì cảm
ứng từ tổng cộng tại đó bằng bao nhiêu?
A. 0,5B
0
. B. B
0
. C. 1,5B
0
. D. 2B
0
.
Câu 8. Để một vật dao động điều hòa cưỡng bức thì ngoại lực tác dụng lên vật:
+=
π
π
. Biểu thức dòng điện chạy qua
mạch là:
A.
( )
.2/100cos
ππ
−=
ti
A B.
( )
.100sin2 ti
π
=
A C.
( )
.2/100cos2
ππ
−=
ti
A D.
.100cos ti
π
đổi. Sau đó thì:
A. Vật chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới. D. Vật sẽ bắt đầu dao động tắt dần.
C. Vật sẽ dao động với chu kỳ mới sau thời gian đủ lâu. D. Vật sẽ dao động ở trạng thái cộng hưởng.
Câu 17. Một chùm sáng laser có bước sóng 600nm. Năng lượng của mỗi phôtôn trong chùm sáng này:
A. Nhỏ hơn 8.10
-20
J. B. Trong khoảng 1,6.10
-19
J và 2,4.10
-19
J.
C. Trong khoảng 3,2.10
-19
J và 4.10
-19
J. D. Lớn hơn 4,8.10
-19
J.
Câu 18. Cho một nguồn sáng trắng qua một bình khí Hidrô nung nóng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra ánh
sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan sát được:
A. 12 vạch màu B. 4 vạch màu C. 4 vạch đen D. 12 vạch den
Câu 19. Cho dòng điện có biểu thức
)cos(
0
ϕω
+=
tIi
chạy qua một điện trở thuần trong một thời gian dài t thì nhiệt
lượng tỏa ra trên điện trở này là:
A.
điện qua mạch là:
A. 2A. B.
.2A
C.
.22 A
D. 4A.
Câu 21. Nguồn bức xạ để có thể tạo ra hiện tượng quang dẫn nhất thiết phải có bước sóng trong phạm vi của:
A. Vùng hồng ngoại. B. Vùng tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Không nhất thiết phải thỏa mãn 1 trong 3 điều kiện trên.
Câu 22. Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy banme là tần số f
1
. Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Laiman là
tần số f
2
. Vạch quang phổ trong dãy Laiman sát với vạch có tần số f
2
sẽ có tần số là bao nhiêu?
A. f
1
+f
2
. B. f
1
f
2
. C.
.
21
21
ff
. Tần số của
phô tôn phát ra được xác định theo công thức:
A.
.
01
h
EE
−
B.
.
01
EE
h
−
C.
.
10
h
EE
−
D.
.
01
h
EE
+
Câu 27. Một vật nặng khi treo vào một lò xo có độ cứng k
1
thì nó dao động với tần số f
1
+
D.
.
21
21
ff
ff
+
Cõu 28. Mt tm vỏn bc qua mt con mng cú tn s dao ng riờng l 0,5Hz. Mt ngi i qua tm vỏn vi bao
nhiờu bc trong 12 giõy thỡ tm vỏn b rung lờn mnh nht?
A. 8 bc. B. 6 bc. C. 4 bc. D. 2 bc.
Cõu 29.Cho phn ng tng hp ht nhõn: 2
2
1
D
A
Z
X
+
1
0
n
. Bit ht khi ca ht nhõn D l 0,0024u, ca ht
nhõn X l 0,0083u. Phn ng ny ta hay thu bao nhiờu nng lng? Cho 1u = 931 MeV/c
2
A. ta 4,24 MeV B. ta 3,26 MeV C. thu 4,24 MeV D. thu 3,26 MeV
Cõu 30:
210
vào điện áp xoay chiều có tần số f. Để dòng điện i lệch pha
3
so với điện áp u thì giá trị của f là:
A:60 Hz B: 25 Hz C:
50 3
Hz D: 50 Hz
Cõu 32:Một mạch dao động LC đợc dùng thu sóng điện từ. Bớc sóng thu đợc là 40m. Để thu đợc sóng có bớc sóng là
10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc nh thế nào?
A:C'= C/15 và mắc nối tiếp B: C'= 16C và mắc song song C: C'= C/16 và mắc nối tiếp D:C'=
15 C và mắc song song
Cõu 33:Cho một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T. Thời gian nhỏ nhất để vật chuyển động đợc quãng đờng bằng A là:
A : T/4 B :T/3 C : T/2 D : T/6.
Cõu 34:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yâng có khoảng cách giữa hai khe là a=1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là D =2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1
0,5 m
à
=
và
2
0,6 m
à
=
vào hai khe.
Công thức xác định những điểm có cùng màu với vân sáng trung tâm là( K là số nguyên):
A: X= 6.k (mm) B: X= 5.k(mm) C: X= 3.k (mm) D: X= 4,5.k(mm)
Cõu 35:Một nguồn điểm phát âm đẳng hớng trong không gian. ở khoảng cách 10 m mức cờng độ âm là 80dB. Bỏ qua
sự hấp thụ âm của môi trờng. Hỏi ở khoảng cách 1m thì mức cờng độ âm là bao nhiêu:
A). 82 dB B). 80dB C). 100dB D). 120dB
2
0,6 m
à
=
vào hai khe.
Công thức xác định những điểm có cùng màu với vân sáng trung tâm là( K là số nguyên):
A). X= 3.k (mm) B). X= 6.k (mm) C). X= 4,5.k(mm) D). X= 5.k(mm)
Cõu 39:Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ:
A:ánh sáng phát ra từ ngọn đèn B:sóng của đài truyền hình C:sóng phát ra từ loa phóng
thanh D:sóng của đài phát thanh
Cõu 40:Một mạch LC có điện trở không đáng kể,dao động điện từ tự do trong mạch có chu kỳ2.10
-4
s. Năng lợng điện
trờng trong mạch biến đổi điều hoà với chu kỳ là:
A). 0 s B). 2,0.10
-4
s C). 4,0.10
-4
s D).1,0.10
-4
s
Cõu 41:Chiếu lần lợt hai bức xạ
1
và
2
=
1
=
. Năng lợng phôtôn tối thiểu để bứt electron ra khỏi kim
loại là:
A). 6,625.10
-19
J B). 19,875.10
-19
J C). 13,25.10
-19
J D). 0 J
Cõu 44:Nhận định nào sau đây về sóng dừng là sai:
A). Các phần tử thuộc hai nút liên tiếp ( một bó sóng) dao động cùng tần số cùng pha và cùng biên độ.
B). Đợc ứng dụng để đo tần số và vận tốc truyền sóng
C). Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một nửa bớc sóng
D). Là hiện tợng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ cùng phơng
Cõu 45:Cho mạch điện gồm điện trở R=100
, cuộn dây thuần cảm L=
1
H, tụ điện có C=
1
2
.10
-4
F . Hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch có tần số là 50 Hz. Pha của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
A). Nhanh hơn
4
2
. a chu mt mômen lc không đổi
16 Nm, sau 33s k t lúc khởi động tc tốc độ góc của địa là:
A. 20rad/s. B. 44rad/s C. 36rad/s. D. 52rad/s.
Cõu 47:Mt đa mng, phng,đng cht cú th quay đc xung quanh mt trc đi qua tâm v vuông góc v i mt
phng đa. Tỏc dng v o a mt mụmen lc 960Nm không đổi ,đĩa chuyn đng quay quanh trc vi gia tc gúc
3rad/s
2
. Mụmen quán tính của đĩa đối với trc qua đó l :
A. I = 320 kgm
2
B. I = 180 kgm
2
C. I = 240 kgm
2
D. I = 160
kgm
2
Cõu 48:Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cam L = 1/ H, tụ có C = 16 àF va tr thuõn R. t
HĐT xoay chiều có tần số 50Hz vao hai đầu đoạng mạch . Tim gia tri cua R để công suât đạt cực đại.
A. R = 100 B. R = 100 C. R = 200 D. R = 200
Cõu 49:Khi chiuậính sáng có bc súng
v o K c a t b o quangđiện thì e b t ra có v
0max
= v, nu chiu
' = 0,75
AK
- 1,4V. D. U
AK
1,5V.