CHỦ ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
I/ Bài tập dạng ax + b = 0 (a
≠
0)
Bài 1: Giải các phương trình sau
1.
( )
2
2
1 1
1 3
2 4
x x
− = +
÷
2.
2
3 2
1
( 2)( 3) ( 1)( 1)
4
x x x x x x x
+ + − − + = − + +
÷
3.
2
−
−
−
+ =
3.
( )
( )
2
1
1 1
3 1
5
10 2
x x
x
− +
÷
− +
=
4.
( ) ( ) ( )
2
1 1
1 1 1
5 7
x x
x x x
− +
− + − + =
÷ ÷ ÷
3.
( ) ( )
( )
3 3
2
2 1 3 3 3 11 26x x x x x− + + = − + +
4.
2 3
2
1 1 1 1 1
1 1 1
3 2 4 2 2
x x x x x
− + − = + − +
÷ ÷ ÷ ÷
Bài 5: Giải các phương trình sau
1.
3 5 1 2
2 3 5
x x x− − +
+ =
2.
( ) ( ) ( )
2 2 2
2 2 1 2 3
÷ ÷ ÷
− =
II/ Bài tập dạng tích A.B = 0
Bài 1: Giải các phương trình sau
1.
( ) ( )
2 5 7 0x x+ − =
2.
1
3 0
2
x x
− =
÷
3.
( )
( )
( )
2
1 2 3 0x x x− + − =
4.
2
4 4 0x x− + =
Bài 2: Giải các phương trình sau
1.
( )
( )
− + =
÷
3.
2
2 1 0x x+ + =
4.
( )
( )
2
1 1 0x x x− + + =
III/ Bài tập dạng chứa ẩn ở mẫu:
Bài 1: Giải các phương trình sau
1.
2 3
1 1
x
x x
−
=
+ +
2.
( ) ( )
2
2 1 3
3
5 1 1 5
z
z z z z
0
3 2 9 2 3
x
x x x
−
− =
+ − +
2.
( )
2
3 1
5 6 5 5
x
x x x x x
−
− =
+ − − +
3.
2
2
3
2 12 1
4
1 1
2 3 1
2 4
x
x x
x x
−
x x
x x x x x
− − +
+ =
− − + +
Bài 4: Giải các phương trình sau
1.
2
1
3 2
2
7 7 49x x x
+ =
− + −
2.
2
2 5 2 5 2
3 1 3 1 9 1
x x x
x x x
− +
− =
+ − −
3.
2
1 1 1
1x x x
− =
−
4.
3 1 0x x− + =