Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
Soạn :.................
Dạy:.........................
Tuần 5 - Tiết 9
Sự phụ thuộc của đIện trở vào vật liệu làm dây dẫn
A/ Mục tiêu.
1.Bố trí và tiến hành TN để chứng tỏ R của các dây dẫn có cùng chiều dài, tiết diện
đợc làm từ các vật liệu khác nhau thì khác nhau.
2.So sánh đợc mức độ dẫn diện của các chất hay các vật liệu căn cứ vào bảng của
chúng.
3.Vận dụng đợc công thức
S
l
R
=
B/ Chuẩn bị
- Đối với mỗi nhóm HS:
2 cuộn dây cùng l,cùng tiết diện nhng khác chất
1 nguồn điện 3 V,1 công tắc,1 ampe kế,1 vôn kế,7 dây nối
- GV: Chuẩn bị TN, đọc nghiên cứu bài
C/Các hoạt động dạy
I.Tổ chức
II.Bài cũ
1.Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
2.Phải tiến hành TN với các dây dẫn có đặc điểm nh thế nào để xác định sự
phụ thuộc của R vào .
3.1 HS làm C
5
, 1 HS làm C
liệu làm dây dẫn
1.Thí nghiệm:
- Sơ đồ mạch điện
- Bảng kết quả
- Nhận xét: Các dây dẫn cùng s,l
làm bằng các vật liệu khác nhau có R
khác nhau.
2.Kết luận
II.Điện trở suất - Công thức điện trở
1.Điện trở suất:
-Khái niệm điện trở suất.
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
1
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
đợc xác định nh thế nào?Đơn vị
của đại lợng?
-Y/c HS tìm hiểu bảng điện trở
suất
? So sánh kim loại ? phi kim
?
đồng
=1,7.10
-8
m có ý nghĩ gì?
?Chất nào dẫn điện tốt nhất?Tại sao
đồng đợc dùng làm lõi các dây
nối các mạch đIện.HS làm C
2
GV:Y/c HS làm câu C
3
V.Hớng dẫn về nhà
- Lu ý nội dung củng cố
- làm câu C
4
C
6
, BT : 9.19.5/SBT
9.5:
a)v = sl l =
m
Ds
m
s
v
18,56
==
b)R =
l/s = 1()
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
2
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
Soạn :.................
Dạy:.........................
Tiết 10
Biến trở -Điện trở dùng trong kĩ thuật
A/ Mục tiêu
- Nêu đợc biến trở là gì và nguyên tắc hoạt động của biến trở?
- Từng HS làm việc theo câu C4
để nhận dạng kí hiệu điện của
I.Biến trở
1.Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của
biến trở
- Biến trở gồm cuộn dây dẫn dài
mảnh làm bằng hợp kim có điện trở
suất rất lớn và con chạy hoặc tay
quay.
- Cách mắc:mắc biến trở nối tiếp
vào mạch nhờ các chốt A và N hoặc B
và N
- Sử dụng biến trở để điều chỉnh c-
ờng độ dòng điện
- Hoạt động:Khi dịch chuyển con
chạy thì làm thay đổi chiều dài của
phần cuộn dây có dòng điện chạy qua
do đó làm thay đổi R của biến trở
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
3
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
biến trở
GV: -Y/c HS vẽ sơ đồ mạch H- 10.3
- Các nhóm nhóm làm việc theo
câu C6.
- Lu ý: đẩy C về sát N để đIện
trở có điện trở lớn nhất trớc khi
đóng K và dịch chuyển con
chạy nhẹ nhàng.
Có hai cách ghi trị số điện trở:
- Trị số đợc ghi trên điện trở
- Trị số đợc thể hiện bằng các
vòng màu
IV.Củng cố
- HS đọc phần ghi nhớ:lu ý nguyên tắc hoạt động của biến trở
- HS làm câu C
9
,C
10
/SGK
C10:
vong
d
l
n
ls
R
S
l
R
145
02,0.
091,9
091,9
===
==
- Y/c tìm công thức để tính R theo
,l,s
- Y/c tìm công thức để tính I theo
U,R
HS : Đọc kĩ đề và làm bài theo
đúng p
2
==
110
S
l
R
A
R
U
I 2
==
GV: -Y/c HS đọc đề bàitóm tắt
- Từng HS làm vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Lu ý: câu a có thể làm theo
nhiều cách khác nhau
HS:Làm theo lệnh của GV(lu ý đổi
đơn vị trớc khi tính toán
P
2
:làm ttự nh các bài tập trớc
=0,6A
U=12V
a) R
2
=?
b) R
max
=30
S = 1mm
2
=10
-6
m
2
= 0,4.10
-6
m
ĐS: a) 12,5
b)75m
3) Bài: 3/33
Cho R
1
=600 Tính a) R
MN
R
2
=900 b) U
1
, U
2
2
*11.2/SBT
a)R
b
=2,4
b)R
max
=15; d=0,26mm
V.Hớng dẫn về nhà
- Xem và làm lại các bài tập đã làm ở lớp
- Làm BT 11.3 ,11.4/SBT
Bài 11.3: a) Đ
1
nt (Đ
2
//Đ
b
)
b) R
b
=15
c) l= 4,545 m
Soạn :.................
Dạy:.........................
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
6
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
Tiết 12
Công suất đIện
A/ Mục tiêu
- HS trả lời câu C3
HS : Dự đoán ý nghĩa trả lời C3
GV: Y/c HS đọc mục II nêu mục
đích TN
- Các bớc tiến hànhtrả lời C
4
HS : Đọc SGKnêu mục đíchcác
bớc tiến hànhtrả lời C
4
,sau
khi tính toán ,viết công thức
tính p
I.Công suất định mức của các dụng
cụ đIện
1.Số vôn và số oát trên dụng cụ
đIện
- Với cùng 1 hiệu đIện thế,đèn có số
oát mạnh hơn thì sáng mạnh hơn,đèn
có số oát nhỏ hơn thì sáng yếu hơn.
- Đơn vị công suet:oát(W)
2.ý nghĩa của mỗi số oát ghi trên
mỗi dụng cụ
- Số oát ghi trên mỗi dụng cụ là
công suất định mức của mỗi dụng cụ
đó
- Khi các dụng cụ hoạt động bình
thờng:công suất tiêu thụ bằng công
suất định mức
II.Công thức tính công suất
1.Thí nghiệm:
= ------ = ------ = 0,341
U
đm
220
U
đm
220
R=-------- = ------- = 645
I
đm
0,341
* Có thể dùng cầu chì 0,5A cho loại đèn này
C
7
: P=4,8W ,R=30
C
8
: P=1000W =1kW
V.Hớng dẫn về nhà
* Học thuộc phần ghi nhớ
* Làm bài tập 12.112.7/SBT
* Cho mạch điện có sơ đồ nh hình vẽ R
1
=R
2
=R
3
=R
R
1
Ngày Soạn :................. Ngày dạy:......................
Tuần 7
Tiết 13: ĐIện năng Công của dòng đIện
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
8
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
A/ Mục tiêu
Kiến thức:
- Nêu đợc ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lợng.
- Nêu đợc dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của
công tơ điện là 1 kilôoát giờ(Kw/h)
- Chỉ ra đợc sự chuyển hóa các dạng năng lợng trong hoạt động của các dụng
cụ điện nh các loại đèn điện, bàn là, nồi cơm điện, quạt điện, máy bơm nớc.
- Vận dụng đợc công thức A= Pt = UIt để tính để tính đợc một đại lợng khi biết
các đại lợng còn lại .
Kỹ năng:
- Phân tích, tổng hợp kiến thức.
Thái độ:
- Ham học hỏi yêu thích môn học.
B / Chuẩn bị
- Tranh phóng to hình 13.1 + 1 công tơ điện + bảng phụ(bảng 1).
C/ Các hoạt động dạy và học
+GV : - ổn định tổ chức lớp
- kiểm tra tình hình vệ sinh học tập của lớp.
Hoạt động của gV - HS
Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ - ĐVĐ
(7)
GV: Yêu cầu HS trả lời ?
- Rút ra kết luận
Nội dung ghi bảng
I.Điện năng
1.Dòng điện có mang năng l ợng
*C1: - máy khoan, máy bơm nớc
- mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là
* Dòng điện có mang năng lợng vì
nó có khả năng thực hiện công
hoặc thay đổi nhiệt năng của vật
- Năng lợng của dòng điện gọi
là điện năng
2. Sự chuyển hóa điện năng thành
các dạng năng l ợng khác
*C2: Bảng 1
- (1),(3)Nhiệt năng và năng lợng as
-(2) NL as và nhiệt năng
-(4)cơ năng và nhiệt năng.
*C3:- Bóng đèn + đèn Led NL có
ích là as, Nl vô ích là nhiệt năng.
3. Kết luận(SGK/38)
- Hiệu suất:
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
9
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
- Ôn lại khái niệm hiệu suất ở lớp 8
GV: Thông báo : Hiệu suất sử dụng điện
HS : 2,3 rút ra kết luận và ghi vở.
Hoạt động IV: Tìm hiểu công của
dòng điện, công thức tính và dụng cụ
1.Công của dòng điện : SGK/38
2.Công thức tính công của dòng
điện:
*C4: Công suất P đ/trng cho tốc độ
thực hiện công và có trị số = công
t/hiện đợc trong 1đơn vị t/gian.
P=A/t
*C5: Từ C4 A=Pt mặt khác
P= UI A=Uit.
- Đơn vị: Jun, kJ, Ws, Wh, kWh
3.Đo công của dòng điện:
+ Số đếm của công tơ t/ứng với l-
ợng tăng thêm số chỉ của công tơ
*C6: 1 số đếm của công tơ điện
1kWh
III. Vận dụng
*C7: Vì đèn sdụng hđt 220v = hđt
định mức C/suất đạt đợc =
CSĐM : P = 75W=0.075KW.
A= P.t= 0,3KWh.
Số đếm của công tơ khi đó là 0,3
số.
*C8:1,5 số 1,5kwh = 5,4.10
6
(J)
A
U
P
I
WkW
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
A/ Mục tiêu:
*Kiến thức:
- Giải đợc các bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng
cụ mắc nối tiếp và song song
* Kỹ năng :
- Phân tích, tổng hợp kiến thức
- Giải các bài tập định lợng
* Thái độ :
- Nghiêm túc, khẩn trơng.
B/ Chuẩn bị
- Ôn tập định luât Ôm đối với các đoạn mạch, về công, công suất
C/ Các hoạt động dạy và học
+GV : - ổn định tổ chức lớp
- Kiểm tra tình hình vệ sinh học tập của lớp.
Hoạt động của GV- HS
*Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ (5)
GV : Yêu cầu HS lên bảng trả lời ?
?.Viết các công thức tính công ,công
suất điện và điện năng tiêu thụ ?
?.Làm bài 13.4-13.6/SBT
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV : Chỉnh sửa cho điểm.
*Hoạt động II : Giải bài tập 1(10)
GV : - Yêu cầu học sinh đọc và tóm
tắt đề bài
GV: -Y/c HS giải các phần của bài tập
để phát hiện những sai xót mà HS
mắc phải
- Gợi ý để HS sửa các sai xót đó
R
P = UI=75 W
b)A = Pt = 75.120 = 9000Wh
= 9kWh = 9 số
= 32400000J
2.Bài 2: SGK/ 40
Cho: Đ(6V-4,5W), U= 9V
t= 10
Hỏi: a, I
A
=?
b, R
b
=?, P
b
=?
c, A
b
=?, A=?
Bài làm
a) Đèn sáng bt nên U=6v;
P
đ
=4,5w I
đ
= P/U=0,75A
vì (A) nt R
b
nt Đ
I
tđ
= R
đ
+R
b
R
b
=?
P
b
=I
2
b
.R
b
P
b
Câu c,cách 2: A
b
=U
b
.I
b
.t
*Hoạt động IV: Giải bt3(15)
GV: Thực hiện tơng tự nh các bài
trên
GV: giải thích ý nghĩa con số ghi trên
đèn
? Mắc ntnào để hđ bình thờng?
+ +P
n
- HS làm miệng bài 14.1 ,14.2
- HS làm bài 14.3(nếu có thời gian)
GV: ghi hớng dẫn về nhà lên bảng.
I
b
0,75
P
b
= U
b
I
b
= 3.0,75 = 2,25 W
c) A
b
= P
b
.t = 225.60.10 = 1350 J
A
t m
= UIt = 9.0,75.60.10 = 4050 J
3) Bài 3: SGK/ 41
a)Hoạt động bt phải mắc //
ta có P=UIP=U.U/RR=U
2
/P
Vậy R
Đ
Hay A=1,1Kw.1h=1,1kwh
HDVN:
- Xem lại BT 1,2,3
- Làm các bài tập
14.314.6/SBT
- Học bài sau.
Bài 14.6(SBT): a)U=12V I=1,25A
b)A=UIt=12.1,25.1=15Wh
=0,015kWh=54000J
c)1h =3600sA=54000J
A
o
=
J15
3600
54000
=
, H=A
i
/A
o
A
i
= HA
o
=15.85% =12,75J
A
nh
= A
B/ Chuẩn bị
* Mỗi nhóm HS:
- 1 nguồn 6V, 1K ,9 dây nối, 1 ampe kế(500mA), 1 vôn kế(5V_0,1V)
- 1 bóng đèn pin 2,5W_1W
- 1 quạt điện nhỏ 2,5V, 1 biến trở 20 - 2A.
* Hs: 1 báo cáo thực hành nh SGK/43.
C/ Các hoạt động dạy và học
+GV : - ổn định tổ chức lớp
- Kiểm tra tình hình vệ sinh học tập của lớp.
Hoạt động của giáo viên học sinh
Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ(5)
GV : Yêu cầu lớp phó học tập báo cáo
tình hình chuẩn bị bài ở nhà của các
bạn trong lớp?
HS : báo cáo sự chuẩn bị bài ở nhà.
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị TH của HS: Đồ
dùng, mẫu báo cáo.
Hoạt động II : Thực hành xác định công
suất của bóng đèn(20)
GV: -Y/c các nhóm trởng cử ngời lên nhận đồ
dùng
-Y/c HS trình bày các câu hỏi, các câu trả
lời ở phần 1 vào mẫu báo cáo.
HS: Nhận đồ dùng trả lời câu hỏi
GV: -Y/c HS nêu cách tiến hành để xác định
P
đèn
- Các nhóm làm T/n, kiểm tra cách mắc
vôn kế, ampe kế, điều chỉnh con chạy
13
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
vôn kế chỉ đúng hiệu điện thế ghi trong bảng2)
Hoạt động IV : Tổng kết - đánh giá thái
độ học tập của học sinh(5)
GV: Nhận xét thái độ ,ý thức, tác phong làm
việc của các nhóm, có tuyên dơng và phê bình.
HS:Viết báo cáo và hoàn thành để nộp cho GV.
Hoạt động V : Củng cố HDVN(2)
GV ? Nêu cách xác định công suất của dụng cụ
điện bằng vôn kế và ampe kế?
GV: Ghi hớng dẫn về nhà lên bảng.
Hớng dẫn về nhà
- Lu ý phần củng cố
- Đọc trớc bài Jun-LenxơNgày Soạn :20/10/2007 Ngày dạy: ../10/2007
Tuần 8 Tiết 16: Định luật Jun - Lenxơ
A/ Mục tiêu
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
14
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
* Kiến thức :
- Nêu đợc tác dụng nhiệt của dòng điện: Khi có dòng điện chạy qua vật dẫn thông th-
ờng thì một phần hay toàn bộ điện năng đợc biến đổi thành nhiệt năng
- Phát biểu đợc định luật Jun- Lenxơ và vận dụng đợc định luật để giải bài tập về
tác dụng nhiệt của dòng điện.
* Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng phân tích tổng hợp kiến thức để xử lý kết quả đã cho.
GV :Hớng dấn hs xây dựng hệ thức đl.
GV: - Y/c HS viết công thức tính A
khi biết R,I,t.
HS: nêu đợc Q = A = I
2
Rt
GV: - áp dụng định luật bảo toàn và chuyển hóa
năng lợng ( nhiệt lợng(Điện năng) đợc biến
đổi h/toàn thành nhiệt năng.
NL tỏa ra ở dây dẫn: Q
tỏa ra
= I
2
Rt
? Từ đó GV y/c hs nêu hệ thức ĐL
Nội dung ghi bảng
I. Trờng hợp điện năng biến đổi
thành nhiệt năng:
1.Một phần điện năng đ ợc biến đổi
thành nhiệt năng.
a, Đnn/năng: Bàn là, nồi cơm
điện
b, nh : máy bơm nớc, máy khoan.
2.Toàn bộ điện năng đ ợc biến đổi
thành nhiệt năng.
a, mỏ hàn, máy sấy tóc
b, điện trở suất
của Contans >> của đồng
II.Nội dung định luật Jun-Lenxơ:
1. Hệ thức của định luật:
GV: gọi nhận xét và chuẩn lại. Thông báo nội
dung ĐL kiểm định.
L u ý : GV sử dụng dụng cụ TN lắp sẵn để giúp
HS dễ dàng mô tả TN
GV: Thông báo nội dung định luật.
HS: - Phát biểu định luật
- Nhắc lại hệ thức của định luật
(giải thích )
Hoạt động IV : Vận dụng củng cố
HDVN(10)
GV: yêu cầu học sinh làm C4,C5
HS: tự giải câu C
4
,C
5
GV: Chú ý yêu cầu học sinh khác nhận xét
để kịp thời sửa chữa những sai làm của học
sinh.
GV: yêu cầu học sinh phát biều
? - Định luật Jun - Lenxơ: Nội dung - Hệ thức
GV: ghi HDVN lên bảng.
Q
2
= m
2
c
2
t= 880.0,078.9,5
= 652,08 J
2
R
1
t
1
- Dây nối tới đèn:I
2
,R
2
,t
2
Q
2
= I
2
2
R
2
t
2
Vì I
1
= I
2
, t
1
= t
2
2
-t
1
)
Q
i
H = ------.100% = 84,8% .
Q
tp
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
16
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
Ngày Soạn :30/10/2007 Ngày dạy: ../11/2007
Tuần 9
Tiết 17: BàI tập vận dụng định luật Jun-Lenxơ
A/ Mục tiêu
* Kiến thức :
- Vận dụng các công thức cụ thể của định luật Jun-Lenxơ để giải các bài tập về tác dụng
nhiệt của dòng điện.
* Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập theo các bớc giải.
* Thái độ :
- Trung thực kiên trì, cẩn thận ,chính xác.
B/chuẩn bị :
- hs : chuẩn bị giải các bài tập trong SGK.
C/Các hoạt động dạy và học
+GV : - ổn định tổ chức lớp
- Kiểm tra tình hình vệ sinh học tập của lớp.
Hoạt động của giáo viên - học sinh
Cho : R = 80
I = 2,5 A
t
1
= 1s;
Hỏi: a, Q=?; b, H=?; c, T=?
Bài làm
a) ĐL Jun- Lenxơ
Q = I
2
Rt
1
= 80.2,5
2
.1= 500 J
b) +Nhiệt lợng cần cung cấp để đun sôi
nớc: Q
ci
=cm(t
o
2
- t
o
1
) = 4725000J
+ Nhiệt lợng mà bếp tỏa ra
Q
tp
= I
2
GV: Chú ý BT2 ngợc với BT1.
HS: - Làm tơng tự nh các bài trên:
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- HS nhận xétkết quả nhận xét
GV: Chuẩn lại cho đúng.
Hoạt động IV : Giải bài tập 3
(12 )
GV: Y/c học sinh làm tơng tự nh BT2
và BT1.
GV : chú ý : 1mm
2
= 10
6
m
2
HS: làm theo hớng dẫn giáo viên.
GV chú ý: Q tỏa ra trên đờng dây gia
đình rất nhỏ nên bỏ qua hao phí này.
Hoạt động V : Vận dụng
củng cố - HDVN (3 )
GV: hớng dẫn HS làm bài 16-
17.6/SBT
GV: ghi HDVN lên bảng.
b) Q
i
Q
ci
H = ----.100% Q
tp
= -----.100%= 746700J
- GV củng cố thêm cho HS bài tập sau :
BT*: Một bếp điện có 2 dây điện trở R
1
=4 ,R
2
=6. Nếu chỉ dùng R
1
thì đun sôi ấm n-
ớc trong 10 phút. Tính thời gian cần thiết để đun sôi ấm nớc nêú :
a) Chỉ dùng R
2
b) Dùng R
1
nt R
2
c) Dùng R
1
//R
2
(U không đổi, bỏ qua sự mất mát)
* Do không có sự mất mất nhiệt ra ngoài môi trờng nên nhiệt lợng cần thiết để
đun sôi nớc chính bằng Q bếp tỏa ra: Ta có:
U
2
Q= ------- t
1
(1)
R
1
U
từ (1) & (2) t
2
= (R
1
/ R
2
)t
1
=15 phút
t
3
=25 phút (t
3
= t
1
+ t
2
)
t
4
=6 phút.
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
18
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
Ngày Soạn :30/10/2007 Ngày dạy: ../11/2007
Tuần 9
Tiết 18: Thực hành :
Kiểm nghiệm mối quan hệ Q I
2
GV: Kiểm tra việc báo cáo thực hành của hs phần
trả lời câu hỏi về cơ sở lý thuyết của bài thực hành.
HS : lớp phó báo cáo sự chuẩn bị
GV: Yêu cầu một số HS trình bày các câu trả lời
của các câu hỏi SGK/50.
Nội dung ghi bảng
I. Cơ sở lý thuyết của bài thực hành:
1. Q
tỏa
I, R, t(Q I
2
, R, t..)
Q
tỏa
=I
2
Rt.
2. Q
thu
=(m
1
c
1
+ m
2
c
2
)(t
0
2
- Đề nghị các nhóm đọc kĩ mục II/SGK để trả
lời câu hỏi:
? Mục tiêu của TN.
? Tác dụng của từng thiết bị đợc sử dụng và
cách lắp ráp sơ đồ đó.
? Công việc phải làm trong một lần đo và kết
quả cần có.
HS: trả lời, em khác nhận xét
GV: chuẩn lại
Hoạt động III : Lắp giáp các thiết bị thí
nghiệm thực hành(5 )
GV: y/c các nhóm nhận dụng cụ.
GV theo dõi giúp đỡ HS để việc lắp ráp các thiết bị
theo yêu cầu.
GV: chú ý dây nối gập hoàn toàn trong nớc
Hoạt động IV : Tiến hành thí nghiệm và
thực hành lần đo thứ nhất(8)
GV:Y/c nhóm trởng cử, phân công công việc cho
từng thàmh viên.
-1ngời điều chỉnh biến trở để I không đổi.
-1 ngời khuấy nớc nhẹ nhàng, thờng xuyên.
-1 ngời đọc nhiệt độ, 1 ngời ghi nhiệt độ.
-1 ngời đo thời gian.
HS: Các nhóm làm TN.
Hoạt động V : Thực hành lần đo thứ
hai(8 )
GV: gọi 1 hs nêu các bớc t/hành lần đo thứ 2
HS: chờ nớc nguội đến nhiệt độ ban đầu t
1
o
2
- t
1
= -------------I
2
m
1
c
1
+ m
2
c
2
II.Thực hành:
1.Tìm hiểu nội dung thực hành
2. Lắp ráp TN: H_18.1
*L u ý :
- Dây đốt ngập hoàn toàn trong nớc.
-Bầu của nhiệt kế ngập trong nớc
nhng không chạm vào dây đốt.
- Chốt (+) của ampe kế đợc mắc về
phía cực dơng của nguồn.
- Biến trở dùng để điều chỉnh I chạy
qua dây đốt.
3. Tiến hành TN và đo 3 lần:
Bảng 1/SGK-50
L u ý : - Một ngời điều chỉnh biến trở để I
Tuần 10
Tiết 19: Sử dụng an toàn và tiết kiệm đIện
A/Mục tiêu.
- Nêu và thực hiện đợc các quy tắc an toàn khi sử dụng điện.
- Giải thích đợc cơ sở vật lý của các quy tắc an toàn khi sử dụng điện.
- Nêu và thực hiện đợc các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng.
B/Chuẩn bị của giáo viên - học sinh
* GV: Chuẩn bị phiếu học tập C1 C
4
, các nam châm dính phích cắm có 3 chốt.
* HS: Đọc, nghiên cứu tài liệu, SGK
C/Các hoạt động dạy và học.
+GV : - ổn định tổ chức lớp
- Kiểm tra tình hình vệ sinh học tập của lớp.
Hoạt động của giáo viên học sinh
Hoạt động I : Kiểm tra bài cũ
- đvđ (7 )
GV: yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi?
? Phát biểu và viết hệ thức của định
luật Jun_Lenxơ?
HS: lên bảng, hs khác nhận xét
GV: chuẩn lại cho điểm. Gv : đvđ.
Hoạt động II : Tìm hiểu và
thực hiện các quy tắc an toàn khi sử
dụng điện (13 )
GV: Phát phiếu học tập C1 C
4
GV:Đối với mỗi câu C
1
C
đình phải rất thận trọng vì nó nguy hiểm
đến tính mạng.(Sử dụng có sự tiếp xúc
với tay phải có tay cầm, phích cắm )
2.Một số quy tắc an toàn khác khi sử
dụng điện.
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
21
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
GV hoàn chỉnh.
- Các nhóm thảo luận câu C
6
báo
cáo.
GV: chuẩn lại
GV:vì điều kiện nên ở gia đình không
có dây nối đất.
GV: đvđ sang phần II
Hoạt động III : Tìm hiểu ý
nghĩa và biện pháp sử dụng tiết kiệm
điện năng (15 )
GV: y/c 1, 2 hs đọc thông tin sgk.
HS: - Đọc phần này để tìm hiểu ý
nghĩa kinh tế và xã hội của việc tiết
kiệm điện.
GV: y/c hs trả lời C7.
HS: Cá nhân hs trả lời C7
GV: gọi nhận xét và chuẩn lại
GV: y/c hs làm tơng tự C
8
, C
phận của dụng cụ điện có dòng điện với
cơ thể ngời).
- Dây nối với công tắt hay cầu chì dây
nóng dây nguội(lạnh) không nguy
hiểm.
- Do R lớn I nhỏ cơ thể ngời
không nguy hiểm.
*C6: Chốt thứ 3 nối đất nơi nối với vỏ
kim loại.
Vì: điện trở của ngời > với dây nối đất
dòng điện đi qua cơ thể ngời không nguy
hiểm.
II.Sử dụng tiết kiệm điện năng.
1.Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng
: SGK/52.
*C7: - Ngắt mạch điện khi ra khỏi nhà
- Dành điện năng để xuất khẩu
2.Các biện pháp sử dụng tiết kiệm
điện năng : SGK/52.
*C8: A = P.t
*C9:có công suất hợp lý đủ mức cần thiết
- Không, vì lãng phí (t A)
III. Vận dụng
*C10: Viết giấy, treo giấy, làm chuông
báo động
*C11: D.
*C12: + Điện năng sử dụng cho mỗi loại
bóng trong 8000h là:
- Đèn dây tóc: A
1
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
* H ớng dẫn về nhà.
- Học bài để nắm chắc quy tắc an toàn khi
sử dụng điện.
- Làm bài tập:19.1 19.5/SBT.
- Ôn tập toàn bộ kiến thức đã học: Tự trả
lời 11 câu hỏi phần tự kiểm tra SGK/54
Ngày Soạn : Ngày dạy ..
Tiết 19+20: Ôn tập tổng kết chơng I
A/ Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Giúp cho học sinh hệ thống hóa các kiến thức đã học.
- Vận dụng các định luật, công thức vào làm bài tập và giải thích một số hiện t-
ợng.
- Củng cố, hệ thống kiến thức về định luật Ôm cho các đoạn mạch, công, công
suất, định luật Jun - Lenxơ.
- Giúp học sinh hiểu rõ hơn khắc sâu hơn về chơng I : Điện học.
* Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn kĩ năng áp dụng công thức để giải bài tập.
* Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác.
B/ Chuẩn bị
+ HS :- Chuẩn bị các bài tập trong SBT
+ GV :- Chuẩn bị thêm các bài tập nâng cao.
C/ các hoạt động dạy và học
+GV : - ổn định tổ chức lớp
- Kiểm tra tình hình vệ sinh học tập của lớp.
Hoạt động của giáo viên - học sinh
Hoạt động I : ôn tập về lý
năng lợng ?
7. Trình bày: khái niệm, đơn vị, công
thức tính, dụng cụ đo công của dòng
điện?
8. Số oát ghi trên dụng cụ điện cho ta
biết điều gì ? Công suất là gì ? viết
công thức tính công suất điện ?
đơn vị ?
9. Phát biểu và viết hệ thức của định
luật Jun-Lenxơ?
Hoạt động II : Làm bài tập
trong SBT và nâng cao(25 )
GV: cho HS làm bài sau :
Bài 1. Cho R
1
=20, chịu đợc dòng
điện có I
đm1
=2A và R
2
=40, chịu đợc
I
đm2
=1,5A. Hỏi U
max
có thể đặt vào hai
đầu đoạn mạch có 2 điện trở R
1
,R
=I
2
= .=I
n
U=U
1
+U
2
+U
3
+ .+U
n
R= R
1
+ R
2
+ R
3
+ ..+R
n
U
1
R
1
-------=-------
U
2
R
2
R
6.Công suất của dòng điện:
A U
2
P = ---- = UI = ------ = I
2
R
t R
7.Định luật Jun - Lenxơ:
- Nội dung:SGK
- Công thức: Q = I
2
Rt (J)
= 0,24 I
2
Rt(cal)
8.Hiệu suất:
A
ci
P
i
H = ------100% ; H = -----100%
A
tp
P
tp
Q
ci
H=------100%
Q
đm1
=40V
Giáo án môn :Vật lí 9-Năm học 2010-2011
24
Giáo viên :Nguyễn Văn Thịnh-Trờng THCS Quý Sơn
GV: chỉnh sửa lại cho đúng.
Hoạt động III:Củng cố HDVN(5 ).
GV:Nhắc lại các kiến thức cơ bản
nhất
- HS chép bài tập để củng cố tiếp
Cho R
1
nt R
2
,U=6V,P
1
=6W
R
1
// R
2
,U không đổi,P
2
= 27W
?Tính R
1
,R
2
GV: ghi hớng dẫn về nhà lên bảng.
- Xem và làm lại các bài tập trong ch-
Ngày Soạn : .. Ngày dạy:
Tuần 11
Tiết 21: ôn tập Tổng kết chơng I .
A/ Mục tiêu.
- HS tự ôn tập và tự kiểm tra những yêu cầu về kiến thức và kĩ năng của toàn bộ
chơng I.
- Vận dụng đợc những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập trong chơng I.
- Thái độ:Nghiêm túc, khẩn trơng, tự giác.
B/ Chuẩn bị.
- Đọc và nghiên cứu trớc bài tổng kết.
- HS: Chuẩn bị phần tự kiểm tra.
C /Các hoạt động dạy và học.
+GV : - ổn định tổ chức lớp
- Kiểm tra tình hình vệ sinh học tập của lớp.
Hoạt động của giáo viên học sinh
Hoạt động I : Trình bày và trao
đổi kết quả đã chuẩn bị (15)
GV : kiểm tra phần chuẩn bị bài của
HS lu ý những kiến thức HS cha nắm
vững.
GV: -Từng HS trả lời các câu hỏi của
phần tự kiểm tra.
- Gọi vài HS trả lời trớc lớp HS
thảo luận những kiến thức cha
nắm vững Khẳng định các câu
trả lời.
Nội dung ghi bảng
I.Lí thuyết:
1. I tỷ lệ với U
2. U/I là giá trị đặc trng cho điện trở R