Lớp :7ATiết ( TKB ) : ............ Giảng : ................................ Sĩ số : ............................... Vắng : .......................
Lớp :7B Tiết ( TKB ) : ............ Giảng : ................................ Sĩ số : ............................... Vắng : .......................
Lớp :7CTiết ( TKB ) : ............ Giảng : ............................... Sĩ số : ............................... Vắng : .......................
Ch ương I
QUANG HỌC
TIẾT 1
BÀI 1 : NHẬN BIẾT ÁNH SÁNG NGUỒN SÁNG - VẬT SÁNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Nhận biết ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy được vật
khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta.
- Nêu được ví dụ nguồn sáng và vật sáng.
- Giáo dục biện pháp bảo vệ môi trường.
2. Kỹ năng:
- Biết sử dụng các thí nghiệm trong bài.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc trong quá trình thực hiện thí nghiệm.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên :
- SGK, SBT, giáo án .
- Đồ dùng thí nghiệm :
+ Một hộp kín trong đó có gián sẵn giấy trắng
+ Một bóng đèn gắn bên trong hộp
+ Pin, dây nối , công tắc.
- PP:Quan sát trực quan ,hđ nhóm , gợi mở ,thuyết trình .
2. Học sinh :
- SGK, vở ghi.
- Nghiên cứu trước bài học.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 : Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- Học sinh nhớ
lại kinh nghiệm
trả lời câu C1 .
- HS thảo luận
rút ra kết luận .
I . Nhận biết ánh sáng .
* Quan sát và thí nghiệm
C1 :ĐK giống nhau : Đều
có ánh sang truyền vào mắt.
* Kết luận :
Mắt ta nhận biết ánh sáng
khi có ánh sáng truyền vào
mắt ta .
Hoạt động 3: Nghiên cứu trong trường hợp nào ta nhìn thấy một vật : ( 12 ph )
- GV đặt vấn đề nh ở SGK.
- Yêu cầu HS làm việc theo
nhóm : đọc thông tin ở SGK phần
TN .
- GV hướng dẫn cho HS cách tiến
hành ở trên dụng cụ .
- Gọi nhóm trưởng nhận dụng cụ
và cho cả nhóm tiến hành TN .
- Yêu cầu học sinh thảo luận để trả
lời câu C2.
-Gọi học sinh lên điền từ thích hợp
để rút ra kết luận .
-Gv nhận xét,kết luận
-Gv GD BPBV môi trường:ở các
thành phố lớn do có nhà cao tầng
ánh sáng từ vật đó truyền
vào mắt ta .
2
tạo, điều này có hại cho mắt. Để
làm giảm tác hại này học sinh cần
có kế hoạch học tập và vui chơi dã
ngoại.
Hoạt động 4: phân biệt nguồn sáng và vật sáng : (12 ph )
- Yêu cầu HS trả lời câu C3 ( SGK
) .
- Nhận xét câu trả lời.
- GV thông báo hai từ mới : nguồn
sáng và vật sáng.
- Yêu cầu HS tìm từ thích hợp
điền vào phần kết luận .
- Nhận xét, đa ra kết luận đúng.
- HS đọc và trả
lời câu hỏi C3 .
- Lắng nghe.
-Lắng nghe
- HS thảo luận
và tìm từ.
- Chú ý lắng
nghe, ghi vở.
III. Nguồn sáng và vật
sáng :
C3 : -Dây tóc bóng đèn tự
nó phát ra ánh sáng
-Mảnh giấy trắng hắt lại ánh
sáng do vật khác chiếu tới.
khụng chiu thng vo mt
ta, khụng cú ỏnh sang
truyn vo mt ta nờn ta
khụng nhỡn thy.
C5 : Khúi gm nhiu ht li
ti,cỏc ht khúi c ốn chiu
sỏng tr thnh vt sỏng.Cỏc
vt sỏng nh li ti sp gn
nhau to thnh 1 vt sỏng
m ta nhỡn thy c.
* Ghi nh :
3 : Cng c (2ph)
- Gi HS c ghi nh, cú th em cha bit - SGK
4 : Dn dũ (1 phỳt)
- Giao BTVN.
- Yờu cu HS c v nghiờn cu bi s 2 : S truyn ỏnh sỏng
*********************************
Lp : 7ATit ( TKB ) : ............... Ging : ................................. S s : ........................... Vng : .......................
Lp : 7B Tit ( TKB ) : ...............Ging : ................................. S s : ........................... Vng : .......................
Lp :7CTit ( TKB ) : ............... Ging : ................................. S s : .......................... Vng : .......................
Tit 2
Bi 2 : S TRUYN NH SNG
I. MC TIấU:
1. Kin thc:
- Bit thc hin mt TN n gin xỏc nh ng truyn ca ỏnh sỏng
- Phỏt biu c nh lut v s truyn thng ca ỏnh sỏng
- Bit s dng nh lut truyn thng ca ỏnh sỏng ngm cỏc vt thng hng
- Nhn bit c ba loi chựm sỏng (song song,hi t,phõn kỡ)
2. K nng:
- Lắng nghe, suy
nghĩ trả lời.
Hoạt động 2 : Nghiên cứu tìm quy luật về đường truyền ánh sáng (15phút)
-Y/c hs quan sát hình2.1
- Giới thiệu thí nghiệm hình 2.1 ở
SGK và hướng dẫn HS làm thí
nghiệm.
- Đặt câu hỏi : H·y dù ®o¸n ¸nh
s¸ng truyÒn theo ®êng nµo?
- Cho HS thực hiện thí nghiệm lần
lượt dùng ống cong và ống thẳng để
quan sát.
- Đặt câu hỏi :
+ Dùng ống cong hay thẳng thì nhìn
thấy ánh sáng đèn pin?
-Y/c hs trả lời C1.
+Dùng ống thẳng nhìn thấy ánh
sáng đèn pin điều đó chứng tỏ gì?
- GV thống nhất ý kiến
- GV giới thiệu thêm cho HS thí
nghiệm 2 để có thể làm ở nhà.
- Yêu cầu HS đọc SGK phần định
luật truyền thẳng ánh sáng.
GV giới thiệu thêm :Sự truyền ánh
sáng trong môi trường đồng tính
khác như thuỷ tinh, dầu hoả cũng
thu được cùng kết quả .
- Chú ý quan sát,
lắng nghe.
- Dự đoán .
- GV làm thí nghiệm hình 2.4 SGK .
- Chú ý để học sinh nhận biết được
đặc điểm của tia sáng.
- Giới thiệu ba loại chùm sáng
- Yêu cầu HS đọc SGK
- Yêu cầu HS đọc và trả lời C3
- HS đọc SGK và
theo dõi quan sát
- HS theo dõi
- Chú ý lắng nghe.
- Đọc SGK.
- HS trả lời câu
hỏi.
II. Tia sáng và chùm
sáng
*Biểu diễn đường
truyền của ánh sáng.
Biểu diễn đừơng
truyền của ánh sáng
bằng một đường thẳng
có mũi tên chỉ hướng
gọi là tia sáng.
* Ba loại chùm sáng
C3 :
a) Chùm sáng song
song gồm các tia sáng
không giao nhau trên
6
3. Củng cố (2ph)
Phát biểu Định luật truyền thẳng của ánh sáng ?
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên :
- SGK, SBT, giáo án , Đồ dùng, dụng cụ thí nghiệm :
+ 1 đèn pin, 1 vật cản bằng bìa, 1 bóng đèn 220V- 40W, 1 màn chắn.
+ Phóng to hình 3.2, 3.3, 3.4 SGK.
- PP :Quan sát trực quan ,hđ nhóm ,gợi mở ,vấn đáp .
2. Học sinh :
7
- SGK, SBT. vở ghi.
- Phiếu học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 : Kiểm tra bài cũ (5phút)
Câu hỏi :
- Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng ?
- Đường truyền ánh sáng được biểu diễn nh thế nào?Làm bài tập 2.1, SBT.
Đáp án :
- Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sang truyền theo đường thẳng.
- Biểu diễn đừơng truyền của ánh sáng bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ hướng
gọi là tia sáng.
- BT 2.1 :
a, Không nhìn thấy vì ánh sáng truyền ra theo đường thẳng CA. Mắt đặt bên dới
đường CA nên ánh sáng không truyền vào mắt đợc.
b, Đặt mắt trên đường CA kéo dài.
2 : Bài mới
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (2 phút)
- Giáo viên dùng phần mở bài
trong SGk để vào bài.
- Đọc SGK, suy
nghĩ tình huống.
1.Thí nghiệm 1:
C1 :
Phần màu đen hoàn toàn
không nhận được ánh
sáng từ nguồn tới vì ánh
sáng truyền đi theo
đường thẳng, bị vật chắn
chặn lại.
8
+Trong sinh hot v hc tp cn
m bo a/s, khụng cú búng
ti. Vỡ vy cn lp t nhiu búng
ốn nh thay vỡ lp 1 búng ốn
ln.
+ cỏc thnh ph, th trn do cú
nhiu ngun sỏng(a/s ốn cao ỏp,
phng tin giao thụng,bin
qung cỏo)khin mụi trng b ụ
nhim.ễ nhim a/s l tỡnh trng
con ngi to ra a/s cú cng
quỏ mc dn dn khú chu.ễ
nhim a/s gõy ra tỏc hi nh:lóng
phớ nng lng, tõm lý con ngi,
h sinh thỏi, gõy mt an ton giao
thụng v sinh hot.
gim ụ nhim a/s ụ th cn:
+S dng ngun sỏng va vi
y/c.
+Tt ốn khi khụng cn thit hoc
s dng ch hn gi.
sau vt cn cú mt vựng
khụng nhn c ỏnh
sỏng t ngun sỏng ti
gi l búng ti .
2. Thí nghiệm 2:
C2 :
Trên màn chắn ở phía
sau vật cản vùng 1 là
vùng tối, vùng 3 đợc
chiếu sáng đầy đủ, vùng
2 chỉ nhận đợc ánh sáng
từ một phần của nguồn
sỏng lên không sáng bằng
vùng 3.
9
xột
- GV cht li 2 khỏi nim búng
ti v bóng na tối .
- Hóy so sỏnh 2 khỏi nim ny .
- Ghi vở.
- HS so sánh.
* Nhận xét :
Trên màn chắn đặt phía
sau vầt cản có một vùng
chỉ nhận đợc ánh sáng từ
một phần của nguồn
sáng tới gọi là bóng nửa
tối.
Hot ng 3 : Hỡnh thnh khỏi nim nht thc nguyt thc (15 phỳt)
- GV a ra mô hình Mặt Trời ,
trng nm trong khong
t Mt Tri ti Trỏi t
Nht thc ton phn:
Khi ng phn búng
ti, khụng nhỡn thy Mt
tri.
Nht thc mt phn: khi
ng vựng búng na
ti, nhỡn thy mt phn
ca Mt tri.
C3.Ni cú nht thc ton
phn nm trong vựng
búng ti ca mt trng,b
mt trng che khut
khụng cho ỏnh sỏng mt
tri chiu n.Vỡ th
ng ch ú ta khụng
nhỡn thy mt tri v tri
ti li.
2. Nguyt thc :
Khi mt trng b Trỏi t
che khut khụng c
Mt Tri chiu sỏng
C4.- v trớ1:Cú Nguyt
thc
- v trớ 2,3 :Trng sỏng.
10
Hoạt động 4 : Vận dụng (5 phút)
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C5,
C6 - SGK
3 , Củng cố (2ph)
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ, có thể em chưa biết
4 : Dặn dò (1 phút)
- HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Đọc phần có thể em chưa biết
- Làm BT 3.1 đến 3.4 SBT. Chuẩn bị bài 4.
***********************************
Lớp : 7A Tiết ( TKB ) : ..........Giảng : ................................. Sĩ số : ........................ Vắng : .......................
Lớp : 7B Tiết ( TKB ) : .............Giảng : ................................. Sĩ số : ........................... Vắng : .......................
Lớp: 7C Tiết ( TKB ) : .............. Giảng : ................................. Sĩ số : .......................... Vắng : .......................
Tiết 4
BÀI 4 : ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
11
- Biết tiến hành thí nghiệm để thí nghiệm đường truyền của tia phản xạ trên gương
phẳng.
- Nhận biết được tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ trong mỗi thí
nghiệm.
- Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng.
2. Kĩ năng :
- Biết ứng dụng định luật để thay đổi hướng đi của tia sáng theo ý muốn.
3. Thái độ :
- Nghiêm túc học tập, thận trọng trong khi làm thí nghiệm.
II. CHUẨN BỊ :
1. Giáo viên :
- SGK, SBT, giáo án. Đồ dùng, dụng cụ thí nghiệm :
+ Một gương phẳng có giá đỡ.
+ Một đèn pin có màn chắn.
+ Thước đo góc ( mỏng ); Tờ giấy kẻ các tia SI, IN, IR.
Hot ng 2 : Tỡm hiu khỏi nim gơng phẳng.(3 phút)
- GV yờu cu HS a gng lờn soi
v núi xem em nhỡn thy gỡ trong
gng?
- GV thụng bỏo v ghi bng.
- Yờu cu HS nhn xột c im ca
gng.
- GV gii thiu gng phng.
- Yờu cu HS vn dng tr li cõu
C1.
-Y/c hs nhn xột.
-GV kt lun
- HS soi gng v
tr li.
- Ghi v.
- HS s gng
nhn xột
- HS theo dừi lng
nghe.
- Tr li cõu C1.
-Hs nhn xột
I. G ng phng:
-Hỡnh nh ca vt quan
sỏt c trong gng
gi l nh ca vt to
bi gng ú
-C1:Mt kớnh ca s,
mt nc, mt tng p
gch men phng búng,
mt bn g phng
ti v phỏp tuyn.
-Cho HS tin hnh thớ nghim
-HS theo dừi, c
SGK v tin hnh
thớ nghim nh C2.
-HS theo dừi.
-HS tin hnh thớ
nghim.
1. Tia phản xạ nằm trong
mặt phẳng nào?
*Kết luận
Tia phản xạ nằm trong
cùng mặt phẳng chứa tia
13
xỏc tia iR
-Yờu cu HS da vo kt
qu tỡm t in vo kt lun.
2. Tỡm gơng phẳng của tia phản
xạ.
-Yêu cầu HS đọc SGK phần 2 và
nắm góc tới SIN và góc phản xạ NIR
- Cho HS dự đoán góc phản xạ góc
tới.
-Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm
để kiểm tra.
-Yêu cầu HS tìm từ điền vào chỗ
trống ở kết luận 2.
-GV kết luận.
trờn hỡnh v.
C3. Bng ph
Hot ng 7 : Vn dng (4 phỳt)
-Y/c hs lm vic cỏ nhõn hon thnh
C4
-Y/c hs nhn xột
-Gv kt lun
-Hs suy ngh lm
C4
-Nhn xột
C4.a.Tia phn x
Cỏch v:-Dng phỏp
tuyn IN vuụng gúc vi
mt gng
-Dng gúc NIR =SIN
b.Dng phõn giỏc gúc
SI l IN,mt gng t
vuụng gúc vi IN ti
I.Ta tỡm c v trớ t
gng.
14
3 : Củng cố (2ph)
- Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng?
-GV hệ thống nội dung bài học
4 : Dặn dò (1 phút)
- Cho HS đọc phần ghi nhớ SGK.
- Dặn: đọc phần có thể em chưa biết;
- Làm hết bài tập ở SBT;
- Đọc trước bài 5 SGK
C4.
II. CHUẨN BI:
1.Giáo viên:
-SGK,SBT,Giáo án.Đồ dùng thí nghiệm
+Một gương phẳng có giá đỡ.
+Một tấm kính màu trong suốt,phấn
+Hai pin đèn giống nhau.Một tờ giấy.
- PP :Hđ nhóm ,vấn đáp ,quan sát trực quan
2.Học sinh:SGK,SBT,vở ghi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 : Kiểm tra bài cũ (3phút)
Câu hỏi: ? Hãy phát biểu định luật phản xạ ánh sáng.
Đ/A :- Định luật:Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đờng pháp tuyến
của gương ở điểm tới.Góc phản xạ bằng góc tới.
2 : Bài mới
16
Giỏo viờn Hc sinh Ghi bng
Hot ng 1 : T chc tỡnh hung hc tp(2ph)
-Y/c HS c chuyn k ca bộ
Lan v t cõu hi nh thc
mc ca bộ Lan.
Cho mt vi HS s b nờu ý
kin.
GV t vn : Cỏi búng
ln ngợc mà bé Lan nhìn
thấy là ảnh cái tháp qua mặt
hồ phẳng lặng.
-Vậy ảnh có những tính chất
gì chúng ta cùng nghiên cứu
bài
-Hs nờu ý kin
-Kt lun:nh ca vt to bi
gng phng khụng hng -
c trờn mn chn gi l nh
o.
Hot ng 3 :Nghiờn cu ln ca nh to bi gơng phẳng.
(10Ph)
-Gv Y/C hs d oỏn ln
nh ca vt so vi ln ca
vt.
-Gv hng dn thớ nghim
Y/c hs nhn dng c thc
hin theo hỡnh 5.3
-Y/c hs tr li C2
-Y/c hs khỏc nhn xột
-GV kt lun
-Y/c hs c thụng tin mc 3
-Hs d oỏn
-Hs thc hin thớ
nghim.
-Hs tr li
-HS nhn xột
- c, tho lun,tr
2. ln ca nh cú bng
ln ca vt khụng?
*Kt lun
C2. ln ca nh ca 1vt
to bi gng phng bng
ln ca vt.
3.So sỏnh khong cỏch t mt
im ca vt n gng v
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên
-SGK,SGV,Giáo án .Dụng cụ:Mỗi nhóm:
+ 1 gương phẳng.
+ 1 bút chì
+ 1 thớc đo độ
- PP : Quan sát trực quan ,hđ nhóm ,gợi mở
2.Học sinh
- Chép sẵn mẫu báo cáo thực hành.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
18
1 : Kim tra bi c (4 phỳt)
Cõu hi: Nờu cỏc tớnh cht nh ca nh to bi gng phng?V nh ca on thng
AB qua gng phng?
/a:.nh o to bi gng phng khụng hng c trờn mn chnv ln bng vt.
-Khong cỏch t 1 im ca vt n gng phng bng khong cỏch t nh ca im
ú n gng.
2 : Bi mi
Giỏo viờn Hc sinh Ghi bng
Hot ng 1 : Phõn dng c lm thớ nghim cho cỏc nhúm(6ph)
-GV kim tra s chun b ca
HS v mu bỏo cỏo thớ
nghim.
-GV gii thiu cụng dng
ca tng dng c.
- Yờu cu HS cỏc nhúm phõn
cụng c th vic lm cho
tng thnh viờn.
-HS thc hin
-HS nghe
2 trờng hợp đó.
-HS c thụng tin.
-HS tin hnh thớ
nghim v tr li
C1 vo mc
1BCTH
-HS thc hin
1. Xác định ảnh của một vật
qua g ơng phẳng :
C1.a.- Đặt bút chì song song
với gơng có ảnh cùng chiều
với vật.
- Đặt bút chì vuông góc với
gơng có ảnh cùng phơng,
ngc chiều với vật.
thực hành
b.Vẽ hình
19
-GV hướng dẫn HS cách đặt
gương phẳng để quan sát ảnh
sau gương.
-Đánh dấu 2 điểm P và Q xa
nhất ở trên bài mà mắt quan
sát đợc.
+ Hướng dẫn HS làm tiếp
câu 2.
-GV hướng dẫn HS làm C4
+Có thể xác định ảnh MN
của 2 điểm M,N dựa vào tính
thành mẫu báo cáo thực
hành.
-HS hoàn thành
mẫu báo cáo.
3 : Củng cố (2ph)
-GV y/c HS thu dọn dụng cụ,
-GV thu mẫu báo cáo và rút kinh nghiệm giờ thực hành
-GV nhận xét về ý thức của HS,tinh thần làm việc.
4 : Dặn dò (1 phút)
-Tập và làm theo cách vẽ ảnh qua gương phẳng.
-Đọc trước bài gương cầu lồi.
**********************************
20
Lớp : 7A Tiết ( TKB ) : ...............Giảng : ................................. Sĩ số : ........................... Vắng : .......................
Lớp : 7BTiết ( TKB ) : ...............Giảng : ................................. Sĩ số : ........................... Vắng : .......................
Lớp : 7CTiết ( TKB ) : ............... Giảng : ................................. Sĩ số : .......................... Vắng : .......................
TIẾT 7
BÀI 7 GƯƠNG CẦU LỒI
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức
- Nêu được những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lồi.
- Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lồi là tạo ra vùng nhìn thấy rộng
- GD biện pháp bảo vệ môi trường.
2.Kỹ năng
- Làm thí nghiệm để xác định được tính chất ảnh của vật qua gương cầu lồi.
3.Thái độ
- Nghiêm túc tự giác trong khi làm thí nghiệm.
II. CHUẨN BỊ:
-Hs nghe
Bài 7:Gương cầu lồi
Hoạt động 2 :Quan sát ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi(15 phút)
-GV cho HS bố trí thí nghiệm
như hình 7.1 SGK
-Yêu cầu HS quan sát trả lời
C1
-Y/c HS khác nhận xét
-GV kết luận
-Y/c hs tiến hành thí nghiệm
7.2
-Y/C HS rút ra kết luận chung
về tính chất của ảnh.
-GV kết luận
-HS làm việc theo
nhóm.
- HS nhận xét trả
lời.
-HS nhận xét
-HS ghi vở
-HS tiến hành thí
nghiệm
- HS điền vào chỗ
trống phần kết
luận
-HS ghi vở
I. Ảnh của một vật tạo bởi
gương cầu lồi:
*Quan sát
C1:1.Là ảnh ảo vì không hứng
giao thông, bảo vệ tính mạng
con người vµ tµi s¶n.
nghiệm kiểm tra
-HS: trả lời và rút
kết luận
-Hs nhận xét
-Hs ghi vở
-HS lắng nghe
cầu lồi.
* Thí nghiệm
C2.Vùng quan sát được trong g-
ương gương cầu lồi rộng hơn
vùng quan sát được trong g-
ương phẳng.
*Kết luận
Nhìn vào gương cầu lồi, ta
quan sát được một vùng rộng
hơn so với khi nhìn vào gương
phẳng có cùng kích thước.
Hoạt động 4 : Vận dụng (4 phút)
-Y/c Hs làm việc cá nhân trả
lời C3,C4.
-Y/C 1 Hs trả lời C3
-Y/C 1 hs trả lời C4
-Y/c HS nhận xét
-GV kết luận
-HS suy nghĩ
-1HS trả lời
-Hs trả lời
-HS nhận xét
- Nêu được những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm.
- Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lõm là có thể biến đổi một chùm tia tới
song song thành chùm tia phản xạ vào một điểm hoặc có thể biến đổi một chùm
tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song.
- Giáo dục biện pháp BVMT
2. Kỹ năng
- Biết cách bố trí thí nghiệm để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm
3.Thái độ.
- Nghiêm túc, tự giác
II CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên.-SGK,SGV,giáo án
-Đồ dùng thiết bị + Gương cầu lõm
+ Gương phẳng
+ Viên phấn, pin
+ 1 đèn pin tạo chùm tia song song, phân kì.
- PP : thực hành thí nghiệm , vấn đáp ,thực hiện nhóm
24
2.Học sinh: - SGK,vở ghi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 : Kiểm tra bài cũ (3ph)
? Hãy nêu đặc điểm của ảnh tạo bởi gương cầu lồi ?
Đ/A:-Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn vật.
-Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng.
2 : Bài mới
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (2ph)
-GVđặt vấn đề như SGK hoặc
Y/c hs quan sát phần trong của
chiếc thìa và phần ngoài của
chiếc thìa cho nhận xét sự
nghiệm, quan sát.
- Chú ý
- HS thảo luận và
đại diện nhóm trả
lời.
- Làm theo nhóm:
phát biểu.
-Trả lời
-HS thảo luận, tìm
từ điền vào chỗ
trống.
I. Ảnh của vật tạo bởi
gương cầu lõm.
*Thí nghiệm
C1.ảnh ảo,lớn hơn vật
C2. Đặt 1 gương phẳng và 1
gương cầu lõm ở cùng một vị
trí,đặt vật cách 2 gương 1
khoảng như nhau.Ta sẽ so
sánh được ảnh ở 2 gương.
Kết quả.ảnh tạo bởi gương
cầu lõm lớn hơn ảnh tạo bởi
gương phẳng.
25