Trưng THCS Hng Ca
T khoa hc t nhiên
Hng Ca, ngy 25 thng 8 năm 2013
!"#$%
&'()*+,-)*+.
/0&12345
+. Căn cứ luật giáo dục; Điều lệ trưng THCS, THPT và trưng ph thông
có nhiều cấp hc (Ban hành kèm theo quyết định số 07/2007/QĐ – BGD – ĐT
ngày 02/04/2007 của Bộ trưởng Bộ GD & ĐT); Điều lệ hội thi giáo viên dạy giỏi
các cập hc ph thông và GDTX.
)6 Căn cứ vào công văn Số: 3535 /BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 5 năm
2013 của BGD&ĐT V/v: Hướng dẫn triển khai thc hiện phương pháp “Bàn tay nặn
bột” và các phương pháp dạy hc tích cc khác;
,6 Căn cứ vào Công văn Số: 54667BGDĐT-GDTrH ngày 7 tháng 8 năm 2013
của BGD&ĐT V/v: Hướng dẫn thc hiện nhiệm vụ Giáo dục Trung hc năm hc
2013-2014;
.6 Căn cứ vào Quyết định số 23 – 2006 – BGDĐT ngày 22 tháng 5 năm 2006 của
BGD&ĐT Quyết định ban hành quy định về giáo dục hòa nhập dành cho ngưi tàn tật,
khuyết tật;
86 Căn cứ Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 08/7/2013 của UBND tỉnh Yên
Bái về Kế hoạch thi gian năm hc 2013 – 2014 của giáo dục mầm non, giáo dục ph
thông và giáo dục thưng xuyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái;
96 Căn cứ hướng dẫn số 418/SGDĐT-GDTrH ngày 09/8/2013 của Sở Giáo dục
và Đào tạo về việc Hướng dẫn thc hiện nhiệm vụ Giáo dục Trung hc năm hc 2013 –
2014;
:6 Căn cứ công văn số: /PGD&ĐT-CM ngày tháng 08 năm 2013 của
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trấn Yên V/v hướng dẫn nhiệm vụ năm hc
2013- 2014 bậc THCS;
Căn cứ vào hướng dẫn Số: /SGD&ĐT-TTr ngày tháng 8 năm 2013 của PGD&ĐT
ngoan.
)6 KL&5
-2MNOJPFQ2MRJQ2S'BTRJUVW'XYZLZ2
RJU(2[Q(M3\Z]MN(M303^3\V26
-3@J(M3B_L3Z21PZJCL`02WLIAaM3bQA
(a^(]0c(d0e32b0f0SP'g22b22]K3JP43@J2b0
f]T'UFh0YZ/0(M30Q6
Số hc sinh con em đng bào Mông có kết quả hc tập của năm trước yếu lại có
tỷ lệ chuyên cần thấp.
i6&0LH23YJQ
+6AS5
&0LH23YJQ&'()*+,-)*+.5 42)1#'"#'5
Xếp loại đạo đức: (# Xếp loại chuyên môn: B&
Tên đề tài, sáng kiến kinh nghiệm: CD1#E('9'@&@#;2F#G2H
E'H@IJH=@K
,Ai'`
Môn
Khối
lớp
Số HS
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Giỏi % Khá % TB % Yếu % Kém %
Vật lý 7 69 3 4.3 17 24.6 25 36.2 13
18.
8
11 15.9
Môn
Khối
lớp
Số HS
24 7b
25 7b
(M3Y203U323DAg]'`5
- g2bFl0:)`2H5*
- gJP4mDn5*
6 3Z212b(02S'[QFE02b_
l303Q
234
2C
FE0
3Z212b(02S'
]o
p&0
iT3
L3q'
2bQ
3
+
Từ tuần 1
đến tuần 9
12/8/2013
–
12/10/2013
FE0
+5rJQ0
(
3Z215Nêu được một số thí dụ về
)5%'
(
3Z215 Biết ngun âm là các vật
dao động, nêu được một số ví dụ về
ngun âm.
Biết đặc điểm của âm là độ cao( Liên
quan đến độ thanh hay trầm của âm) và
độ to( Độ mạnh hay yếu)
Biết âm truyền được trong các môi
trưng rắn, lỏng, khí. Chân không
không truyền được âm.
Biết được âm gặp một vật chắn sẽ bị
phản xạ trở lại, biết khi nào có tiếng
vang
Biết được một số biện pháp thông dụng
để chống ô nhiễm tiếng n.
p&05Nêu được thí dụ chứng tỏ âm
truyền được trong chất lỏng, chất rắn,
chất khí
Nêu được ứng dụng của phản xạ âm
KT
15
phút
tiết
13,
KT
Học
kỳ
tiết18
,
KT
Học
kỳ
dòng điện phải có ngun điện, kể tên
những ngun điện thông dụng.
Biết được dòng điện có 5 tác dụng
chính: nhiệt, hoa, từ, quang, và sinh lý.
Nhận biết được cưng độ dòng điện
thông qua tác dụng mạnh, yếu.
Biết giữa hai cc của ngun điện hoặc
giữa hai đầu của một vật dẫn điện đang
có dòng điện chạy qua thì có một hiệu
điện thế, hiệu điện thế có thể đo bằng
vôn kế. Nh có hiệu điện thế mới có
dòng điện.
p&05Mắc được một mạch điện kín
gm pin, bóng đèn, ngắt điện và dây
nối.Vẽ được sơ đ mạc điện đơn giản.
biết cách kiểm tra một mạch điện hở và
cách khắc phục
Phân biệt được vật liệu dẫn điện và vật
liệu cách điện, kể tên được một số vật
liệu dẫn điện và vật liệu cách điện
thông dụng. Nêu được dòng điện trong
kim loại là dòng chuyển di có hướng
của cá electron.
j6i34A234
+6N3Bf32TP5
- Thc hiện nghiêm túc chương trình giáo dục và kế hoạch giáo dục. Thc hiện
nghiêm túc qui chế, qui định chuyên môn
- Trong gi hc mạnh dạn tích cc, chủ động tiếp thu kiến thức, xây dng
bài.
- Có đủ dụng cụ hc tập.
jJP42[Q2sJPC'`
( Ký ghi rõ h tên)
0Fl3B3Z2
( Ký ghi rõ h tên)
jJP42[QaQ03A'34J
( Ký ghi rõ h tên, đóng dấu)
tuv:
Tỉng thĨ:
Häc kú
Sè tiÕt
trong tn
Số điểm
miệng
Sè bµi kiĨm
tra 15’/1 hs
Sè bµi kiĨm tra
1 tiÕt trë lªn/1
hs
Sè tiÕt d¹y
chđ ®Ị tù
chän
Kú I (19 tn) 1 1 1 1
Kú II (18 tn) 1 1 1 1
Céng c¶ n¨m 2 2 2
KÕ ho¹ch chi tiÕt:
C¶ n¨m.35
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* 1 hộp kín, bóng đèn pin được gắn trong hộp như h 1,2a
SGK
* Pin, dây nối, công tác
w+97;
2
2
BÀI 2:
SỰ
TRUYỀN
ÁNH
SÁNG
* TN đơn giản để xác đònh đường truyền ánh sáng
* Phát biểu đònh luật về sự truyền ánh sáng
* Vận dụng đònh luật truyền ánh sáng để ngắm các vật
thẳng hàng
* Nhận biết ba loại chùm sáng
* Thực hành, thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở .
* Quan sát , so sánh nhận xét .
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
* 1 đèn pin, 1 ống trụ
*3 màng chắn có đục lỗ
)<7;YZ,7<7)*++
3
3
BÀI 3:
ỨNG
DỤNG
ĐỊNH
* Quan sát, so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* gương phẳng có giá đỡ thẳng
* đèn pin có màn chắn đục lỗ tạo a’s’
* giấy dán
* thước đo góc mỏng
+)YZ+:7<7)*++
5
5
BÀI 5:
ẢNH CỦA
MỘT VẬT
TẠO BỞI
GƯƠNG
PHẲNG
* TN để nghiên cứu ảnh của một vật tạo bởi gương
phẳng
* Những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gương
phẳng
* Vẽ ảnh của một vật đặt trước gương phẳng
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* gương phẳng có giá đỡ thẳng
* tấm kính màu trong suốt
* 2 viên phấn màu
* tờ giấy trắng
KT
15’
+<YZ).7<7)*++
gương cầu lồi
* Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn của gương
phẳng có cùng kích thước
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh, nhận xét
* HS làm việc nhóm , cá nhân
* gương cầu lồi
* gương cầu phẳng tròn có cùng kích thước với gương
cầu lồi
* Cây nến
* Bao diêm gạch
*,YZ;7+*7)*++
8
8
BÀI 8:
GƯƠNG
CẦU LÕM
* Nhận biết được ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm
* Nêu được những tính chất của ảnh ảo tạo bởi gương
cầu lõm
* Bố trí TN để quan sát ảnh ảo của một vật tạo bởi
gương cầu lõm
* Thực hành , thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát , so sánh, nhận xét
* HS làm việc theo nhóm, cá nhân
* gương cầu lõm có giá thẳng đứng
* gương phẳng có bề ngang bằng đường kính gương cầu
lõm
* màn chắn sáng, đèn pin
BÀI 10:
NGUỒN
ÂM
* Nêu được đặc điểm chung của các nguồn âm
* Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp trong
cuộc sống
* Ôn tập
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh, nhận xét
* HS làm việc nhóm, cá nhân
* Dụng cụ để HS làm TN ở H. 10.2 SGK
* Sợi dây cao su mảnh, thìa và cốc thuỷ tinh, âm thoa và
búa cao su. Bộ đàn ống nghiệm
,+YZ87++7)*++
12
12
BÀI 11:
ĐỘ CAO
CỦA ÂM
* Nêu được mối liên hệ giữa độ cao và tần số của âm
* Sử dụng được thuật ngữ âm cao (bổng), âm thấp
(trầm) và tần số khi so sánh hai âm
* Quan sát, so sánh, nhận xét
* HS làm việc nhóm, cá nhân
* Giá TN, con lắc dài 20cm, 40cm
* đóa quay có đục những hàng lỗ tròn
*tấm bìa mỏõng
:7++YZ+)7++7)*++
13
13
* nguồn phát âm
* tranh vẽ to hình 13.4
KT
15’
)+YZ)97++7)*++
15
15
BÀI 14:
PHẢN XẠ
ÂM -
TIẾNG
VANG
* Mô tả và giải thích một số hiện tượng liên quan đến
tiếng vang
* Nhận biết một số vật phản xạ âm tốt và một số phản
xạ âm kém
* Đàm thoại
* Quan sát, so sánh, nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* Tranh vẽ to hình 13.4
);YZ,7+)7)*++
16
16
BÀI 15:
CHỐNG Ô
NHIỄM
TIẾNG ỒN
* Phân biệt được tiếng ồn và ô nhiễm tiếng ồn
* Đề ra một số biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn
* Kể tên một số vật liệu cách âm
* Kiểm tra trắc nghiệm khách quan, tự luận
* Đề kiểm tra pho to
Häc kú II
0TP]
2A0
Tn
TiÕt
Tªn bµi d¹y
Mơc ®Ých, yªu cÇu, biƯn ph¸p, ®iỊu kiƯn,
ph¬ng tiƯn thùc hiƯn
3
27/12 ®Õn 31/12/2011
20
19
CHƯƠNG III:
ĐIỆN HỌC
BÀI 17:
SỰ NHIỄM
ĐIỆN DO CỌ
XÁT
* Mô tả hiện tượng hoặc một TN chứng tỏ
vật bò nhiễm điện do cọ xát
* Giải thích một số hiện tượng nhiễm điện do
cọ xát trong thực tế
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* Thước nhựa, thanh thuỷ tinh, mảnh nilông,
mảnh phim nhựa, các giấy vụn, quả cầu bằng
điện kín
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát, so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* Tranh vẽ to hình 19.1,2 SGK
* Các loại pin, acquy, đinamô xe đạp
30/1-4/2/2012
23
22
BÀI 20: CHẤT
DẪN ĐIỆN VÀ
CHẤT CÁCH
ĐIỆN-DÒNG
ĐIỆN TRONG
KIM LOẠI
* Nhận biết chất dẫn điện là chất cho dòng
điện đi qua, chất cách điện là chất không cho
dòng điện đi qua,
* Đàm thoại gợi mở
* Quan sát , so sánh , nhận xét
* Học sinh làm việc nhóm , cá nhân
* Bóng đèn, công tắc, ổ lấy điện, dây nối các
loại, quạt điện…
* Tranh vẽ to hình 20.1,3 SGK
6/2- 11/2/2012
24
23
BÀI 21:
SƠ ĐỒ MẠCH
* Dây nối, cơng tắc, cầu chì
20/2 25/2/2012
26
25
BÀI 23:
TÁC DỤNG
TỪ, TÁC
DỤNG HOÁ
HỌC VÀ TÁC
DỤNG SINH LÍ
CỦA DÒNG
ĐIỆN
* Mô tả 1 TN hoạt động của thiết bò có thể
hiện tác dụng từ, tác dụng hoá học, tác dụng
sinh lí
* Thực hành thí nghiệm, quan sát, nhận xét
* Đàm thoại gọi mở
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* NC vónh cửu,dây nhỏ bằng sắt, thép, đồng,
nhôm
* Chuông điện hđt 6V
* ăcquy, công tắc, bóng đèn
27/2 3/3/2012
27
26
ÔN TẬP
1. Ôn lại những kiến thức cơ bản về cơ học
đã học trong chương.
2. Củng cố và đánh giá sự nắm vững kiến
thức và kó năng
* Pin loại 1,5V, 3V, đèn pin,
ampe kế, công tắc, dây diện
19/3 24/3/2012
30
29
BÀI 25:
HIỆU ĐIỆN
THẾ
* Biết hai cực của nguồn điện có sự nhiễm
điện khác nhau
* Nêu được đơn vò của hđt
* Sử dụng vônkế
* Trực quan
* Thực hành, thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* Pin loại 1,5V, 3V, đèn pin,
vôn kế, công tắc, dây điện
26/3 -31/3/2012
31
30
BÀI 26:
HIỆU ĐIỆN
THẾ GIỮA HAI
ĐẦU DỤNG CỤ
DÙNG ĐIỆN
* Nêu được hđt giữa hai đầu bóng đèn bằng 0
khi không có dòng điện chạy qua
* Hiểu hđt giữa hai đầu bóng đèn càng lớn
thì dòng điện qua đèn càng lớn
TH: ĐO CĐDĐ
VÀ HĐT ĐỐI
VỚI ĐOẠN
MẠCH SONG
SONG
* Biết mắc song song hai bóng đèn
* Thực hành đo và phát hiện được quy luật
về cđdđ và hđt trong mạch điện mắc song
song
* Trực quan
* Thực hành, thí nghiệm
* Đàm thoại gợi mở
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân
* Pin loại 1,5V, 3V, đèn pin,
ampe kế, vôn kế, công tắc, dây diện
* Mỗi HS chuẩn bò sẵn mẫu báo cáo
16/4 21/4/2012
34
33
BÀI 29:
AN TOÀN KHI
SỬ DỤNG
ĐIỆN
* Biết giới hạn nguy hiểm của dòng điện đối
với cơ thể người
* Biết sử dụng đúng loại cầu chì
* Biết thực hiện một số quy tắc bảo đảm an
toàn khi sử dụng điện
* Đàm thoại gợi mở
* Học sinh làm việc nhóm, cá nhân