Bài soạn giao an lop 4 tuan 20 - Pdf 79

Giỏo viờn son: Trng Th Thu H Nm hc 2010 - 2011
Sáng Thứ hai ngày10 tháng 1 năm 2011
Tiết 1 Chào cờ
.
Tit 2 Toán
Phân số
I. Mục tiêu :
1- KT: Bc u nhn bit v phõn s; bit phõn s cú t s, mu s; Bi tập cần làm:
Bài1; Bi 2
2- KN: Bit c, vit phõn s.
3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II . Đồ dùng dạy - học :
GV+HS:Các mô hình hoặc hình vẽ trong SGK.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. ổn định:
2.Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số
- GV lấy hình tròn trong bộ đồ dùng toán
- Hình tròn đợc chia thành mấy phần bằng
nhau? Tô màu mấy phần?
- Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau,
tô màu 5 phần. Ta nói đã tô màu năm
phần sáu hình tròn.
- ó tụ mu bao nhiờu phn hỡnh trũn?
6
5
là phân số; Phân số
6
5

bit hỡnh trũn c chia thnh 6 phn
bng nhau, 6 l s t nhiờn khỏc 0.
- T s vit trờn gch ngang, cho bit
ó tụ mu 5 phn bng nhau ú, 5 l s
Giỏo ỏn lp 4D Trng Tiu hc Tõn Trung
1
TUN 20
Giỏo viờn son: Trng Th Thu H Nm hc 2010 - 2011
b. Hoạt động 2: Thực hành
- Viết rồi đọc phân số chỉ phần đã tô màu?
Mẫu số cho biết gì? Tử số cho biết gì?
- Viết theo mẫu?
- Viết các phân số?
- Đọc các phân số
Bi 1:
- GV yờu cu h/s t lm bi vo nhỏp i
vi tng hỡnh kt hp c 2 phn
- Gi h/s lm bi.
- GV nhn xột chung cht tng cõu ỳng.
Bi 2: GV k bng lp.
- Yờu cu h/s lm bi.
- GV cht ý ỳng
- Yờu cu lp t lm bi vo v.
- GV chm 1 s bi.
- GV nhn xột chung.
. Bi 3: Dnh cho HS khỏ gii
4. Củng cố, dặn dò
Viết các phân số: ba phần t; năm phần bảy;
tám phần mời
t nhiờn.

xột trao i. Cỏc phõn s ln lt l:
84
50
;
10
9
;
9
4
;
12
11
;
5
2
- Về nhà ôn lại bài
.........................................................................
Tit 3 Tập đọc
Bốn anh tài
I- Mục tiêu:
1-KT: Đọc bài Bốn anh tài
2- KN: Biết đọc với giọng kể chuyện; bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp nội
dung câu chuyện. Hiểu ý nghĩa chuyện: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết
chống yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh em Cẩu Khây.( Trả lơi đợc các CH SGk)
3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II- Đồ dùng dạy- học
1-GV: Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ chép câu dài
2- HS: Đọc trớc bài.
III- các hoạt động dạy-học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

yờu tinh v c b c cu giỳp.
- Yờu tinh cú phộp thut gỡ c bit? - Phun nc nh ma lm nc dõng ngp
c cỏnh ng lng mc.
- Thut li cuc chin u ca 4 anh
em chng yờu tinh?
- i din cỏc nhúm trỡnh by, lp nhn xột
trao i, b sung.
- GV cht li ý ỳng v .
- Vỡ sao anh em Cu Khõy chin thng
c yờu tinh?
- Anh em Cu Khy cú sc kho v ti nng
phi thng, on kt,...
- Nờu ý on 2? + Bn anh em Cu Khõy chin thng yờu
tinh.
- Cõu chuyn ca ngi iu gỡ? + HS: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng phi thờng
của 4 anh tài đã dũng cảm chiến thắng yêu
tinh bảo vệ dân bản.
4. c din cm:
- c ni tip ton bi. - 2 h/s c, lp theo dừi.
- Tỡm ging c bi vn? - Hi hp, gp gỏp, dn dp, chm rói khoan
thai. Nhn ging: vng teo, ln ra ng, hộ
ca, thũ u, lố li,
- GV c mu on: Cu Khõy hộ
ca...ti sm li.
- Lp theo dừi, nờu cỏch c on.
+ T chc luyn c theo cp. - Cp luyn c.
+ Thi c. - Cỏ nhõn c, cp c.
Giỏo ỏn lp 4D Trng Tiu hc Tõn Trung
3
Giỏo viờn son: Trng Th Thu H Nm hc 2010 - 2011

- Gọi học sinh giới thiệu tên chuyện
- Những ngời nh thế nào thì đợc gọi là ngời
có tài?
- Em đọc câu chuyện của mình ở đâu?
HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện
của mình . Nói rõ câu chuyện kể về ai, tài
năng đặc biệt của nhân vật , em đã đọc hoặc
nghe chuyện ở đâu
b) Học sinh thực hành kể chuyện , trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện.
- GV treo bảng phụ
- Nhắc học sinh đối với chuyện dài chỉ kể 1
Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà
em đã đ ợc nghe , đ ợc đọc về một
ng ời có tài.
- 3 HS nối tiếp đọc phần gợi ý 1,
2,3.
-Giới thiệu tên chuyện, nhân vật.
- Dàn ý của câu chuyện:SGK
- HS kể trong nhóm
- Nối tiếp kể trớc lớp
- Mỗi nhóm cử 1 em thi kể
- Lớp chọn bạn kể hay nhất
- Nêu ý nghĩa chuyện
Giỏo ỏn lp 4D Trng Tiu hc Tõn Trung
4
Giỏo viờn son: Trng Th Thu H Nm hc 2010 - 2011
hoặc 2 đoạn.
- Tổ chức thi kể chuyện trớc lớp
- Câu chuyện có ý nghĩa gì?

- Su tầm thêm những câu chuyện có
nội dung tơng tự .
.....................................................................................
Chiều
Tiết 1 Toỏn (LT)
Phân số
I. Mục tiêu :
1- KT: Củng cố về phân số.
2- KN: bit c, vit phõn s, biết tìm số phần của phân số. Bi tập cần làm: Bài1; Bi
2
3- GD: HS cẩn thận khi làm bài tập.
II . Đồ dùng dạy - học :
GV+HS:Các mô hình hoặc hình vẽ trong SGK.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ :
Gi 2HS lên bảng sửa bài 4, lp lm v
Nhn xột ,ghi im .
Nhn xột, tuyờn dng .
3. Bài mới :
a, Giới thiệu
b) Thực hành :
Bài 1 : a, Viết các phân số
- Ba phần bảy: ...
- Sáu phần mời hai: ...
- Ba mơi mốt phần bốn mơi: ...
-Hát
-HS thc hiện
Bài 1:

bó gồm que tính.
4
3
bó gồm que tính.
3
1
bó gồm que tính.
3
2
bó gồm que tính.
6
1
bó gồm que tính.
6
5
bó gồm que tính.
4. Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học .
- Chuẩn bị bài phân số và phép chia số tự
nhiên .
b, HS thứ nhất đọc phân số thứ 1(nếu
đọc đúng thì chỉ định bạn khác đọc
tiếp phân số thứ hai. Nếu HS nào đọc
sai thì bạn khác sửa.)
Bài 2: HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở, HS chữa nêu cách
làm.
2
1
bó gồm 6 que tính.

2- HS: Nh cỏch vit kt bi trong vn miờu t. kt bi m rng,kt bi khụng m
rng.
III. HOT NG DY HC:
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1. Kim tra bi c :
2. Bi mi :
- 2 HS thc hin
Giỏo ỏn lp 4D Trng Tiu hc Tõn Trung
6
Giáo viên soạn: Trương Thị Thu Hà Năm học 2010 - 2011
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1 : Đọc đoạn kết bài sau và cho biết cách
viết các đoạn kết bài đó có gì khác nhau?
Đoạn 1: Từ ngày được ngồi học ở các bàn
này, bọn em cảm thấy mình như người lớn,
không biết có phải tại cái bàn hay không?
Riêng em thì mỗi lần ngồi vào bàn học, em
lại nhớ đến anh cả, nhớ lời anh dặn phải học
cho giỏi. Cái bàn đã từng giúp anh em trở
thành sinh viên tiên tiến, có năm còn được
học sinh xuất sắc, chắn chắn cũng sẽ giúp em
giữ vững danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ và
học sinh giỏi của trường. Phải thế không hả
bàn?
Đoạn 2: Nhờ có bàn, em mới viết được những
hang chữ ngay ngắn, tròn trĩnh và giải đúng
những bài toán khó. Em coi bàn như thể một
người thân trong nhà.
+ Cho HS đọc đoạn kết bài trong bài văn

- Tiếp nối trình bày, nhận xét.
+ HS lắng nghe.
- Tiếp nối trình bày, nhận xét.
- HS: Đoạn 1 là kiểu kết bài mở rộng
nhưng hướng kết bài của hai đoạn có
khác nhau. Đoạn 1 nói lên cảm nghĩ
và niềm tin tưởng cái bàn sẽ giúp bạn
nhỏ học giỏi.
- HS: Đoạn 2 là kiểu kết bài mở rộng
nhưng hướng kết bài của hai đoạn có
khác nhau. Đoạn 2 lại nói lên tình
cảm gắn bó của người viết với cái
bàn.
- HS đọc đề bài, trao đổi, để tìm ra
nội dung của đề bài mà đoạn kết bài
đã viết.
- HS trình bày
- HS: Cả hai đoạn kết này đều viết
theo kiểu kết bài mở rộng khi giới
thiệu về cái cặp sách. Đề bài : Em hãy
tả cxhiếc cặp sách đi học của em.
- Về nhà thực hiện theo lời dặn của
giáo viên
Giáo án lớp 4D Trường Tiểu học Tân Trung
7
Giáo viên soạn: Trương Thị Thu Hà Năm học 2010 - 2011
- Cho HS đọc từng đoạn kết bài. để tìm ra nội
dung của đề bài mà đoạn kết bài đã viết.
- GV sửa lỗi nhận xét chung.
3. Củng cố – dặn dò:

a) Đội hình đội ngũ và bài tập rèn luyện tư thế
cơ bản
* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều
theo 1- 4 hàng dọc
-Cán sự điều khiển cho các bạn tập , GV bao
-Lớp trưởng tập hợp lớp báo
cáo.






GV
-HS đứng theo đội hình 4 hàng
ngang.




GV
-HS vẫn duy trì theo đội hình
Giáo án lớp 4D Trường Tiểu học Tân Trung
8
Giáo viên soạn: Trương Thị Thu Hà Năm học 2010 - 2011
quát , nhắc nhở , sửa sai cho HS
* Ôn đi chuyển hướng phải, trái
-GV chia lớp thành các tổ tập luyện theo khu vực
đã quy đònh. Các tổ trương điều khiển tổ của mình
tập, GV đi lại quan sát và sửa sai hoặc giúp đỡ

-GVø giao bài tập về nhà ôn động tác đi đều.
4 hàng ngang.
-Học sinh 4 tổ chia thành 4
nhóm ở vò trí khác nhau để
luyện tập.
GV
 
 
 GV 
 
 
 
-HS tập hợp thành 2 – 4 hàng
dọc, chia thành các cặp đứng
quay mặt vào nhau tạo thành
từng cặp nam với nam , nữ với
nữ. Từng đôi em đứng vào
giữa vòng tròn, co một chân
lên, một tay đưa ra sau nắm
lấy cổ chân mình , tay còn lại
nắm lấy tay bạn và giữ thăng
bằng




GV

3.Bài mới:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số và phép chia số
tự nhiên.
- GV nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4 bạn. Mỗi
bạn đợc bao nhiêu quả cam?
- GV nêu :Có 3cái bánh chia đều cho 4 em.Hỏi
mỗi em đợc bao nhiêu phần cái bánh?
- GV sử dụng mô hình trong bộ đồ dùng toán 4
để hớng dẫn HS (Nh SGK)
- Sau 3 lần chia, mỗi em đợc 3 phần, ta nói mỗi
em đợc
4
3
cái bánh.
Ta viết: 3 : 4 =
4
3
cái bánh.
- Gọi 3- 4 em đọc nhận xét trong SGK
b Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Viết thơng của mỗi phép chia sau dới dạng
phân số?
Bài 2: Viết theo mẫu?
24 : 8 =
4
24
= 3
Bài 3: Viết số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu
số là 1
Viết mỗi số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số

88
= 8
Bài 3: Viết số tự nhiên dới dạng
phân số có mẫu số là 1
- Về nhà ôn lại bài
Giỏo ỏn lp 4D Trng Tiu hc Tõn Trung
10
Giỏo viờn son: Trng Th Thu H Nm hc 2010 - 2011
- HS nhắc lại 2 kết luận .
- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài Phân số và
phép chia số tự nhiên ( tiếp theo)
.........................................................................
Tiết 2 Luyện từ và câu
Luyện tập câu kể: Ai làm gì?
I- Mục tiêu:
1-KT: Nm vng kin thc cõu k Ai lm gỡ ? nhn bit c cõu k ú trong on
vn (BT1), xác nh c b phn CN, VN trong cõu k tỡm c (BT2).
2-KN: k nng s dng cõu k Ai lm gỡ ? nhn bit c cõu k ú trong on vn
(BT1), xác nh c b phn CN, VN trong cõu k tỡm c (BT2). Vit c on
vn cú dựng kiu cõu Ai lm gỡ ? (BT3).
- HS khá , giỏi viết đợc đoạn văn(ít nhất 5 câu) có 2,3 câu kể đã học(BT3).
3- Giáo dục học sinh yêu thích học bộ môn
II- Đồ dùng dạy- học
1- GV: Bảng phụ chép 4 câu kể trong bài 1.Tranh minh hoạ làm trực nhật.
2- HS: Xem trớc bài.
III- Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ
2. Dạy bài mới
* Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu

Câu 4 : Một số chiến sĩ // thả câu.
Câu 5 : Một số khác // quây quần
trên boong sau ca hát, thổi sáo.
Câu 7 : Cá heo // gọi nhau quây
đến quanh tàu để chia vui.
- HS đọc yêu cầu
- Vài em nêu nội dung tranh
Giỏo ỏn lp 4D Trng Tiu hc Tõn Trung
11
Giỏo viờn son: Trng Th Thu H Nm hc 2010 - 2011
- Cần lu ý gì khi viết ?
- Yêu cầu học sinh viết bài
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn đã viết, nói rõ
câu nào là câu kể Ai làm gì ?
Cả lớp và GV nhận xét.
- Thu bài, chấm, chữa 1 số bài.
3. Củng cố, dặn dò
- Đọc 1 đoạn văn hay do học sinh viết
- Viết 1 đoạn văn
- Câu kể Ai làm gì?
- Chỉ viết 1 đoạn, không viết cả bài.
- Sử dụng đúng dấu câu,viết câu
đúng ngữ pháp, chính tả.HS viết bài
vào vở..
- HS hoàn chỉnh bài.
.....................................................................
Tiết 3 Tập làm văn
Miêu tả đồ vật (kiểm tra viết)
I- Mục tiêu:
1- KT: Viết một bài văn miêu tả đồ vật

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh cho giờ kiểm tra
- Nghe
- Nghe GV đọc
- Tự đọc đề bài, chọn đề bài
- Làm bài vào giấy KT
- Nghe, thực hiện
- Nộp bài cho GV
- Thực hiện .
- Quan sát theo gợi ý của bài, ghi
chép những điều quan sát vào
Giỏo ỏn lp 4D Trng Tiu hc Tõn Trung
12
Giáo viên soạn: Trương Thị Thu Hà Năm học 2010 - 2011
3. Cđng cè, dỈn dß
- Chn bÞ tríc bµi giíi thiƯu ®Þa ph¬ng
giÊy
..........................................................................
TiÕt 4 Khoa häc
Kh«ng khÝ bÞ « nhiƠm
I. Mơc tiªu
1- KT: Nªu nh÷ng nguyªn nh©n g©y « nhiƠm bÇu kh«ng khÝ: khãi khÝ ®éc, c¸c lo¹i bơi,
vi khuẩn ,…
2- KN : BiÕt ®ỵc nguyªn nh©n g©y « nhiƠm bÇu kh«ng khÝ.
3 - Gi¸o dơc häc sinh cã ý thøc gi÷ g×n bÇu kh«ng khÝ lu«n trong lµnh.
II. §å dïng d¹y häc
1- GV : H×nh trang 78, 79 sgk
2- HS : Su tÇm c¸c h×nh vÏ, tranh ¶nh vỊ bÇu kh«ng khÝ trong s¹ch vµ bÞ « nhiƠm
III. Ho¹t ®éng d¹y vµ häc
Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng cđa trß

78, 79 sgk vµ chØ ra h×nh 1
lµ « nhiƠm; H×nh 2 lµ trong
lµnh v× cã c©y cèi xanh t¬i,
kh«ng gian tho¸ng ®·ng;
H×nh 3, 4 còng lµ « nhiƠm
- HS trình bày kết quả
làm việc theo cặp.
- HS nhắc lại một số tính
chất của không khí.
- NhËn xÐt vµ bỉ xung
- Häc sinh tù liªn hƯ thùc
tÕ trong cc sèng hµng
ngµy
- Häc sinh liªn hƯ thùc tÕ
- Do khí thải của các nhà
máy ; khói, khí độc, bụi
Giáo án lớp 4D Trường Tiểu học Tân Trung
13
Giáo viên soạn: Trương Thị Thu Hà Năm học 2010 - 2011
và nguyên nhân làm không khí ở đòa phương bò ô
nhiễm nói riêng?
 Kết luận: Nguyên nhân làm không khí bò ô nhiễm:
- Do bụi: Bụi tự nhiên, bụi núi lửa sinh ra, bụi do hoạt
động của con người (bụi nhà máy, xe cộ, bụi phóng
xạ, bụi than, xi măng, …)
- Do khí độc: Sự lên men thối của các xác sinh vật,
rác thải, sự cháy của than đá, dầu mỏ, khói tàu xe,
nhà máy, khói thuốc lá, chất độc hóa học. - Gi¸o viªn
nhËn xÐt vµ kÕt ln,
3. Cđng cè, dỈn dß

mẫu số bằng 5, tử số lớn hơn 0 và bé
hơn mẫu số.
- u cầu h/s làm bài vào bảng con.
- Nhận xét cho điểm.
Bài 2(BT1-16)*: Viết thương dưới
- HS nêu u cầu.
- HS làm bài.

;
5
3
;
5
2
;
5
1
5
4
.

- HS nêu u cầu bài.
- Theo dõi làm mẫu.
Giáo án lớp 4D Trường Tiểu học Tân Trung
14


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status