Gián án de thi thu dai hoc hay co dap an - Pdf 79

H v tờn thớ sinh: Mó : 234
S bỏo danh:
Cho bit khi lng nguyờn t (theo u) ca cỏc nguyờn t:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Cõu 1: Hũa tan 10,65 gam hn hp gm mt oxit kim loi kim v mt oxit kim loi kim th bng dung
dch HCl d c dung dch X. Cụ cn dung dch X, ly mui khan em in phõn núng chy hon ton
vi in cc tr thỡ thu c 3,36 lớt khớ (o ktc) anot v a (gam) hn hp kim loi catot. Giỏ tr ca
a l A. 5,85. B. 8,25. C. 9,05. D. 9,45.
Cõu 2: Cho khớ CO qua hn hp T gm Fe v Fe
2
O
3
nung núng thu c hn hp khớ B v hn hp cht rn D.
Cho B qua dung dch Ca(OH)
2
d thu c 6 gam kt ta. Mt khỏc, hũa tan hn hp D bng dung dch H
2
SO
4

c, núng, d thu c 0,18 mol SO
2
(sn phm kh duy nht) v 24 gam mui. Phn trm s mol ca Fe trong
hn hp T l A. 75%. B. 50%. C. 45%. D. 80%.
Cõu 3: t chỏy hon ton 0,1 mol cht hu c X l dn xut ca benzen thu c CO
2
cú khi lng nh
hn 35,2 gam. Bit rng 0,1mol X phn ng va vi 500 ml dung dch NaOH 0,2M. Cụng thc cu to
ca X l
A. C

(sn phm kh duy nht ca N
+5
). Giỏ tr ca m l
A. 9,28. B. 20,48. C. 1,92. D. 14,88.
Cõu 5: Hn hp T gm hai axit cacboxylic no mch h. t chỏy hon ton a mol hn hp T thu c a
mol H
2
O.Mt khỏc, a mol hn hp T tỏc dng vi dung dch NaHCO
3
d thu c 1,6a (mol) CO
2
. Phn
trm khi lng ca axit cú phõn t khi nh hn trong T l
A. 40,00%. B. 31,76%. C. 46,67%. D. 25,41%.
Cõu 6: Hp cht X cú cụng thc phõn t l C
5
H
8
O
2
. Cho 10 gam X tỏc dng hon ton, va vi dung
dch NaOH thu c dung dch Y. Ly ton b dung dch Y tỏc dng hon ton vi dung dch AgNO
3
trong
NH
3
un núng thu c 43,2 gam Ag. S ng phõn cu to ca X tha món cỏc iu kin trờn l
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3
Cõu 7: Cho mt ipeptit Y cú cụng thc phõn t C
6

2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Tng h s nguyờn ti gin cỏc cht trong v trỏi ca phng trỡnh húa hc trờn l
A. 20. B. 30. C. 10. D. 16.
Cõu 10: Cho 3,76 gam hn hp X gm Mg v MgO cú t l mol tng ng l 14:1 tỏc dng ht vi dung
dch HNO
3
thỡ thu c 0,448 lớt mt khớ duy nht (o ktc) v dung dch Y. Cụ cn cn thn dung dch Y
thu c 23 gam cht rn khan T. Xỏc nh s mol HNO
3
ó phn ng ?
A. 0,32 B. 0,28 C. 0,34 D. 0,36
Cõu 11: C 49,125 gam cao su buna-S phn ng va ht vi 30 gam brom trong CCl
4
. T l s mt xớch
stiren v butaien trong loi cao su trờn tng ng l
A. 2: 1. B. 2: 3. C. 1: 3. D. 1: 2
1
Sở GD & ĐT Nam Định
Trờng THPT A hải hậu
**********
Đề thi thử đại học lần 1 Năm học 2010 - 2011
Môn thi : Hoá học
Thời gian làm bài 90 phút , không kể thời gian giao đề

2
H
5
OH. B. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
. C. CH
3
CH(OH)CH
3
. D. CH
3
CH
2
CH
2
OH.
Câu 15: Ion Al
3+
bị khử trong trường hợp
A. Điện phân dung dịch AlCl
3
với điện cực trơ có màng ngăn. B. Điện phân Al
2
O
3
nóng chảy.

C.CH
2
= CHCOOCH
3
D.CH
3
COOCH = CH
2
Câu 17: Chất A mạch hở có công thức C
x
H
y
Cl
2
. Khi cho tất cả các đồng phân của A tác dụng hoàn toàn với
dung dịch NaOH đun nóng thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có ba ancol có khả năng hòa tan được
Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức phân tử của A là
A. C
4
H
8
Cl
2
. B. C
4
H
6
Cl

4
+
, Cl
-
. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun
nóng thu được 1,16g kết tủa và 0,06 mol khí. Mặt khác, dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư thu
được 9,32g kết tủa. Tổng khối lượng các ion trong dung dịch X là
A.12,22g. B. 6,11g. C.4,32g. D. 5,4g.
Câu 20: Cho các trường hợp sau:
(1).Khí SO
2
tác dụng với nước Cl
2
(2). Axit HF tác dụng với SiO
2
.
(3). Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH
4
Cl và NaNO
2
. (4). O
3
tác dụng với dung dịch KI.
(5). MnO
2
tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng. (6). Cho khí NH
3
qua CuO nung nóng.

6
, C
4
H
8
, H
2

C
4
H
10
dư. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 8,96 lít CO
2
(đo ở đktc) và 9,0 gam H
2
O. Mặt khác, hỗn
hợp T làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 12 gam Br
2
. Hiệu suất phản ứng nung butan là
A. 50%. B. 65%. C. 75%. D. 45%.
Câu 25: Cho các chất sau: K
2
S, H
2
O, KHCO
3
, Al(OH)
3
, Al, KHSO

Câu 27: Đun sôi a g một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92g
glixerol và 9,58g hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic. Giá trị của a là
A. 8,82g. B. 9,91g. C. 10,90g. D. 8,92g.
Câu 28: Nung 6,58g Cu(NO
3
)
2
trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96g chất rắn và hỗn hợp khí X.
Hấp thụ hoàn toàn X vào nước được 300ml dung dịch Y. pH của dung dịch Y là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 29: Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe
2
O
3
trong 400 ml dung dịch HCl a (M) thu được dung dịch Y và còn
lại 1,0 gam Cu không tan. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy
khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H
2
(đo ở đktc) thoát ra (giả
thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg). Khối lượng Cu trong X và giá trị của a lần
lượt là
A. 3,2 gam và 2M. B. 4,2 gam và 0,75M. C. 4,2 gam và 1M. D. 3,2g gam và 0,75M.
Câu 30: Điện phân 200ml dung dịch có chứa 2 muối là Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
với cường độ dòng điện là
0,804A đến khi bọt khí bắt đầu thoát ra ở catot thì mất 2 giờ, khi đó khối lượng catot tăng thêm 3,44g. Nồng

)
2
. C. FeCl
3
.
.
D. FeCl
2
.
Câu 34: Một loại nước cứng có chứa Ca
2+
0,004M ; Mg
2+
0,003M và HCO
-
3
. Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml
dung dịch Ca(OH)
2
2.10
-2
M để biến 1 lít nước cứng đó thành nước mềm (coi như các phản ứng xảy ra hoàn toàn
và kết tủa thu được gồm CaCO
3
và Mg(OH)
2
).
A. 200 ml B. 300 ml C. 400 ml D. 500 ml .
Câu 35: Hỗn hợp Al và Fe
3

D. thuỷ phân dẫn xuất halogen ( CH
2
-CHCl
2
) trong dung dịch NaOH.
Câu 37: Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z. làm bay hơi 8,6g Z thu được thể tích bằng thể
tích của 3,2g O
2
ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Biết M
Y
> M
X
. Tên gọi của Y là
A. axit fomic. B. axit metacrylic. C. axit acrylic. D. axit axetic.
3
Cõu 38 Chn cõu phỏt biu sai:
A. Saccaroz v mantoz l ng phõn ca nhau
B. Tinh bt v xenluloz u l polisaccarit
C. Glucoz, fructoz, mantoz u cú kh nng tham gia phn ng trỏng bc .
D. Khi thu phõn xenluloz vi xỳc tỏc enzim cú th thu c extrin, mantoz v glucoz.
Cõu 39: Hn hp X gm 2 este n chc l ng phõn ca nhau. Cho 5,7 gam hn hp X tỏc dng va ht vi
100 ml dung dch NaOH 0,5M thu c hn hp Y cú hai ancol bn, cựng s nguyờn t cacbon trong phõn t.
Cho Y vo dung dch Br
2
d thy cú 6,4 gam Br
2
phn ng. Cụng thc ca 2 este l
A. C
2
H

C. C
2
H
3
COOC
3
H
7
v C
2
H
5
COOC
3
H
5
. D. C
3
H
5
COOC
2
H
5
v C
3
H
7
COOC
2

H
5
OH.
C.H
2
NCH
2
COOH ; HCOOH; CH
3
NH
2
. D. CH
3
NH
2
; (COOH)
2
;HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH.
Cõu 41: Kim loi thuc nhúm IIA khụng tỏc dng vi nc ngay c nhit cao l
A. Be. B. Mg. C. Ca . D. Ba.
Cõu 42: Dãy nguyờn t nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyờn t?
A. F, O, Mg, Na B. Mg, Na, F, O. C. O, F, Na, Mg. D. Na, Mg, O, F.
Cõu 43: Cho 2,22g hn hp kim loi gm K, Na v Ba vo nc c 500ml dung dch X cú pH = 13. Cụ
cn dung dch X c m g cht rn. m cú giỏ tr l

)COOH B. H
2
NCH
2
COOH C. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH D. H
2
N[CH
2
]
5
COOH
Cõu 46: Trong công nghiệp ngời ta tổng hợp NH
3
theo phơng trình hóa học sau:
N
2
(k) + 3 H
2
(k)

2 NH
3
(k). Khi tăng nồng độ H
2

3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O.
C. Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ 2 NaOH. D. CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2

Cõu 50: Hn hp X gm Fe


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status