Tài liệu giao an lop 4 chuan KTKN - Pdf 79

Tuần 6 Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Tập đọc
Tập đọc Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca(T55)
Dạy D1 tiết2, D2 tiết3
A.Mục tiêu
A.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện tình cảm yêu thơng
và ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của
bản thân.
2.Kĩ năng:
- Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi , tình cảm, trầm buồn xúc động thể hiện sự ân
hận, dằn vặt của An-đrây-ca trớc cái chết của ông. Đọc phân biệt lời nhân vật với lời
kể chuyện.
3.Thái độ:
- Giúp HS có thái độ nghiêm khắc với bản thân và có trách nhiệm với ngời thân xung
quanh mình.
B.Chuẩn bị
B.Chuẩn bị
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK.- bảng phụ
- HS : SGK
C. Các hoạt động dạy học:
C. Các hoạt động dạy học:
I.Tổ chức : Kiểm tra sĩ số học sinh.
II. Bài cũ:
- 3 học sinh đọc thuộc lòng bài "Gà trống và Cáo".
- Nêu nội dung bài ?
III.Bài mới:
1/ Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng tranh SGK.

- Đợc các bạn đang chơi đá bóng rủ nhập
cuộc, mải chơi nên quên lời mẹ dặn, mãi
sau em mới nhớ ra, chạy đến cửa hàng
mua thuốc mang về.
- Đoạn 1 cho ta biết điều gì?
* An-đrây-ca quên lời mẹ dặn.
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời
câu hỏi
Đoạn 2:
- Chuyện gì xảy ra khi An-đrây-ca mang
thuốc về nhà ?
- Cậu hoảng hốt thấy mẹ đang khóc nấc
lên. Ông đã qua đời.
- An-đrây-ca tự dằn vặt mình nh thế nào? - Cậu oà khóc khi biết ông đã qua đời.
Vì cậu cho rằng chỉ vì mình mải chơi
bóng, mua thuốc về chậm mà ông đã
chết.
- Câu chuyện cho thấy An-đrây-ca là
một cậu bé ntn?
- Rất thơng yêu ông, không tha thứ cho
mình vì ông sắp chết mà còn mải chơi
bóng.
+ Đoạn 2 cho biết gì ? - Nỗi dằn vặt An-đrây ca.
- Yêu cầu HS thảo luận nêu ý nghĩa của
bài.
- HS thảo luận nhóm 2, nêu ý kiến
+ ý nghĩa:. Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca
thể hiện tình cảm yêu thơng và ý thức
trách nhiệm với ngời thân, lòng trung
thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản

( T58)
Dạy D1 tiết 6, D2 tiết 5( thứ t)
A. Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện (mẩu chuyện, đoạn
truyện). Có ý thức rèn luyện mình để trở thành ngời có lòng tự trọng.
2.Kĩ năng:
1/ Rèn kn nói:
- Dựa vào gợi ý SGK biết chọn và kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về lòng
tự trọng.
2/ Rèn kỹ năng nghe:
- HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng về lời kể của bạn.
3.Thái độ:
-Có ý thức rèn luyện mình để trở thành ngời có lòng tự trọng.
B.Chuẩn bị
- GV: Viết sẵn gợi ý 3 trong SGK (dàn ý kể chuyện)
- HS: Su tầm truyện viết về lòng tự trọng.
C. Các hoạt động dạy - học:
I.Tổ chức : Kiểm tra sĩ số học sinh.
II.Bài cũ:
- Kể một câu chuyện em đã đợc nghe - đợc đọc về tính trung thực.
- Nhận xét đánh giá.
III Bài mới:
1/ Giới thiệu bài.
2/ Hớng dẫn học sinh kể chuyện.
a. Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của đề bài.
Đề bài: Kể lại 1 câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã đợc nghe (nghe qua
ông bà, cha mẹ hay qua ai đó kể lại) hoặc đợc đọc.
- Cho HS đọc gợi ý
- Cho HS giới thiệu tên câu chuyện của

giống nhau (từ láy)
giống nhau (từ láy)
- B
- B
ớc đầu phân biệt từ ghép với từ láy đơn giản,Tìm đ
ớc đầu phân biệt từ ghép với từ láy đơn giản,Tìm đ
ợc từ ghép và từ láy chứa tiếng
ợc từ ghép và từ láy chứa tiếng
đã cho.
đã cho.
2.Kĩ năng:
2.Kĩ năng:
Vận dụng làm bài tập tìm đ
Vận dụng làm bài tập tìm đ
ợc từ ghép và từ láy chứa tiếng đã cho.
ợc từ ghép và từ láy chứa tiếng đã cho.
3.Thái độ:
3.Thái độ:
-Giáo dục HS có ý thức học Tiếng Việt
-Giáo dục HS có ý thức học Tiếng Việt
B.Chuẩn bịGV :Bảng phụ cho bài tập2
GV :Bảng phụ cho bài tập2HS : VBT.
HS : VBT.
C. Các hoạt động dạy - học.

- Từ ghép là những từ ntn? Từ nào là từ
láy.
- Nô nức.
- Nô nức.
- Mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp.
- Mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập.
b) Bài tập 2:
b) Bài tập 2:
Từ ghép: Ngay
- Ngay thẳng, ngay thật, ngay đ
- Ngay thẳng, ngay thật, ngay đ
ng, ngay
ng, ngay
đơ.
đơ.
Từ phức: Thẳng
- Thẳng băng, thẳng cánh, thẳng đuột,
- Thẳng băng, thẳng cánh, thẳng đuột,
thẳng đứng, thẳng góc, thẳng tay, thẳng
thẳng đứng, thẳng góc, thẳng tay, thẳng
tắp.
tắp.
Từ láy: + Ngay
+ Thẳng
+ Thật
- Ngay ngắn
- Ngay ngắn
- Thẳng thắn, thẳng thừng.
- Thẳng thắn, thẳng thừng.

A. Mục tiêu
A. Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm về danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa
khái quát của chúng.Nhận biết đợc DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý
nghĩa khái quát của chúng.
2.Kĩ năng:
-Nắm đợc quy tắc viết hoa danh từ riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc đó vào thực tế.
3.Thái độ:
- Yêu thích môn Tiếng Việt qua giờ học.
B.Chuẩn bị
B.Chuẩn bị
- GV: Viết phần nhận xét vào bảng phụ.
- HS : SGK - VBT.
C. Các hoạt động dạy - học:
C. Các hoạt động dạy - học:
I.Tổ chức :
II.Bài cũ:
- Danh từ là gì?
- Nêu miệng bài tập 2.
- Nhận xét đánh giá.
III. Bài mới:
1/Giới thiệu bài
2/ Phần nhận xét:
- Gọi hs đọc y/c và nội dung.
- Y/c hs thảo luận và tìm từ đúng.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
- GV nhận xét và giới thiệu bản đồ tự
nhiên Việt Nam, chỉ một số sông đặc
biệt là sông Cửu Long. Giới thiệu vua Lê

danh cụ thể luôn luôn phải viết hoa.
- Gọi hs đọc ghi nhớ.

- Gọi hs đọc y/c và nội dung.
- Phát giấy, bút dạ cho từng nhóm y/c hs
ớc chảy tơng đối lớn, trên đó thuyền bè
đi lại đợc.
+ Cửu Long: Tên riêng của một dòng
sông có chín nhánh ở đồng bằng sông
Cửu Long.
+ Vua: Tên chung chỉ ngời đứng đầu nhà
nớc phong kiến.
+ Lê Lợi: Tên riêng của vị vua mở đầu
nhà hậu Lê.

Bài 3 ( 57 )
- 1 HS.
+ Tên chung để chỉ dòng nớc chảy
tơng đối lớn: sông không viết hoa, tên
riêng chỉ một dòng sông cụ thể: Cửu
Long viết hoa.
+ Tên chung để chỉ ngời đứng đầu nhà n-
ớc phong kiến (vua) không viết hoa. Tên
riêng chỉ một vị vua cụ thể (Lê Lợi) viết
hoa.
3. Ghi nhớ.
- 2 hs đọc , cả lớp đọc thầm.
4. Luyện tập.
Bài tập 1( 58 )
- Tìm các danh từ chung và riêng trong

- Họ và tên là danh từ riêng vì chỉ một
ngời cụ thể nên phải viết hoa.
5. Củng cố, dặn dò.
- Thế nào là danh từ chung, danh từ riêng ? Cho ví dụ.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
Chính tả
Ngời viết truyện thật thà(T56)
Dạy D1 tiết2, D2 tiết 7( thứ t)
A. Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Qua bài viết HS thấy Ban-dắc là một ngời viết truyện thật thà.
2.Kĩ năng:
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài chính tả sạch sẽ, trình bày đúng lời đối
thoại trong bài: Ngời viết truyện thật thà. Tốc độ viết 75 chữ/15 phút.
- Làm đúng bài tập 2.
- Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa các âm đầu s/x hoặc có thanh hỏi,
thanh ngã.
3.Thái độ:
- Có ý thức tự giác trong giờ viết bài.
B.Chuẩn bị
7
7
- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 2 vào bảng phụ.
- HS : VBT.
C. Các hoạt động dạy - học
I.Tổ chức :
II. Bài cũ:
- Viết các từ bắt đầu bằng l/n.
- Nhận xét đánh giá.
III. Bài mới:

IV. Củng cố - dặn dò:
- Đầu bài chính tả hôm nay cần trình bày nh thế nào cho đẹp?
- NX giờ học. Chuẩn bị bài giờ sau.

Thứ t ngày 29 tháng 9 năm 2010
Tập đọc
Tập đọc

Chị em tôi
Chị em tôi
(T59)
(T59)
Dạy D1 tiết2, D2 tiết1
A. Mục tiêu
A. Mục tiêu
1.Kiến thức:
1.Kiến thức:
- Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu nội dung chuyện: Câu chuyện khuyên học sinh không đợc nói dối, nói dối là
một tính xấu làm mất lòng tin, sự tín nhiệm, lòng tôn trọng của mọi ngời với mình
( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
2.Kĩ năng:
8
8
- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài. Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng, hóm hỉnh, phù
hợp với việc thể hiẹn tính cách, cảm xúc của các nhân vật.Bớc đầu biết diễn tả nội
dung câu chuyện.
3.Thái độ:
- Có thái độ dúng dắn ,không nên nói dối.
b.Chuẩn bị

+ Vì sao cô lại cảm thấy ân hận?
* Giảng từ : Ân hận
+ Đoạn 1 nói lên điều gì?
a. Luyện đọc.
- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
+ Bài chia làm 3đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn ( 3 lợt )
- 1 học sinh đọc chú giải.
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1 HS đọc cả bài.
b. Tìm hiểu bài.
HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
Đoạn 1:
- Cô xin phép cha đi học nhóm.
- Cô không đi học nhóm mà đi chơi
- Cô chị đã nói dối cha rất nhiều lần , cô
không nhớ đây là lần thứ bao nhiêu. Nh-
ng vì ba cô rất tin cô nên cô vẫn nói dối.
+ Cô rất ân hận nhng rồi cũng tặc lỡi cho
qua.
+ Vì cô cũng rất thơng ba, cô ân hận vì
mình đã nói dối, phụ lòng tin của ba.
* Ân hận : Cảm thấy có lỗi.
1. Nhiều lần cô chị nói dối ba.
Đoạn 2:
- Cô bắt trớc chị cũng nói dối ba đi tập
9
9
+ Cô em đã làm gì để chị mình thôi nói
dối?

buồn.
- Cô không bao giờ nói dối ba đi chơi
nữa. Cô cời mỗi khi nhớ lại cách em gái
đã giúp mình tỉnh ngộ.
* Nội dung: Câu chuyện khuyên chúng
ta không nên nói dối. Nói dối là một
tính xấu làm mất lòng tin ở mọi ngời
đối với mình..
c. Đọc diễn cảm
- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài, cả lớp theo
dõi cách đọc.
- HS theo dõi tìm cách đọc hay
- HS luyện đọc theo nhóm 3
- 2, 3 nhóm học sinh thi đọc diễn cảm,
cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
- 1 học sinh đọc cả bài.
4. Củng cố, dặn dò.
- Vì sao chúng ta không nên nói dối ?
- Em hãy đặt tên khác cho truyện theo tính cách của mỗi nhân vật ?
- Giáo viên nhận xét tiết học.
__________________________________________________________________
Tập làm văn
Tập làm văn
Trả bài văn Viết th
Trả bài văn Viết th
(T61)
(T61)

viết.
+ Ưu điểm: Xác định dúng kiểu bài văn
viết th. Bố cục lá th rõ ràng: gồm ba phần
Đề 1 : Nhân dịp năm mới, hãy viết th cho
một ngời thân ( ông bà, cô giáo cũ, bạn
cũ ) để thăm hổi và chúc mừng năm
mới.
Đề 2: Nhân dịp sinh nhật của một ngời
thân đang ở xa, hãy viết th thăm hỏi và
chúc mừng ngời thân đó.
Đề 3: Nghe tin quê bạn bị thiệt hại do lũ,
hãy viết th thăm hỏi và động viên bạn
em.
Đề 4: Nghe tin gia đình một bạn thân ở
xa có chuyện buồn ( có ngời đau ốm, ng-
ời mới mất hoặc mới gặp tai nạn,) hãy
viết th thăm hỏi và động viên ngời thân
đó.
11
11
đầu th, nội dung th và kêt thúc th. Diễn
đạt lu loát , rõ ràng đủ ý.
+ Hạn chế : Nội dung còn sơ sài, hầu nh
phần kể về ngời viết cha có. Một vài bạn
đã nêu tới nhng cha kỹ.
b. Hớng dẫn học sinh chữa bài
- Yêu cầu học sinh đọc bài viết của
mình, lời phê của cô giáo.
c.Hớng dẫn học sinh chữa lỗi chung.
- Giáo viên viết các lỗi chung lên bảng,

-Vận dụng làm bài tập
3.Thái độ :
Nghiêm túc trong giờ học.
B.Chuẩn bị
B.Chuẩn bị
- GV: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2, 3 vào bảng phụ.
- HS : VBT.
C. Các hoạt động dạy - học:
C. Các hoạt động dạy - học:
I. Tổ chức : Kiểm tra sĩ số học sinh.
12
12
II. Bài cũ : 2 học sinh lên bảng
+ Tìm 5 danh từ chung là tên chỉ các đồ dùng.
+ Tìm 5 danh từ riêng là tên riêng của ngời, sự vật sung quanh.
Nhận xét, ghi điểm.
III. Bài mới
1. Giới thiệu bài : Ghi đầu bài lên bảng.
2. H ớng dẫn làm bài tập .
- Học sinh đọc yêu cầu và nội dung bài.
- Yêu cầu học sinh chọn từ thích hợp vào
chỗ trống.
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải
đúng, cùng học sinh giải nghĩa các từ
vừa điền. Học sinh đọc lại bài.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
bài.
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm 2.
- Tổ chức thi giữa hai nhóm :
+ Nhóm 1 : tìm từ

bình, trung thu, trung tâm.
b.Trung có nghĩa làmột lòng một dạ ,,
trung thành, trung nghĩa, trung thực,
trung hậu, trung kiên.
Bài 4 ( 63 )
- Học sinh làm bài vào vở.
- 2 học sinh làm bài vào phiếu học tập
- Nhận xét, chữa bài. Đổi chéo vở kiểm
tra.
4. Củng cố, dặn dò.
13
13
- Thế nào là trung thực ?
- Thế nào là tự trọng ?
- Giáo viên nhận xét tiết học.
---------------------------------------------------------------------------------------
Hớng dẫn tự họcLuyện từ và câu
Luyện từ và câuÔn tập:
Ôn tập:Danh từ (T52)
Danh từ (T52)


- GV: Viết sẵn phần nhận xét.
- HS : SGK - VBT.
- HS : SGK - VBT.
C. Các hoạt động dạy - học:
C. Các hoạt động dạy - học:
I.Tổ chức:
I.Tổ chức:
II.Bài cũ:
II.Bài cũ:
- Tìm những từ cùng nghĩa với trung thực - đặt câu với từ mình vừa tìm đ
- Tìm những từ cùng nghĩa với trung thực - đặt câu với từ mình vừa tìm đ
ợc ?
ợc ?
- Nhận xét đánh giá.
- Nhận xét đánh giá.
III.Bài mới:
III.Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ HD làm bài tập:
Danh từ là gì?
Danh từ là gì?
* Danh từ là những từ chỉ sự vật (ng
* Danh từ là những từ chỉ sự vật (ng
ời, vật,
ời, vật,
hiệng t
hiệng t
ợng, khái niệm hoặc đơn vị)
ợng, khái niệm hoặc đơn vị)
- Em hiểu thế nào là danh từ chỉ khái

- 1 học sinh đọc


HS thảo luận nhóm 2
HS thảo luận nhóm 2
- HS gạch chân d
- HS gạch chân d
ới những danh từ chỉ khái
ới những danh từ chỉ khái
niệm.
niệm.
- GV cho HS nêu miệng bài giải
- GV cho HS nêu miệng bài giải
- GV kết luận
- GV kết luận
- Cho HS nhắc lại
- Cho HS nhắc lại


GV gạch chân
GV gạch chân
- HS nêu miệng
- HS nêu miệng
Lớp nhận xét - bổ sung
Lớp nhận xét - bổ sung
* điểm, đạo đức, lòng, kinh nghiệm cách
* điểm, đạo đức, lòng, kinh nghiệm cách
mạng.
mạng.
- Thế nào là danh từ chỉ khái niệm.

- Nhận xét giờ học.
- VN học bài và tìm thêm những danh từ chỉ hiện t
- VN học bài và tìm thêm những danh từ chỉ hiện t
ợng TN, các khái
ợng TN, các khái
niệm gần gũi.
niệm gần gũi.

Thứ bảy ngày 2 tháng 10 năm 2009
Thứ bảy ngày 2 tháng 10 năm 2009
Tập làm văn
Tập làm văn
Luyện tập xây dựng
đoạn văn kể chuyện
đoạn văn kể chuyện
(T64)
(T64)
Dạy 4D1 tiết1, D2 tiết2
A. Mục tiêu
1.Kiến thức:
1.Kiến thức:
-
-Hiểu nội dung, ý nghĩa của truyện Ba lỡi rìu.
2.Kĩ năng:
- Dựa vào 6 tranh minh hoạ truyện Ba lỡi rìu và lời dẫn giải dới tranh để kể lại đợc
cốt truyện
- Biết phát triển ý nêu dới 2,3 tranh để tạo thành 2,3 đoạn văn kể truyện.

+ Truỵên có ý nghĩa gì?
*G/V: Câu chuyện kể lại việc chàng trai
đợc tiên ông thử thách tính thật thà, trung
thực qua những lỡi rìu.
- Yêu cầu HS kể lại cốt truyện. Giáo viên
cùng cả lớp nhận xét, bổ sung.
- Học sinh đọc nội dung yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu học sinh phát triển ý nêu dới
mỗi tranh thành một đoạn văn kể
chuyện.
- Giáo viên làm mẫu tranh 1.
+ Anh chàng tiều phu làm gì?
+ Khi đó chàng trai nói gì?
+ Hình dáng của chàng tiều phu nh thế
nào?
+ Lỡi rìu của chàng trai nh thế nào?
- 2 học sinh kể đoạn 1.
- Nhận xét lời kể của bạn.
- Học sinh hoạt động nhóm 2 nêu các
tranh còn lại.
- Mỗi nhóm cử 1 HS thi kể 1 đoạn.
- Nhận xét sau mỗi lợt HS kể.
( Gv đặt câu hỏi gợi ý )
trung thực qua việc mất rìu.
+ Truyện khuyên chúng ta hãy trung
thực, thật thà trong cuộc sống sẽ đợc h-
ởng hạnh phúc.
- 3 5 HS kể cốt truyện.
Bài tập 2 ( 64 )
- Quan sát và đọc thầm.

16
---------------------------------------------------------------------------------
Sinh hoạt lớp
1/ Nhận xét chung:
- Duy trì tỷ lệ chuyên cần cao, đi học đúng giờ, xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn
- Có ý thức tự quản tơng đối tốt.
- Một số em đã có tiến bộ trong học tập.
- Học bài và làm bài tập đầy đủ trớc khi đến lớp.
- Trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài:
- Đội viên đeo khăn quàng đầy đủ.
- Vệ sinh thân thể + VS lớp học + vệ sinh khu vực chuyên sạch sẽ.
Tồn tại: - Đôi khi còn nói chuyện trong giờ:
- Một số ít HS còn lời học những môn học thuộc lòng.
2/ Phơng hớng:
- Phát huy u điểm, khắc phục tồn tại.
- Tiếp tục rèn chữ cho học sinh v o 20 đầu giờ chiều.
- Thờng xuyên kiểm tra những học sinh lời học.
- Duy trỡ tt nn np ó cú
- Tip tc duy trỡ ụi bn cựng tin .
- Thc hin tt an ton giao thụng
---------------------------------------------------------------------------------
Ôn tập làm văn:
Ôn tập: Viết th
Day. D2 tiết7, D1 tiết 6
A.Mục tiêu
A.Mục tiêu
1.Kiến thức:
1.Kiến thức:
- Nắm chắc đ
- Nắm chắc đ

Tiếng Việt.
Tiếng Việt.
B.Chuẩn bị
B.Chuẩn bị- GV: Viết sẵn nội dung ghi nhớ cuối tuần 3 tiết TLV.
- GV: Viết sẵn nội dung ghi nhớ cuối tuần 3 tiết TLV.
- HS: Vở viết tập làm văn.
- HS: Vở viết tập làm văn.
C. Các hoạt động dạy - học:
C. Các hoạt động dạy - học:I,Tổ chức:
I,Tổ chức:
Kiểm tra sĩ số học sinh.
Kiểm tra sĩ số học sinh.
II.b
II.b
ài cũ.
ài cũ.
-
-
Nêu kết cấu thông th
Nêu kết cấu thông th
ờng của một bức th
ờng của một bức th
?
?

- Khi viết th
- Khi viết th
em cần chú ý điều gì?
em cần chú ý điều gì?
- Lời lẽ trong th
- Lời lẽ trong th
cần chân thành, thể hiện
cần chân thành, thể hiện
sự quan tâm.
sự quan tâm.
- Viết xong th
- Viết xong th
ghi tên ng
ghi tên ng
ời gửi, ng
ời gửi, ng
ời nhận.
ời nhận.
3/ Thực hành:
3/ Thực hành:
- GV cho HS làm bài viết.
- GV cho HS làm bài viết.
- GV quan sát- nhắc nhở
- GV quan sát- nhắc nhở
- HS viết th
- HS viết th
IV.
IV.
Củng cố - dặn dò:
Củng cố - dặn dò:

- GV: Tranh minh hoạ bài học ( SGK - Giới thiệu bài ) Bảng phụ ghi ND bài
- HS: SGK
C. Các hoạt động dạy học
C. Hoạt động dạy - học.
I. Tổ chức : Kiểm tra sĩ số học sinh.
II. Bài cũ : 3 học sinh đọc theo vai truyện Chị em tôi trả lời câu hỏi nội dung bài.
III. Bài mới.
1. Giới thiệu bài : Giới thiệu bằng tranh minh hoạ trong SGK.
2. H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài .
a.Luyện đọc
- Gọi 1 HS khá đọc bài
- GV tóm tắt nội dung bài, hớng dẫn
chung cách đọc.
+ Bài chia làm mấy đoạn ?
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn ( 3 lợt )
- GV kết hợp sửa cách phát âm cho HS.
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.

- GV đọc mẫu toàn bài.
b. Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn kết
hợp trả lời câu hỏi:
+ Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và nghĩ
tới các em trong thời gian nào?
+ Đối với thiếu niên tết trung thu có gì
- Đọc bài
+ Bài chia làm 3 đoạn
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- GV nhận xét, ghi điểm.
-Trung thu là tết của các em, các em sẽ
đợc phá cỗ, rớc đèn.
- Anh nghĩ tới các em nhỏ và nghĩ tới t-
ơng lai của các em.
- Trăng đẹp của vẻ đẹp núi sông, tự do
độc lập: Trăng ngàn và gió núi bao la;
trăng soi sáng xuống nớc Việt Nam độc
lập yêu quý, trăng vằng vặc chiếu khắp
thành phố, làng mạc,núi rừng
+vằng vặc: rất sáng soi rõ khắp mọi nơi
1. Vẻ đẹp của ánh trăng trung thu.
Đoạn 2 :
- Dới áng trăng dòng thác nớc đổ xuống
làm chạy máy phát điện; giữa biển rộng
cờ đỏ phấp phới bay trên những con tàu
lớn .
- Đó là vẻ đẹp của đất nớc đã hiện đại
giàu có hơn rất nhiều so với những ngày
độc lập đầu tiên.
2. Ước mơ của anh chiến sĩ về cuộc
sống tơi đẹp trong tơng lai.
Đoạn 3 :
- Những ớc mơ của anh chiến sĩ năm xa
đã trở thành hiện thực: có những nhà
máy thuỷ điện, những con tàu lớn, những
cánh đồng lúa phì nhiêu màu mỡ.
- Em mơ ớc đất nớc ta có một nền công
nghiệp hiện đại phát triển ngang tầm thế

(T69)
(T69)
Dạy D1 tiết4, D2 tiết5 ( thứ t )
A.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện (Những điều ớc cao
đẹp mang lại niềm vui, niềm hạnh phúc cho mọi ngời).
2.Kĩ năng:
Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của cô và tranh minh hoạ HS kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Lời ớc
dới trăng; phối hợp với điệu bộ, nét mặt.
Rèn kỹ năng nghe:
- Chăm chú nghe cô kể chuyện, nhớ chuyện.
- Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn.
3.Thái độ:
- Giáo dục cho HS luôn có những ớc mơ cao đẹp
B.Chuẩn bị
- GV: Tranh SGK .
- HS: VBT
C. Các hoạt động dạy - học:
I.Tổ chức :
II. Bài cũ:
- Kể một câu chuyện về lòng tự trọng mà em đã đợc nghe, đợc đọc.
- Nhận xét đánh giá.
III. Bài mới:
1/ Giới thiệu bài.
2/ Giáo viên kể chuyện:
- GV kể cho HS nghe truyện Lời ớc dới
trăng lần 1.
- Lần 2: GV vừa kể vừa chỉ vào từng tranh.

- Lớp nhận xét - bổ sung.
IV.Củng cố - dặn dò:
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
- Câu chuyện này kể thế nào cho hay?
- Nhận xét giờ học. Về nhà: Su tầm một câu chuyện em thích.
-------------------------------------------------------------------
Luyện đọc:
Luyện đọc các bài tập đọc tuần 5+6
D2 tiết 5, D1 tiết 6.
A.Mục tiêu
A.Mục tiêu1
1
.Kíên thức:
.Kíên thức:- Hiểu ý nghĩa chuyện: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự
- Hiểu ý nghĩa chuyện: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự
thật.
thật.
- Hiểu nội dung chuyện:Chị em tôi Câu chuyện khuyên học sinh không đợc nói dối,
nói dối là một tính xấu làm mất lòng tin, sự tín nhiệm, lòng tôn trọng của mọi ngời với
mình
2.Kĩ năng:
2.Kĩ năng:
III.Bài mới:
III.Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Luyện đọc i:
2/ Luyện đọc i:
a.Luyệnđọc:Nhữnghạt thóc giống(T46)
a.Luyệnđọc:Nhữnghạt thóc giống(T46)
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài.
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài.
-Tóm tắt nội dung bài- HD cach đọc
-Tóm tắt nội dung bài- HD cach đọc
- GV chia đoạn:
- GV chia đoạn:
- 1 HS khá đọc.
- 1 HS khá đọc.
- Y/c học sinh:đọc đoạn lần 1 + luyện phát
- Y/c học sinh:đọc đoạn lần 1 + luyện phát
âm.
âm.Đọc đoạn lần 2 + kết hợp giải từ:
Đọc đoạn lần 2 + kết hợp giải từ:
- 4 học sinh đọc nối tiếp.
- 4 học sinh đọc nối tiếp.
- 4 học sinh đọc 2 lần.
- 4 học sinh đọc 2 lần.
22
22

nhấn giọng từ gợi tả, gợi cảm. Đọc phân
biệt lời nhân vật
- Gv hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn từ: Hai
chị emhết.
+ GV đọc mẫu:
+ HS luyện đọc phân vai N4:
+ Thi đọc:
- Nhóm luyện đọc.
- Thi đọc cá nhân, nhóm.
- GV cùng lớp nhận xét và bình chọn.
IV. Củng cố - dặn dò:
- Qua hai câu chuyện em rút ra bài học gì cho mình.
- Toàn bài Chi em tôi đọc giọng nh thế nào?
- Nhận xét giờ học.VN học và ôn lại bài.
----------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu
Cách viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam(T68)
Dạy D2 tiết1, D1 tiết2
A.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Nắm đợc quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam.
2.Kĩ năng:
- Biết vận dụng những điều hiểu biết về quy tắc viết hoa tên ngời và tên địa lí Việt
Nam để viết đúng 1 số tên riêng Việt Nam.
3.Thái độ:
- HS nghiêm túc trong giờ học.
B.Chuẩn bị
23

Cỏ Tây.
- Khi viết tên ngời tên địa lí Việt Nam,
cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng
tạo thành tên đó.
- Ghi nhớ SGK ( 68 )
Bài 1 ( 68 )
Viết tên em và địa chỉ gia đình em.
- Học sinh tự làm bài, viết tên mình và
địa chỉ gia đình vào vở.2 học sinh làm
bài trên phiếu.
Ví dụ :
+ Mai Hải Linh, tổ 18 phờng Phan Thiết,
thị xã Tuyên Quang.
+ Trần Nam Hải, xóm 8 xã ỷ La, thị xã
tuyên Quang.
+ Ma Thị Trang, thôn An Hoà 4, xã An
Tờng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên
Quang.
- Học sinh dới lớp đổi chéo vở kiểm tra,
nhận xét.

Bài 2 ( 68 )
-Viết tên một số xã ( phờng, thị trấn ) ở
huyện ( quận, thị xã, thành phố ) của em.
- HS làm bài vào vở. 3 học sinh làm bài
vào PHT.
- Nêu ý kiến.
Ví dụ:
24
24

Tuyên Quang.
a. phờng Phan Thiết, phờng Minh Xuân,
xã ỷ La, xã Nông Tiến, huyện Hàm Yên,
huyện Sơn Dơng, thị xã Tuyên Quang,...
b. cây đa Tân Trào, thành nhà Mạc, khu
di tích lịch sử Kim Bình, thác Mơ, suối
Tiên,...
4. Củng cố, dặn dò.
- Nêu cách viết danh từ riêng?
- Nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về học thuộc phần ghi nhớ
----------------------------------------------------------------
Chính tả (Nhớ - viết)
Gà Trống và Cáo (T51)
Dạy D2 tiết2 ; D1 tiết6 (Thứ sáu )
A.Mục tiêu
1.Kiến thức :
- Nhớ viết lại chính xác, trình bày đúng các dòng thơ lục bát trích trong bài: Gà Trống
và Cáo. Tốc độ viết 75 chữ/15 phút.
2.Kĩ năng:
- Tìm đúng và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch (hoặc có vần ơm/-
ơng) để điền vào chỗ trống hợp với nghĩa đã cho.
3.Thái độ:
- Có ý thức rèn chữ, giữ vở.
B.Chuẩn bị
- GV: Chép sẵn nội dung bài tập 2a vào bảng phụ.
- HS: VBT.
25
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status