Giáo án Tuần 20 Lớp 5B Trung tâm
Tuần 20
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Hoạt động tập thể - Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc - Thái s trần thủ độ
I. Mục đích yêu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn. Biết đọc phân biệt lời các nhân vật.
- Hiểu ý nghĩa truyện: Thái s Trần Thủ Độ là ngời gơng mẫu, nghiêm minh, công bằng không vì
tình riêng mà làm sai phép nớc.
-Trả lời đợc câu hỏi SGK.
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn phần luyện đọc diễn cảm.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 4 HS đọc phân vai đoạn 1 của phần hai vở kịch
Ngời công dân số Một.
- GV nhận xét ghi điểm
2. Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
4 HS đọc
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc.
+ Bài văn có thể chia thành mấy đoạn?
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi phát
âm và giải nghĩa từ khó : ( thái s ,kiệu ,quân hiệu
).
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
-Mời HS đọc toàn bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
b)Tìm hiểu bài:
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn.
-HS luyện đọc phân vai đoạn 2,3trong nhóm 4 -Thi đọc
diễn cảm.
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn.
-Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban
thởng cho viên quan dám nói thẳng.
-Trần Thủ Độ nghiêm minh, không vì
tình riêng, nghiêm khắc với bản thân,
luôn đề cao kỉ cơng phép nớc
- 3 HS đọc.
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
đoạn.
-HS luyện đọc diễn cảm.
-HS thi đọc.
3. Củng cố, dặn dò:
+ Nêu nội dung chính của bài?
- GV nhận xét giờ học. Nhắc học sinh về đọc bài và
chuẩn bị bài sau
*Nội dung: Ca ngợi thái s Trần Thủ
Độ một ng ời c sử gơng mẫu ,nghiên
minh không vì tình riêng mà làm sai
phép nớc.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Tiết 3: Chính tả (nghe viết) - Cánh cam lạc mẹ
I. Mục đích yêu cầu:
-Nghe và viết đúng chính tả trình bày đúng hình thức bài thơ: Cánh cam lạc mẹ.
-Làm BT 2a .
* Giáo dục tình cảm yêu quý các loài vật trong môi trờng thiên nhiên, nâng cao ý thức
- HS viết bài.
- HS soát bài.
2.3- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài tập 2a:
- Mời một HS nêu yêu cầu.
- Cho cả lớp làm bài cá nhân.
- Cho HS làm bài vào phiếu học tập theo nhóm, sau đó
các nhóm lên trình bày.
- Gọi 1-2 HS sẽ đọc toàn bộ câu chuyện.
- Cả lớp và GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
3. Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi
mình hay viết sai.
* Tìm chữ cái thích hợp vào mỗi ô
trống:
a) r, d hay gi ?
*Lời giải:
Các từ lần lợt cần điền là:
- ra, giữa, dòng, rò, ra, duy, ra, giấu,
giận, rồi.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Tiết 4: Toán - Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Biết tính chu vi hình tròn, tính đờng kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn đó.
- Bài tập cần làm: bài tập 1(b,c), bài tập 2(c), bài tập 3(a).
- Rèn luyện kĩ năng tính chu vi hình tròn.
II. Đồ dùng dạy học:
- Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 4 :
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn HS cách làm.
- Cho HS khoanh vào SGK bằng bút chì.
-Mời 1 HS nêu kết quả.
- Cả lớp và GV nhận xét.
*HS làm bảng, lớp bảng con:
b) 4,4 x 2 x 3,14 = 27,632 (dm)
c)
2
1
2
=
2
5
= 2,5
2,5 x 2 x 3,14 = 15,7 ( cm)
* HS làm bài vào nháp
a) Tóm tắt
C : 15,7 m
d : m?
Bài giải
Đờng kính của hình tròn đó là:
15,7 : 3,14 = 5 (m)
Đáp số : 5 m
b) Bán kính của hình tròn đó là:
18,84 :2 : 3,14 = 3 (dm)
*Bài giải:
a) Chu vi của bánh xe đó là:
xuất của ngời dân châu á.
- HS khá, giỏi:
+ Dựa vào lợc đồ xác định đợc vị trí của khu vực Đông Nam á.
+ Giải thích đợc vì sao dân c châu á lại tập trung đông đúc tại đồng bằng châu thổ: do đất đai
màu mỡ, đa số dân c làm nông nghiệp.
+ Giải thích đợc vì sao Đông Nam á lại sản xuất đợc nhiều lúa gạo: đất đai màu mỡ, khí hậu
nóng ẩm.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ tự nhiên châu á
III. Các hoạt động dạy học:
1. Giới thiệu bài:
2. Bài mới:
c) C dân châu á :
2.1-Hoạt động 1: (Làm việc cả lớp)
-Bớc 1: Cho HS đọc bảng số liệu ở bài 17 để so sánh :
+Dân số Châu á với dân số các châu lục khác.
+Dân số châu á với châu Mĩ.
+Cả lớp và GV nhận xét.
-Bớc 2: HS đọc đoạn văn ở mục 3:
+Ngời dân châu á chủ yếu là ngời có màu da gì? Địa
bàn c trú chủ yếu của họ ở đâu?
+Nhận xét về màu da và trang phục của ngời dân sống
trong các vùng khác nhau.
-GV bổ sung và kết luận:Châu á có số dân đông nhất
thế giới.
-HS so sánh.
-Châu á có số dân đông nhất so với các
châu lục khác.
- Dân số châu á gấp gần 4,5 lần dân số
của châu Mĩ.
+ Trồng lúa: Niu đê- li, Thái lan ,Việt
Nam
- HS chỉ trên bản đồ tự nhiên châu á.
- Đông Nam á có khí hậu gió mùa
nóng ẩm.
-HS kể tên 11 nớc trong khu vực Đông
Nam á.
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ.
- GV nhận xét giờ họcvà dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
***************************************************************************
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
Tiết 1: Luyện từ và câu - Mở rộng vốn từ: Công dân
I. Mục đích yêu cầu:
Vũ Văn Hoàng Trờng Tiểu học số 2 Mờng Kim
Giáo án Tuần 20 Lớp 5B Trung tâm
-Hiểu nghĩa của từ Công dân BT1, xếp đợc một số từ chứa công vào nhóm thích hợptheo yêu cầu
của BT2.
- Nắm đợc một số từ đồng nghĩa với ccong dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh(BT3,4).
-Biết cách dùng một số từ ngữ thuộc chủ điểm : Công dân.
-HS khá giỏi làm đợc BT4 và giải thích lí do không thay đợc các từ khác.
II. Đồ dùng dạy học:
-Bảng nhóm, bút dạ
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc lại đoạn văn đã viết hoàn chỉnh ở nhà
(BT2, phần luyện tập của tiết LTVC trớc).
a) Công là của nhà nớc, của chung:
công dân, công cộng, công chúng.
b) Công là không thiên vị: công băng,
công lí, công minh, công tâm.
c) Công là thợ, khéo tay: công nhân,
công nghiệp.
*Tìm các từ đồng nghĩa với công dân
trong các từ cho dới đây:
-Những từ đồng nghĩa với công dân:
nhân dân, dân chúng, dân.
-Những từ không đồng nghĩa với công
dân: đồng bào, dân tộc, nông dân, công
chúng.
*Lời giải:
Vũ Văn Hoàng Trờng Tiểu học số 2 Mờng Kim
Giáo án Tuần 20 Lớp 5B Trung tâm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV chỉ bảng đã viết lời nhân vật Thành, nhắc HS: Để
trả lời đúng câu hỏi, cần thử thay thế từ công dân trong
các câu nói của nhân vật Thành bằng từ đồng nghĩa với
nó (BT 3), rồi đọc lại câu văn xem có phù hợp không.
-HS trao đổi, thảo luận cùng bạn bên cạnh.
-HS phát biểu ý kiến.
- GV chốt lại lời giải đúng.
Trong câu đã nêu, không thể thay thế từ
công dân bằng những từ đồng nghĩa ở
bài tập 3. Vì từ công dân có hàm ý ngời
dân một nớc độc lập, khác với các từ
nhân dân, dân chúng, dân. Hàm ý này
của từ công dân ngợc lại với ý của từ nô
- GV củng cố lại cách tính diện tích của hình tròn.
2-3 HS nhắc lại
-Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy
bán kính nhân bán kính rồi nhân 3,14.
-HS nêu: S = r x r x 3,14
Diện tích hình tròn là:
2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm
2
)
Đáp số: 12,56 dm
2
.
2.3-Luyện tập:
*Bài tập 1: Tính diện tích hình tròn có bán kính r: * HS làm bảng lớp ,bảng con:
Vũ Văn Hoàng Trờng Tiểu học số 2 Mờng Kim
Giáo án Tuần 20 Lớp 5B Trung tâm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hớng dẫn HS cách làm.
- Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét.
*Bài tập 2: Tính diện tích hình tròn có đờng kính d:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Mời một HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào nháp. Sau đó cho HS đổi vở chấm
chéo.
- GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS.
*Bài tập 3:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào vở.
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn.
- Yêu cầu HS về nhà làm các bài trong vở bài tập.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Tiết 3: Khoa học - sự biến đổi hoá học (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
- Nêu đợc một số ví dụ về sự biến đổi hoá học xảy ra do tác dụng của nhiệt hoặc tác dụng của
ánh sáng.
II. Đồ dùng dạy học:
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là sự biến đổi hoá học? cho ví dụ?
- GV nhận xét ghi điểm.
2. Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
- HS nêu khái niệm sự biến đổi hoá học
và cho VD
2.2-Hoạt động 3: Trò chơi chứng minh vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học
*Mục tiêu:
HS thực hiện một số trò chơi có liên quan đến vai trò của nhiệt trong biến đổi hoá học
*Cách tiến hành:
Vũ Văn Hoàng Trờng Tiểu học số 2 Mờng Kim
Giáo án Tuần 20 Lớp 5B Trung tâm
Bớc 1: Làm việc theo nhóm:
-Nhóm trởng điều khiển nhóm mình chơi trò chơi theo
hớng dẫn ở trang 80 SGK
Bớc 2: Làm việc cả lớp
-Từng nhóm giới thiệu các bức th của nhóm mình với
3. Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần Bạn cần biết.
- GV nhận xét giờ học. Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau.
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Tiết 4: Đạo đức- Em yêu quê hơng (tiết 2)
I. Mục tiêu:
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hơng.
- Yêu mến, tự hào về quê hơng mình, mong muốn đợc góp phần xây dựng quê hơng.
- Biết đợc vì sao cần phải yêu quê hơng và tham gia góp phần xây dựng quê hơng.
II. Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Vũ Văn Hoàng Trờng Tiểu học số 2 Mờng Kim
Giáo án Tuần 20 Lớp 5B Trung tâm
Cho HS nêu phần ghi nhớ bài Em yêu quê hơng.
- Gv nhận xét đánh giá
2-Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài:
1-2 HS nêu
2.2-Hoạt động 1: Triển lãm nhỏ (bài tập 4, SGK)
*Mục tiêu: HS biết thể hiện tình cảm đối với quê hơng.
*Cách tiến hành:
- GV chia lớp thành 3 nhóm và hớng dẫn các nhóm
trng bày và giới thiệu tranh của nhóm mình đã su tầm
đợc.
- Các nhóm trng bày và giới thiệu tranh của nhóm
mình.
- Cả lớp xem tranh và trao đổi, bình luận.
- GV nhận xét về tranh, ảnh của HS và bày tỏ niềm
Vũ Văn Hoàng Trờng Tiểu học số 2 Mờng Kim
Giáo án Tuần 20 Lớp 5B Trung tâm
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Tiết 5: Mĩ thuật - Vẽ theo mẫu:Mẫu vẽ có hai hoặc ba vật mẫu
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết quan sát, so sánh để tìm ra tỉ lệ, đặc điểm riêng và phân biệt đợc các độ
đậm nhạt chính của mẫu.
- Học sinh vẽ đợc hình gần đúng mẫu.
- Học sinh cảm nhận đợc vẻ đẹp của hình và độ đậm nhạt ở mẫu vễ, ở bài vẽ.
II. Chuẩn bị:
- Chuẩn bị mẫu có hai hoặc ba vật mẫu.
- Bài vẽ của học sinh lớp trớc.
- Giấy vẽ, bút, tẩy, mầu.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2. Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
2.2 - Hoạt động 1: Quan sát nhận xét:
- Giáo viên đặt mẫu ở vị trí thích hợp, yêu cầu
học sinh quan sát, nhận xét:
+Sự giống và khác nhau của một số đồ vật nh chai,
lọ, bình,phích ?
+Độ đậm nhạt của từng vật mẫu?.
2.3 - Hoạt động 2: Cách vẽ.
- Giáo viên gợi ý cách vẽ.
+Vẽ khung hình chung và khung hình riêng của
từng vật mẫu.
+ Xác định tỷ lệ bộ phận của từng vật mẫu.