Bài soạn Giao an Tu chon toan 6 - Pdf 79

Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
Ngy son: /09/2009
Ngày ging: /09/2009
Số học
Tiết 1 Ôn tập số tự nhiên
I. Mục tiêu:
- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu
- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số
- Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)
II. Chuẩn bị:
Gv: Chọn bài tập để hớng dẫn học sinh.
Hs: Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên.
III. Nội dung bài giảng.
1. ổ n định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ: Xen trong bài
3. Bài mới:
GV + HS GHI bảng
Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số tự
nhiên có 3 chữ số, các chữ số khác nhau
Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự
nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một
lần
Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số, các
chữ số khác nhau
Một số tự nhiên 0 thay đổi nh thế nào
nếu ta viết thêm
Cho số 8531
a.
Bài 1;
a, 4 3 0; 4 0 3

Bài 4:
a, 81+ 243 + 19
= (81 + 19) + 243
= 100 + 243 = 343
b, 168 + 79 + 132
c, 32.47 + 32.53
d, 5.25.2.16.4
e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
Bài 5:
11.18 = 11.9.2 = 6.3.11
15.45 = 45.3.5 = 9.5.15
Bài 6:
102 + 987
4. Củng cố:
Gv nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài
5. H ớng dẫn về nhà :
Về nhà xem lại các kiến thức đã đợc ôn tập trong bài hôm nay.
Về làm bài tập 37 đến 41 SBT.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 2 Luyện tập- Ghi số tự nhiên
I. Mục tiêu:
- Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên
- Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán.
- Đọc và viết đợc số La Mã nhỏ hơn 30
Email: [email protected] Google: [email protected]
2
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
II. Chuẩn bị:

{16; 27; 38; 49}
b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số
hàng đơn vị {41; 82 }
c, {59; 68 }
Bài 24
Tăng thêm 3000 đơn vị
Bài 20
a, X X V I = 10 + 10 + 6 = 26
X X I X = 10 + 10 + 9 = 29
b, 15 = XV
28 = XXVIII
c, V = I V I
Email: [email protected] Google: [email protected]
3
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết đ-
ợc những số La Mã nào.
b, Dùng hai que diêm xếp đợc các số La
Mã nào < 30
Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã
L : 50 C : 100
M : 1000 D : 500

Đổi V = VI I
Bài 28
a, IV; VI; VII; VIII
b, II; V; X
Bài tập thêm
46 = XLVI

Phân phối giữa phép
nhân đối với phép
cộng (trừ)
a.(b + c) = ab + ac
a.(b - c) = ab - ac
Bài tập:
GV + HS
GHI bảng
Tính nhanh
a, 81 + 243 + 19
b, 5.25.2.16.4
c, 32.47.32.53
Tìm x biết: x N
a, (x 45). 27 = 0
b, 23.(42 - x) = 23
Tính nhanh
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
Cách tính tổng các số TN liên
tiếp, các số chẵn(lẻ) liên tiếp.
Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất
Bài 43 SBT
a, 81 + 243 + 19
= (81 + 19) + 243 = 343
b, 5.25.2.16.4
= (5.2).(25.4).16
= 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53
= 32.(47 + 53) = 3200
Bài 44
a, (x 45). 27 = 0

b, 65 . 98 = 65(100 - 2)
Bài 51:
M = {x N| x = a + b}
M = {39; 48; 61; 52 }
Bài 52
a, a + x = a
x { 0}
b, a + x > a
x N*
c, a + x < a
x
Bài 56:
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3
= 24.31 + 24.42 + 24.27
= 24(31 + 42 + 27)
= 24.100
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
= 36(28 + 82) + 64(69 + 41)
= 36 . 110 + 64 . 110
= 110(36 + 64)
= 110 . 100 = 11000
Bài 58
n! = 1.2.3...n
5! = 1.2.3.4.5 =
4! 3! = 1.2.3.4 1.2.3
= 24 6 = 18
4.Củng cố:
Nhặc lại các kiến thức cơ bản trong bài.
5.H ớng dẫn về nhà :

Số chia = Sô chia
ì
Thơng + Số d.
Bài tập .
GV + HS
GHI bảng
Email: [email protected] Google: [email protected]
7
a = b.q + r(b

0 ; 0 < r < b)
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
Tìm x N
a, 2436 : x = 12
b, 6x 5 = 613
Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng
này, bớt đi ở số hạng kia cùng một đơn vị
Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ
và số trừ cùng một số đơn vị.
Tính nhẩm: Nhân thừa số này, chia thừa
số kia cùng một số
Nhân cả số bị chia và số chia với cùng
một số.
áp dụng tính chất
(a + b) : c = a : c + b : c trờng hợp chia
hết.
Bút loại 1: 2000đ/chiếc
loại 2: 1500đ/chiếc
Mua hết : 25000đ

=> Mua đợc nhiều nhất 12 bút loại 1
b, 25 000 : 1500 = 16 còn d
=> Mua đợc nhiều nhất 16 bút loại 2
Email: [email protected] Google: [email protected]
8
Gi¸o ¸n tù cho¹n 6 Tr êng THCS Phó
S¬n Ba v× Hµ Néi
BT: T×m x biÕt:
a) (x + 74) - 318 = 200
Dïng 4 ch÷ sè 5; 3;1; 0
Sè bÞ trõ + sè trõ + HiÖu = 1062
Sè trõ > hiÖu : 279
T×m sè bÞ trõ vµ sè trõ
TÝnh nhanh
a, (1200 + 60) : 12
, (2100 – 42) : 21

HS : Thùc hiÖn:
a)

x + 74 = 200 + 318
x = 518 - 47
x = 471
Bµi 72 SBT
=> Sè TN lín nhÊt : 5310
Sè TN nhá nhÊt: 1035
T×m hiÖu
5310 – 1035
Bµi 74:
Sè bÞ trõ + (Sè trõ + HiÖu) = 1062

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
I.Mục tiêu:
- Tính đợc giá trị của l luỹ thừa
- Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- So sánh hai luỹ thừa
II. Chuẩn bị:
Gv: Kiến thức có sử dụng trong bài.
Hs: Chuẩn bị kiến thức giáo viên hớng dẫn.
III.Nội dung bài giảng:
1.ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ : Xen trong bài
Tóm tắt lý thuyết.
1. Định nghĩa: a
n
=
. . ....a a a a
14 2 43
(n

N
*
)
n thừa số
a
n
là một luỹ thừa, a là cơ số, n là số mũ.
Quy ớc: a
1
= a; a
0

Nâng cao:
1. Luỹ thừa của một tích (a.b)
n
= a
n
. B
n
.
2. Luỹ thùa của một luỹ thừa (a
n
)
m
= a
n.m
.
3. Luỹ thừa tầng a
n
m
= a
(n
m
)
4. Số chính phơng là bình phơng của một số.
GV + HS
GHI bảng
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số Bài 88:
a, 5
3
. 5
6

2
Bài 93
a, a
3
a
5
= a
8
b, x
7
. x . x
4
= x
12
c, 3
5
. 4
5
= 12
5
d, 8
5
. 2
3
= 8
5
.8 = 8
6
Bài 89:
8 = 2

2
= 8.8 = 64
=> 2
6
= 8
2
b, 5
3
và 3
5
5
3
= 5.5.5 = 125
3
5
= 3.3.3.3.3 = 243
125 < 243
=> 5
3
< 3
5

4.Củng cố: Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập
5.H ớng dẫn về nhà :
Email: [email protected] Google: [email protected]
12
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
Về nhà làm bài 95(có hớng dẫn)
Ngày soạn:

a, 3 . 5
2
- 16 : 2
2
= 3 . 25 - 16 : 4
= 75 - 4 = 71
b, 2
3
. 17 2
3
. 14
= 2
3
(17 14)
= 8 . 3 = 24
c, 17 . 85 + 15 . 17 120
= 17(85 + 15) 120
= 17 . 100 - 120
= 1700 120 = 1580
d, 20 [ 30 (5 - 1)
2
]
= 20 - [30 - 4
2
]
= 20 - [ 30 16]
= 20 14 = 6
Bài 107:
Email: [email protected] Google: [email protected]
13

b, (39 . 42 37 . 42): 42
= (39 - 37)42 : 42
= 2
Bài 108:
a, 2.x 138 = 2
3
. 3
2
2.x - 138 = 8.9
2.x = 138 + 72
x = 210 : 2
x = 105

4.Củng cố:
Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
5.H ớng dẫn về nhà:
Về nhà làm bài tập 110, 111 SBT (15).
Ôn tập- Tính chất chia hết của một tổng
I.Mục tiêu:
- Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia hết của một tổng,
môt tích
- Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận
II.Chuẩn bị:
Gv: Tóm tắt lý thuyết
Hs: Ôn lại tính chất chia hết của một tổng
III.Tổ chức hoạt động dạy học :
1.ổ n định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:Xen trong bài
A. Tóm tăt lý thuyết;
HS:Phát biểu và viết tổng quát.


b)

a
M
m, b
M
m và c
M
m

(a + b + c)
M
m
( a, b, c. m
N

và m

0)
a
M
m; b
M
m; c
M
m


(a + b+ c)


(Với a> b; m
0

)
b. Bài tập.GV cho HS l m một số bài tập
Bài 118 SBT (17) 8
a, Gọi 2 số TN liên tiếp là a và a + 1
Nếu a
M
2 => bài toán đã đợc chứng minh
Nếu a
M
2 => a = 2k + 1 (k N)
nên a + 1 = 2k + 2
M
2
Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số
M
2
b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a
M
3 mà a : 3 d 1 => a = 3k (k N) nên
a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3
M
3
hay a + 2
M
3 (2)
Nếu a : 3 d 2 => a = 3k + 2

6
M
4 hay tổng của 4 số TN liên tiếp
M
4.
Bài 120: 8
Ta có
aaaaaa
= a . 111 111
= a . 7 . 15 873
M
7
Vậy
aaaaaa

M
7
Bài 121: 8
abcabc
=
abc
. 1001
=
abc
. 11 . 91
M
11
Bài 122: 9
Chứng tỏ
ab

chia hết cho 5.
Email: [email protected] Google: [email protected]
16
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
Nhận xét: Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia
hết cho.
Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những
số đó mới chia hết cho 9.
Dấu hiệu:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 3.
b. Bài tập.
GV + HS
GHI bảng
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5
Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*

Dùng ba chữ số 6; 0; 5 ghép thành số TN
có 3 chữ số thỏa mãn
Dùng 3 chữ số 3; 4; 5 ghép thành số tự
Bài 123:
Cho số 213; 435; 680; 156
a, Số
M
2 và
M
5 : 156
b, Số
M

b Ghép thành số
M
5
650; 560; 605
Bài 129: Cho 3; 4; 5
Email: [email protected] Google: [email protected]
17
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
nhiên có 3 chữ số.
HĐ 2: Tập hợp số
M
2, và
M
5
Tìm tập hợp các số tự nhiên n vừa
M
2; và
M
5 và 136 < x < 182
Dặn dò: Xem lại các bài đã làm. Làm
tiếp các bài SBT
BTVN : 136, 138; 139. 140 SBT.
a, Số lớn nhất và
M
2 là 534
b, Số nhỏ nhất và : 5 là 345
Bài 130:
{140; 150; 160; 170; 180}
Bài 134.

I.Mục tiêu:
- Tìm bội và ớc của một số tự nhiên
- Nắm cách tìm bội và ớc một số
- Vận dụng vào dạng toán tìm x
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
A. Tóm tắt lý thuyết:

* Muốn tìm bội của một số khác 0 ta có thể nhân số đó lần lợt với 0,1,2,3, ...
Email: [email protected] Google: [email protected]
18
baM
a là bội của b
b là ước của a
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
* Muốn tìm ớc của a ta có thể lần lợt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét
xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ớc của a .
B. Bài tập
GV + HS
GHI bảng
HĐ 1 : Tìm Bội và ớc
- Viết tập hợp các bội < 40 của 7
- Viết dạng TQ các số là B(7)
- Tìm các số tự nhiên x
a, x B(15) và 40

x

70
b, x


30
x {12 ; 24}
c, x Ư (30) và x > 12
x {15 ; 30}
d, 8
M
x => x {1; 2; 4; 8}
Ư(a) = {x N*| a
M
x}
B (a) = {x N | x
M
a }
Bài 144 SBT (20)
a, Các số có 2 chữ số là B(32)
là: 32; 64; 96
b, Các số có hai chữ số là B(41)
là 41; 82
Bài 145
a, Các số có hai chữ số là Ư(50) là:
50; 25; 10
ÔN tập- số nguyên tố, hợp số -Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố
I.Mục tiêu:
- Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số
- Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số
Email: [email protected] Google: [email protected]
19
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú

Dựa vào chữ số tận cùng.
Thay chữ số vào dấu * để 7* là số
nguyên tố.
Còn các số lẻ đều là hợp số => Giải
thích
- Liệt kê các số lẻ từ 2000 -> 2020.
=> các số lẻ đó
M
?
Có phải 100 số tự nhiên tiếp theo đều là
hợp số không?
Bài 148 SBT (20)
a, 1431
M
3 và lớn hơn 3 => hợp số
b, 635
M
5 và lớn hơn 5 => hợp số
c, 119
M
7 và lớn hơn 7 => hợp số
d, 73 > 1 chỉ có ớc là 1 và chính nó,
M

2; 3; 5; 7
Bài 149 SBT (20)
a, 5.6.7 + 8.9
Ta có 5.6.7
M
3

Bài 160:
a, 450 = 2 . 3
2
. 5
2
450
M
cho các số nguyên tố là 2; 3; 5
b, 2100 = 2
2
. 3 . 5
2
. 7
2100
M
cho các số nguyên tố là 2; 3; 5;
7
21
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
Củng cố Dặn dò: Nhắc lại các dạng bài tập đã luyện
Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số
BT 153, 156
Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập: Xem lại cách tính số Ước của 1 số
Tiết 9+10:
Luyện tập- ớc chung và bội chung
I.Mục tiêu:
Học sinh biết tìm ớc chung và bội chung của 2 hay nhiều số bằng cách liệt kê
các ớc, bội
Tìm giao của hai tập hợp

Các bội chung nhỏ hơn 100 của 12 và 36
là: 0; 36; 72
Email: [email protected] Google: [email protected]
22
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
Luyện tập- ớc chung lớn nhất
I.Mục tiêu:
Học sinh nắm các bớc tìm CLN rồi tìm ớc chung của hai hay nhiều số
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra: Nhắc lại định nghĩa tìm CLN
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng
HĐ 1: Tìm ƯCLN
- Nhắc lại các bớc tìm ƯCLN của 2 hay
nhiều số
quan hệ 13, 20
Quan hệ 28, 39, 35
Bài 176 SBT (24)
Tìm ƯCLN
a, 40 và 60
40 = 2
3
. 5
60 = 2
2
. 3 . 5
ƯCLN(40; 60) = 2

M
x
=> x ƯC (126, 210)
126 = 2 . 3
2
. 7
Email: [email protected] Google: [email protected]
23
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
Tìm số TN x biết 126
M
x, 210
M
x
và 15 < x < 30
210 = 2 . 3 . 5 . 7
ƯCLN (126, 210) = 2 . 3 . 7 = 42
x là Ư(42) và 15 < x < 30 nên x = 21
Luyện tập- bội chung nhỏ nhất
I.Mục tiêu:
Tìm đợc BCNN của hai hay nhiều số > 1
Từ tìm BCNN ==> Tìm BC
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Kiểm tra: Nêu các bớc tìm BCNN
Luyện tập
GV + HS
GHI bảng
HĐ1: Tìm BCNN
Gọi học sinh lên bảng

2
BCNN(15, 25) = 5
2
. 3 = 75
BC(15, 25) và nhỏ hơn 400 là:
0; 75; 150; 225; 300; 375
Email: [email protected] Google: [email protected]
24
Giáo án tự choạn 6 Tr ờng THCS Phú
Sơn Ba vì Hà Nội
Tiết 29 : ôn tập chơng i
luyện tập: thực hiện phép tính chia hết
I.Mục tiêu:
Ôn lại phần thực hiện phép tính
Dạng toán chia hết
Tìm x
Nội dung
GV + HS
GHI bảng
HĐ1: Thứ tự thực hiện phép tính. Bài 1: Thực hiện phép tính
Email: [email protected] Google: [email protected]
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status