Bài soạn Kiem tra toan 6 k2 - Pdf 79

Ngày giảng:
Tiết 13: Đ8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a
0
= 1 (a 0)
- HS biết chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia 2 luỹ thừa
cùng cơ số.
B. Chuẩn bị:
- Bảng phụ.
C. Các hoạt động lên lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy và trò Tg Ghi bảng
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta
làm nh thế nào? Viết công thức tổng
quát.
Viết kết quả sau dới dạng một luỹ
thừa:
a) a
3
. a
5
b) x
7
. x . x
4
HS: 1 em lên bảng thực hiện
GV: Ta đã biết a
3

III. Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Tg Ghi bảng
GV: Cho HS đọc và thực hiện ?1
HS: Lên bảng làm và giải thích
GV: hãy so sánh số mũ của thơng với
số mũ của số bị chia và số chia?
HS: Trả lời
GV: Để thực hiện đợc phép chia a
9
:
a
4

a
9
: a
5
cần có ĐK gì? Vì sao?
HS: a 0
GV: Cho HS đọc phần tổng quát
HS: Đọc và ghi nhớ
GV: Muốn chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
ta làm nh thế nào?
HS: Trả lời
GV: Cho HS thực hiện ?2
GV: Cho HS làm bài tập 67/SGK/30
5
5
1. Ví dụ:
?1 5

9-4
)
a
9
: a
5
= a
4
(=a
9-5
) (a 0)
2. Tổng quát:
Với m > n ta có: a
m
: a
n
= a
m-n
(a 0)
Quy ớc: a
0
= 1 (a 0)
Chú ý: SGK
?2 Đáp án:
a) 7
12
: 7
4
= 7
8

4
: 5
4
= 5
0
= 1; a
m
: a
m
= a
0
= 1
GV: Vậy công thức tổng quát luôn
đúng với mọi m

n
GV: Hớng dẫn HS viết số 2475 dới
dạng tổng luỹ thừa của 10
HS: Chú ý theo dõi
GV: Lu ý HS: 2.10
3

= 10
3
+ 10
3
. Cho
HS hoạt động nhóm làm ?3
HS: Hoạt động nhóm
GV: Cho các nhóm nhận xét, GV

2
+c.10
1
+ d.10
0
IV. Luyện tập củng cố: (10 )
GV: Đa ra bảng phụ bài 69/SGK, gọi
từng HS trả lời
HS: Từng em trả lời theo yêu cầu của
GV
GV: Cho HS làm tiếp bài 71/SGK
HS: Làm bài tập
GV: Giới thiệu thế nào là số chính
phơng, hớng dẫn HS làm ý a, b bài 72
HS: Đọc định nghĩa số chính phơng
SGK/31, cùng GV làm bài 72 ý a, b
Bài 69/SGK/30:
Đáp án đúng:
a) 3
3
. 3
4
= 3
7
b) 5
5
: 5 = 5
4
c) 2
3

2
Vậy 1
3
+ 2
3
là số chính phơng
b) 1
3
+ 2
3
+ 3
3
= 1 + 8 + 27 = 36 = 6
2
Vậy 1
3
+ 2
3
+ 3
3
là số chính phơng
V. Hớng dẫn học bài ở nhà:
- Học thuộc dạng tổng quát phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số.
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
- Bài tập về nhà: 68, 70, 72c/SGK, 99-103/ SBT.
- §äc tríc: §9. Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh.
Ngày giảng:
Tiết 14: Đ9. Thứ tự thực hiện các phép tính
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính.

III. Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV: Các dãy tính bạn vừa làm là các
biểu thức, em hãy lấy thêm các ví dụ
về biểu thức
HS: Lấy ví dụ
GV: Đa ra chú ý SGK
HS: Đọc chú ý
GV: ở tiểu học ta đã biết thực hiện
phép tính, em hãy nhắc lại thứ tự thực
hiện phép tính?
HS: Nhắc lại
GV: Đối với một biểu thức cũng vậy.
Ta xét từng trờng hợp:
a) Nếu biểu thức chỉ có phép tính
cộng và trừ hoặc nhân và chia ta làm
thế nào?
HS: Trả lời
GV: Cho HS đọc SGK và thực hiện ví
dụ:
HS: Lần lợt từng em đứng tại chỗ đọc
1. Nhắc lại về biểu thức:
5 - 3; 15 . 6 + 2 là các biểu thức
Chú ý: SGK
2. Thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức:
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Ví dụ:
* 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24
* 60 : 2 . 5 = 30 . 5 = 150

= 100
b) 6
2
: 4 . 3 = 6
2
: 12 = 36 : 12 = 3
HS: Trả lời
GV: Chốt lại tránh sai lầm cho HS
GV: Cho HS hoạt động nhóm thực
hiện ?2
HS: Hoạt động nhóm
GV: Cho HS kiểm tra kết quả các
nhóm
GV chốt lại PP giải
= 270 + 48 = 318
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
Ví dụ:
100 : {2[52 - (35 -8)]} = 100 : {2[52 - 27]}
= 100 : {2. 5} = 100 : 10 = 10
80 - [130 - (12 - 4)
2
] = 80 - [130 - 8
2
]
= 80 - [130 - 64] = 80 - 66 = 14
?1 Đáp án:
a) 6
2
: 4 . 3 + 2 . 5
2

+3 x 4
x3 - 4
V. Hớng dẫn học bài ở nhà:
- Học thuộc phần đóng khung SGK .
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
12
15
60
5 15
11
- Bµi tËp vÒ nhµ: 73, 74, 77, 78/SGK, 104, 105/ SBT.
- Giê sau mang m¸y tÝnh bá tói
Ngày giảng:
Tiết 15: Luyện tập
A. Mục tiêu:
- HS biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để
tính đúng giá trị của biểu thức.
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán.
-Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính.
B. Chuẩn bị:
- Bảng phụ, máy tính.
C. Các hoạt động lên lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra:
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
Làm bài tập: Tìm x:
541 + (218 - x) = 735
HS: 1 em lên bảng trả lời, cả lớp cùng
làm bài tập

a) 27 . 75 + 25 . 27 - 150
= 27 . (75 + 25) - 150
= 27 . 100 - 150 = 2700 - 150 =
2550
b) 12 :{390 : [500 - (125 + 35 . 7)]}
= 12 :{390 : [500 - (125 + 245)]}
= 12 :{390 : [500 - 370]}
= 12 :{390 : 130}
= 12 : 3 = 4
Bài 78/SGK/33:
12 000 - (1500 .2 + 1800 .3 + 1800 .
2 : 3)
= 12 000 - (3 000 + 5 400 + 3 600 :
3)
= 12 000 - (3 000 + 5 400 + 1 200)
= 12 000 - 9 600 = 2 400
HS: Đọc đề bài của bài toán
GV:Hãy điền vào chỗ trống
HS: Bút bi giá 1500 đ, vở giá 1800 đ
GV: Giải thích giá tiền quyển sách là
1800 . 2 : 3, qua kết quả bài 78 giá 1 gói
phong bì là bao nhiêu?
HS: Trả lời
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài 80
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
GV: Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả
Cho HS tìm quy luật của các đẳng thức
4
2
= 1+3+5+7; 5

quyển sách bằng số tiền mua hai
quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12
000 đồng. Tính giá một gói phong bì.
Giá một gói phong bì là 24 000 đồng
Bài 80/SGK/33:
1
2
= 1
2
2
= 1 + 3
3
2
= 1+3+5
1
3
= 1
2
- 0
2
2
3
= 3
2
- 1
2
3
3
= 6
2

= 81 - 24 = 54
Cách 2: 3
4
- 3
3
= 3
3
.(3 - 1) = 27 . 2 =
54
Cách 3: Dùng MTBT
Trả lời: Cộng đồng các dân tộc Việt
Nam có 54 dân tộc
IV. Củng cố:
GV cho HS nhắc lại thữ tự thực hiện các phép tính.
Lu ý HS tránh các sai lầm nh: 3 + 5 . 2 = 8 . 2 = 16
V. Hớng dẫn học bài ở nhà:
- Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính.
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
- Bài tập về nhà: 106 - 109/ SBT.
- Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập.
- Tiết 18 kiểm tra 1 tiết.
Ngày giảng:
Tiết 16: Kiểm tra 1 tiết
A. Mục tiêu:
*Kiến thức:
- Nắm đợc khái niệm tập hợp, biết xác định số phần tử của một tập
hợp và tập hợp con.
- Biết thứ tự thực hiện các phép tính và các phép tính về lũy thừa.
*Kỹ năng: - Xác định số phần tử của tập hợp cho trớc.
- Vận dụng các tính chất của các phép tính vào tính nhanh.

tính
Dạng bài toán Xác định thành
phần của biểu thức
cần tính
Tính nhanh giá trị
của biểu thức. Tìm
đại lợng cha biết
trong biểu thức
C. Ma trận kiểm tra:
Mức độ nhận thức
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
KQ TL KQ TL KQ TL
Tập hợp, phần tử của tập hợp,
tập hợp con
1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
0,5
1
1
5
3
Lũy thừa và các phép tính về
lũy thừa

10
D. Các hoạt động lên lớp:
II. Đề kiểm tra:
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng
Câu 1: Số phần tử của tập hợp A = {x N| 18 x 20} là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Cho các tập hợp P = {1}; Q = {1; 2}. Trong các cách viết sau, cách viết nào
đúng:
A. P = Q
B. P Q C. P Q D. Q P
Câu 3: 3
2
bằng:
A. 5 B. 6 C. 8 D. 9
Câu 4: Kết quả của phép tính 5
5
: 5 dới dạng một lũy thừa là:
A. 5
5
B. 5
4
C. 5
3
D. 1
4
Câu 5: Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ a b là:
A. a b B. a b
C. a > b D. a < b
Câu 6: Tìm số chia bằng cách:

Cho tập hợp A = {35; 37; 39; ; 55; 57}
a) Số phần tử của tập hợp A là: (57 35) : 2 + 1 = 12 (phần tử)
b) Tính tổng: 35 + 37 + 39 + + 55 + 57
Tổng bằng: (35 + 57) . 12 : 2 = 552
Câu 8: (3 điểm) Mỗi ý đúng đợc 1 điểm
a) 28 . 76 + 28 . 24 = 28 . (76 + 24) = 28 . 100 = 2800
b) 3 . 5
2
16 : 2
2
= 3 . 25 16 : 4 = 75 4 = 71
c) 32 : {160 : [300 (175 + 21 . 5)]}
= 32 : {160 : [300 (175 + 105)]}
= 32 : {160 : [300 280]}
= 32 : {160 : 20}
= 32 : 8
= 4
Câu 9: (2 điểm) Mỗi ý đúng đợc 1 điểm
a) 5. (x 3) = 15
(x 3) = 15 : 5
x 3 = 3
x = 3 + 3
x = 6
b) 2
x
= 16
2
x
= 2
4

HS: Trả lời
GV: Ghi bảng và yêu cầu HS thực hiện ?
1
HS: 2 em lên bảng thực hiện, cả lớp cùng
làm vào vở.
GV: Từ ?1 em có nhận xét gì?
HS: Trả lời
GV: Đó chính là tính chất chia hết của 1
tổng.
Hoạt động 2: Tính chất
GV: Cho HS đọc tính chất 1
HS: Đọc tính chất, GV ghi lên bảng
GV: Tính chất 1 có đúng với 1 hiệu
không?
HS: Trả lời
GV: Yêu cầu HS lấy VD minh hoạ hiệu.
HS: Lấy VD: (120 - 60)

6
1. Nhắc lại về quan hệ chia hết:
a = b.k
Kí hiệu: a

b (a chia hết cho b)
?1 Đáp án:
a) 120

6
60


không?
A = 15 + 25 + 50 + 20
HS: A

5
GV: B = 120 - ( 15 + 25 + 30) có chia
hết cho 5 không?
HS: B

5
GV: Em có nhận xét gì qua 2 VD trên?
HS: Phát biểu
GV: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện ?2
HS: 2 em lên bảng, cả lớp cùng thực
hiện.
GV: Cho HS nhận xét.
( a, b, m N; m 0)
(2) a

m, b

m và c

m => (a + b + c )

m
( a, b,c, m N; m 0)
*Tổng quát: SGK/14
?2 Đáp án:
a) 15


6 x
?3 Đáp án:
80 + 16

8 32 + 40 + 24

8
80 - 16

8 32 + 40 + 12

8
V. Hớng dẫn học bài ở nhà:
- Học thuộc các tính chất chia hết của một tổng.
- Vận dụng thành thạo các tính chất để làm bài tập.
- Hoàn thiện các bài tập: 87, 88, SGK.

Ngày giảng:
Tiết 18: tính chất chia hết của một tổng
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu.
- HS nhận ra một tổng, một hiệu của hai hay nhiều số có hay không chia hết cho một số
mà không cần tính giá trị của tổng, hiệu đó.
- HS biết sử dụng ký hiệu

,


- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên.

a

m và b

m => (a + b)

m
( a, b, m N; m 0)
*Chú ý: SGK/45
a

m
b

m => (a + b)

m
a

m
b

m => (a + b + c)

m
c

m
Đáp án:
a = 4; 4

+ r
2
+ r
3


m thì a + b + c

m.
IV. Luyện tập - Củng cố:
GV: Cho HS làm tiếp bài 85/SGK/36
Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 ý của
bài
tập
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
GV: Cho HS nhận xét và chốt lại nội
dung bài học
Giải thích
17

8 nên 21.8 + 17

8
34

6 nên 3.100 + 34

6
Bài 85/SGK/36:
a) 35 + 49 + 210

B. Chuẩn bị:
- Phấn màu, bảng phụ.
C. Các hoạt động lên lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra: Bài tập
87/SGK
A = 12 + 14 + 16 + x (x N). Tìm x
để:
a) A chia hết cho 2
b) A khôngchia hết cho 2
HS: 1 em lên bảng thực hiện
Cả lớp cùng theo dõi bài làm của
bạn rồi nhận xét kết quả.
Bài 87/SGK:
A = 12 + 14 + 16 + x
a) A chia hết cho 2:
Nếu x

2 thì A

2. Vậy x là những số có
chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8.
b) A khôngchia hết cho 2:
Nếu x

2 thì A

2. Vậy x là những số có
chữ số tận cùng không phải là 0, 2, 4, 6, 8.

Thay dấu * bởi số nào thì n chia hết
cho 2?
HS: Tìm các số có thể thay vào *
GV: Vậy những số nh thế nào thì
chia hết cho 2?
HS: Trả lời
GV: Thay dấu * bởi số nào thì n
không chia hết cho 2?
HS: Trả lời
GV: Vậy em có KL gì về số chia hết
cho 2?
HS: Trả lời
GV: Nêu dấu hiệu
Yêu cầu HS thực hiện ?1, có
giải thích
HS: Thực hiện theo y/c của GV
Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết
cho 5
GV: Ngoài những số có chữ số tận
cùng là 0, còn những số nh thế nào
thì chia hết cho 5? Ta xét VD:
HS: Thực hiện tơng tự VD trên tìm
các chữ số tận cùng để n là số chia
hết cho 5 và không chia hết cho 5.
GV: Vậy những số nh thế nào thì
chia hết cho 5?
HS: Trả lời
GV: Đa ra dấu hiệu. Yêu cầu HS
thực hiện ?2
HS: Thực hiện ?2


5
Dấu hiệu: SGK/38
?2 Đáp án:
* 0, 5
Ta có: * = 0 => 37* = 370

5
* = 5 => 37* = 375

5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status