Trắc nghiệm Hóa Hữu cơ phần 1
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các mỗi câu sau đây:
1. Stiren (
CH CH
2
) có công thức tổng quát là:
a) C
n
H
2n-6
b) C
n
H
2n-8
c) C
n
H
2n-10
d) C
n
H
2n-6-2k
2. Naptalen ( ) có công thức phân tử là:
a) C
10
H
6
b) C
10
H
10
SO
4
+
H
2
O
Hệ số cân bằng đứng trước các tác chất: chất oxi hóa, chất khử và axit lần lượt là:
a) 5; 6; 9 b) 6; 5; 8 c) 3; 5; 9 d) 6; 5; 9
5. Với công thức phân tử C
9
H
12
, số đồng phân thơm có thể có là:
a) 8 b) 9 c) 10 d) 7
6. Một học sinh phát biểu: “Tất cả các hợp chất Hiđrocacbon no (là các Hiđrocacbon mà phân tử của nó không có
chứa liên kết đôi C=C, liên kết ba C≡C hay vòng thơm) thì không thể cho được phản ứng cộng”. Phát biểu này:
a) Không đúng hẳn b) Đúng hoàn toàn
c) Đương nhiên, vì hợp chất no thì không thể cho được phản ứng cộng
d) Cả (b) và (c)
7. Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol Hiđro vào một
bình kín, có chất xúc tác Ni. Đun nóng bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm các chất: Xiclohexan, Metyl
xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro. Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp B trên, rồi
cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi có dư, để hấp thụ hết sản phẩm cháy. Độ tăng
khối lượng bình đựng nước vôi là: (C = 12, H = 1, O = 16)
a) 240,8 gam b) 260,2 gam c) 193,6 gam d) Không đủ dữ kiện để tính
8. A là một hiđrocacbon. Tỉ khối hơi của A so với Nitơ bằng 1,5. A không làm mất màu tím của dung dịch KMnO
4
.
A là: (C = 12, H = 1, O = 16)
a) Propan b) Xiclopropan c) Xiclobutan d) Propilen
với n: số nguyên dương chẵn
11. Dãy đồng đẳng nào sau đây mà khi đốt cháy thì tỉ lệ số mol CO
2
so với số mol H
2
O tăng dần khi số nguyên tử
Cacbon trong phân tử tăng dần?
a) Parafin b) Olefin c) Ankin d) Aren đồng đẳng Benzen
12. Một sơ đồ để điều chế cao su Buna như sau: A là:
A
B
Nhò hôïp
C
+
H
2
D
Cao su Buna
a) n-Butan b) Metan c) Đất đèn d) (b) hoặc (c)
13. Hiđrocacbon X tác dụng với Brom, thu được chất Y có công thức đơn giản là C
3
H
6
Br. CTPT của X là:
a) C
3
H
6
19
N
3
O
6
b) C
3
H
7
NO
3
c) C
6
H
5
NO
2
d) C
8
H
5
N
2
O
4
16. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hiđrocacbon, thu được 17,92 lít CO
2
(đktc) và 14,4 gam H
2
O. Thể tích O
-
, H
+
do CH
3
COOH phân ly ra
trong 10 ml dung dịch CH
3
COOH 0,1M ở 25˚C là:
a) 2,6.10
-5
b) 1,56.10
19
c) 1,3.10
-5
d) 1,566.10
21
23. pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1M ở 25˚C bằng bao nhiêu? Biết dung dịch này có độ điện ly 1,3%.
a) 3,9 b) 1,0 c) 2,9 d) Một trị số khác
24. Một ankan khi đốt cháy 1 mol A thu được số mol CO
2
nhỏ hơn 6. Khi cho A tác dụng Cl
2
theo tỉ lệ mol 1:1, có
chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. A là:
a) Metan b) Etan c) Neopentan d) Tất cả đều đúng
25. A là một hỗn hợp các chất hữu cơ gồm một parafin, một rượu đơn chức và một axit hữu cơ đơn chức. Đốt cháy
hoàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng không khí vừa đủ (không khí gồm 20% Oxi và 80% Nitơ theo thể tích).
Trang 2
A
B
Cl
2
as
dd NaOH
t
o
C
D
CuO
t
o
E
O
2
Mn
2
KMnO
4
/H
2
SO
4
a) A là 1 hiđrocacbon thơm, B là một dẫn xuất Clo,C là một phenol,D là một anđehit, E là một axit hữu cơ.
b) A là Toluen, E là axit Benzoic.
c) A không thể là một hiđrocacbon thơm, vì nếu A là hiđrocacbon thơm thì nó không bị oxi hóa bởi dd KMnO
4
d)
Taát caû ñeàu sai
31. Công thức tổng quát của các chất đồng đẳng Naptalen ( ) là:
a) C
n
H
2n – 16
b) C
n
H
2n – 14
c) C
n
H
2n – 12
d) C
n
H
2n - 10
32. Hỗn hợp khí A có khối lượng 24,6 gam gồm một ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol Axetilen và 0,7 mol Hiđro. Cho
lượng hỗn hợp A trên qua xúc tác Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí B có thể tích 36,736 lít (đktc).
a) Trong hỗn hợp B có thể có cả hiđrocacbon no lẫn không no.
b) Trong hỗn hợp B phải còn hiđrocacbon không no.
c) Trong hỗn hợp B có thể còn khí Hiđro.
d) (a), (c) đúng
33. Đốt cháy hết 3,36 lít hơi chất A (136,5˚C; 1,2 atm), thu được 8,064 lít CO
2
(đktc) và 6,48 gam H
2
a) C
2
H
2
; C
3
H
4
; C
4
H
6
b) C
3
H
4
; C
4
H
6
; C
5
H
8
c) C
4
H
6
; C
5
2
và 0,3 mol H
2
O. Cũng 0,1 mol A cho tác
dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì thu được 29,2 gam kết tủa có màu vàng nhạt. A là:
a) 3-Metyl pentađiin-1,4 b) Hexađiin-1,5
b) Hexađien-1,3-in-5 d) (a), (b)
40. Đốt cháy một Hiđrocacbon A, thu được khí CO
2
và hơi nước có số mol bằng nhau. A có thể là:
a) Ankin; Ankan b) Xicloankan; Anken
c) Aren; Olefin d) Ankađien; Xicloparafin
Trang 3
41. Một Hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan. Hiđrocacbon này có
tên gọi là:
a) 3-Metyl buten-1 b) 2-Metyl buten-1
c) 2-Metyl buten-2 d) Một anken khác
42. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a) Butanol-1 b) Metyl n-propyl ete c) 1-Aminobutan d) Rượu tert-butylic
43. Axit salixilic tác dụng với anhiđrit axetic để tạo aspirin và axit axetic theo phản ứng:
COOH
OH
+
CH
3
HN CH CH
2
C
O
C CH
a) 8σ, 7π b) 6σ, 4π c) 11σ, 3π d) 11σ, 4π
46. Có bao nhiêu dẫn xuất monoclo C
7
H
7
Cl của toluen?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
47. Hợp chất nào không đúng nhóm chức của nó:
a) CH
3
COOH, axit b) C
6
H
5
CHO, anđehit
c) C
2
H
5
COCH
3
, ete d) CH
3
CHOHCH
3
a) CH
3
COOH < HCOOH < CH
3
CHO < CH
3
CH
2
OH < CH
3
OH
b) CH
3
OH < CH
3
CH
2
OH < CH
3
CHO < HCOOH < CH
3
COOH
c) CH
3
OH < CH
3
CHO < CH
3
CH
2
5
b) –CH
3
, -OH, -COOH, -I
c) –NH
2
, -Cl, -CH
3
, -SO
3
H d) –Br, -CH
3
, -NH
2
, -OH
55. Chọn rượu là nhóm chức chính, tên theo danh pháp quốc tế của chất dưới đây
Trang 4
CH
3
C
Cl
CH
CH
2
CH
CH
3
OH
CH Cl
a) 12% b) 10,65% c) 13,52% d) 9,48%
58. Một chai rượu mạnh có dung tích 0,9 lít chứa đầy rượu 40˚. Etanol có tỉ khối 0,79. Khối lượng Glucozơ cần dùng
để lên men điều chế được lượng rượu có trong chai rượu trên là (cho biết hiệu suất phản ứng lên men rượu này là
80%):
a) 695,5 gam b) 1 391 gam c) 445, 15 gam d) 1 408,69 gam
59. pH của một axit yếu AH 0,01M có mức độ phân ly ion 4% là:
a) 2,0 b) 1,8 c) 2,8 d) 3,4
60. Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức no mạch hở kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng, thu được hỗn hợp gồm ba ete và 1,98 gam nước. Công thức hai ruợu đó là:
a) CH
3
OH, C
2
H
5
OH b) C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
c) C
3
H
7
OH, C
4
a) A là một hợp chất no b) A là một hợp chất hữu cơ đa chức
c) A là một chất mạch hở d) A phù hợp với cả ba ý trên
64. Tên theo danh pháp quốc tế của chất (CH
3
)
2
CHCH=CHCH
3
là:
a) 1-Metyl-2-isopropyleten b) 1,1-Đimetylbuten-2
c) 1-Isopropylpropen d) 4-Metylpenten-2
65. Phản ứng đặc trưng của nhân thơm là:
a) Phản ứng cộng b) Phản ứng thế theo cơ chế gốc tự do
c) Phản ứng thế ái điện tử (thân điện tử) d) Phản ứng thế ái nhân (thân hạch)
66. Dung dịch KI 5% có khối lượng riêng 1,038 g/cm
3
. Nồng độ mol/lít của dung dịch này là:
a) 0.0301M b) 0,313M c) 0,500M d) 0,625M
67. A có công thức phân tử C
5
H
11
Cl. Tên của A phù hợp với sơ đồ
A
→
B (rượu bậc 1)
→
C
→
D (rượu bậc 2)
c) Rượu đa chức có ba nhóm chức rượu d) Rượu đồng đẳng với etylenglicol
72. Hỗn hợp K gồm các khí và hơi sau đây: metan, fomanđehit (HCHO) và axetanđehit (CH
3
CHO). Lấy 10 lít hh khí
K đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 15 lít khí cacbonic. Các thể tích khí, hơi đo trong cùng về nhiệt độ và áp
suất.
a) Hỗn hợp K nặng hơn metylaxetilen b) Hỗn hợp K nhẹ hơn metylaxetilen
c) Axetanđehit chiếm 50% thể tích hỗn hợp K d) (b) và (c)
73. Xem hai chất CH
4
O và CH
2
O. Xét độ dài liên kết giữa C và O trong hai chất này:
a) Độ dài của CH
4
O ngắn hơn CH
2
O b) Độ dài của CH
4
O dài hơn CH
2
O
c) Độ dài của CH
4
O bằng với CH
2
O d) Không so sánh được vì còn phụ thuộc vào cấu tạo của mỗi chất
74. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Một thể tích hơi A với 3,875 thể tích metan tương đương khối
lượng (các thể tích đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). A tác dụng được Na nhưng không tác dụng với
NaOH. Công thức của A là:
H
7
OH d) Etylenglicol
76. X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố C, H và Cl. Qua sự phân tích định lượng cho thấy cứ 1 phần
khối lượng H thì có 24 phần khối lượng C và 35,5 phần khối lượng Cl. Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng
90,75. Số đồng phân thơm của A là:
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
77. Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức no mạch hở đồng đẳng liên tiếp. Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 10,32
gam hỗn hợp A, thu đuợc 8,52 gam hỗn hợp ba ete. Công thức hai rượu trong hỗn hợp A là:
a) C
3
H
7
OH; C
4
H
9
OH b) C
4
H
9
OH; C
5
H
11
OH c) C
5
H
11
OH; C
d) Nitrobenzen bị khử tạo anilin, số oxi hóa từ +3 trong N ở nitrobenzen thành -3 ở N trong anilin.
80. Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức thuộc dãy đồng đẳng propenol, hơn kém nhau một nhóm metylen trong
phân tử. Lấy 20,2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,08 lít H
2
(ở 27,3˚C; 1,2 atm).
Hai rượu trong hỗn hợp A là:
a) C
3
H
5
OH, C
4
H
7
OH b) C
4
H
7
OH, C
5
H
9
OH c) C
5
H
9
OH, C
6
H
11
3
COOH
83. Chất có tên:
a) Isopropylbenzen b) 2-Phenylpropan c) Cumen d) Tất cả đều đúng
84. Đốt cháy hỗn hợp A gồm ba chất thuộc dãy đồng đẳng benzen cần dùng V lít không khí (đktc). Cho hấp thụ sản
phẩm cháy vào bình đựng nước vôi, thu được 3 gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam. Đun nóng
dung dịch, thu được thêm 12 gam kết tủa nữa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Không khí gồm 20% O
2
và 80%
N
2
. Trị số của V là:
a) 7,9968 lít b) 39,9840 lít c) 31,9872 lít d) Một trị số khác
85. Chất Indigo có công thức cấu tạo
C
N
O
CC
H
N
H
C
O
. Công thức phân tử của Indigo là:
a) C
16
H
14
N
2
2
→
CH
3
CH
2
OH b) CH
3
CH
2
OH
→
CH
3
CHO
c) CH
3
COOH + CH
3
COOH
→
CH
3
COOCH
2
CH
3
d) 2CH
3
CH
10
H
14
89. Chất nào có khối lượng phân tử lớn nhất?
a) C
5
H
8
FO
2
b) C
4
H
7
FO
3
c) C
4
H
8
F
2
O
2
d) C
3
H
5
F
3
7
OH d) C
4
H
9
OH
92. A là một chất hữu cơ phù hợp với sơ đồ: A là:
A
Br
2
C
3
H
6
Br
2
dd NaOH
t
o
C
3
H
6
(OH)
2
CuO
t
o
Anñehit nhò chöùc
O
. Đây là một loại đường hóa học. Trong công thức
trên, mỗi góc là vị trí của một nguyên tử Cacbon. Khối lượng phân tử của loại đường hóa học này là:
a) 320 b) 290 c) 303 d) 294
95. Một axit hữu cơ no mạch hở có công thức thực nghiệm (C
3
H
5
O
2
)
n
. Công thức phân tử của axit này là:
a) C
3
H
5
O
2
b) C
6
H
10
O
4
c) C
18
H
30
O
3
H
5
N
97. Khối lượng của một phân tử vitamin B
12
là 2,24.10
-21
gam. Khối lượng phân tử của vitamin B
12
là:
a) 1.10
3
b) 1,35.10
4
c) 1,35.10
3
d) 2,24.10
3
98. Một học sinh nhúng một miếng giấy quì xanh vào một dung dịch, thấy giấy quì không đổi màu (vẫn có màu
xanh). Điều này cho thấy dung dịch (hay chất lỏng):
a) Phải là nước nguyên chất b) Không phải axit cũng không phải bazơ
c) Không là chất axit d) Phải là một bazơ
99. Một chất dẻo được dùng phổ biến là polyvinyl clorua, PVC. Khi đốt các túi đựng PVC phế thải, nó tạo một chất
có mùi rất khó chịu làm ô nhiễm môi trường. Đó là:
a) Khí Cacbon oxit (CO) b) Bồ hóng (Mồ hóng, C)
c) Nitơ đioxit (NO
2
) d) Hiđro clorua (HCl)
3
CH(NO
2
)CHClCH
2
OH d) CH
3
CHClCH(NO
2
)CH
2
OH
103. Đốt cháy 20 ml khí propan bằng 60 ml khí oxi trong một bình kín, phản ứng hoàn toàn, ở nhiệt độ và áp suất
không đổi, tạo khí cacbonic và hơi nước. Sau phản ứng cháy, thể tích hỗn hợp khí sẽ là:
a) 84 ml b) 92 ml c) 100 ml d) 108 ml
104. Adrenaline là một kích thích tố (hormone) quan trọng, nó có công thức
N
H
CH
3
OH
HO
HO
. Một góc trong công
thức là vị trí của một nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của oxi trong adrenaline là:
a) 8,7 b) 11,5 c) 26,2 d) 48,0
105. Nhiệt độ sôi các chất tăng dần như sau:
a) CH
3
CH
COOH < C
2
H
5
F
106. Công thức thực nghiệm của một chất hữu cơ là (C
3
H
7
ClO)
n
thì công thức phân tử của hợp chất này là:
a) C
3
H
7
ClO b) C
6
H
14
Cl
2
O
2
c) C
9
H
21
Cl
3
Trang 8
112. A là một chất hữu cơ. Đốt cháy hết 8,6 gam A, thu được 0,6 mol CO
2
và 0,7 mol H
2
O.
a) A là C
6
H
14
O
6
b) A là một hợp chất không chứa oxi, không no
c) Công thức phân tử của A là C
3
H
8
d) A không tham gia được phản ứng cộng
113. Độ dài liên kết giữa C và O trong ba chất: CH
4
O, CH
2
O và CH
2
O
2
được sắp theo thứ tự tăng dần như sau:
a) CH
4
O < CH
114. Có bao nhiêu điện tử trao đổi khi 46 gam toluen bị oxi hóa hết để tạo axit benzoic?
a) Cho 3 mol điện tử b) Nhận 3 mol điện tử
c) Cho 6 điện tử d) Nhận 6 mol điện tử
115. Hiđrazin (H
2
N-NH
2
) có hằng số phân ly ion K
b
= 1.10
-6
. Trị số pH của dung dịch hiđrazin 0,15M là:
a) 8,41 b) 9,82 c) 10,59 d) 11,00
116. Hợp chất
OH
CH
2
OH
thuộc loại hợp chất hữu cơ:
a) Đa chức b) Chứa một loại nhóm chức c) Phenol đa chức d) Tất cả đều sai
117. Đốt cháy hết 5,4 gam chất hữu cơ A, chỉ thu được CO
2
và H
2
O. Cho hấp thu hết sản phẩm cháy vào bình đựng
nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng 19 gam. Trong bình có 35 gam kết tủa. Hơi A nhẹ hơn hơi cumen
(isopropylbenzen). Nếu A là một hợp chất thơm và tác dụng được dung dịch kiềm thì công thức phân tử tìm
được của A có thể ứng với bao nhiêu chất?
a) Hai chất b) Ba chất c) Bốn chất d) Năm chất
118. Khi sục khí CO
CH
2
OH; (III): C
6
H
5
OH (phenol); (IV): HO-C
2
H
4
-OH; (V): H
2
O
Sự linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH trong phân tử các chất tăng dần theo thứ tự sau:
a) (II) < (V) < (IV) < (III) < (I) b) (II) < (IV) < (V) < (III) < (I)
c) (V) < (II) < (IV) < (III) < (I) d) (III) < (V) < (IV) < (II) < (I)
122. X, Y, Z là ba hiđrocacbon mạch hở. Đem nung ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí, thì các
hiđrocacbon này bị nhiệt phân tạo cacbon và khí hiđro. Số mol khí hiđro thu được do sự nhiệt phân mỗi chất
đều gấp 3 lần số mol mỗi hiđrocacbon đem nhiệt phân. Y hơn X một nguyên tử cacbon, Z hơn Y một nguyên tử
cacbon trong phân tử và X không làm mất màu nước brom. Chọn kết luận đúng:
a) X, Y, Z là ba chất đồng đẳng nhau vì công thức giữa chúng hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân
tử.
b) Y, Z làm mất màu đỏ nâu của nước bom.
c) X, Y, Z đều làm mất màu tím của dung dịch kali pemanganat (KMnO
4
).
d) Tất cả đều sai.
123. Các hiện tượng chủ yếu nào cho thấy tính chất của hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào cấu tạo của nó?
a) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon và các phi kim nên liên kết giữa chúng chủ yếu là liên kết cộng hóa
trị.
H
2
N
d)
COONH
4
125. Phần trăm khối lượng các nguyên tố có mặt trong một chất hữu cơ là 52,2% C; 3,7% H; 44,1% Cl. Số nguyên
tử C trong công thức đơn giản của chất này là:
a) 7 b) 6 c) 4 d) 3
126. Độ dài liên kết giữa C và O trong các phân tử và ion: CH
4
O, CH
2
O, CHO
2
-
tăng dần như sau:
a) CH
4
O, CH
2
O, CHO
2
-
b) CHO
2
-
, CH
4
2
O bằng 2. X là:
a) Propin b) Vinylaxetilen c) Toluen d) Isopren
130. Anilin (C
6
H
5
NH
2
) rất ít hòa tan trong nước. Dung dịch nào sau đây làm cho anilin tan nhiều hơn?
a) HCl b) NaOH c) Đietyl ete d) Toluen
131. Axit fomic (HCOOH) có hằng số phân ly ion K
a
= 1,9.10
-4
ở 25˚C. Phần trăm axit fomic bị phân ly tạo ion của
dung dịch HCOOH 0,1M ở 25˚C là:
a) 0,19% b) 1,4% c) 4,3% d) 14%
132. Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken. Đốt cháy A thu được a mol H
2
O và b mol CO
2
. T là tỉ số giữa a và b.
T có trị số trong khoảng nào?
a) 0,5 < T < 2 b) 1 < T < 1,5 c) 1,5 < T < 2 d) 1 < T < 2
133. Chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố là 57,48% cacbon, 4,22% hiđro và 38,30% oxi. Công
thức thực nghiệm của A là:
a) (C
2
H
2
) có hằng số phân ly ion K
b
= 4,4.10
-4
. Nồng độ ion H
+
trong dd CH
3
NH
2
0,25M là:
a) 1,1.10
-4
b) 1,0.10
-2
c) 9,1.10
-11
d) 9,7.10
-13
135. Một dung dịch axit yếu AH 0,01M có độ điện ly bằng 0,4%. Hằng số phân ly ion của axit này là:
a) 1,6.10
-10
b) 1,6.10
-7
c) 4,0.10
-5
d) 4,0.10
-3
136. Số phân tử o-Xilen (
a
mol khí NO
duy nhất. A là:
a) Fomanđehit b) Anđehit axetic c) Benzanđehit d) Tất cả đều không phù hợp
141. Từ fomanđehit có thể điều chế rượu metylic và axit fomic. Chọn cách nói nói chính xác:
a) Đem khử fomanđehit để tạo axit fomic và đem oxi hóa fomanđehit để tạo rượu metylic.
b) Đem oxi hóa metanal để tạo axit metanoic và đem khử metanal để tạo metanol.
c) Fomanđehit bị oxi hóa tạo metanol, bị khử tạo axit fomic.
d) Anđehit fomic bị oxi hóa tạo axit fomic và rượu metylic.
142. Giả sử trong điều kiện thích hợp, người ta thực hiện được phản ứng este hóa vừa đủ giữa 12,4 gam etylenglicol
với m gam hỗn hợp hai axit hữu cơ đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp, thu được 32 gam hỗn hợp ba este
đa chức. Công thức hai axit hữu cơ đem dùng là:
a) HCOOH, CH
3
COOH b) CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH
c) CH
3
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
H
5
OH, C
3
H
7
OH d) C
5
H
11
OH, C
6
H
13
OH
144. Chất hữu cơ A có công thức phân tử là C
4
H
10
O. A phù hợp với sơ đồ phản ứng dưới đây: A là:
A
-
H
2
O
H
2
SO
4
c) Một rượu đồng đẳng rượu alylic.
d) Tất cả đều không đúng.
147. A là một chất hữu cơ. Đốt cháy 1 mol A thu đc 1 mol CO
2
và 1 mol H
2
O. Hơi A và khí NO
2
nặng bằng nhau.
a) A là một hiđrocacbon b) A là một hợp chất chứa một loại nhóm chức
c) A là hợp chất hữu cơ đơn chức d) A là axit hữu cơ có khối lượng phân tử nhỏ nhất
148. Công thức tổng quát của chất hữu cơ có mang nhóm chức của rượu đơn chức là:
a) C
x
H
y
O b) C
n
H
2n +1
OH c) C
n
H
2n +1–2k
OH d) C
x
H
2x+2 – 2k
O
149. A là một rượu đơn chức không no, có chứa một liên kết đôi trong phân tử, mạch hở. Khi đốt cháy một thể tích
H
6
c) C
3
H
4
, C
4
H
6
d) C
3
H
8
, C
4
H
10
Câu 152. Đốt cháy hoàn toàn a mol hiđrocacbon A, thu được tổng số mol CO
2
và H
2
O là 4a mol. A là:
a) Đồng đẳng axetilen b) Etilen c) Parafin d) Propilen
Trang 11