Bài giảng Vật ly 8 ( Hai cột) - Pdf 80

Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
Ngày soạn:
Chơng I: Cơ học
Tiết 1
Bài 1: Chuyển động cơ học
Ngày giảng
Lớp, sĩ số
8A 8B
A-mục tiêu
1. Kiến thức:
- Vì đây là bài đầu tiên của chơng nên yêu cầu hớng dẫn cho học sinh mục tiêu cơ
bản của chơng cơ học bằng các mục đầu tiên của chơng.
- Nêu đợc ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày, có nêu đợc vật
làm mốc.
- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động đứng yên, xác định đợc vật làm
mốc trong mỗi trạng thái.
- Nêu đợc thí dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp : chuyển động thẳng,
chuyển động cong, chuyển động tròn.
2. kĩ năng: Tìm đợc ví dụ thc tế về chuyển động cơ học và các dạng chuyển động.
3. Thái độ: Yêu thích môn học ,tích cực tham gia xây dựng bài.
B- chuẩn bị
Cho cả lớp :
- Tranh vẽ 1.2. 1.4, 1.5 phóng to thêm để học sinh xác định quỹ đạo chuyển động
của một số vật.
- Giấy trong ghi sẵn nội dung điền từ cho câu C
6
và thí nghiệm.
C. Tiến trình dạy- học:
I.Tổ chức
II.Kiểm tra
Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của học sinh

Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
-Nếu không nói tới vật mốc thì hiểu ngầm
vật mốc là trái đất hoặc những vật gắn với
trái đất
ĐVĐ : Cđ và đứng yên có tính chất gì?
đứng yên so với vật mốc.
_Hs quan sát hình 1.2
?Làm câu C
4
, C
5
(chỉ rõ vật mốc)
?Thảo luận trả lời C
6
.
-Yc hs đọc sgk
? Chuyển động và đứng yên có tính chất
gì? Nó phụ thuộc vào những yếu tố nào.
Chú ý : Khi không nêu vật mốc nghĩa là
phải hiểu đã chọn vật mốc là 1 vật gắn với
mặt đất
- Yêu cầu hs trả lời câu C
8
HS : Mặt trời thay đổi vị trí so với 1 điểm
mốc gắn với Trái Đất, vì vậy có thể coi MT
chuyển động khi lấy mốc là TĐ
. II Tính chất tơng đối của chuyển
động và đứng yên.
+VD:Hành khách CĐ so với nhà ga nhng
lại đứng yên so với toa tàu.

IV. Củng cố
? Chuyển động cơ học là gì? ?Thế nào gọi là tính tơng đối của cđ cơ học?
?Các dạng cđ cơ học thờng gặp là gì?
Đọc Có thể em cha biết
Chốt:Việc chọn vật mốc không những quyết định tính chất CĐ hay đứng yên của 1
vật mà còn quyết định nhiều tính chất khác nữa của CĐ(VD hình dạng đg đi)
V. Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)
- Trả lời lại các câu hỏi C2,C8,C9 sgk và các bài tập ở SBT
- Đọc thêm mục Có thể em cha biết
- Đọc trớc bài 2 (SGK)
2
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
Ngày soạn:
Tiết 2
Bài 2 : Vận tốc
Ngày giảng
Lớp, sĩ số
8A 8B
A- mục tiêu
1. Kiến thức:
- So sánh quãng đờng chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động để rút ra
cách nhận biết sụ nhanh, chậm của chuyển động.
- Nắm đợc công thức tính vận tốc v = s/t và ý nghĩa khái niệm vận tốc. Đơn vị
chính của vận tốc là m/s và km/h và cách đổi đơn vị vận tốc
- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian của chuyển
động
2. Kĩ năng: Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian của
chuyển động .
3. Thái độ: Nghiêm túc, chăm chỉ dần dần hứng thú với việc học tập bộ môn vật lí.

lớn vận tốc: tính bằng quãng đờng đi đợc
trong 1 đơn vị thời gian.
3
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
-Quãng đờng chạy đợc trong 1s gọi là vận
tốc
- Yêu cầu HS làm C
3
-Giới thiệu CT
?v,S,t là kí hiệu của đại lợng nào.
-Dựa vào công thức tính vận tốc ta thấy
đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị của
các đại lợng : s và t
?Từ CT v =s/t nêu công thức tính s ,t.
-GV treo bảng 2.2 và yc HS làm C4
-Giới thiệu đơn vị hợp pháp của vận tốc
cách đổi đơn vị vận tốc.
-GV giới thiệu cho HS tốc kế
?Làm C5
II.Công thức tính vận tốc:
v
S
t
=
v : vận tốc
S : quãng đờng đi đợc
t : là thời gian đi hết quãng đờng
Từ v= s/t suy ra: s =v.t
t = s/v
III. Đơn vị vận tốc:

Ngày soạn:
Tiết 3
Bài 3: Chuyển động đều- chuyển động không đều:
Ngày giảng
Lớp, sĩ số
8A 8B
A -mục tiêu
1. Kiến thức :
- Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không đều. Nêu đợc ví
dụ về chuyển động đều và chuyển động không đều thờng gặp.
- Xác định đợc dấu hiêu đặc trng của chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo
thời gian. Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian.
- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng.
- Làm thí nghiệm và ghi kết quả thí nghiệm tơng tự nh bảng 3.1
2. Kỹ năng :
Từ các hiện tợng thực tế và kết quả thí nghiệm để rút ra đợc quy luật của chuyển
động đều là không đều.
3. Thái độ :Tập trung nghiêm túc, hợp tác khi thực hiện thí nghiệm.
B-chuẩn bị
Cho cả lớp :
Giấy trong ghi vắn tắt các bớc thí nghiệm ; Kẻ sẵn bảng kết quả mẫu nh hình (Bảng
3.1) SGK
- 1 máng nghiêng ; 1 bánh xe ; 1 bút dạ để đánh dấu.
- 1 đồng hồ điện tử hoặc đồng hồ bấm giây.
C.tiến trình dạy học:
I .Tổ chức:
II .Kiểm tra :
HS1: Vận tốc là gì? Công thức tính vận tốc? Đơn vị vận tốc?
Đổi các đơn vị vận tốc sau:
5km/h = ?m/s 12km/p = ?m/s

không đều
v
tb
= s/t
Với: s : quãng đờng đI đợc
t : thời gian để đI hết quãng đờng
- Yêu cầu HS bằng thực tế, Phân tích hiện
tợng chuyển động của ôtô
- C4?
- C5?
Tóm tắt:
s
1
= 120m
t
1
= 30s
s
2
=60m
t
2
=24s
v
1
=?, v
2
= ?, v
tb
=?

quãng đờng là:
V
tb
= s : t = (120+60) : (30+24) =3.3 (m/s)
4Củng cố :
- Chuyển động đều là gì? Chuyển động không đều là gì? Nêu công thức tính
vận tốc trung bình của chuyển động không đều?
5.Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)
- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK
- Làm hết các bàI tập trong SBT
- Đọc thêm mục Có thể em cha biết
- Đọc trớc bài 4 (SGK)
- Nghiên cứu lại bài học và tác dụng của lực trong chơng trình lớp 6
Ngày soạn:
6
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
Tiết 4
B i 4. Biểu diễn lực
Ngày giảng
Lớp, sĩ số
8A 8B
I-mục tiêu
1. Kiến thức :
- Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc.
- Nhận biết đợc lực là đại lợng véctơ. Biểu diễn đợc véctơ lực
2. Kỹ năng : Biểu diễn lực
3. Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác trong học tập
II-chuẩn bị
- HS : Kiến thức về lực. Tác dụng của lực.

- Một đại lợng véc tơ đợc đặc trng bởi
những yếu tố nào?
(3 yếu tố là điểm đặt, hớng và độ lớn.)
- Lực có phải là đại lợng vécttơ không? Vì
sao?
- Gv thông báo cho HS biểu diễn lực.
* Chú ý: Khi biểu diễn lực phải thể hiện đ-
ợc 3 yếu tố là điểm đặt, hớng và độ lớn.
II. Biểu diễn lực
1.Lực là một đại lợng véctơ
- Một đại lợng vừa có độ lớn, vừa có ph-
ơng và chiều gọi là đại lợng véc tơ
- Lực là một đại lợng véctơ
2. Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực
7
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
- GV yêu cầu HS quan sát hình 4.3 sau đó
GV phân tích để HS nắm rõ cách biểu diễn
véctơ lực
Biểu diễn véctơ lực bằng mũi tên :SGK
- Véctơ lực đợc kí hiệu bằng :
F
ur

F
ur
- Yêu cầu HS làm C2. HS lên bảng làm
Lu ý HS: Trọng lực luôn có phơng thẳng
đứng, chiều từ trên xuống dới.
- Yêu cầu HS làm C3

với phơng nằm ngang, chiều hớng
lên,
+cờng độ F
3
= 30N
4.Củng cố :
- Lực là gì?
- Một đại lợng véc tơ đặc trng bởi mấy yếu tố?
- Nêu cách biểu diễn lực?
5.Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)
-Trả lời lại các câu hỏi trong SGK .Làm hết các bài tập trong SBT
-Đọc thêm mục Có thể em cha biết. -Đọc trớc bài 5 (SGK)
Ng y soạn:
8
F
F
ur
F
ur
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
Tit 5
B i 5. Sự cân bằng lực quán tính
Ngày giảng
Lớp, sĩ số
8A 8B
I-mục tiêu
1. Kiến thức:
- Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của hai lực cân
bằng và biểu thị bằng véctơ lực.

trạng thái chuyển động của chúng sẽ thay
đổi nh thế nào?
I. Tìm hiểu về hai lực cân bằng
1. Hai lực cân bằng là gì
-Hai lực cân bằng là hai lực có :
+ Điểm đặt:vào cùng một vật.
+ Cùng cờng độ.
+Ngợc hớng:(cùng phong ,ngợc chiều)
- NX: Khi vật đứng yên chịu tác dụng của
2 lực cân bằng sẽ đứng yên mãI mãI : v =
0.
2. Tác dụng của hai lực cân bằng lên
một vật đang chuyển động.
a) Dự đoán:
b)Thí nghiệm kiểm tra:
9
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
-Yc Hs đọc nội dung TN hình 5.3
? Thí nghiệm gồm những dụng cụ gì?
Cách tiến hành thí nghiệm?
? Làm C2, C3,C4
-GV mô tả lại quá trình làm TN
-GV làm TN (Làm 3 lần),cho HS quan
sát,sử dụng đồng hồ bấm giây(GVđánh
dấu quãng đg đI đc trớc để HS kiểm
chứng lại rồi lên đo)-làm3 lần
? NX gì về vận tốc của vật A?
? Vật đang cđ chịu td của 2 lực cb thì vận
tốc có thay đổi không?
c)Kết luận: Một vật đang chuyển động

I-mục tiêu
1.Kiến thức :
- Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học. Phân biệt đợc ma sát trợt, ma
sát lăn, ma sát nghỉ, đặc điểm của mỗi loại lực ma sát này.
- Làm thí nghiệm phát hiện ma sát nghỉ.
- Phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống
và kĩ thuật. Nêu đợc cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích
lợi của lực này.
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo lực, đặc biệt là đo lực F
ms
để rút ra đặc điểm F
ms
3.Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác nhóm
II-chuẩn bị
Cho cả lớp : 1 tranh vẽ các vòng bi ; 1 tranh vẽ diễn tả ngời đẩy vật nặng trợt và đẩy
vật trên con lăn.
Cho mỗi nhóm học sinh : Lực kế ; miếng gỗ (1 mặt nhám, 1 mặt nhẵn); 1 quả cân ; 1
con lăn ; 2 xe lăn.
III-tiến trình dạy học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
HS1: Hãy nêu kết luận của bài Sự cân bằng lực - Quán tính
HS2: Làm bài tập 5.1 và 5.6
GV:Tổ chức tình huống học tập nh SGK
Vậy ổ bi, dầu mỡ có tác dụng gì?
3.Bài mới:
*Đọc SGK T31
? Fmst suất hiện ở đâu, khi nào?
?Làm C1
-Hớng dẫn HS làm thí nghiệm nhóm đo

? Làm C5?
-Quan H6.3
-Hoàn thành C6?
? Tác hại của lực ma sát ?
Cch làm giảm?
Liên hệ
Quan sát H6.4
F có tác dụng nh thế nào?
Biện pháp tăng ma sát ?
II. Lực ma sát trong đời sống & kỹ
thuật
1. Lực ma sát ma sát có thể có hại:
*Fms có hại: Làm mòn, cản trở chuyển
động
Biện pháp làm giảm Fms:
-Tra dầu mỡ giảm 810 lần
-Lắp ổ bi giảm 2030 lần
*Lực ma sát có thể có ích:
Tạo độ giữ cho các vật
Bịên pháp: Tăng bề mặt sần sùi
4.Củng cố :Làm C8,C9
C8: tăng Fms
a- Chân đi dép xốp b- Rải cát trên đờng
c- Không làm giảm đợc d- quán tính lớn khó thay đổi
C9: biến Fms trợt Fms lăn Giảm Fms Chuyển động dễ dàng
Có mấy loại ma sát? Kể tên?
Đại lợng sinh ra Fms trợt, Fms lăn, Fms nghỉ?
Fms trờng hợp nào có lợi, cách làm tăng?
Fms trờng hợp nào có hại, cách làm giảm?
5.Hớng dẫn về nhà :

Vận tốc 2
5
2
5
Các loại lực
-biểu diễn lực
2
1,5
1
0,
75
1
2
4
4,
25
Tổng 3
2,
25

1
0,75
3

7
7
10
III- Các bớc lên lớp
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ

Câu1:Một máy bay bay với vận tốc 800km/h từ Hà Nội đến thành phố Ho Chi
Minh . Nếu đờng bay từ Ha Noi đến T P Hồ Chí Minh dài 1400km, thì máy bay phải
bay trong bao lâu?
Câu2: Một xe đạp đi từ nhà đến trờng với chiều dài 3 km. Đi 2/3 quãng đờng đầu
hết thời gian 10 phút và quãng đờng còn lại đi hết 8 phút. Tính vận tốc trung bình của
xe trên từng quãng đờng và trên cả hai quãng đờng.
Câu3: Quả cầu nặng 0,2 kg đợc treo vào sợi dây cố định ( Hình vẽ). Hãy biểu
diễn các lực tác dụng lên quả cầu.
Chọn tỉ lệ xích 1N ứng với 1cm.
14
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
Đáp án và biểu điểm
A, Phần trắc nghiệm.
Câu1 chọn C (0,75đ)
Câu2 chọn D (0,75đ)
Câu3 chọn D (0,75đ)
Câu4: (0,75đ)
- (hút của trái đất), (tăng lên)
(lực cản) , ( giảm dần).
B, Phần tự luận
Câu1: (2,5đ)
Cho biết :
V=800km/h
S=1400km.
Tình: t=?
Giải: áp dụng công thức t= S/v=1400/800=1,75h.
Câu2: (2,5đ)
Cho biết :
S
1

4. Củng cố:
5. Hớng dẫn về nhà:
- Nhận xét tiết kiểm tra
- Dổn dò về nhà đọc trớc bài 7
Ngày soạn:
15
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
Tiết 8
Bài 7: áp suất
Ngày giảng
Lớp, sĩ số
8A 8B
I-mục tiêu
Kiến thức :
- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất.
- Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt
trong công thức.
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giảI các bàI tập đơn giản về áp
lực, áp suất.
- Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và kĩ thuật, dùng nó
để giảI thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp.
Kĩ năng : Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là S và áp lực F
Thái độ: Nghiêm túc trong hợp tác nhóm, xây dựng bài
II-chuẩn bị
Cho cả lớp : Giấy trong 7.1
Tranh vẽ phóng to các hình bài 7.
Cho mỗi nhóm học sinh :
- 1 chậu cát
- 3 miếng kim loại hình hộp giống nhau
III-tiến trình dạy học:

- HS : cho S không đổi và thay đổi F
( nh hình 1 và 2)
- HS tiến hành TN và hoàn thành vào
bảng 7.1.
? Làm C3?
-Đọc sgk
? áp suất là gì? Công thức,đơn vị áp
suất?
? Từ công thức tính áp suất suy ra CT
tính F,S
II. áp suất
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào
những yếu tố nào?
áp lực (F)
Diện tích
bị ép
Độ lớn (h)
F
2
> F
1
S
2
= S
1
h
2
> h
1
F

- GV gọi 1 HS lên bảng làm. Sau đó chữa để HS biết cách trình bày bài
toán áp suất
5.Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK) .Trả lời lại các câu hỏi trong SGK
- Đọc thêm mục Có thể em cha biết
- Đọc trớc bài 8 (SGK)
17
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
Ngày soạn:
Tiết 9
Bài 8: áp suất chất lỏng - bình thông nhau
Ngày giảng
Lớp, sĩ số
8A 8B
I-mục tiêu
Kiến thức :
- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng.
- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và các đại lợng
trong công thức.
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải đợc các bài tập đơn
giản.
- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện
tợng thờng gặp.
Kĩ năng : Quan sát hiện tợng thí nghiệm và rút ra nhận xét.
Thái độ: Hợp tác nhóm, nghiêm túc
II-chuẩn bị
Cho mỗi nhóm học sinh :
- Một bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng.
- Một bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời làm đáy.
- Một bình thông nhau có thể thay bằng ống cao su nhựa trong.

=
P
S
=
dV
S
=
dSh
S
=dh
?Giải thích các đai lợng trong biểu thức?
A B C
So sánh P
A
, P
B
, P
c
?
? Giải thích? Rút ra nhận xét?
I. Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất
lỏng
1. Thí nghiệm 1
- Màng cao su bị biến dạng phồng ra,
chứng tỏ chất lỏng gây ra áp suất lên đáy
bình và lên thành bình
-Chất lỏng tác dụng áp suất không theo
một phơng nh chất rắn mà gây áp suất theo
mọi phơng.
2.Thí nghiệm 2

các nhánh luôn luôn ở cùng độ cao
4.Củng cố : Đọc phần ghi nhớ SGK
- GV lần lợt gọi HS trả lời C6, C8, C9.
- Gọi 1 HS lên bảng làm C7. HS ở dới làm vào vở
5. Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK).Trả lời lại các câu hỏi trong SGK
- Làm hết các bàI tập trong SBT
19
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
- Đọc thêm mục Có thể em cha biết.Đọc trớc bài 8(SGK)
Ngày soạn :
Tiết 10
Bài 9: áp suất khí quyển
Ngày giảng

Lớp, sĩ số
8A 8B
I-mục tiêu
Kiến thức :
- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp sí quyểnuất kh
- Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm của Tôirxenli và
một số hiện tợng đơn giản.
- Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc tính bằng độ cao của cột thuỷ
ngân và biết đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m
2
Kĩ năng :
- Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giảI.thích
sự tồn tại áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển.
Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác nhóm.
II-chuẩn bị.

méo.
2. Thí nghiệm 2
C2 -Hiện tợng: Nớc không tụt xuống
-GiảI thích: Tại A ở miệng ống chịu td
của:
o
p
:hớng lên
20
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
Nếu chất lỏng không chuyển động thì
chứng tỏ áp suất chất lỏng đã cân bằng
với áp suất nào?
? Làm C3?
- Yêu cầu HS đọc thông tin TN 3 và
tiến hành làm TN tơng tự với TN 3
? Hãy giải thích hiện tợng
? Từ 3 TN trên em hãy rút ra kết luận

cl
p
: hớng xuống

o
p
=
cl
p
Nên nớc không tụt xuống
C3:Bỏ ngón tay bịt đầu ống,nớc tụt xuống vì

4. Rút ra kết luận
Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu
tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi ph-
ơng
HS đọc thông tin TN Tô - ri xe li
Hãy mô tả lại TN?
Giải thích hiện tợng theo câu C5, C6,
C7.
II. Độ lớn của áp suất khí quyển
1 . Thí nghiệm Tô - ri xe li
2.Độ lớn của áp suất khí quyển
áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ
ngân trong ống Tô - ri xe li
4.Củng cố :
- Gọi Hs đọc phần ghi nhớ
- Giải thích hiện tợng trong TN vào bài của GV
- Lấy ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.
- Tại sao khi bẻ ống thuốc tiêm 1 đầu nớc không tụt ra.Bẻ 2 đầu nớc tụt ra?
- Tại sao ấm trà có 1 lỗ nhỏ ở nắp ấm thì dễ rót nớc ra?
- Làm C10, C11, C12?
5.Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)
- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK.Làm hết các bài tập trong SBT
- Đọc thêm mục Có thể em cha biết
- Ôn tập chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra.
21
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
Ngày sọan:
Tiết 11
Bài 10: Lực đẩy ác-si-met

1
- Yêu cầu HS tiến hành TN theo nhóm
đo P, P
1
? Kết quả TN
? Trả lời C1
?Rút ra kết luận C2.
-GV giới thiệu lực này do nhà bác học
acsimet phát hiện ra đầu tiên nên ngời
ta gọi là lực đẩy acsimét
I Tác dụng của chất lỏng lên những
vật nhúng chìm trong nó.
1.Thí nghiệm: h.10.2
Lực td lên vật:
P
ur
: Hớng xuống.
F
ur
đẩy : Hớng lên.



1
P
=
P
-
d
P

- Cách tiến hành thí nghiệm
B1:Đo
1
P
của cốc,vật.
B2:Nhúng vật vào cốc nc,nc tràn ra đo

2
P
B3:So sánh
2
P
, và
1
P2
P
<
1
P


1
P
=
2
P
+

thế nào?
-Nêu công thức tính độ lớn lực đẩy ác si mét. Dựa vào công thức hãy cho biết
độ lớn lực đẩy ác si mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?
5.Hớng dẫn về nhà :
Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)
Trả lời lại các câu hỏi trong SGK
Làm hết các bài tập trong SBT
Đọc thêm mục Có thể em cha biết
Đọc trớc bài 11 (SGK)
23
Nguyễn Ngọc Đức Tổ KHTN Trờng THCS Yến Mao
Ngày soạn:
Tiết 12. bài 11: Thực hành:
Nghiệm lại lực đẩy ác- si - mét
Ngày giảng
Lớp, sĩ số
8ê 8B
I-mục tiêu
*Kiến thức:
- Viết đựơc công thức tính độ lớn lực đẩy ác - si - mét : F = P chất lỏng mà vật
chiếm chỗ.
F = d.V
- Nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng trong công thức.
- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ thí nghiệm đã có.
*Kĩ năng:
- Sử dụng lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của
lực đẩy ác - si mét.
*Thái độ:
-Cẩn thận, tinh thần hợp tác trong nhóm để đảm bảo thí nghiệm an toàn và
Thành công .

- Dụng cụ ?
- Cách tiến hành?
Lu ý vạch 1 nên trùng với vạch chia
độ.Sau mỗi lần đo cần lau sạch bình.
- HS làm TN
- Làm C2?
HS đọc thông tin phần 2b
- Dụng cụ ?
- Cách tiến hành?
- HS làm TN
- Làm C3

Hoàn thành mẫu báo cáoTH
bằng thể tích của vật
a) Đo thể tích vật nặng;
1
V
: Thể tích nớc trớc khi nhúng vật.
2
V
:Thể tích nớc sau khi nhúng vật.

b) Đo trọng lợng của chật lỏng có thể tích
bằng vật

1
P
,
2
P


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status